Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu thôn Chùa, xã Xuân Hương (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201066878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu thôn Chùa, xã Xuân Hương (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201057837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 14:15:00 đến ngày 2020-11-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,398,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,252 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,467 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,46 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 128,158 | 100m3 |
| 5 | Mua đất C3 hệ số đầm chặt K95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12.383,177 | m3 |
| 6 | Mua đất C3 hệ số đầm chặt K98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.141,325 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,443 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,299 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,211 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,211 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,114 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,114 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,492 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,029 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 740 | m |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 194 | m |
| 17 | Mua ống nhựa UPVC D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75 | m |
| 18 | Mua ống nhựa UPVC D114 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64 | m |
| 19 | Mua ống thép D200 ( D219.1 dày 4,78mm mạ kẽm, 1 m ống nặng 25,26kg) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 707,28 | kg |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 141,728 | 100m3 |
| 2 | Mua đất C3 để đắp san nền | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11.177,59 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA+ THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,976 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,884 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,16 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 109,92 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,883 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,66 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,431 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,189 | tấn |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,89 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,06 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 26 | Mua cốt thép bo viền tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 405,65 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,43 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 31 | Mua cốt thép bo viền tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.166,29 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82 | cấu kiện |
| 33 | Mua song chắn rác gang cầu KT530x355x40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | bộ |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,122 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,986 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,83 | m3 |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 129 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 400mm HL93 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,5 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,5 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 276 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm (VH) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 138 | đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 138 | mối nối |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 194 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1500mm (VH) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1500mm (HL93) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 87 | mối nối |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,51 | m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,89 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 60 | Mua cốt thép bo viền tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 271,44 | kg |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,806 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,371 | 100m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 65 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 104 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | đoạn ống |
| 67 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | mối nối |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,689 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,335 | 100m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,92 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,92 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56,02 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 204,15 | m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,07 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,63 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,658 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,34 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,193 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 257 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi