Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, chi phí thí nghiệm, nghiệm thu đóng điện bàn giao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, chi phí thí nghiệm, nghiệm thu đóng điện bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20201082372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án đầu tư xây dựng cầu Dinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 16:57:00 đến ngày 2020-11-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,277,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Móng MT2-12 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa cột ĐZ RC-2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Rãnh cáp nền đất RC.35kV-N.1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 4 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | tấm |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 35kV qua đường loại 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 7 | Mốc báo cáp bằng bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Hố cuộn cáp dự phòng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hố |
| 9 | Hố ga kỹ thuật ga | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hố |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT XÀ SỨ, ĐƯỜNG DÂY, CỘT VÀ TUYẾN CÁP NGẦM ĐZ35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Lắp đặt cột điện BTLT loại cột NPC.I-12-190-9,0 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột điện BTLT loại cột NPC.I-12-190-9,0 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Bốc dỡ cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cột nội tuyến cự ly trung bình 300m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | tấn |
| 5 | Kéo dải dây cáp lụa D14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1km/1 dây |
| 6 | Dây cáp lụa D14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Cô li ê ôm cáp mạ kẽm nhúng nóng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt colie | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 9 | Tăng đơ căng dây | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Kèm xà XTĐ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà lệch đỡ lèo X2L-3Đ (cột đấu nối) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo XP1-3Đ (cột đấu nối) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (cột đấu nối) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Kèm bắt cáp ngầm lên cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Bộ phận truyền động dao cột đấu nối | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Con sơn đỡ ghế thao tác cầu dao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà bắt cáp ngầm + chống sét van mạ kẽm nhúng nóng (cột đấu nối và cột TBA) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Thang trèo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tiếp địa cột RC-2 cột đấu nối | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Dây tiếp địa tầng xà | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xà X1-3Đ đầu trạm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà X1-6Đ đầu trạm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo XP1-1Đ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp lên cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Sứ đứng VHĐ35kV+ty mạ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 sứ |
| 27 | Sứ đứng VHĐ35kV+ty mạ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quả |
| 28 | Ghíp kẹp cáp nhôm 3 bu lông A50-240 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây ACSR/XLPE/HDPE-70mm2-35kV | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 1km/1 dây |
| 30 | Dây ACSR/XLPE/HDPE-70mm2-35kV | mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 31 | Đầu cốt đúc AM 70mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đúc M70mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC-1x50mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1km/1 dây |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC-1x50mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Đầu cốt đúc M50mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Khóa cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Biển tên cầu dao kích thước 350x510mm, tôn dày 2mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Biển tên cáo thị kích thước 360x240mm, tôn dày 2mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Biển tên chỉ hướng nguồn điện đến, đi kích thước 160x240mm, tôn dày 2mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Biển cáo thị, biển tên cầu dao và biển chỉ hướng nguồn điện đến, đi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 44 | Biển thông tin người làm đầu cáp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Rãnh cáp nền đất RC.35kV-N.1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 46 | Rãnh cáp qua đường RC.35kV-ĐN.1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 47 | Hố cuộn cáp dự phòng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hố |
| 48 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D219, dày 5,96mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Ống thép mạ kẽm D219 dày 5,96mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | 100m |
| 51 | ống nhựa gân xoắn HDPE D165/125 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 559 | m |
| 52 | Đầu cáp co nguội 3 pha ngoài trời 40,5kV-3x70mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cáp ngầm 3x70mm2 trong ống bảo vệ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 100m |
| 54 | Cáp AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x70mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | m |
| 55 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 56 | Lắp đặt hộp nối cáp ngầm 35kV-3x120mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 57 | Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x120mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <= 35KV ( không tiếp đất) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 pha |
| E | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV, dập hồ quang bằng bình dầu phụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 42kV | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo hạ cột LT10m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | tấn |
| 4 | Tháo hạ xà X1-3Đ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ xà X2-6Đ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ sứ đứng 35kV | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 sứ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi dây AC50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 1km dây |
| 8 | Bốc dỡ, cẩu vận chuyển vật tư thu hồi về kho chủ đầu tư | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi