Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình bổ sung (lần 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201107862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình bổ sung (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương (ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 16:12:00 đến ngày 2020-11-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,863,090,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,244 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,231 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,143 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,525 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,438 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | tấn |
| 14 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,476 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,182 | m3 |
| 16 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,793 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,71 | m2 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,835 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,416 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,342 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,643 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,498 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 51 | Tay vịn thép cầu thang fi 60 (cả gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m |
| 52 | Sắt vuông 20*20 (cả gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 53 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,579 | m2 |
| 54 | Cửa đi sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,766 | m2 |
| 55 | Cửa sổ sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,691 | m2 |
| 56 | Cửa sổ sắt 30x60x1,2 chớp tôn dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m2 |
| 57 | Khung hoa sắt loại 14x14x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,412 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 60 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,824 | m2 |
| 61 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,951 | m2 |
| 62 | Xây hộp gen gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m3 |
| 63 | Xây hộp gen gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | m3 |
| 64 | Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,136 | m3 |
| 65 | Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,486 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,699 | m3 |
| 67 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,829 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | m3 |
| 69 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 70 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 100m2 |
| 71 | Thanh kèo thép dập C45*150*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 72 | Xà gồ thép dập C45*125*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,8 | m |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,229 | m2 |
| 75 | Nắp đậy lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m2 |
| 76 | Thang lên mái bằng sắt D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | m2 |
| 82 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,195 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,195 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lưới thép chống nứt tường mạ kẽm 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,51 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,36 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,011 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,144 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,279 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,85 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,863 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,2 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,08 | m |
| 96 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,365 | m2 |
| 97 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,365 | m2 |
| 98 | Kẻ roong âm hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,284 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,895 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,932 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mycolor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,108 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mycolor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,737 | m2 |
| 104 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 110 | Tủ điện 150*200*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 114 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led(chiếu bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn neon bóng cung D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 119 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 120 | Bình chữa cháy Khí CO2 loại MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 121 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 122 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 124 | Kim thu sét chủ động INGETCO PDC 3.1, Rbv= 71m(Tây Ban Nha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Khớp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Cột lắp đặt D49/42, L=8.6m, chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Cáp lụa dây néo, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bô |
| 128 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16mm L= 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 129 | Cáp đồng nhiều sợi 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 130 | Hộp tiếp điểm đo điện trở 250x150 (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 131 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 133 | Ốc xiết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,547 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,704 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,113 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,849 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,867 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,434 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,548 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 17 | Xà gồ kẽm C125 dày 2,0mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,416 | m2 |
| 20 | Sản xuất con son thép hộp 60x30x1,2=1,6956kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,665 | kg |
| 21 | Lắp dựng con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m2 |
| 24 | Cửa đi sắt hộp 30x60x1,2 (không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 25 | Cửa sổ sắt hộp 30x60x1,2 (không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 26 | Kính màu 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 29 | Vách ngăn nhôm lambri hộp công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 31 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,273 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,005 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,628 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x250 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,246 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,263 | m2 |
| 39 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,278 | m2 |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,628 | m2 |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 48 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 50 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 52 | Bu loong D16 , L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 54 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,503 | m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,188 | m3 |
| 57 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,697 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,177 | m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 65 | Đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 66 | Đá 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 67 | Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 75 | Tê nhựa D34 /27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 76 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 77 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 79 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 80 | Vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 86 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 92 | Chóp thông hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,305 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,305 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,349 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,198 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,895 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,42 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,42 | m2 |
| 14 | Máy bơm Kamaz 10 đặt ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe, Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,985 | m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,187 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, gạch không nung 5x10x20cm h <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,112 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 20 | Cổng sắt mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,265 | m2 |
| 21 | Cổng sắt đẩy-Cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,115 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,23 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,809 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,15 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,16 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m |
| 29 | bánh xe sắt D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | c¸i |
| 31 | Chữ bảng tên trường bằng Meca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,119 | m2 |
| 33 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,479 | m3 |
| 34 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,21 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,811 | m3 |
| 36 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,287 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,39 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,794 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,691 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | 100m2 |
| 42 | Hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,365 | m2 |
| 43 | Hàng rào mủi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,416 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,781 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,562 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,484 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,864 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,826 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,8 | m |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267,212 | m2 |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4xx6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 8 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Ống Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Ống Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 11 | Sắt C100*50*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | kg |
| 12 | Ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Dây kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| G | ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,186 | m3 |
| 2 | Lát gạch chỉ bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | viên |
| 3 | Đắp đất đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,401 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 7 | Trụ thép mạ kẽm D90 cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 11 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 12 | Lát gạch chỉ bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | viên |
| 13 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,652 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,828 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,943 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,481 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,154 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 7 | Cắt roon 3x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| I | NHÀ VỆ SINH HỘ DÂN (100 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6cm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3cấukiện |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | 100m2 |
| 16 | Cửa nhựa KT 1600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cánh |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.441,4 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.249 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.690,4 | m2 |
| J | SAN NỀN (VÙNG TRŨNG D5, D6, C6, C1, C2, D4, D7) | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng = máy đào 1,6m3, đất cấp I <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.390,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất <=300m, ô tô 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.390,94 | m3 |
| 3 | Đào san đất phạm vi <=100m, máy ủi <=110CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.252,31 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.315,15 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp = máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.994,355 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất <=500m, ô tô 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.994,355 | m3 |
| K | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
|||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi