Gói thầu: Gói thầu số 5: Khối hành chính - quản trị và các hạng mục phụ + thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Khối hành chính - quản trị và các hạng mục phụ + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201077934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 16:29:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,547,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI HCQT (PHẦN XD) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3399 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2396 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2339 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2108 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cọc vuông BTCT dự ứng lực 25x25 ( giá bao gồm vật tư & nhân công sản xuất ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.980 | M |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,35 | 100m |
| 7 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | 1 mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4063 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8932 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,968 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,438 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,729 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9563 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2366 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2012 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5034 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,0431 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7207 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2022 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1472 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2576 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7739 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5007 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2099 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1651 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5127 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1861 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9614 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2801 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9936 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6258 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0449 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,446 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9813 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1148 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7614 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2912 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4133 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9735 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6724 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5969 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1801 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3519 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4335 | tấn |
| 51 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | tấn |
| 52 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0865 | tấn |
| 53 | Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình (Nilon lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6742 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5132 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3044 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6768 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9296 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6107 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 60 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8694 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,294 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,621 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,757 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,836 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7168 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch ống khong nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9042 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch ống khong nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1131 | m3 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 gạch 25x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,56 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 5x23 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,7976 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,396 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.149,89 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,6224 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,9029 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,8895 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,966 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,6 | m |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,1936 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.149,89 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.877,6744 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,1936 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.027,5644 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,36 | m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | m2 |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,244 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,244 | m2 |
| 91 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,74 | M2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 gaïch 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,74 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,48 | m2 |
| 94 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,364 | m2 |
| 97 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 6x12cm ( Thao Lao ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m |
| 98 | Sơn Pu tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | M |
| 99 | CC+Lắp dựng tay vịn cầu thang phần thép hộp 30x30x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 100 | CC+Lắp dựng xà gồ thép 45x125x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8779 | tấn |
| 101 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6026 | 100m2 |
| 102 | LD và cung cấp trần tấm nhựa 600x600 khung nổi (tương đương khung vĩnh tường ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,92 | M2 |
| 103 | LD và cung cấp vách compact HPL dày 15 ( phụ kiện bằng inox ) tính tầng trệt và lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,01 | M2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8788 | m2 |
| 105 | CC+Lắp dựng khung bảo vệ khung inox fi 12 dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,5326 | m2 |
| 106 | CC+LD và cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,25 | M2 |
| 107 | CC+LD và cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | M2 |
| 108 | CC+LD và cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,92 | M2 |
| 109 | CC+LD ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 110 | CC+Lắp dựng tay vịn lan can inox fi 20 dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 111 | CC+Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 90mm, dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | 100m |
| 112 | CC+Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m |
| 113 | Lắp dựng thép hộp 30x30 dày 1,2ly đặt gần khung ảnh Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1576 | m2 |
| 114 | Cung cấp thép hộp 30x30 dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | md |
| 115 | CC+LD Khung ảnh Bác KT 1,24x1,86 khung nhôm kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khung |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 118 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,828 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI HCQT ( PHẦN LD ) | |||
| 1 | * Phần cấp : | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m |
| 3 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 5 | CC+Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | CC+Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | CC+Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | CC+Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | CC+Lắp đặt van đường kính van <=27m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | * Phần thoát nước : | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 12 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 14 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 15 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 16 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m |
| 17 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 250mm dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 18 | CC+Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 250/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | CC+Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | CC+Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | CC+Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | CC+Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | CC+Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | CC+Lắp đặt phểu thu inox đường kính 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | CC+Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 32 | CC+Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | CC+Lắp đặt Lavabo+ vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | CC+Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | CC+Lắp đặt gương soi khung nhựa trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | * Phần Điện : | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 37 | CC+Lắp đèn dài 1,2m, loại máng đôi có chụp phảng quang 2 bóng Ballast điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 38 | CC+Lắp đèn ống dài 1,2m, loại máng thường 1 bóng Ballast điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 39 | CC+Lắp đặt đèn tròn D110 âm trần bóng đèn Led 1x15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | CC+Lắp đặt quạt trần + Bộ điều chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 41 | CC+Lắp đặt tủ điện có nắp KT 120x250x300 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 42 | CC+Lắp đặt MCCB -3pha, cường độ dòng điện 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | CC+Lắp đặt MCCB -2pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | CC+Lắp đặt MCCB -2pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | CC+Lắp đặt MCCB -2pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | CC+Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | CC+Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | CC+Lắp công tắc âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 49 | CC+Lắp ổ cắm đôi âm tường ( 600W ) màn che có tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 50 | CC+Lắp cầu chì âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 51 | CC+Kéo rải dây cáp đồng loại dây 1x1,5mm2 ( 7 lỏi ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 52 | CC+Kéo rải dây cáp đồng loại dây 1x3mm2 ( 7 lỏi ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 53 | CC+Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 ( 7 lõi ) bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 54 | CC+Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 ( 7 lõi ) bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 55 | CC+Kéo rải dây cáp đồng loại dây 2x70mm2 ( 7 lỏi ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 56 | CC+Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường ( gồm mặt viền 2 lổ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 57 | CC+Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường ( gồm mặt viền 3 lổ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 58 | CC+Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường ( gồm mặt viền 4 lổ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 59 | CC+Lắp đặt hộp âm tường dùng cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 60 | CC+Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 61 | CC+Lắp đặt ống nhựa dẹp 22x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 62 | CC+Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 63 | CC+Lắp đặt Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cuộn |
| 64 | CC+Lắp đặt Bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 65 | * Phần Hệ thống PCCC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 66 | CC+Lắp đặt bình chữa cháy CO2 bột loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Binh |
| 67 | CC+Lắp đặt đầu báo khói 12v ngưỡng khói 0,15db/M (B.V65-70m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 68 | CC+Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 69 | CC+Lắp đặt còi báo cháy 24v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 70 | Kéo rải Dây tín hiệu loại dây 4x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 71 | Kéo rải Dây nguồn loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 72 | CC+Lắp đặt Hộp đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 73 | CC+Lắp đặt ống chống cháy D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 74 | CC+Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 75 | CC+Lắp tủ PCCC (400x600 ) phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 76 | CC+Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 76mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 77 | CC+Lắp đặt co sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | CC+Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | CC+Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | CC+Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | CC+Lắp đặt nối sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: MỞ RỘNG SẢNH ĐÓN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,642 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0568 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2906 | tấn |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày>30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,85 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,881 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 gạch 60x60 ( nhám mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,68 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ VỆ SINH - CẦU NỐI (PHẦN XD) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1056 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3847 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc cừ đá 120x120x1200, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I (hs 2,866) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9581 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9379 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6024 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9379 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3163 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,746 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3491 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8188 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8192 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3789 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5591 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0505 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2605 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0831 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1363 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0428 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3763 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1808 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2681 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5591 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | tấn |
| 44 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5573 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1665 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6456 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2819 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 51 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6398 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <=28m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6688 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 28m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,465 | m3 |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,832 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,236 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,883 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,724 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,08 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,9343 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,83 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,53 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,11 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,83 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m2 |
| 69 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,684 | M2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 gạch 30x30 ( nhám mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,368 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẻm 125x45 dày 2ly ( 3,5kg/md ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 72 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 73 | LD và cung cấp trần tấm nhựa 600x600 khung nổi ( tương đương khung vĩnh tường ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,36 | M2 |
| 74 | LD và cung cấp vách compact HPL dày 15 ( phụ kiện bằng inox ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,58 | M2 |
| 75 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 1m2 |
| 77 | LD và cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | M2 |
| 78 | LD và cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | M2 |
| 79 | LD ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 82 | Phá dỡ lam bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,4 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,4 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ VỆ SINH - CẦU NỐI ( LD ) | |||
| 1 | *Phần cấp nước : | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 4 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | CC+Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 6 | CC+Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | CC+Lắp đặt van khóa nhựa đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | CC+Lắp đặt van khóa nhựa đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | *Phần thoát nước : | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 10 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 11 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 13 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 14 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 15 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | CC+Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | CC+Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | CC+Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | CC+Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | CC+Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | CC+Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | CC+Lắp đặt phểu thu inox đường kính 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | CC+Lắp đặt Lavabo+ vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 32 | CC+Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | CC+Lắp đặt gương soi khung nhựa trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 34 | * Điện nhà WC : | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 35 | CC+Lắp đặt đèn tròn D110 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | CC+Lắp công tắc âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | CC+Lắp ổ cắm đôi âm tường ( 600W ) màn che có tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | CC+Lắp cầu chì âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | CC+Lắp đặt MCB 2pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | CC+Kéo rải dây cáp đồng loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 41 | CC+Kéo rải dây cáp đồng loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 42 | CC+Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường ( gồm mặt viền 2 lổ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 43 | CC+Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường ( gồm mặt viền đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 44 | CC+Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn đàn hồi đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 45 | CC+Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ BẢO VỆ ( PHẦN XD ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | 1m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 100x100x1200, Vào đất cấp I (điều chỉnh HS 1,99 theo TB số 48 của sở XD ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0637 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3008 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1707 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6672 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1742 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8591 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1045 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2795 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m2 |
| 35 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,96 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,95 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,66 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,25 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 gạch 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1031 | tấn |
| 42 | Cung cấp thép tấm D6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | Kg |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1031 | tấn |
| 44 | Cung câ´p Bu lông Þ14, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,2ly (1,695kg/md ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 47 | Lợp mái, che tường tôn giả ngói mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2884 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt trần khung mạ kẽm tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | M2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | M2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | M2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ BẢO VỆ ( PHẦN LD ) | |||
| 1 | CC+Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (loại máng chống thấm nước, đèn bóng led Balast điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | CC+Lắp đặt quạt quạt đảo + bộ điê`u chỉnh tô´c độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | CC+Lắp đặt công tắc điện âm tươ`ng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | CC+Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, có dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | CC+Lắp đặt cầu chì âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | CC+Lắp đặt các automat 2 pha 25A, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | CC+Lắp đặt dây đơn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | CC+Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | CC+Lắp đặt hộp nối âm tường, gồm mặt viền 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 10 | CC+Lắp đặt hộp nối âm tường, gồm mặt viền đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 11 | CC+Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn dẹp 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | CC+Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn tròn xoắn D16, đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 13 | CC+Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | CC+Lắp đặt ống KL nổi bảo hộ dây dẫn ĐK 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 15 | CC+LĐ Bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC 8: NHÀ XE HỌC SINH (XD) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5616 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3964 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3219 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,193 | m3 |
| 6 | Trãi tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9919 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5734 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | 10m |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi làm nhám mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,1073 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,232 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1757 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1598 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0889 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8219 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3232 | 100m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4803 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5264 | m3 |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | tấn |
| 23 | Cung cấp vì kèo thép hình STK 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,76 | Kg |
| 24 | Cung cấp vì kèo thép hình STK 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,11 | Kg |
| 25 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,7 | Kg |
| 26 | Sản xuất giằng cột thép hình STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 27 | Cung cấp giằng cột thép hình STK 25x25x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,53 | Kg |
| 28 | Cung cấp giằng cột thép hình STK 20x20x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,56 | Kg |
| 29 | Cung cấp thép hình 30x30x3 STK liên kết giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | Kg |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | tấn |
| 31 | Cung cấp Bulông Þ12, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 32 | Lắp dựng giằng cột STK - Liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 33 | Cung cấp Bulông Þ10, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 34 | Sản xuất cột STK bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4493 | tấn |
| 35 | Cung cấp cột thép ống STK D90x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,4 | Kg |
| 36 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,91 | Kg |
| 37 | Lắp dựng cột thép STK các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4493 | tấn |
| 38 | Cung cấp Bulông Þ14, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Cái |
| 39 | Lắp dựng xà gồ STK thép hộp 30x60 dày 1,2ly (1,695kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5966 | tấn |
| 40 | Cung cấp xà gồ STK 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,8 | Kg |
| 41 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1724 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,075 | 1m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: NHÀ XE HỌC SINH ( PHẦN LD ) | |||
| 1 | CC+Lắp đặt đèn đũa (đèn chao nhôm phản quang bóng led 15W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | CC+Lắp đặt ổ cắm đôi (600W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | CC+Lắp đặt các automat MCCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | CC+Lắp đặt các automat MCB 2P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | CC+Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 7 | CC+Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 8 | CC+Lắp đặt hộp điện âm tường, gồm mặt viền 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | CC+Lắp đặt hộp điện âm tường, gồm mặt viền dùng cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | CC+Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn tròn xoắn D16, đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 11 | CC+Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 12 | CC+Lắp đặt tủ điện tole KT 110x300x400 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | CC+LĐ Thép fi8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Kg |
| 14 | CC+LĐ Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 15 | CC+LĐ Bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| J | HẠNG MỤC 10: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5658 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6406 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3459 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2662 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm lợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7732 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7732 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,1052 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2621 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,626 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | m2 |
| 18 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3504 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m3 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 10m |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,332 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2861 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2329 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5605 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2965 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4866 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tạn dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5912 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,1 | 1m2 |
| 37 | Làm máng xối 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4738 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất khung thép V40x40x4 ( giá đở máng xối ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giá đở máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,608 | 1m2 |
| 41 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m |
| 42 | CC+Lắp đặt co 135* nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| K | HẠNG MỤC 11: CỔNG - HÀNG RÀO - CỘT CỜ | |||
| 1 | I. CỔNG - HÀNG RÀO: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,689 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt - Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông cột hàng rào mặt chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3582 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch hàng rào mặt chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,987 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0826 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 11 | Đóng cư` đá 100x100x1200, mật độ đóng 8c/m2 (hệ số 1,99 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | 100m |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3107 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6242 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0658 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2273 | 100m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,289 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5162 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7213 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4855 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8026 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 33 | CC+LĐ The´p Þ14 hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,46 | Kg |
| 34 | CC+LĐ The´p bản hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,06 | Kg |
| 35 | Lắp đặt Hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | Tấn |
| 36 | CC+LĐ The´p Þ14 Cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,67 | Kg |
| 37 | CC+LĐ Thép bản Cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,78 | Kg |
| 38 | CC+LĐ The´p hình V50x50x5 Cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,87 | Kg |
| 39 | CC+LĐ Bu lông Þ25, L=100 Cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Con |
| 40 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5088 | Tấn |
| 41 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=350kg ( LD bảng tên trường ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,865 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,08 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,865 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,08 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,88 | 1m2 |
| 47 | II. CỘT CỜ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6243 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 50 | Đóng cừ đá 100x100x1200, mật độâ đóng 8c/m2 Vào đất cấp I ( nhân HS 1,99 theo TB số 48 của Sở Xây Dưng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | 100m |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0336 | m3 |
| 52 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,798 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 57 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4451 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4736 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,601 | m2 |
| 62 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,601 | m2 |
| 63 | LD và cung cấp cột cờ ống Inox fi 90, 76, 34 dày 1,5mm (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | III. PHÁ DỞ HÒN NON BỘ : | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4067 | m3 |
| 66 | Phá dỡ hòn non bộ bằng thủ công (bên trong hồ): Kết cấu bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 67 | Vận chuyển tường gạch và bêtông rời 10 m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4067 | m3 |
| 68 | Vận chuyển tường gạch và bêtông rời 10 m tiếp theo (tạm tính 100m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6603 | m3 |
| L | HẠNG MỤC 12: BỂ NƯỚC CC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | I. Bể nước PCCC : | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1633 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7755 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá 150x150x3000, mật độ 9C/m2 Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6228 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,808 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 (đa´y bê? nươ´c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,616 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,178 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4948 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9135 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1875 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2765 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4662 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 15 | Trải tấm nilon nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3625 | 100m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,84 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,64 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 20 | II. Cải tạo nhà đặt máy bơm : | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 21 | * Phần tháo dở nhà bơm cấp nước hiện trạng: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,455 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,608 | m2 |
| 25 | * Phần cải tạo thành nhà đặt máy bơm PCCC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5567 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ kính khung sắt (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,455 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,608 | m2 |
| M | HẠNG MỤC 13: BỂ NƯỚC CC (PHẦN LD) | |||
| 1 | CC+Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | CC+Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 76mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | CC+Lắp đặt co 135*sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | CC+Lắp đặt co 90 sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | CC+Lắp đặt co 135* sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | CC+Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | CC+Lắp đặt ống nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | CC+LĐ Ống hút ( DUPBE ) D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | CC+LĐ Ống PVC chống rung 0,8m D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | CC+Lắp đặt van phao tự động đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | CC+Lắp đặt van STK 1 chiều đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | CC+Lắp đặt van STK 2 chiều đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | CC+Lắp đặt van STK 1 chiều đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | CC+Lắp đặt van STK 2 chiều đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | CC+LĐ Gổ bằng lăng 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | M |
| 17 | CC+LĐ Thép dẹp 5x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | M |
| 18 | CC+LĐ Bulon Þ15, L=180mm + longden | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Lắp tủ PCCC (400x600 ) phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 20 | Lắp tủ tiếp nhận từ xe PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 21 | CC+Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 76mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 22 | CC+Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 23 | CC+Lắp đặt co 90 sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | CC+Lắp đặt co sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | CC+Lắp đặt co 135* sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | CC+Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | CC+Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 28 | CC+Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60 dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | CC+Lắp đặt nối sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 30 | CC+Lắp đặt nối sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 31 | CC+Lắp đặt van 1 chiều STK đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | CC+Lắp đặt van 2 chiều STK đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | CC+Lắp đặt van STK 2 chiều đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | CC+Lắp đặt van STK 1 chiều đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | CC+Lắp đặt van STK 2 chiều đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC 14: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4784 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8523 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | m3 |
| 6 | CC+LD Bulong + londen Þ24, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 7 | CC+LD Thép fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,85 | Kg |
| 8 | CC+Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | CC+Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | CC+Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE đường kính ống 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 11 | CC+Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE đường kính ống 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 12 | CC+Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 13 | CC+LD DOMINO 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 14 | CC+LD Gạch tàu làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | Viên |
| 15 | CC+Đóng cọc tiếp đất trụ đèn Þ16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 16 | CC+Kéo rải dây cáp đồng loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 17 | CC+Lắp dựng cột đèn thép STK, Þngọn=120- Þgốc=400 bằng máy, cao <= 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 18 | Đèn LED 120W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 19 | CC+Kéo rải dây cáp đồng đôi, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 20 | CC+Kéo rải dây cáp đồng đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 21 | CC+Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng composite KT : 400x600x210 kín nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| O | HẠNG MỤC 15: SÂN ĐAN + VỈA HÈ - HT THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | I/. SÂN ĐAN: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | gốc |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4325 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5456 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2738 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0187 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7834 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5456 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,291 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,3395 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,125 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3707 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,052 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2373 | m3 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | 10m |
| 17 | Lát sân nền đường , vỉa hè gạch xi măng 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.542,56 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0286 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,286 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.986 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5975 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng (gạch vĩa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,28 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,428 | m2 |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m3 |
| 25 | II/. HTTN NGOÀI NHÀ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 26 | * PHẦN THÁO DỠ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | cấu kiện |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cấu kiện |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,784 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng (gạch vĩa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7408 | m3 |
| 32 | * PHẦN CẢI TẠO : | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3751 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5834 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8536 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0869 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5917 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2333 | m3 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7873 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,026 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,5198 | m2 |
| 43 | Trải tấm nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1091 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1763 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2932 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219 | 1cấu kiện |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1162 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3076 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1422 | tấn |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4275 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 250mm dày 11.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m |
| P | HẠNG MỤC 16: THIẾT BỊ MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy (đồng cơ đốt trong) điều khiển tự động: Q=75m3, H=10-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi