Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Duy tu, duy trì hệ thống mương thu nước rác, nước mặt xung quanh ô 1.4 và các điểm hư hỏng xung quanh giai đoạn I, II - Khu LHXLCT Nam Sơn, Sóc Sơn, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Duy tu, duy trì hệ thống mương thu nước rác, nước mặt xung quanh ô 1.4 và các điểm hư hỏng xung quanh giai đoạn I, II - Khu LHXLCT Nam Sơn, Sóc Sơn, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 22:24:00 đến ngày 2020-11-14 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,907,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 21,511 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,299 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 401 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ vải HDPE hiện trạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 18,921 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ phên nứa hiện trạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 12,985 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ cọc tre hiện trạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 8,116 | công |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,486 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 80,22 | m3 |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 36,221 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 87,3 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,028 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 25,69 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 36,27 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,663 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,714 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 17,856 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,733 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 53,19 | m3 |
| 19 | Vải HDPE 1.5mm chống thấm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1.111,719 | m2 |
| 20 | Hàn vải HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt (đã bao gồm vật liệu hàn và nhân công rải vải) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1.058,78 | m2 |
| 21 | Hàn vải HDPE bằng phương pháp hàn đùn (đã bao gồm vật liệu hàn và nhân công) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 362,2 | m |
| B | LÀM MỚI MƯƠNG BTCT B800 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 19,271 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép mương, đường kính <= 10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 7,538 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép mương, đường kính <= 18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 14,036 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mương, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 128,588 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,249 | 100m |
| 6 | Lắp đặt mương thu nước rác | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 361 | 1 đoạn mương |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 999,12 | m |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,689 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,389 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 22,673 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 603 | cấu kiện |
| C | GA ĐẤU NÔI | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ga, đường kính <= 10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ga, đường kính <= 18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,166 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ga, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,099 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ga BTCT | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,108 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| D | HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,893 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 27,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 35,07 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cọc tre hiện trạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 16,231 | công |
| 5 | Cọc tre thay thế | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1.298,5 | md |
| 6 | Đặt phên nứa qua mương hiện trạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 12,985 | 100m2 |
| 7 | Phên nứa thay thế | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 259,7 | m2 |
| 8 | Rải vải HDPE phủ lại mái taluy ô hiện trạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 18,921 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 401 | cấu kiện |
| E | BỜ BAO TẢI CHẶN BƠM NƯỚC RÁC | |||
| 1 | Cung cấp bao tải rứa KT:1x0,5m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 195 | bao |
| 2 | Xúc đất vào bao tải, đóng bao tải | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,143 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,143 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 330m tiếp theo | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,143 | m3 |
| 5 | Xếp bao tải đất | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 35,198 | công |
| 6 | Tháo bao tải đất | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 35,198 | công |
| 7 | Bơm nước rác phục vụ thi công, máy bơm 7CV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,309 | ca |
| F | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4,573 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,276 | 100m3 |
| G | DUY TU, NẠO VÉT BÙN MƯƠNG THU NƯỚC RÁC XUNG QUANH Ô HỢP NHẤT GIAI ĐOẠN II | |||
| 1 | Cắt, tháo dỡ, cuộn vải HDPE | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5,08 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 254 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 62,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 62,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,624 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 254 | cấu kiện |
| 7 | Rải vải HDPE hoàn trả hiện trạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5,08 | 100m2 |
| 8 | Vải HDPE 1mm hàn nối bổ sung | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 186,69 | m2 |
| 9 | Hàn nối vải bổ sung với vải hiện trạng (bao gồm vật liệu hàn và nhân công rải vải) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 508 | md |
| 10 | Hàn vải HDPE bằng phương pháp hàn đùn (đã bao gồm vật liệu hàn và nhân công) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi