Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201109114-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG
Tên gói thầu gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201024394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 15:44:00 đến ngày 2020-11-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,217,830,743 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần kết cấu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,167 100m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,06 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,598 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DK6-8mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DK 10mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 1cấu kiện
11 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,443 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,925 m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 100m3
14 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,743 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,25 m2
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,436 100m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,139 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 100m2
20 Ván khuôn dầm móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,408 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-28mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,558 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,395 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 100m2
28 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,479 m3
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,075 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m2
31 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,496 m3
32 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,302 100m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,242 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,096 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,246 tấn
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,263 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,307 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,382 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,041 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,551 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,964 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 100m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 m3
51 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m2
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 m3
54 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 tấn
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,06 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 100m2
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,598 m3
58 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DK6-8mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
59 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DK 10mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 1cấu kiện
61 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,443 m3
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,925 m2
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 100m3
64 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,743 m2
65 Quét nước xi măng 2 nước Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,25 m2
66 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 100m3
67 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m2
68 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m2
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,449 m3
70 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m2
71 Ván khuôn dầm móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m2
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm 0,113 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,179 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,215 tấn
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-28mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,457 tấn
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,744 m3
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 100m2
79 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,532 m3
80 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,196 m3
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 100m2
82 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,962 m3
83 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,226 100m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,173 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 100m3
86 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,977 m3
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m2
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,273 tấn
90 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,428 m3
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,186 100m2
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,449 tấn
94 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,051 m3
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,615 100m2
96 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,905 tấn
97 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,964 m3
98 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 100m2
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 tấn
100 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 tấn
101 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 m3
B Phần hoàn thiện
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,397 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,587 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,653 m3
4 Ốp tường WC - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 114,576 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 34,267 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 75,415 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,2784 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 113,604 m2
9 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,656 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 34,267 m2
11 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 86,693 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 113,604 m2
13 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 83,034 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, XM PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 97,043 m2
15 Lát nền, sàn đá granit màu vàng đen, tiết diện đá ≤0,16m2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 m2
16 Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm: Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
17 Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện bản lề +tay cài): Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
18 Cửa sổ 2 cánh mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
19 Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
21 Vách ngăn compact khu vệ sinh Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 66,252 m2
22 Láng sàn mái tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 99,726 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sikatop Seal 107 1,5kg/m2, 2 lớp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 111,786 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 49 m
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bồn rửa tay Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 tấn
28 Bê tông bồn rửa tay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,852 m3
29 Ốp bồn rửa tay - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,33 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,691 m3
32 Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m3
33 Trát granitô vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,054 m2
34 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 1m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,275 m3
38 Ốp chân tường - Tiết diện gạch 6x24cm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,05 m2
39 Đổ đất bồn hoa bằng thủ công (đất tận dụng) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,585 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,657 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,183 m3
42 Ốp tường WC - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 75,36 m2
43 Ốp chân tường - Tiết diện gạch 6x24cm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,17 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 57,537 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 63,702 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 144,324 m2
47 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,656 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 57,537 m2
49 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 63,702 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 144,324 m2
51 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45,956 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, XM PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30,1 m2
53 Lát len cửa đá granit màu đen, tiết diện đá ≤0,16m2, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 m2
54 Cửa đi 1 cánh mở quay , hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm: Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
55 Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện bản lề +tay cài): Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
56 Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
57 Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
58 Vách ngăn compact khu vệ sinh Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 43,359 m2
59 Láng sàn mái tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 49,011 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sikatop Seal 107 1,5kg/m2, 2 lớp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 58,935 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 35,131 m
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m2
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,269 m3
64 Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,919 m3
65 Trát granitô vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,808 m2
66 Gia công lắp dựng khung đỡ chậu rửa inox 304 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,947 kg
67 Ốp đá granit tự nhiên vào khung đỡ sử dụng keo dán Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,536 m2
C Phần cấp điện và cấp thoát nước
1 Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 18W Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
2 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt đế âm cho công tắc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
5 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
6 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
7 Lắp đặt xí bệt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
8 Lắp đặt hộp giấy Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
10 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
11 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
13 Máy bơm lưu lượng EJWm/1C-E, công suất 0,57HP/370W/220V; Q= 2,1 m3/h; H= 33m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
20 Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn 3 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
28 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
30 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
43 Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/75mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
50 Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 18W Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
51 Lắp đặt công tắc đôi 10A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt đế âm cho công tắc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
55 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
56 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
57 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
58 Lắp đặt xí bệt (Viglacera hoặc tương đương) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
59 Lắp đặt hộp giấy Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
61 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
62 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
64 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá (Viglacera hoặc tương đương) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
65 Dây cấp nước mềm inox 304 Foxis 70 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
66 Vòi chậu rửa VG168 (Viglacera hoặc tương đương) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
68 Siphon lật VG-SP3 (Viglacera hoặc tương đương) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
69 Van xả tiểu nhấn VGHX05- (Viglacera hoặc tương đương) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
70 Lắp đặt gương soi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
71 Lắp đặt phễu chắn rác - Đường kính 90mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
72 Máy bơm lưu lượng EJWm/1C-E, công suất 0,57HP/370W/220V; Q= 2,1 m3/h; H= 33m (CBG03/2020/BG) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
74 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
79 Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
83 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
87 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
89 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
98 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
99 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
100 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
102 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/75mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->