Gói thầu: Đường trục thôn An Hòa ((Điểm đầu: ĐT636 (Cầu An Hòa); Điểm cuối: Ngã 3 (Nhà Đỗ Anh Tài))

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105915-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Nhơn Khánh
Tên gói thầu Đường trục thôn An Hòa ((Điểm đầu: ĐT636 (Cầu An Hòa); Điểm cuối: Ngã 3 (Nhà Đỗ Anh Tài))
Số hiệu KHLCNT 20201105844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách thị xã hỗ trợ, vốn ngân sách xã Nhơn Khánh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 18:35:00 đến ngày 2020-11-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,101,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 gốc
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 100m3
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 100m2
8 Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3812 100m3
9 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3812 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9404 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0583 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9039 100m3
14 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6479 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98: Đắp đất cấp phối chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4485 100m3
16 Đất cấp 3 mua tại mỏ chà Rây thôn Nam Tượng 1 xã Nhơn Tân Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4738 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4738 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4738 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4738 100m3/1km
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x 10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4738 100m3/1km
21 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4471 100m2
22 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG x 17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4471 100m2
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - (Tạm tính 10m2 cỏ =1m3 đất cấp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1447 100m3
24 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 100m3
25 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 10m
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,85 m3
27 Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1885 100m3
28 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9542 100m2
29 Lót bạt nhựa dáy khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,42 m2
30 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2588 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,99 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,22 1m3
33 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2096 100m2
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m3
35 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
37 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2134 tấn
38 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5611 tấn
39 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,56 m2
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m3
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,04 1m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 100m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,85 m3
45 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0642 100m2
46 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m2
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
49 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
50 Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 Cuộn
51 Đèn cảnh báo ban đêm có còi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7497 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m3
3 Gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600-6; H30: L=1.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600-6; H30: L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3.5m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600-6; H30: L=3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600-6; H30: L=4.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4607 100m3
11 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 10m
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
13 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
14 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 10m
15 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
16 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 100m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2636 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
19 Gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600-6; H30: L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600-6:H30: L=3.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1647 100m3
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4992 100m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
27 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4176 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58 m3
29 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5527 tấn
32 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2301 tấn
33 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 100m2
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0861 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9535 100m3
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 1m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 100m3
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
42 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
43 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5853 tấn
44 Bu lông M14 mạ kẽm; L=25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm; dày 4.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
47 Van lật ngăn mùi Vinh Gia Phát D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
48 Vận chuyển Van lật ngăn mùi Vinh Gia Phát đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
49 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2317 100m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 1m2
51 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 100m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m3
53 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 100m2
54 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 100m2
55 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1103 100m2
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 m3
57 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG:
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
3 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 100m2
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m2
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600-6; H30: L=4.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
13 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
15 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
21 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m2
22 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 100m2
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D400 -5; H30: L=2.50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
25 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
26 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
28 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100m3
29 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2165 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 100m3
31 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 100m2
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
33 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
34 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 100m2
35 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1348 100m2
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm : ống buy BTLT D1000 -10; H30: L=2.50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
37 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
38 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
39 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 100m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
41 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0771 100m2
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
43 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
44 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 100m2
45 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1129 100m2
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600 -6; H30: L=2.50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
47 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
48 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
50 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
52 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
53 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 100m2
54 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 100m2
55 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600 -6; H30: L=3.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
56 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
57 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
59 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m3
60 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 100m3
62 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 100m2
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
64 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
65 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
66 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 100m2
67 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D400 -5; H30: L=3.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
68 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
69 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m2
70 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m3
71 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m3
72 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 100m2
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
74 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
75 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 100m2
76 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
77 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D400 -5; H30: L=2.50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
78 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
79 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 100m3
80 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 100m3
81 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100m2
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
83 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
84 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
85 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1637 100m2
86 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600 -6; H30: L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
87 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
88 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8829 100m3
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,47 m3
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,59 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 m3
93 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3796 100m2
94 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,21 m2
95 Khe co mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
96 Khe giãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 1m3
98 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
99 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
100 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
101 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 tấn
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
103 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 100m2
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1cấu kiện
105 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
107 Đánh số lên cọc Thủy chý Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
108 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m3
D THÁO DỠ MƯƠNG BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG:
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,99 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5899 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5899 100m3
E HOÀN TRẢ MƯƠNG TƯỚI:
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2572 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2572 100m3
F MẶT ĐƯỜNG BTXM:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.306,8 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Phần mở rộng mặt đường BTXM ngoài phạm vi 5,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,05 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8796 100m2
4 Lót bạt nhựa (Tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4.500 đồng/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.317,5 m2
5 Khe co mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.485 m
6 Khe giãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.244 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->