Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Chí Linh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201103944-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Chí Linh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201101455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 10:04:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,809,720,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 1 Bộ
2 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 2 Bộ
3 Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) 2 Bộ
4 Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 2 Bộ
D Thiết bị B cấp và lắp đặt:
1 Thiết bị cảnh báo sự cố 22kV 2 Bộ
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
F Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M18 9 Móng
2 Móng cột M18C 4 Móng
3 Móng cột M25 3 Móng
4 Móng cột MT-6A 2 Móng
5 Móng cột MT10A-ƯL 1 Móng
6 Móng cột MT-10A 1 Móng
7 Móng cột MT2-12 1 Móng
8 Móng cột MT2-14 1 Móng
9 Móng cột MT2-20 1 Móng
10 Đường vào thao tác (Vị trí cột số 1 TBA Trại Mét) 1 Vị trí
G Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Thang trèo 1 Bộ
2 Xà X2-6Đ 2 Bộ
3 Sứ đứng 22kV 12 Quả
4 Dây AC50 3 mét
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
I Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline:
1 Xà X2L-6Đ-22kV (Lấy điện TBA Thanh Tảo 2- xã Lê Lợi) 1 Bộ
J Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 11 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10,0 4 Cột
3 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 5 Cột
4 Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 (Nối bích) 2 Cột
5 Cột BTLT PC-I-20-230-18,0 1 Cột
6 Cột BTLT PC-I-20-190-9,2 2 Cột
7 Cột BTLT PC-I-20-190-13,0 1 Cột
8 Chụp H(TBA) (Lấy điện TBA Đồng Tân - phường Hoàng Tân) 1 Bộ
9 Xà XII - 6Đ-35kV (TBA) (Lấy điện TBA Đồng Tân - phường Hoàng Tân) 1 Bộ
10 Xà X2L-6Đ-35kV (Lấy điện TBA Khê Khẩu 3 - phường Văn Đức) 1 Bộ
11 Xà X2L-2Đ-35kV (Lấy điện TBA Lạc Sơn 2 - phường Thái Học) 1 Bộ
12 Xà X2-4Đ-35kV (Lấy điện TBA Lạc Sơn 2 - phường Thái Học) 1 Bộ
13 Xà XTG1-1Đ-35kV (Lấy điện TBA Lạc Sơn 2 - phường Thái Học) 1 Bộ
14 Xà XTG2-1Đ-35kV (Lấy điện TBA Lạc Sơn 2 - phường Thái Học) 1 Bộ
15 Xà X2L-6Đ-35kV (Lấy điện TBA Lạc Sơn 2 - phường Thái Học) 1 Bộ
16 Xà X2-6Đ-35kV(ƯL) (Lấy điện TBA thôn An Bài 2 - Phường An Lạc) 1 Bộ
17 Xà XTG1-3Đ-35kV(ƯL) (Lấy điện TBA thôn An Bài 2 - Phường An Lạc) 1 Bộ
18 Xà XTG2-3Đ-35kV(ƯL) (Lấy điện TBA thôn An Bài 2 - Phường An Lạc) 1 Bộ
19 Xà XTG3-3Đ-35kV(ƯL) (Lấy điện TBA thôn An Bài 2 - Phường An Lạc) 1 Bộ
20 Xà X1L-3Đ-35kV(ƯL) (Lấy điện TBA thôn An Bài 2 - Phường An Lạc) 1 Bộ
21 Thang trèo 20 (Lấy điện TBA thôn An Bài 2 - Phường An Lạc) (3 tầng/bộ) 1 Bộ
22 Xà X2-6Đ-35kV 11 Bộ
23 Xà X1-3Đ-35kV 5 Bộ
24 Xà X2-6N+1Đ-35kV 2 Bộ
25 Xà X2-6N+4Đ-35kV (ĐDMB) 1 Bộ
26 Xà X2-6Đ-35kV (ĐDMB) 1 Bộ
27 Xà X2-6Đ-35kV (ĐD) 1 Bộ
28 Giằng cột GC3-20 1 Bộ
29 Tiếp địa RC1 (Phần lắp đặt) 22 Bộ
30 Chụp LT1,5m(TBA) (Lắp tại cột dàn TBA Xóm Vàng - TBA Xóm Vàng 2 ) 1 Bộ
31 Xà X1-3Đ-35kV(C) (Lắp tại cột dàn TBA Xóm Vàng - TBA Xóm Vàng 2) 2 Bộ
32 Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Xóm Vàng - TBA Xóm Vàng 2 ) 1 Bộ
33 Xà đỡ cáp ngầm +CSV (Lắp tại cột dàn TBA Xóm Vàng - TBA Xóm Vàng 2 ) 1 Bộ
34 Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột dàn TBA Xóm Vàng - TBA Xóm Vàng 2 ) 1 Bộ
35 Tay giữ cáp (Lắp tại cột dàn TBA Xóm Vàng - TBA Xóm Vàng 2 ) 1 Bộ
36 Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lắp tại cột dàn TBA Xóm Vàng - TBA Xóm Vàng 2 ) 1 Bộ
37 Ghế thao tác CD (Lắp tại cột dàn TBA Xóm Vàng - TBA Xóm Vàng 2 ) 1 Bộ
38 Thang trèo 2,4m (Lắp tại cột dàn TBA Xóm Vàng - TBA Xóm Vàng 2 ) 1 Bộ
39 Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lắp tại cột dàn TBA Xóm Vàng - TBA Xóm Vàng 2 ) 1 Bộ
40 Chụp LT2m (Lắp tại cột dàn TBA Trụ Thượng - TBA Trụ Thượng 2 ) 2 Bộ
41 Xà X2-6Đ-35kV(C) (Lắp tại cột dàn TBA Trụ Thượng - TBA Trụ Thượng 2) 2 Bộ
42 Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Trụ Thượng - TBA Trụ Thượng 2 ) 1 Bộ
43 Xà XTG-3Đ (Lắp tại cột dàn TBA Trụ Thượng - TBA Trụ Thượng 2) 1 Bộ
44 Xà đỡ cáp ngầm +CSV (Lắp tại cột dàn TBA Trụ Thượng - TBA Trụ Thượng 2) 1 Bộ
45 Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột dàn TBA Trụ Thượng - TBA Trụ Thượng 2) 1 Bộ
46 Tay giữ cáp (Lắp tại cột dàn TBA Trụ Thượng - TBA Trụ Thượng 2) 1 Bộ
47 Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lắp tại cột dàn TBA Trụ Thượng - TBA Trụ Thượng 2) 1 Bộ
48 Ghế thao tác CD (Lắp tại cột dàn TBA Trụ Thượng - TBA Trụ Thượng 2) 1 Bộ
49 Thang trèo 2,4m (Lắp tại cột dàn TBA Trụ Thượng - TBA Trụ Thượng 2) 1 Bộ
50 Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lắp tại cột dàn TBA Trụ Thượng - TBA Trụ Thượng 2) 1 Bộ
51 Xà XTG-1Đ-35kV (Lấy điện TBA Trại Mét - phường Bến Tắm) 1 Bộ
52 Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện TBA Trại Mét - phường Bến Tắm) 1 Bộ
53 Xà XTG-3Đ-35kV (Lấy điện TBA Trại Mét - phường Bến Tắm) 1 Bộ
54 Xà đỡ cáp ngầm +CSV (Lấy điện TBA Trại Mét - phường Bến Tắm) 1 Bộ
55 Thanh đỡ CSV (Lấy điện TBA Trại Mét - phường Bến Tắm) 1 Bộ
56 Tay giữ cáp (Lấy điện TBA Trại Mét - phường Bến Tắm) 1 Bộ
57 Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện TBA Trại Mét - phường Bến Tắm) 1 Bộ
58 Ghế thao tác CD (Lấy điện TBA Trại Mét - phường Bến Tắm) 1 Bộ
59 Thang trèo 2,1m (Lấy điện TBA Trại Mét - phường Bến Tắm) 1 Bộ
60 Tiếp địa RC2 (Phần lắp đặt)(Lấy điện TBA Trại Mét - phường Bến Tắm) 1 Bộ
61 Xà X2-6Đ-35kV(ĐD) (Vị trí cột số 1TBA Trại Mét - phường Bến Tắm) 1 Bộ
62 Giá đỡ, xà đỡ CSV và thanh giữ cáp (Vị trí cột số 1TBA Trại Mét - phường Bến Tắm) 1 Bộ
63 Tay giữ cáp (Vị trí cột số 1TBA Trại Mét - phường Bến Tắm)) 1 Bộ
64 Tiếp địa RC2 (Phần lắp đặt) (Lấy điện TBA Trại Mét - phường Bến Tắm) 1 Bộ
K Dây, sứ phụ kiện:
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 141 cái
2 Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 50 mm 18 cái
3 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 3 cái
4 Kẹp hotline 35-120 3 cái
5 Ống nối chịu lực cho dây 50 3 cái
6 Thanh đồng ∅8 (0,3m/ 1pha) để bắt hotline 0,9 mét
7 Biển báo pha tại điểm lấy điện 15 Biển
L Vị trí lấy điện vào TBA Xóm Vàng 2 - phường Cộng Hòa
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 38 mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 21 cái
3 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mm 3 cái
4 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50 mm 3 cái
5 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 3 cái
6 Đầu cốt nhôm - 50 mm 8 cái
7 Đầu cốt đồng - 50 mm 3 cái
8 Đai thép + khóa đai 4 Bộ
9 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 1 Cái
10 Biển cáo thị; biển tên trạm, biển mác cáp 4 Cái
11 Biển báo pha tại điểm lấy điện 3 Biển
12 Thanh lai đồng 40x4 2 mét
M Vị trí lấy điện vào TBA Trụ Thượng 2 - phường Đồng Lạc
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 42 mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 27 cái
3 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mm 3 cái
4 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50 mm 3 cái
5 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 9 cái
6 Đầu cốt nhôm - 50 mm 8 cái
7 Đầu cốt đồng - 50 mm 3 cái
8 Đai thép + khóa đai 4 Bộ
9 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 1 Cái
10 Biển cáo thị; biển tên trạm, biển mác cáp 4 Cái
11 Biển báo pha tại điểm lấy điện 3 Biển
12 Thanh lai đồng 40x4 2 mét
N Vị trí lấy điện vào TBA Trại Mét - phường Bến Tắm
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 22 mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 9 cái
3 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mm 3 cái
4 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50 mm 3 cái
5 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 6 cái
6 Đầu cốt nhôm - 50 mm 8 cái
7 Đầu cốt đồng - 50 mm 3 cái
8 Đai thép + khóa đai 3 Bộ
9 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 1 Cái
10 Biển cáo thị; biển tên trạm, biển mác cáp 4 Cái
11 Thanh lai đồng 40x4 3 mét
12 Biển báo pha tại điểm lấy điện 3 Biển
O Vị trí cột số 1 TBA Trại Mét - phường Bến Tắm
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 38 mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 9 cái
3 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 9 cái
4 Đầu cốt nhôm - 50 mm 8 cái
5 Đai thép + khóa đai 4 Bộ
6 Biển cáo thị; biển tên trạm, biển mác cáp 3 Cái
7 Biển báo pha tại điểm lấy điện 3 Biển
8 Biển tên cột trung thế 23 Biển
9 Đai thép + khóa đai 69 Bộ
P Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt hotline:
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty (lắp đặt hotline) 6 Quả
Q Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 137 Quả
2 Chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV-120kN (Dây ACSR 50-70) 18 Chuỗi
3 Dây ACSR-50/8 5.376 mét
R Vị trí lấy điện vào TBA Xóm Vàng 2 - phường Cộng Hòa
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 10 Quả
2 Dây ACSR-50/8 18 mét
3 Dây Cu 1x50/XLPE2,5/HDPE 9 mét
S Vị trí lấy điện vào TBA Trụ Thượng 2 - phường Đồng Lạc
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 19 Quả
2 Dây ACSR-50/8 24 mét
3 Dây Cu 1x50/XLPE2,5/HDPE 9 mét
T Vị trí lấy điện vào TBA Trại Mét - phường Bến Tắm
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 8 Quả
2 Dây ACSR-50/8 7 mét
3 Dây Cu 1x50/XLPE4,3/HDPE 9 mét
U Vị trí cột số 1 TBA Trại Mét - phường Bến Tắm
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 6 Quả
2 Dây ACSR-50/8 3 mét
V PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
W Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp đi dưới nền (lề) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) 56 mét
2 Hào cáp đi dưới đường đất đá loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) 143 mét
3 Hào cáp đi dưới đồi đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) 8 mét
4 Hào cáp đi dưới nền (lề) đất loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) 604 mét
5 Hào cáp đi dưới (nền) đường bê tông loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 56 mét
6 Hào cáp đi dưới (nền) đường bê tông loại 1 cáp 22kV(Đoạn A1-A2-TBA Trụ Thượng 2) (phần phá dỡ hoàn trả và ống thép tính riêng) 8 mét
7 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống thép tính riêng) 15 mét
8 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 550 mét
9 Hào cáp chui dưới cống loại 1 cáp 35kV (Đoạn A3, A4) (TBA Trụ Thượng 2) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 2 Vị trí
10 Hào cáp chui dưới cống loại 1 cáp 35kV (Đoạn A5, A6) (TBA Trụ Thượng 2)(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 2 Vị trí
11 Hào cáp chui dưới cống loại 1 cáp 35kV (Đoạn A10, A11) (TBA Trụ Thượng 2) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 2 Vị trí
12 Hào cáp chui dưới cống loại 1 cáp 35kV (Đoạn A16-A17) (TBA Trụ Thượng 2) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 1 Vị trí
13 Hố ga nối cáp HG1 2 Hố
14 Hố ga kéo cáp HG2 4 Hố
15 Cọc Bê tông báo hiệu cáp 25 Cọc
16 Mối nối ống thép 2 Mối
X Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công:
1 Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại (bao gồm cả gạch tự chèn bổ sung) 448 m2
2 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè 537 m2
3 Phá dỡ mương xây 4 m3
4 Phá dỡ nền (đường) bê tông 8 m3
5 Hoàn trả nền (đường) bê tông 8 m3
6 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 130 m2
7 Hoàn trả mặt đường cấp phối đất đá 121 m2
8 Hoàn trả mặt đường nhựa 9 m2
9 Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 26 m2
10 Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 4 m3
Y PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
Z Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) 2 Bộ
2 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -12,7/22(24)kV) 4 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dầy thành ống 2,4 ± 0,40) 1.518 mét
4 Ống thép trãng kẽm Ф126,8 dày 3,2 26 mét
5 Băng nhựa báo hiệu cáp 579 m2
6 Hộp nối cáp chìm dùng cho cáp 3x70mm2 - 24kV(Bao gồm cả đầu cốt) (Phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -12,7/22(24)kV) 2 hộp
7 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 15 cái
8 Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa 5 Bình
AA Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 239 mét
2 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm 1.323 mét
AB PHẦN BỊ TRẠM BIẾN ÁP
AC Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Máy biến áp 22/0,4kV-400kVA 2 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA 1 Máy
3 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA 3 Máy
4 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 250kVA 1 Máy
5 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA 1 Máy
6 Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 5 Bộ
7 Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) 3 Bộ
8 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 250A 4 Tủ
9 Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra 250A 1 Tủ
10 Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A 3 Tủ
AD PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
AE Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng TBA M18B (TBA Đồng Tân - phường Hoàng Tân) 2 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Trại Mét - phường Bến Tắm) 2 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA Lạc Sơn 3 - phường Thái Học) 2 Móng
4 Móng TBA M18B (TBA Khê Khẩu 3 - phường Văn Đức) 2 Móng
5 Móng TBA M18B (TBA thôn An Bài 2 - phường An Lạc) 2 Móng
6 Móng TBA M18B (TBA Xóm Vàng 2 - phường Cộng Hòa, TBA Thanh Tảo 2 - xã Lê Lợi) 4 Móng
7 Móng TBA M25B (TBA Trụ Thượng 2 - phường Đồng Lạc) 2 Móng
8 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Xóm Vàng 2 - phường Cộng Hòa)(TBA Thanh Tảo 2 - xã Lê Lợi) (TBA Đồng Tân - phường Hoàng Tân)(TBA Trại Mét - phường Bến Tắm)(TBA Khê Khẩu 3 - phường Văn Đức)(TBA thôn An Bài 2 - phường An Lạc) (TBA Lạc Sơn - phường Thái Học) 7 Cái
9 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Trụ Thượng 2 - phường Đồng Lạc) 1 Cái
10 Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 57 m3
11 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 25 m3
12 Đường vào thao tác (TBA Đồng Tân - phường Hoàng Tân) 1 Vị trí
13 Đất đổ nền trạm 260,55 m3
14 Giằng bê tông cốt thép M150 đá 2x4 2,344 m3
15 Cọc tre Ø60-80 dài 2500mm 357,5 m
16 Ống cống Ø600 + Đế cống Ø600 2 m
AF PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
AG Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 14 Cột
2 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 2 Cột
3 Xà đầu trạm X1-3Đ-22kV (TBA Trụ Thượng 2 - phường Đồng Lạc)(TBA Xóm Vàng 2 - phường Cộng Hòa) 4 Bộ
4 Xà đầu trạm XII-3N-22kV (TBA Thanh Tảo 2 - xã Lê Lợi) 1 Bộ
5 Xà đỡ cáp ngầm (TBA Trụ Thượng 2 - phường Đồng Lạc)(TBA Xóm Vàng 2 - phường Cộng Hòa) 2 Bộ
6 Tay giữ cáp (TBA Trụ Thượng 2 - phường Đồng Lạc)(TBA Xóm Vàng 2 - phường Cộng Hòa) 2 Bộ
7 Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Trụ Thượng 2 - phường Đồng Lạc)(TBA Xóm Vàng 2 - phường Cộng Hòa)(TBA Thanh Tảo 2 - xã Lê Lợi) 3 Bộ
8 Xà XTG - 3Đ+CSV-22kV (TBA Trụ Thượng 2 - phường Đồng Lạc)(TBA Xóm Vàng 2 - phường Cộng Hòa)(TBA Thanh Tảo 2 - xã Lê Lợi) 3 Bộ
9 Xà đỡ MBA-22kV (TBA Trụ Thượng 2 - phường Đồng Lạc)(TBA Xóm Vàng 2 - phường Cộng Hòa)(TBA Thanh Tảo 2 - xã Lê Lợi) 3 Bộ
10 Giá bắt xà đỡ MBA 22kV (TBA Trụ Thượng 2 - phường Đồng Lạc)(TBA Xóm Vàng 2 - phường Cộng Hòa)(TBA Thanh Tảo 2 - xã Lê Lợi) 3 Bộ
11 Xà XTG-3Đ-22kV(T1) (TBA Thanh Tảo 2 - xã Lê Lợi) 1 Bộ
12 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Xóm Vàng 2 - phường Cộng Hòa) 1 Bộ
13 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Trụ Thượng 2 - phường Đồng Lạc)(TBA Thanh Tảo 2 - xã Lê Lợi) 2 Bộ
14 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Xóm Vàng 2 - phường Cộng Hòa) 1 Bộ
15 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Trụ Thượng 2 - phường Đồng Lạc)(TBA Thanh Tảo 2 - xã Lê Lợi) 2 Bộ
16 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Thanh Tảo 2 - xã Lê Lợi) 1 Bộ
17 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Xóm Vàng 2 - phường Cộng Hòa) 1 Bộ
18 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Trụ Thượng 2 - phường Đồng Lạc) 1 Bộ
19 Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Lạc Sơn - phường Thái Học) 1 Bộ
20 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Lạc Sơn - phường Thái Học) 1 Bộ
21 Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Đồng Tân - phường Hoàng Tân)(TBA Trại Mét - phường Bến Tắm)(TBA Khê Khẩu 3 - phường Văn Đức)(TBA thôn An Bài 2 - phường An Lạc) 4 Bộ
22 Xà XTG - 3Đ-35kV(T1) (TBA Khê Khẩu 3 - phường Văn Đức)(TBA thôn An Bài 2 - phường An Lạc) 2 Bộ
23 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Đồng Tân - phường Hoàng Tân)(TBA Trại Mét - phường Bến Tắm)(TBA Khê Khẩu 3 - phường Văn Đức)(TBA thôn An Bài 2 - phường An Lạc) (TBA Lạc Sơn - phường Thái Học) 5 Bộ
24 Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Đồng Tân - phường Hoàng Tân)(TBA Trại Mét - phường Bến Tắm)(TBA Khê Khẩu 3 - phường Văn Đức)(TBA thôn An Bài 2 - phường An Lạc) (TBA Lạc Sơn - phường Thái Học) 5 Bộ
25 Xà đỡ MBA-35kV (TBA Đồng Tân - phường Hoàng Tân)(TBA Trại Mét - phường Bến Tắm)(TBA Khê Khẩu 3 - phường Văn Đức)(TBA thôn An Bài 2 - phường An Lạc) (TBA Lạc Sơn - phường Thái Học) 5 Bộ
26 Giá bắt xà đỡ MBA-35kV (TBA Khê Khẩu 3 - phường Văn Đức)(TBA thôn An Bài 2 - phường An Lạc) 2 Bộ
27 Giá bắt xã đỡ MBA và ghế thao tác-35kV (TBA Đồng Tân - phường Hoàng Tân)(TBA Trại Mét - phường Bến Tắm)(TBA Lạc Sơn 3 - phường Thái Học) 3 Bộ
28 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Đồng Tân - phường Hoàng Tân)(TBA Trại Mét - phường Bến Tắm)(TBA Lạc Sơn - phường Thái Học) 3 Bộ
29 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Đồng Tân - phường Hoàng Tân)(TBA Trại Mét - phường Bến Tắm)(TBA Khê Khẩu 3 - phường Văn Đức)(TBA thôn An Bài 2 - phường An Lạc) (TBA Lạc Sơn - phường Thái Học) 5 Bộ
30 Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA Đồng Tân - phường Hoàng Tân)(TBA Trại Mét - phường Bến Tắm)(TBA Lạc Sơn - phường Thái Học) 3 Bộ
31 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Đồng Tân - phường Hoàng Tân)(TBA Trại Mét - phường Bến Tắm)(TBA Khê Khẩu 3 - phường Văn Đức)(TBA thôn An Bài 2 - phường An Lạc) (TBA Lạc Sơn - phường Thái Học) 5 Bộ
32 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đồng Tân - phường Hoàng Tân)(TBA Trại Mét - phường Bến Tắm) 2 Bộ
33 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Lạc Sơn - phường Thái Học) 1 Bộ
34 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Khê Khẩu 3 - phường Văn Đức)(TBA thôn An Bài 2 - phường An Lạc) 2 Bộ
AH PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 24 cái
2 Nắp che đầu cực sứ MBA trung thế 24 pha
3 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) 24 pha
4 Nắp chụp đầu cực CSV 24 pha
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 49 mét
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 196 mét
7 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 149 mét
8 ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,40) 46 mét
9 ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Độ dày thành ống 1,7 ± 0,30) 216 mét
10 Đầu cốt đồng - 50 mm 114 Cái
11 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 113 Cái
12 Đầu cốt nhôm - 50 mm 8 Cái
13 Đầu cốt đồng - 95 mm 16 Cái
14 Đầu cốt đồng - 150 mm 48 Cái
15 Đầu cốt đồng - 120 mm 64 Cái
16 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 48 cái
17 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 9 Bộ
18 Kẹp hotline 35-120 9 Bộ
19 Chụp đầu cáp 128 cái
20 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 244 mét
21 Băng dính cách điện 40 Cuộn
22 Biển cáo thị; biển tên trạm 24 Cái
23 Đai thép + khóa đai 80 bộ
24 Biển báo pha 24 cái
AI Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) (Đã bao gồm dây chì) 45 Bộ
2 Cầu chì cắt tải (LBFCO) -22kV(Bộ 1 pha) (Đã bao gồm dây chì) 27 Bộ
3 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 42 Quả
4 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 24 Quả
5 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR 50-70) 12 Chuỗi
6 Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (Dây ACSR 50-70) 3 Chuỗi
7 Dây ACSR-50/8 78 mét
8 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 75 mét
9 Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE 72 mét
AJ PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AK Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M10 23 Móng
2 Móng cột M20 11 Móng
3 Móng cột M15 9 Móng
4 Móng cột MT2-10 8 Móng
5 Móng cột MT2-12(HT) 1 Móng
6 Móng cột MG 2 Móng
AL Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột H5,5m 5 Cột
2 Cột TĐ5m 1 Cột
3 Cột H6,5m 16 Cột
4 Cột H7,5m 10 Cột
5 Cột H8,5m 2 Cột
AM Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Kèm S3, BLX, MT, tấm ốp 34 Bộ
2 Xà X1-4Đ, X1-2Đ 17 Bộ
3 Xà X2-4Đ, X2-8Đ, X2-8Đ(ĐD); X2-4Đ(ĐN) 7 Bộ
4 Dây AV35 (Chưa bao gồm 2% độ võng, lèo) 396 mét
5 Dây AV50 (Chưa bao gồm 2% độ võng, lèo) 1.496 mét
6 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 425 mét
7 Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 307 mét
8 Cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 266 mét
9 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 46 mét
10 Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 19 mét
AN PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AO Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-7.5-190-4,3 1 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 32 Cột
3 Cột BTLT PC-I-8.5-190-5,0 14 Cột
4 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 20 Cột
5 Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 5 Cột
6 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 2 Cột
7 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 12 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 13 Bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(T2) 2 Bộ
10 Kèm bắt kẹp siết S1(T2) 8 Bộ
11 Kèm S2 (ĐN) 5 Bộ
12 Kèm S2 (ĐN)(T2) 2 Bộ
13 Kèm bắt kẹp siết S1 20 Bộ
14 Kèm bắt kẹp siết S3 5 Bộ
15 Móc treo 24 Bộ
16 Kèm bắt kẹp siết S4 1 Bộ
17 Xà X2L-1,5m 6 Bộ
18 Xà X2L 2 Bộ
19 Xà X2L-1,5m(ĐD) 1 Bộ
20 Xà X2L(ĐD) 1 Bộ
21 Xà X2L-1,5m(H) 1 Bộ
22 Xà X2L(ĐN)(H) 1 Bộ
23 Xà X2L(ĐD)(T2) 3 Bộ
24 Xà X2-4Đ(T2) 1 Bộ
25 Xà X2-8Đ(ĐD) 1 Bộ
26 Xà X2-8Đ(ĐD)(T2) 1 Bộ
27 Xà X2L-8Đ(ĐN) 1 Bộ
28 Xà X2L-1,5m(ĐD)(H) 1 Bộ
29 Kèm bắt kẹp siết S1(LT18) 1 Bộ
30 Xà X2 (ĐD)(LT12) 1 Bộ
31 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1)(10) 1 Bộ
32 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)(10) 2 Bộ
33 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)(10) 4 Bộ
34 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)(12) 1 Bộ
35 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 7 Bộ
36 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 5 Bộ
AP Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Tháo hạ và kéo lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo). Cáp vặn xoắn hiện có trên lưới 21 mét
2 Tháo hạ và kéo lại cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo). Cáp vặn xoắn hiện có trên lưới 14 mét
3 Sứ đứng hạ thế A30 + ty 28 Qủa
4 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (bao gồm cả hộp bọc) 212 Bộ
5 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 (bao gồm cả hộp bọc) 6 Bộ
6 Hộp bọc ghíp 3 bu lông 218 Bộ
7 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 176 Bộ
8 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 3 Bộ
9 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 32 Bộ
10 Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm 8 Bộ
11 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 20 Bộ
12 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 92 Bộ
13 Đầu cốt đồng - nhôm- 10 mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) 74 Bộ
14 Đầu cốt đồng - nhôm-16 mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) 6 Bộ
15 Đầu cốt đồng - nhôm 25 mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) 34 Bộ
16 Đầu cốt đồng - nhôm 35 mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) 18 Bộ
17 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 29 hòm
18 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/2; H4/4; H3f; hòm tụ bù 17 hòm
19 Đấu nối lại hòm công tơ 14 hòm
20 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 136 Cái
21 Bu lông xuyên (BLX) 8 Bộ
22 Đai thép + khóa đai 100 Bộ
23 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) 405 mét
24 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10(Cáp vào hòm công tơ) 225 mét
25 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25(Cáp vào hòm công tơ) 147 mét
26 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16(Cáp vào hòm công tơ) 39 mét
27 Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) 16 mét
28 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 (Đấu nối hộp chia điện) 16 mét
29 ống nhựa xoắn f50/40 (luồn cáp vào hộp chia điện) (Độ dầy thành ống 1,5 ± 0,30 12 mét
30 Ốp bổ trợ vòng đơn 46 cái
31 Kẹp bổ trợ vòng đơn 2x35 81 cái
32 Hộp chia điện 6 đầu ra 2 hộp
33 Di chuyển hộp chia điện 1 hộp
34 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 86 hộ
35 Băng dính cách điện 10 cuộn
36 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 50 Cái
37 Biển tên cột hạ thế 83 Cái
AQ Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 3.577 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->