Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201107911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201013760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG Xây dụng nông thôn mới + huy động cộng đồng đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 09:39:00 đến ngày 2020-11-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,168,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà văn hoá | |||
| 195 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 196 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 199 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 200 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 201 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 202 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 203 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 204 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Phễu thu nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 207 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 208 | Quả cầu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 209 | Đai vít neo giữ ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | m3 |
| 8 | Xây móng chiều dày >33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,248 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,248 | m2 |
| 28 | Xây tường cỡ 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,854 | m3 |
| 29 | Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,927 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,276 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,046 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,823 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,803 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m2 |
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | 100m3 |
| 30 | Xây Gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,927 | m3 |
| 31 | Xây tường cỡ 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 33 | Xây Gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,54 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,536 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,474 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,474 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,948 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m2 |
| 41 | Xây Gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,426 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,426 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,248 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m2 |
| 46 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, kính trắng dày 5ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 48 | Khóa tay nắm tròn TNT 04208 (WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp bảng điện mặt 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | LĐ ống nhựa đặt nổi 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | LĐ ống nhựa đặt nổi 28x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 58 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 59 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 62 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Côn nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Zắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Zắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Côn thu PVC D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Phễu thu PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cáI |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Van gạt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 83 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 85 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 88 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,894 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,65 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,65 | m2 |
| 103 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,65 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,821 | m2 |
| 106 | Cút sành: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 107 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 5 | Đệm vữa móng cống, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thân cống + mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bản đậy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,55 | m3 |
| 16 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ thành nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4 | m3 |
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 100m3 |
| 2 | Cân bằng đào đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,741 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,741 | 100m3 |
| 81 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | m3 |
| 84 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 85 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,233 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,024 | m3 |
| 88 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,243 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400 Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,04 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,956 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 400x400, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,346 | m2 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m3 |
| 93 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 80 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 137 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 138 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 139 | Sản xuất vì kèo bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | tấn |
| 140 | Sản xuất vì kèo bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 141 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,191 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,56 | m2 |
| 143 | Gia công giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 94 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát nền móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 97 | Xây móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 99 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 100 | Xây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,291 | m3 |
| 101 | Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 102 | Xây gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 103 | Ốp gạch thẻ 240x60mm bồn hoa, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,201 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,728 | m2 |
| 105 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,085 | m3 |
| 106 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m2 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,707 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m2 |
| 109 | Kẻ mạch nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m2 |
| 110 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 111 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,673 | m3 |
| 114 | Xây rãnh thoát nước, gạch ko nung vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,486 | m3 |
| 115 | Trát láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,82 | m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 119 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 120 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 121 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 124 | Xây gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 126 | Trát thành hố ga, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m2 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 130 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 132 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 134 | Sản xuất thép D<=18 song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 135 | Sản xuất thép D=10 song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 136 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,92 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | tấn |
| 17 | Xây móng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,966 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,983 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,983 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m3 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc R300 dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,551 | m |
| 23 | Sản xuất dầm trần bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,754 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm tôn màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,662 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,494 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,932 | m2 |
| 30 | Sản xuất khung ô thoáng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,104 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | tấn |
| 33 | SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,344 | m2 |
| 34 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,518 | kg |
| 35 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,95 | m |
| 36 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | Cái |
| 37 | Bản lề cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | Cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,108 | m2 |
| 146 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,352 | m2 |
| 149 | Sản xuất khung đỡ biển tên bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 150 | SXLD thép chờ liên kết biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 151 | Sản xuất tôn ốp mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,786 | m2 |
| 153 | Lắp dựng khung biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 154 | Chữ INOX mầu sáng, cao 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chữ |
| 155 | Sản xuất khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 157 | Lắp dựng khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m2 |
| 158 | Tấm composite bọc khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m2 |
| 159 | Ống thép treo cờ Inox D20x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | kg |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,495 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,495 | m2 |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền hè, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 163 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,683 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,662 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | 100m2 |
| 168 | Đèn tuýp LED đơn 1.2m máng nổi 220V/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 169 | Đèn ốp trần 221 -240 (24W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 170 | Đèn pha FM4-400W Metal Halide/ Sodium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 171 | Đèn led chóa 50w chíp SMD đuôi E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt treo tường cánh 450mm - DM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 1 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 178 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 179 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 400x300x150, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 185 | Máng đèn huỳnh quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 190 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 191 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 193 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng ô kính ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,344 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi 4 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi 1 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi 2 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 42 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | m2 |
| 43 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 44 | SXLD vách kính chia đố cố định, kính trắng dày 5y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,082 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,296 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,296 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,821 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | tấn |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,826 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,826 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,474 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | tấn |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,912 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,912 | m2 |
| 62 | Xây tường cỡ 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,548 | m3 |
| 63 | Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,774 | m3 |
| 64 | Xây Gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,774 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,13 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,13 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,19 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,19 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,467 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | tấn |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,675 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,675 | m2 |
| 75 | Xây cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 195 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 196 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 199 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 200 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 201 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 202 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 203 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 204 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Phễu thu nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 207 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 208 | Quả cầu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 209 | Đai vít neo giữ ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | m3 |
| 8 | Xây móng chiều dày >33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,248 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,248 | m2 |
| 28 | Xây tường cỡ 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,854 | m3 |
| 29 | Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,927 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,276 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,046 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,823 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,803 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m2 |
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | 100m3 |
| 30 | Xây Gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,927 | m3 |
| 31 | Xây tường cỡ 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 33 | Xây Gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,54 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,536 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,474 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,474 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,948 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m2 |
| 41 | Xây Gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,426 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,426 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,248 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m2 |
| 46 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, kính trắng dày 5ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 48 | Khóa tay nắm tròn TNT 04208 (WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp bảng điện mặt 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | LĐ ống nhựa đặt nổi 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | LĐ ống nhựa đặt nổi 28x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 58 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 59 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 62 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Côn nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Zắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Zắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Côn thu PVC D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Phễu thu PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cáI |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Van gạt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 83 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 85 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 88 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,894 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,65 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,65 | m2 |
| 103 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,65 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,821 | m2 |
| 106 | Cút sành: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 107 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 5 | Đệm vữa móng cống, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thân cống + mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bản đậy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,55 | m3 |
| 16 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ thành nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4 | m3 |
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 100m3 |
| 2 | Cân bằng đào đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,741 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,741 | 100m3 |
| 81 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | m3 |
| 84 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 85 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,233 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,024 | m3 |
| 88 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,243 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400 Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,04 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,956 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 400x400, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,346 | m2 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m3 |
| 93 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 80 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 137 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 138 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 139 | Sản xuất vì kèo bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | tấn |
| 140 | Sản xuất vì kèo bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 141 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,191 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,56 | m2 |
| 143 | Gia công giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 94 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát nền móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 97 | Xây móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 99 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 100 | Xây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,291 | m3 |
| 101 | Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 102 | Xây gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 103 | Ốp gạch thẻ 240x60mm bồn hoa, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,201 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,728 | m2 |
| 105 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,085 | m3 |
| 106 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m2 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,707 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m2 |
| 109 | Kẻ mạch nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m2 |
| 110 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 111 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,673 | m3 |
| 114 | Xây rãnh thoát nước, gạch ko nung vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,486 | m3 |
| 115 | Trát láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,82 | m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 119 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 120 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 121 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 124 | Xây gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 126 | Trát thành hố ga, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m2 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 130 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 132 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 134 | Sản xuất thép D<=18 song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 135 | Sản xuất thép D=10 song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 136 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,92 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | tấn |
| 17 | Xây móng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,966 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,983 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,983 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m3 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc R300 dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,551 | m |
| 23 | Sản xuất dầm trần bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,754 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm tôn màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,662 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,494 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,932 | m2 |
| 30 | Sản xuất khung ô thoáng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,104 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | tấn |
| 33 | SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,344 | m2 |
| 34 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,518 | kg |
| 35 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,95 | m |
| 36 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | Cái |
| 37 | Bản lề cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | Cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,108 | m2 |
| 146 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,352 | m2 |
| 149 | Sản xuất khung đỡ biển tên bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 150 | SXLD thép chờ liên kết biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 151 | Sản xuất tôn ốp mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,786 | m2 |
| 153 | Lắp dựng khung biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 154 | Chữ INOX mầu sáng, cao 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chữ |
| 155 | Sản xuất khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 157 | Lắp dựng khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m2 |
| 158 | Tấm composite bọc khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m2 |
| 159 | Ống thép treo cờ Inox D20x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | kg |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,495 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,495 | m2 |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền hè, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 163 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,683 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,662 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | 100m2 |
| 168 | Đèn tuýp LED đơn 1.2m máng nổi 220V/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 169 | Đèn ốp trần 221 -240 (24W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 170 | Đèn pha FM4-400W Metal Halide/ Sodium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 171 | Đèn led chóa 50w chíp SMD đuôi E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt treo tường cánh 450mm - DM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 1 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 178 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 179 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 400x300x150, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 185 | Máng đèn huỳnh quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 190 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 191 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 193 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng ô kính ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,344 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi 4 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi 1 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi 2 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 42 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | m2 |
| 43 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 44 | SXLD vách kính chia đố cố định, kính trắng dày 5y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,082 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,296 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,296 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,821 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | tấn |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,826 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,826 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,474 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | tấn |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,912 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,912 | m2 |
| 62 | Xây tường cỡ 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,548 | m3 |
| 63 | Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,774 | m3 |
| 64 | Xây Gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,774 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,13 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,13 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,19 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,19 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,467 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | tấn |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,675 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,675 | m2 |
| 75 | Xây cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| C | Cống hộp | |||
| 195 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 196 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 199 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 200 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 201 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 202 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 203 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 204 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Phễu thu nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 207 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 208 | Quả cầu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 209 | Đai vít neo giữ ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | m3 |
| 8 | Xây móng chiều dày >33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,248 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,248 | m2 |
| 28 | Xây tường cỡ 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,854 | m3 |
| 29 | Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,927 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,276 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,046 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,823 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,803 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m2 |
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | 100m3 |
| 30 | Xây Gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,927 | m3 |
| 31 | Xây tường cỡ 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 33 | Xây Gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,54 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,536 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,474 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,474 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,948 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m2 |
| 41 | Xây Gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,426 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,426 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,248 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m2 |
| 46 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, kính trắng dày 5ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 48 | Khóa tay nắm tròn TNT 04208 (WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp bảng điện mặt 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | LĐ ống nhựa đặt nổi 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | LĐ ống nhựa đặt nổi 28x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 58 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 59 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 62 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Côn nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Zắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Zắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Côn thu PVC D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Phễu thu PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cáI |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Van gạt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 83 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 85 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 88 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,894 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,65 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,65 | m2 |
| 103 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,65 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,821 | m2 |
| 106 | Cút sành: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 107 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 5 | Đệm vữa móng cống, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thân cống + mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bản đậy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,55 | m3 |
| 16 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ thành nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4 | m3 |
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 100m3 |
| 2 | Cân bằng đào đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,741 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,741 | 100m3 |
| 81 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | m3 |
| 84 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 85 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,233 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,024 | m3 |
| 88 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,243 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400 Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,04 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,956 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 400x400, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,346 | m2 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m3 |
| 93 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 80 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 137 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 138 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 139 | Sản xuất vì kèo bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | tấn |
| 140 | Sản xuất vì kèo bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 141 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,191 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,56 | m2 |
| 143 | Gia công giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 94 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát nền móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 97 | Xây móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 99 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 100 | Xây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,291 | m3 |
| 101 | Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 102 | Xây gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 103 | Ốp gạch thẻ 240x60mm bồn hoa, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,201 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,728 | m2 |
| 105 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,085 | m3 |
| 106 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m2 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,707 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m2 |
| 109 | Kẻ mạch nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m2 |
| 110 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 111 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,673 | m3 |
| 114 | Xây rãnh thoát nước, gạch ko nung vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,486 | m3 |
| 115 | Trát láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,82 | m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 119 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 120 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 121 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 124 | Xây gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 126 | Trát thành hố ga, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m2 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 130 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 132 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 134 | Sản xuất thép D<=18 song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 135 | Sản xuất thép D=10 song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 136 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,92 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | tấn |
| 17 | Xây móng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,966 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,983 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,983 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m3 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc R300 dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,551 | m |
| 23 | Sản xuất dầm trần bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,754 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm tôn màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,662 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,494 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,932 | m2 |
| 30 | Sản xuất khung ô thoáng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,104 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | tấn |
| 33 | SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,344 | m2 |
| 34 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,518 | kg |
| 35 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,95 | m |
| 36 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | Cái |
| 37 | Bản lề cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | Cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,108 | m2 |
| 146 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,352 | m2 |
| 149 | Sản xuất khung đỡ biển tên bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 150 | SXLD thép chờ liên kết biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 151 | Sản xuất tôn ốp mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,786 | m2 |
| 153 | Lắp dựng khung biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 154 | Chữ INOX mầu sáng, cao 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chữ |
| 155 | Sản xuất khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 157 | Lắp dựng khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m2 |
| 158 | Tấm composite bọc khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m2 |
| 159 | Ống thép treo cờ Inox D20x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | kg |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,495 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,495 | m2 |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền hè, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 163 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,683 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,662 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | 100m2 |
| 168 | Đèn tuýp LED đơn 1.2m máng nổi 220V/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 169 | Đèn ốp trần 221 -240 (24W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 170 | Đèn pha FM4-400W Metal Halide/ Sodium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 171 | Đèn led chóa 50w chíp SMD đuôi E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt treo tường cánh 450mm - DM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 1 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 178 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 179 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 400x300x150, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 185 | Máng đèn huỳnh quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 190 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 191 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 193 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng ô kính ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,344 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi 4 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi 1 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi 2 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 42 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | m2 |
| 43 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 44 | SXLD vách kính chia đố cố định, kính trắng dày 5y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,082 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,296 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,296 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,821 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | tấn |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,826 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,826 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,474 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | tấn |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,912 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,912 | m2 |
| 62 | Xây tường cỡ 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,548 | m3 |
| 63 | Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,774 | m3 |
| 64 | Xây Gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,774 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,13 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,13 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,19 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,19 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,467 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | tấn |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,675 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,675 | m2 |
| 75 | Xây cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| D | San nền | |||
| 195 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 196 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 199 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 200 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 201 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 202 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 203 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 204 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Phễu thu nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 207 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 208 | Quả cầu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 209 | Đai vít neo giữ ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | m3 |
| 8 | Xây móng chiều dày >33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,248 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,248 | m2 |
| 28 | Xây tường cỡ 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,854 | m3 |
| 29 | Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,927 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,276 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,046 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,823 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,803 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m2 |
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | 100m3 |
| 30 | Xây Gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,927 | m3 |
| 31 | Xây tường cỡ 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 33 | Xây Gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,54 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,536 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,474 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,474 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,948 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m2 |
| 41 | Xây Gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,426 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,426 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,248 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m2 |
| 46 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, kính trắng dày 5ly (giá đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 48 | Khóa tay nắm tròn TNT 04208 (WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp bảng điện mặt 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | LĐ ống nhựa đặt nổi 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | LĐ ống nhựa đặt nổi 28x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 58 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 59 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 62 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Côn nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Zắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Zắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Côn thu PVC D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Phễu thu PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cáI |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Van gạt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 83 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 85 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 88 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,894 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,65 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,65 | m2 |
| 103 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,65 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,821 | m2 |
| 106 | Cút sành: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 107 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 5 | Đệm vữa móng cống, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thân cống + mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đậy, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bản đậy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,55 | m3 |
| 16 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ thành nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4 | m3 |
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 100m3 |
| 2 | Cân bằng đào đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,741 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,741 | 100m3 |
| 81 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | m3 |
| 84 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 85 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,233 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,024 | m3 |
| 88 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,243 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400 Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,04 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,956 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 400x400, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,346 | m2 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m3 |
| 93 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 80 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 137 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 138 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 139 | Sản xuất vì kèo bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | tấn |
| 140 | Sản xuất vì kèo bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 141 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,191 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,56 | m2 |
| 143 | Gia công giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 94 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát nền móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 97 | Xây móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 99 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 100 | Xây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,291 | m3 |
| 101 | Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 102 | Xây gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 103 | Ốp gạch thẻ 240x60mm bồn hoa, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,201 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,728 | m2 |
| 105 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,085 | m3 |
| 106 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m2 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,707 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m2 |
| 109 | Kẻ mạch nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m2 |
| 110 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 111 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,673 | m3 |
| 114 | Xây rãnh thoát nước, gạch ko nung vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,486 | m3 |
| 115 | Trát láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,82 | m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 119 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 120 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 121 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 124 | Xây gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 126 | Trát thành hố ga, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m2 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 130 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 132 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 134 | Sản xuất thép D<=18 song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 135 | Sản xuất thép D=10 song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 136 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,92 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | tấn |
| 17 | Xây móng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,966 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,983 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,983 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m3 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc R300 dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,551 | m |
| 23 | Sản xuất dầm trần bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,754 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm tôn màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,662 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,494 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,932 | m2 |
| 30 | Sản xuất khung ô thoáng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,104 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | tấn |
| 33 | SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,344 | m2 |
| 34 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,518 | kg |
| 35 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,95 | m |
| 36 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | Cái |
| 37 | Bản lề cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | Cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,108 | m2 |
| 146 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,352 | m2 |
| 149 | Sản xuất khung đỡ biển tên bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 150 | SXLD thép chờ liên kết biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 151 | Sản xuất tôn ốp mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,786 | m2 |
| 153 | Lắp dựng khung biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 154 | Chữ INOX mầu sáng, cao 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chữ |
| 155 | Sản xuất khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 157 | Lắp dựng khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m2 |
| 158 | Tấm composite bọc khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m2 |
| 159 | Ống thép treo cờ Inox D20x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | kg |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,495 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,495 | m2 |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền hè, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 163 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,683 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,662 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | 100m2 |
| 168 | Đèn tuýp LED đơn 1.2m máng nổi 220V/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 169 | Đèn ốp trần 221 -240 (24W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 170 | Đèn pha FM4-400W Metal Halide/ Sodium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 171 | Đèn led chóa 50w chíp SMD đuôi E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt treo tường cánh 450mm - DM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 1 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 178 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 179 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 400x300x150, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 185 | Máng đèn huỳnh quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 190 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 191 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 193 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng ô kính ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,344 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi 4 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi 1 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi 2 cánh, trên kính dưới pa nô kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 42 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | m2 |
| 43 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 44 | SXLD vách kính chia đố cố định, kính trắng dày 5y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,082 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,296 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,296 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,821 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | tấn |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,826 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,826 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,474 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | tấn |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,912 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,912 | m2 |
| 62 | Xây tường cỡ 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,548 | m3 |
| 63 | Xây gạch tuy nen 2 lỗ (220x105x60), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,774 | m3 |
| 64 | Xây Gạch bê tông (loại 2 lỗ rỗng) 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,774 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,13 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,13 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,19 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,19 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,467 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | tấn |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,675 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,675 | m2 |
| 75 | Xây cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc (220x105x60), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc bê tông không nung (210x100x60), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi