Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình bổ sung (lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201107862-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình bổ sung (lần 2)
Số hiệu KHLCNT 20200835899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương (ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 16:12:00 đến ngày 2020-11-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,863,090,998 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 06 PHÒNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,244 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,231 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,143 m3
5 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,525 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,438 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 tấn
14 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,476 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,182 m3
16 Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 100m3
18 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,793 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,71 m2
21 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 m3
22 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,835 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,416 m3
25 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,342 m3
26 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,643 m3
27 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,313 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,264 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,498 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,403 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,867 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,705 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
51 Tay vịn thép cầu thang fi 60 (cả gia công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m
52 Sắt vuông 20*20 (cả gia công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
53 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,579 m2
54 Cửa đi sắt €30x60x1,2 (không kể kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,766 m2
55 Cửa sổ sắt €30x60x1,2 (không kể kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,691 m2
56 Cửa sổ sắt €30x60x1,2 chớp tôn dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m2
57 Khung hoa sắt loại €14x14x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,412 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
60 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,824 m2
61 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,951 m2
62 Xây hộp gen gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 m3
63 Xây hộp gen gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,979 m3
64 Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,136 m3
65 Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,486 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,699 m3
67 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,829 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 m3
69 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 m3
70 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 100m2
71 Thanh kèo thép dập C45*150*2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
72 Xà gồ thép dập C45*125*2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,8 m
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,229 m2
75 Nắp đậy lỗ lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 m2
76 Thang lên mái bằng sắt D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
79 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,38 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,95 m2
82 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,54 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,195 m2
84 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,195 m2
85 Lắp dựng lưới thép chống nứt tường mạ kẽm 0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,51 m2
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,36 m2
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,011 m2
88 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,144 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,279 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,85 m2
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 m2
92 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,863 m2
93 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,5 m2
94 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,2 m
95 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,08 m
96 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,365 m2
97 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,365 m2
98 Kẻ roong âm hộp gen Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m
99 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,284 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,895 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.099,932 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mycolor Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.369,108 m2
103 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mycolor Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,737 m2
104 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
107 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
108 Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
110 Tủ điện 150*200*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
112 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
113 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bảng
114 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
115 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led(chiếu bảng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
117 Lắp đặt đèn neon bóng cung D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
118 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
119 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
120 Bình chữa cháy Khí CO2 loại MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
121 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
122 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
124 Kim thu sét chủ động INGETCO PDC 3.1, Rbv= 71m(Tây Ban Nha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Khớp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Cột lắp đặt D49/42, L=8.6m, chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Cáp lụa dây néo, bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
128 Đóng cọc tiếp địa đồng D16mm L= 2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
129 Cáp đồng nhiều sợi 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
130 Hộp tiếp điểm đo điện trở 250x150 (VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
131 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
132 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
133 Ốc xiết cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,547 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,704 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,113 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,001 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,849 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,867 m3
10 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,434 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,548 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 100m2
17 Xà gồ kẽm C125 dày 2,0mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,2 m
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,416 m2
20 Sản xuất con son thép hộp 60x30x1,2=1,6956kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,665 kg
21 Lắp dựng con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,831 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 100m2
24 Cửa đi sắt hộp 30x60x1,2 (không kể kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
25 Cửa sổ sắt hộp 30x60x1,2 (không kể kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
26 Kính màu 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m2
29 Vách ngăn nhôm lambri hộp công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
30 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
31 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,273 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,005 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,628 m2
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x250 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,246 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,263 m2
39 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,278 m2
41 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,628 m2
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
46 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
48 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
50 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
52 Bu loong D16 , L=800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
53 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 tấn
54 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,503 m2
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,188 m3
57 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,697 m2
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,177 m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
64 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
65 Đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
66 Đá 4*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
67 Đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
75 Tê nhựa D34 /27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
76 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
77 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
79 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
80 Vòi đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
86 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
87 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
88 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
89 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
90 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
91 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
92 Chóp thông hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
C SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,305 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,305 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,349 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,198 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
D BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,528 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,88 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,895 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,961 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,42 m2
13 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,42 m2
14 Máy bơm Kamaz 10 đặt ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe, Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 m3
4 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,985 m3
5 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,187 m3
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
12 Xây cột, gạch không nung 5x10x20cm h <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
17 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,112 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m2
20 Cổng sắt mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,265 m2
21 Cổng sắt đẩy-Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
22 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,115 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,23 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,809 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,15 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,16 m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 m
29 bánh xe sắt D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 c¸i
31 Chữ bảng tên trường bằng Meca Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,119 m2
33 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,479 m3
34 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,21 m3
35 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,811 m3
36 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,287 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,39 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,794 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,691 m3
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 100m2
42 Hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,365 m2
43 Hàng rào mủi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,416 m2
44 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,781 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 753,562 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 822,484 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,864 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,826 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,8 m
50 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.267,212 m2
F CỘT CỜ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
3 Bê tông đá 4xx6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,966 m3
6 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
8 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Ống Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
10 Ống Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
11 Sắt C100*50*10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 kg
12 Ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Dây kéo cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
G ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,186 m3
2 Lát gạch chỉ bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 459 viên
3 Đắp đất đường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,401 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m
5 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
7 Trụ thép mạ kẽm D90 cao 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
11 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
12 Lát gạch chỉ bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 418 viên
13 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,652 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,828 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,943 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,481 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,154 m2
5 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m3
7 Cắt roon 3x3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
I NHÀ VỆ SINH HỘ DÂN (100 cái)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng &gt;1m,sâu &gt;1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 851,2 m3
2 Bê tông lót đá 4x6cm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML&#x3D;1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.110 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày &gt; 10cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &gt; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
14 Gia công xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3cấukiện
15 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 100m2
16 Cửa nhựa KT 1600*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cánh
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.441,4 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.249 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.690,4 m2
J SAN NỀN (VÙNG TRŨNG D5, D6, C6, C1, C2, D4, D7)
1 Đào đất tạo mặt bằng &#x3D; máy đào 1,6m3, đất cấp I <br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.390,94 m3
2 Vận chuyển đất &lt;&#x3D;300m, ô tô 10 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.390,94 m3
3 Đào san đất phạm vi &lt;&#x3D;100m, máy ủi &lt;&#x3D;110CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.252,31 m3
4 San đầm đất bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29.315,15 m3
5 Đào xúc đất để đắp &#x3D; máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28.994,355 m3
6 Vận chuyển đất &lt;&#x3D;500m, ô tô 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28.994,355 m3
K THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->