Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201102872-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201067253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất trong cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 09:06:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,572,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,089 100m3
2 Vận chuyển đất (đổ đi) bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,089 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,575 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,945 100m3
5 Đào rãnh dọc, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 100m3
6 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,322 100m3
7 Vận chuyển đá (đổ đi) bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,322 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,303 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,128 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,904 100m3
11 Đào xúc đất (để đắp) bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,323 100m3
12 Vận chuyển đất (để đắp) bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,265 100m3
13 Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,418 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,213 100m2
16 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,321 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,839 m3
18 Thi công khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
19 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
20 Thi công khe co giả, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
B Gia cố rãnh dọc
1 Đào sửa rãnh bằng nhân công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
3 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
C Gia cố mái ta luy
1 Đào móng chân khay bằng nhân công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,938 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,458 m3
4 Đào sửa mặt bằng mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,697 m3
5 Ván khuôn chân ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,229 100m2
6 Bê tông chân khay đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,584 m3
7 Ván khuôn BT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,824 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,166 m3
9 Cốt thép tấm lát, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,564 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.210 cái
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,122 m3
D Biển Báo
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
E Cống D150
1 Đào móng cống, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,445 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,085 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 tấn
6 Quét nhựa đường chống thấm, đường kính ống cống 1,50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,296 m2
7 Lắp đặt ống cống, làm mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
8 Bê tông móng, chân khay đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m3
9 Bê tông sân cống, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,212 m3
10 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,015 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m3
F Cống bản 60x60
1 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 m3
4 Bê tông móng các loại, đá 1x2 M150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 m3
5 Bê tông thân, tường, hố ga đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,401 m3
6 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
10 Ván khuôn thân cống, đà kiềng, tường cánh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép đa kiềng cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
14 Lắp đặt tấm đan cống, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
G Cọc tiêu
1 Đào móng bằng nhân công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,576 m3
3 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
4 Ván khuôn thân cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m2
5 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m2
6 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
7 Sơn cọc1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
8 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
H Thuế tài nguyên+ Phí môi trường
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->