Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu Ruồng Cái 2, xã Đào Mỹ (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201081118-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu Ruồng Cái 2, xã Đào Mỹ (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20201078395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 08:53:00 đến ngày 2020-11-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,550,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 119,247 100m3
2 Mua đất cấp III (đất đồi) dùng cho đắp san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 83,079 100m3
B GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 28,751 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,112 100m3
3 Mua đất cấp III (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 90,377 100m3
4 Mua đất cấp III (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 24,31 100m3
5 Mua đất cấp III (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 24,428 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 82,161 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 18,54 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 21,058 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 10,066 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 6,454 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 40,31 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 40,31 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 29,115 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2,24 100m2
15 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 924,87 m
16 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 194,93 m
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 33,59 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,12 100m2
19 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm:(đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình): Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 339,51 m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 24,099 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,66 100m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 115 cái
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 407 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 103 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 129 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 57,5 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 58 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 25 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 179 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 204 mối nối
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 5 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 48,5 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 54 mối nối
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 11 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 57 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 68 mối nối
18 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 20 đoạn cống
19 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 149,167 đoạn cống
20 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 169 mối nối
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 11,983 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,694 100m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 4,501 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 18,73 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2,839 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 48,11 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 6,49 m3
28 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 112,05 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 310,14 m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,377 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,85 tấn
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,199 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,199 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,343 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 8,927 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,977 tấn
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,283 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 112 cấu kiện
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,855 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,91 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,113 100m2
42 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,379 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 8,664 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 4,726 m2
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,075 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,128 tấn
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,143 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 38 cấu kiện
49 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 55 bộ
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 55 cái
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,694 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 6,346 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,564 tấn
D THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,53 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm SN4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,846 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm SN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm SN4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,948 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm SN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,7 100m
6 Nút bịt D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1 cái
7 Nút bịt D400: Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1 cái
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2,227 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,721 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,211 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 8,34 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 21,64 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,042 100m2
14 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 30,16 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 110,74 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 4,464 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,223 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,503 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 62 cấu kiện
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,414 100m3
21 Ống nhựa PVC D110 (PN4) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 35 m
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 70 cái
E CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,246 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,04 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,181 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,794 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,794 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->