Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Duy tu đường, bổ sung hộ lan, chiếu sáng phục vụ đổ rác ở cos cao tại ô hợp nhất giai đoạn I - Khu LHXLCT Nam Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 09:28:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Duy tu đường, bổ sung hộ lan, chiếu sáng phục vụ đổ rác ở cos cao tại ô hợp nhất giai đoạn I - Khu LHXLCT Nam Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 22:16:00 đến ngày 2020-11-14 09:28:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,605,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DUY TU ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,956 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,794 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 7,641 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 27,657 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 27,657 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 27,657 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 9,921 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 17 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá 4x6 dày 40cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 11,732 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 12,557 | 100m3 |
| B | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,089 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,533 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,376 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,713 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng gỗ ( 1 công lắp được 10 cột, NC 3/7) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1 | công |
| 6 | Cột đèn bằng gỗ (D80-140) L=7,6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cột |
| 7 | Móc treo dây D12 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 8 | Bulong D16 (móc treo dây) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 10 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,244 | 100m |
| 11 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,163 | 100m |
| 12 | Sản xuất xà ngang | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà ngang | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 14 | Ghíp đồng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| C | HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,097 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,271 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,094 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,688 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 575 | m |
| 6 | Tôn lượn sóng 3320x310x3mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 192 | tấm |
| 7 | Trụ đỡ tôn lượn sóng U160x160mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 193 | trụ |
| 8 | Bulong M16x36 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.158 | bộ |
| 9 | Đệm U160x160mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 193 | chiếc |
| 10 | Bulong M20x380 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 193 | chiếc |
| 11 | Tiêu phản quang | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 193 | chiếc |
| 12 | Tấm đầu, tấm cuối | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tấm |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,506 | m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,417 | 100m3 |
| D | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,054 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,313 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,827 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,156 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,348 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,305 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | cấu kiện |
| 8 | Sơn phản quang cọc tiêu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,185 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,705 | m3 |
| E | BIỂN THÔNG BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,147 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,512 | m3 |
| 5 | Cột biển báo thép phi 90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,3 | md |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 7 | Mua biển tròn phản quang DK 700mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Mua biển tam giác cạnh 700mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo, phản quang (1 công lắp 10 biển, NC 3/7) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 10 | Bu lông M16x150 lắp đặt các loại biển báo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,529 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi