Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201107911-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201013760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG Xây dụng nông thôn mới + huy động cộng đồng đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 09:39:00 đến ngày 2020-11-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,168,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà văn hoá
195 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
196 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
198 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
199 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
200 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
201 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
202 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
203 Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
204 Ống nhựa thoát nước mái PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
205 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
206 Phễu thu nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
207 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
208 Quả cầu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
209 Đai vít neo giữ ống: Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,954 m3
8 Xây móng chiều dày >33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 m3
9 Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
10 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
11 Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 m3
12 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,725 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,248 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,248 m2
28 Xây tường cỡ 220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,854 m3
29 Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,927 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,276 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,046 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,823 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,703 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,803 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m2
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,794 100m3
30 Xây Gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,927 m3
31 Xây tường cỡ 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,251 m3
32 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
33 Xây Gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,54 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,536 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,474 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,474 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,948 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m2
41 Xây Gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,426 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,426 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,248 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 m2
46 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,88 m2
47 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, kính trắng dày 5ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
48 Khóa tay nắm tròn TNT 04208 (WC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
49 Đèn ốp trần DLN 04L/7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
50 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp bảng điện mặt 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
55 Lắp đặt dây dẫn (2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
56 LĐ ống nhựa đặt nổi 15x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 LĐ ống nhựa đặt nổi 28x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
58 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
59 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
60 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
61 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
62 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
64 Tê nhựa PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Tê nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Côn nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Tê nhựa PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Tê nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Nối thẳng ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Zắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Zắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Côn thu PVC D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Phễu thu PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cáI
75 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Van gạt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
83 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
85 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
86 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
87 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
88 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
89 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
90 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 m3
96 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,894 m3
101 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,65 m2
102 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,65 m2
103 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,65 m2
104 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 m2
105 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,821 m2
106 Cút sành: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
107 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
5 Đệm vữa móng cống, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m3
7 Ván khuôn gỗ thân cống + mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
10 Ván khuôn gỗ tấm bản đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bản đậy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,55 m3
16 Rải lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 771 m2
17 Ván khuôn gỗ thành nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,4 m3
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 100m3
2 Cân bằng đào đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,941 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,741 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,741 100m3
81 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
82 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
83 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 m3
84 Xây gạch đặc (220x105x60), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
85 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
86 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,233 m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,024 m3
88 Rải lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,243 m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400 Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,04 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,956 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 400x400, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,346 m2
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 100m3
93 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
80 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
137 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
138 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
139 Sản xuất vì kèo bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,973 tấn
140 Sản xuất vì kèo bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 tấn
141 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,191 tấn
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,56 m2
143 Gia công giằng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
94 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
95 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
96 Đắp cát nền móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
97 Xây móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
98 Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 m3
99 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 m3
100 Xây bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,291 m3
101 Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 m3
102 Xây gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 m3
103 Ốp gạch thẻ 240x60mm bồn hoa, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,201 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,728 m2
105 Đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,085 m3
106 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m2
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,707 m3
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m2
109 Kẻ mạch nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m2
110 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
111 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
112 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
113 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,673 m3
114 Xây rãnh thoát nước, gạch ko nung vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,486 m3
115 Trát láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,82 m2
116 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 m3
117 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
119 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
120 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
121 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
122 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
123 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
124 Xây gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 m3
125 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
126 Trát thành hố ga, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256 m2
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
130 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
131 Cốt thép nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
132 Lắp dựng tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 m3
134 Sản xuất thép D<=18 song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
135 Sản xuất thép D=10 song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
136 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,92 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,799 tấn
17 Xây móng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,966 m3
18 Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,983 m3
19 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,983 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 100m3
21 Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn dày 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 100m2
22 Tôn úp nóc R300 dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,551 m
23 Sản xuất dầm trần bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 tấn
24 Lắp dựng dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,754 m2
26 Làm trần bằng tấm tôn màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,662 100m2
27 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,494 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,932 m2
30 Sản xuất khung ô thoáng bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,104 m2
32 Lắp dựng khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 tấn
33 SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,344 m2
34 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,518 kg
35 Gioăng cao su đệm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,95 m
36 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 Cái
37 Bản lề cửa lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 Cái
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m2
144 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,108 m2
146 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
147 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,352 m2
149 Sản xuất khung đỡ biển tên bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
150 SXLD thép chờ liên kết biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
151 Sản xuất tôn ốp mặt biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
152 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,786 m2
153 Lắp dựng khung biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
154 Chữ INOX mầu sáng, cao 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chữ
155 Sản xuất khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
156 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
157 Lắp dựng khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 m2
158 Tấm composite bọc khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,24 m2
159 Ống thép treo cờ Inox D20x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 kg
160 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,495 m2
161 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,495 m2
162 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền hè, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m3
163 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8 m2
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
165 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,683 100m2
166 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,662 100m2
167 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,65 100m2
168 Đèn tuýp LED đơn 1.2m máng nổi 220V/1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
169 Đèn ốp trần 221 -240 (24W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
170 Đèn pha FM4-400W Metal Halide/ Sodium Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
171 Đèn led chóa 50w chíp SMD đuôi E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
172 Lắp đặt quạt treo tường cánh 450mm - DM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
175 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
176 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 1 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
178 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
179 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 400x300x150, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
181 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
185 Máng đèn huỳnh quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
186 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
188 Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
189 Lắp đặt dây dẫn (2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
190 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
191 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
192 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
193 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
194 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
38 Lắp dựng ô kính ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,344 m2
39 SXLD cửa đi 4 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
40 SXLD cửa đi 1 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
41 SXLD cửa đi 2 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
42 SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 m2
43 SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
44 SXLD vách kính chia đố cố định, kính trắng dày 5y Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,082 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,563 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 100m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,296 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,296 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,821 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 tấn
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,826 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,826 m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,474 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 tấn
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,912 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,912 m2
62 Xây tường cỡ 220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,548 m3
63 Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,774 m3
64 Xây Gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,774 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,13 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,13 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,19 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,19 m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,467 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,369 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 tấn
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,675 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,675 m2
75 Xây cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,558 m3
76 Xây gạch đặc (220x105x60), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 m3
77 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 m3
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
B Nhà vệ sinh
195 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
196 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
198 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
199 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
200 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
201 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
202 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
203 Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
204 Ống nhựa thoát nước mái PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
205 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
206 Phễu thu nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
207 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
208 Quả cầu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
209 Đai vít neo giữ ống: Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,954 m3
8 Xây móng chiều dày >33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 m3
9 Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
10 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
11 Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 m3
12 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,725 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,248 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,248 m2
28 Xây tường cỡ 220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,854 m3
29 Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,927 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,276 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,046 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,823 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,703 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,803 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m2
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,794 100m3
30 Xây Gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,927 m3
31 Xây tường cỡ 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,251 m3
32 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
33 Xây Gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,54 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,536 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,474 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,474 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,948 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m2
41 Xây Gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,426 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,426 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,248 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 m2
46 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,88 m2
47 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, kính trắng dày 5ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
48 Khóa tay nắm tròn TNT 04208 (WC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
49 Đèn ốp trần DLN 04L/7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
50 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp bảng điện mặt 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
55 Lắp đặt dây dẫn (2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
56 LĐ ống nhựa đặt nổi 15x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 LĐ ống nhựa đặt nổi 28x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
58 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
59 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
60 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
61 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
62 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
64 Tê nhựa PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Tê nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Côn nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Tê nhựa PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Tê nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Nối thẳng ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Zắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Zắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Côn thu PVC D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Phễu thu PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cáI
75 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Van gạt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
83 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
85 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
86 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
87 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
88 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
89 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
90 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 m3
96 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,894 m3
101 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,65 m2
102 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,65 m2
103 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,65 m2
104 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 m2
105 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,821 m2
106 Cút sành: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
107 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
5 Đệm vữa móng cống, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m3
7 Ván khuôn gỗ thân cống + mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
10 Ván khuôn gỗ tấm bản đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bản đậy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,55 m3
16 Rải lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 771 m2
17 Ván khuôn gỗ thành nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,4 m3
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 100m3
2 Cân bằng đào đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,941 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,741 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,741 100m3
81 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
82 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
83 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 m3
84 Xây gạch đặc (220x105x60), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
85 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
86 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,233 m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,024 m3
88 Rải lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,243 m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400 Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,04 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,956 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 400x400, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,346 m2
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 100m3
93 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
80 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
137 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
138 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
139 Sản xuất vì kèo bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,973 tấn
140 Sản xuất vì kèo bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 tấn
141 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,191 tấn
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,56 m2
143 Gia công giằng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
94 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
95 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
96 Đắp cát nền móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
97 Xây móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
98 Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 m3
99 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 m3
100 Xây bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,291 m3
101 Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 m3
102 Xây gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 m3
103 Ốp gạch thẻ 240x60mm bồn hoa, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,201 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,728 m2
105 Đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,085 m3
106 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m2
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,707 m3
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m2
109 Kẻ mạch nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m2
110 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
111 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
112 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
113 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,673 m3
114 Xây rãnh thoát nước, gạch ko nung vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,486 m3
115 Trát láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,82 m2
116 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 m3
117 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
119 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
120 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
121 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
122 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
123 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
124 Xây gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 m3
125 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
126 Trát thành hố ga, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256 m2
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
130 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
131 Cốt thép nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
132 Lắp dựng tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 m3
134 Sản xuất thép D<=18 song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
135 Sản xuất thép D=10 song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
136 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,92 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,799 tấn
17 Xây móng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,966 m3
18 Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,983 m3
19 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,983 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 100m3
21 Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn dày 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 100m2
22 Tôn úp nóc R300 dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,551 m
23 Sản xuất dầm trần bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 tấn
24 Lắp dựng dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,754 m2
26 Làm trần bằng tấm tôn màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,662 100m2
27 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,494 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,932 m2
30 Sản xuất khung ô thoáng bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,104 m2
32 Lắp dựng khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 tấn
33 SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,344 m2
34 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,518 kg
35 Gioăng cao su đệm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,95 m
36 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 Cái
37 Bản lề cửa lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 Cái
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m2
144 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,108 m2
146 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
147 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,352 m2
149 Sản xuất khung đỡ biển tên bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
150 SXLD thép chờ liên kết biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
151 Sản xuất tôn ốp mặt biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
152 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,786 m2
153 Lắp dựng khung biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
154 Chữ INOX mầu sáng, cao 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chữ
155 Sản xuất khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
156 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
157 Lắp dựng khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 m2
158 Tấm composite bọc khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,24 m2
159 Ống thép treo cờ Inox D20x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 kg
160 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,495 m2
161 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,495 m2
162 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền hè, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m3
163 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8 m2
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
165 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,683 100m2
166 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,662 100m2
167 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,65 100m2
168 Đèn tuýp LED đơn 1.2m máng nổi 220V/1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
169 Đèn ốp trần 221 -240 (24W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
170 Đèn pha FM4-400W Metal Halide/ Sodium Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
171 Đèn led chóa 50w chíp SMD đuôi E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
172 Lắp đặt quạt treo tường cánh 450mm - DM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
175 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
176 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 1 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
178 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
179 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 400x300x150, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
181 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
185 Máng đèn huỳnh quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
186 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
188 Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
189 Lắp đặt dây dẫn (2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
190 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
191 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
192 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
193 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
194 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
38 Lắp dựng ô kính ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,344 m2
39 SXLD cửa đi 4 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
40 SXLD cửa đi 1 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
41 SXLD cửa đi 2 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
42 SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 m2
43 SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
44 SXLD vách kính chia đố cố định, kính trắng dày 5y Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,082 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,563 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 100m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,296 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,296 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,821 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 tấn
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,826 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,826 m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,474 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 tấn
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,912 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,912 m2
62 Xây tường cỡ 220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,548 m3
63 Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,774 m3
64 Xây Gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,774 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,13 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,13 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,19 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,19 m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,467 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,369 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 tấn
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,675 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,675 m2
75 Xây cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,558 m3
76 Xây gạch đặc (220x105x60), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 m3
77 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 m3
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
C Cống hộp
195 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
196 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
198 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
199 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
200 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
201 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
202 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
203 Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
204 Ống nhựa thoát nước mái PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
205 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
206 Phễu thu nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
207 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
208 Quả cầu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
209 Đai vít neo giữ ống: Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,954 m3
8 Xây móng chiều dày >33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 m3
9 Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
10 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
11 Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 m3
12 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,725 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,248 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,248 m2
28 Xây tường cỡ 220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,854 m3
29 Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,927 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,276 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,046 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,823 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,703 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,803 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m2
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,794 100m3
30 Xây Gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,927 m3
31 Xây tường cỡ 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,251 m3
32 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
33 Xây Gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,54 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,536 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,474 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,474 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,948 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m2
41 Xây Gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,426 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,426 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,248 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 m2
46 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,88 m2
47 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, kính trắng dày 5ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
48 Khóa tay nắm tròn TNT 04208 (WC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
49 Đèn ốp trần DLN 04L/7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
50 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp bảng điện mặt 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
55 Lắp đặt dây dẫn (2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
56 LĐ ống nhựa đặt nổi 15x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 LĐ ống nhựa đặt nổi 28x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
58 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
59 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
60 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
61 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
62 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
64 Tê nhựa PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Tê nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Côn nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Tê nhựa PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Tê nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Nối thẳng ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Zắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Zắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Côn thu PVC D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Phễu thu PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cáI
75 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Van gạt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
83 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
85 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
86 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
87 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
88 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
89 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
90 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 m3
96 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,894 m3
101 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,65 m2
102 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,65 m2
103 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,65 m2
104 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 m2
105 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,821 m2
106 Cút sành: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
107 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
5 Đệm vữa móng cống, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m3
7 Ván khuôn gỗ thân cống + mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
10 Ván khuôn gỗ tấm bản đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bản đậy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,55 m3
16 Rải lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 771 m2
17 Ván khuôn gỗ thành nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,4 m3
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 100m3
2 Cân bằng đào đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,941 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,741 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,741 100m3
81 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
82 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
83 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 m3
84 Xây gạch đặc (220x105x60), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
85 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
86 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,233 m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,024 m3
88 Rải lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,243 m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400 Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,04 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,956 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 400x400, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,346 m2
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 100m3
93 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
80 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
137 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
138 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
139 Sản xuất vì kèo bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,973 tấn
140 Sản xuất vì kèo bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 tấn
141 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,191 tấn
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,56 m2
143 Gia công giằng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
94 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
95 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
96 Đắp cát nền móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
97 Xây móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
98 Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 m3
99 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 m3
100 Xây bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,291 m3
101 Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 m3
102 Xây gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 m3
103 Ốp gạch thẻ 240x60mm bồn hoa, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,201 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,728 m2
105 Đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,085 m3
106 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m2
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,707 m3
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m2
109 Kẻ mạch nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m2
110 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
111 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
112 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
113 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,673 m3
114 Xây rãnh thoát nước, gạch ko nung vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,486 m3
115 Trát láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,82 m2
116 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 m3
117 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
119 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
120 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
121 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
122 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
123 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
124 Xây gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 m3
125 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
126 Trát thành hố ga, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256 m2
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
130 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
131 Cốt thép nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
132 Lắp dựng tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 m3
134 Sản xuất thép D<=18 song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
135 Sản xuất thép D=10 song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
136 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,92 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,799 tấn
17 Xây móng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,966 m3
18 Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,983 m3
19 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,983 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 100m3
21 Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn dày 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 100m2
22 Tôn úp nóc R300 dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,551 m
23 Sản xuất dầm trần bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 tấn
24 Lắp dựng dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,754 m2
26 Làm trần bằng tấm tôn màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,662 100m2
27 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,494 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,932 m2
30 Sản xuất khung ô thoáng bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,104 m2
32 Lắp dựng khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 tấn
33 SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,344 m2
34 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,518 kg
35 Gioăng cao su đệm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,95 m
36 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 Cái
37 Bản lề cửa lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 Cái
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m2
144 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,108 m2
146 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
147 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,352 m2
149 Sản xuất khung đỡ biển tên bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
150 SXLD thép chờ liên kết biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
151 Sản xuất tôn ốp mặt biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
152 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,786 m2
153 Lắp dựng khung biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
154 Chữ INOX mầu sáng, cao 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chữ
155 Sản xuất khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
156 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
157 Lắp dựng khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 m2
158 Tấm composite bọc khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,24 m2
159 Ống thép treo cờ Inox D20x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 kg
160 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,495 m2
161 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,495 m2
162 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền hè, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m3
163 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8 m2
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
165 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,683 100m2
166 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,662 100m2
167 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,65 100m2
168 Đèn tuýp LED đơn 1.2m máng nổi 220V/1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
169 Đèn ốp trần 221 -240 (24W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
170 Đèn pha FM4-400W Metal Halide/ Sodium Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
171 Đèn led chóa 50w chíp SMD đuôi E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
172 Lắp đặt quạt treo tường cánh 450mm - DM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
175 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
176 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 1 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
178 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
179 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 400x300x150, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
181 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
185 Máng đèn huỳnh quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
186 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
188 Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
189 Lắp đặt dây dẫn (2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
190 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
191 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
192 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
193 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
194 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
38 Lắp dựng ô kính ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,344 m2
39 SXLD cửa đi 4 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
40 SXLD cửa đi 1 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
41 SXLD cửa đi 2 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
42 SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 m2
43 SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
44 SXLD vách kính chia đố cố định, kính trắng dày 5y Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,082 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,563 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 100m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,296 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,296 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,821 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 tấn
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,826 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,826 m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,474 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 tấn
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,912 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,912 m2
62 Xây tường cỡ 220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,548 m3
63 Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,774 m3
64 Xây Gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,774 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,13 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,13 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,19 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,19 m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,467 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,369 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 tấn
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,675 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,675 m2
75 Xây cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,558 m3
76 Xây gạch đặc (220x105x60), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 m3
77 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 m3
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
D San nền
195 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
196 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
198 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
199 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
200 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
201 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
202 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
203 Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
204 Ống nhựa thoát nước mái PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
205 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
206 Phễu thu nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
207 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
208 Quả cầu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
209 Đai vít neo giữ ống: Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,954 m3
8 Xây móng chiều dày >33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 m3
9 Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
10 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
11 Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 m3
12 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,725 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,248 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,248 m2
28 Xây tường cỡ 220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,854 m3
29 Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,927 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,276 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,046 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,823 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,703 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,803 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m2
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,794 100m3
30 Xây Gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,927 m3
31 Xây tường cỡ 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,251 m3
32 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
33 Xây Gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,54 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,536 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,474 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,474 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,948 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m2
41 Xây Gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,426 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,426 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,248 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 m2
46 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,88 m2
47 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, kính trắng dày 5ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
48 Khóa tay nắm tròn TNT 04208 (WC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
49 Đèn ốp trần DLN 04L/7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
50 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp bảng điện mặt 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
55 Lắp đặt dây dẫn (2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
56 LĐ ống nhựa đặt nổi 15x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 LĐ ống nhựa đặt nổi 28x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
58 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
59 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
60 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
61 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
62 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
64 Tê nhựa PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Tê nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Côn nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Tê nhựa PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Tê nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Nối thẳng ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Zắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Zắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Côn thu PVC D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Phễu thu PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cáI
75 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Van gạt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
83 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
85 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
86 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
87 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
88 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
89 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
90 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 m3
96 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,894 m3
101 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,65 m2
102 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,65 m2
103 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,65 m2
104 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 m2
105 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,821 m2
106 Cút sành: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
107 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
5 Đệm vữa móng cống, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m3
7 Ván khuôn gỗ thân cống + mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
10 Ván khuôn gỗ tấm bản đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bản đậy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,55 m3
16 Rải lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 771 m2
17 Ván khuôn gỗ thành nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,4 m3
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 100m3
2 Cân bằng đào đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,941 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,741 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,741 100m3
81 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
82 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
83 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 m3
84 Xây gạch đặc (220x105x60), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
85 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
86 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,233 m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,024 m3
88 Rải lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,243 m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400 Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,04 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,956 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 400x400, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,346 m2
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 100m3
93 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
80 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
137 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
138 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
139 Sản xuất vì kèo bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,973 tấn
140 Sản xuất vì kèo bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 tấn
141 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,191 tấn
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,56 m2
143 Gia công giằng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
94 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
95 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
96 Đắp cát nền móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
97 Xây móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
98 Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 m3
99 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 m3
100 Xây bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,291 m3
101 Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 m3
102 Xây gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 m3
103 Ốp gạch thẻ 240x60mm bồn hoa, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,201 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,728 m2
105 Đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,085 m3
106 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m2
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,707 m3
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m2
109 Kẻ mạch nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m2
110 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
111 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
112 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
113 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,673 m3
114 Xây rãnh thoát nước, gạch ko nung vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,486 m3
115 Trát láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,82 m2
116 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 m3
117 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
119 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
120 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
121 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
122 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
123 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
124 Xây gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 m3
125 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
126 Trát thành hố ga, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256 m2
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
130 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
131 Cốt thép nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
132 Lắp dựng tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 m3
134 Sản xuất thép D<=18 song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
135 Sản xuất thép D=10 song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
136 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,92 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,799 tấn
17 Xây móng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,966 m3
18 Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,983 m3
19 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,983 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 100m3
21 Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn dày 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 100m2
22 Tôn úp nóc R300 dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,551 m
23 Sản xuất dầm trần bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 tấn
24 Lắp dựng dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,754 m2
26 Làm trần bằng tấm tôn màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,662 100m2
27 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,494 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,932 m2
30 Sản xuất khung ô thoáng bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,104 m2
32 Lắp dựng khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 tấn
33 SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,344 m2
34 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,518 kg
35 Gioăng cao su đệm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,95 m
36 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 Cái
37 Bản lề cửa lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 Cái
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m2
144 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,108 m2
146 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
147 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,352 m2
149 Sản xuất khung đỡ biển tên bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
150 SXLD thép chờ liên kết biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
151 Sản xuất tôn ốp mặt biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
152 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,786 m2
153 Lắp dựng khung biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
154 Chữ INOX mầu sáng, cao 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chữ
155 Sản xuất khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
156 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
157 Lắp dựng khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 m2
158 Tấm composite bọc khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,24 m2
159 Ống thép treo cờ Inox D20x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 kg
160 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,495 m2
161 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,495 m2
162 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền hè, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m3
163 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8 m2
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
165 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,683 100m2
166 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,662 100m2
167 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,65 100m2
168 Đèn tuýp LED đơn 1.2m máng nổi 220V/1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
169 Đèn ốp trần 221 -240 (24W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
170 Đèn pha FM4-400W Metal Halide/ Sodium Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
171 Đèn led chóa 50w chíp SMD đuôi E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
172 Lắp đặt quạt treo tường cánh 450mm - DM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
175 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
176 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 1 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
178 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
179 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 400x300x150, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
181 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
185 Máng đèn huỳnh quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
186 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
188 Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
189 Lắp đặt dây dẫn (2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
190 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
191 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
192 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
193 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
194 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
38 Lắp dựng ô kính ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,344 m2
39 SXLD cửa đi 4 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
40 SXLD cửa đi 1 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
41 SXLD cửa đi 2 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
42 SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 m2
43 SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
44 SXLD vách kính chia đố cố định, kính trắng dày 5y Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,082 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,563 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 100m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,296 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,296 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,821 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 tấn
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,826 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,826 m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,474 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 tấn
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,912 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,912 m2
62 Xây tường cỡ 220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,548 m3
63 Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,774 m3
64 Xây Gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,774 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,13 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,13 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,19 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,19 m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,467 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,369 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 tấn
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,675 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,675 m2
75 Xây cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,558 m3
76 Xây gạch đặc (220x105x60), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 m3
77 Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 m3
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->