Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201024394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 15:44:00 đến ngày 2020-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,217,830,743 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DK6-8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DK 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,443 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,925 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 14 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,743 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,25 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,139 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn dầm móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-28mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,395 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,075 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 31 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,096 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,263 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,382 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,964 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DK6-8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DK 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,443 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,925 | m2 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 64 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,743 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,25 | m2 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,449 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn dầm móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | 0,113 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-28mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | tấn |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,744 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,196 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 82 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,962 | m3 |
| 83 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,977 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 90 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,051 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,905 | tấn |
| 97 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,964 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 101 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | m3 |
| B | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,397 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,587 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,653 | m3 |
| 4 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,576 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,267 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75,415 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2784 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 113,604 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,656 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,267 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86,693 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 113,604 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,034 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,043 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn đá granit màu vàng đen, tiết diện đá ≤0,16m2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm: | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện bản lề +tay cài): | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 21 | Vách ngăn compact khu vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,252 | m2 |
| 22 | Láng sàn mái tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 99,726 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sikatop Seal 107 1,5kg/m2, 2 lớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 111,786 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bồn rửa tay | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 28 | Bê tông bồn rửa tay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 29 | Ốp bồn rửa tay - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,33 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | m3 |
| 32 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 33 | Trát granitô vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,054 | m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 1m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 38 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 6x24cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m2 |
| 39 | Đổ đất bồn hoa bằng thủ công (đất tận dụng) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,585 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,657 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,183 | m3 |
| 42 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75,36 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 6x24cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,537 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,702 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144,324 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,656 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,537 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,702 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144,324 | m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,956 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1 | m2 |
| 53 | Lát len cửa đá granit màu đen, tiết diện đá ≤0,16m2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay , hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm: | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện bản lề +tay cài): | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 58 | Vách ngăn compact khu vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,359 | m2 |
| 59 | Láng sàn mái tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49,011 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sikatop Seal 107 1,5kg/m2, 2 lớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,935 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,131 | m |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 64 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 65 | Trát granitô vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,808 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng khung đỡ chậu rửa inox 304 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,947 | kg |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung đỡ sử dụng keo dán | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m2 |
| C | Phần cấp điện và cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm cho công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 13 | Máy bơm lưu lượng EJWm/1C-E, công suất 0,57HP/370W/220V; Q= 2,1 m3/h; H= 33m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/75mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đế âm cho công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt (Viglacera hoặc tương đương) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá (Viglacera hoặc tương đương) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Dây cấp nước mềm inox 304 Foxis 70 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Vòi chậu rửa VG168 (Viglacera hoặc tương đương) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 68 | Siphon lật VG-SP3 (Viglacera hoặc tương đương) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Van xả tiểu nhấn VGHX05- (Viglacera hoặc tương đương) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu chắn rác - Đường kính 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Máy bơm lưu lượng EJWm/1C-E, công suất 0,57HP/370W/220V; Q= 2,1 m3/h; H= 33m (CBG03/2020/BG) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/75mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi