Gói thầu: Gói thầu số 34TC.SCL2020: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 26-27, 30-31 thuộc khoảng néo 26-31 Đường dây 220kV Phả Lại - Hải Dương 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 34TC.SCL2020: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 26-27, 30-31 thuộc khoảng néo 26-31 Đường dây 220kV Phả Lại - Hải Dương 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201021279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 16:43:00 đến ngày 2020-11-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,485,246,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VTTB | |||
| 1 | Đoạn cột thép mạ kẽm (nối thêm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2725 | tấn |
| 2 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng (dự phòng thay thế khi tháo bu lông cột cũ bị hỏng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113 | kg |
| B | PHẦN THI CÔNG KHOẢNG NÉO 26-31 | |||
| 1 | Tháo chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn (15 bát) thi công thủ công, chiều cao trung bình <=35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 2 | Tháo chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn (15 bát) thi công thủ công, chiều cao trung bình <=35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 3 | Tháo chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn (15 bát) thi công thủ công, chiều cao trung bình <=35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuỗi |
| 4 | Tháo chuỗi đỡ dây chống sét TK-70 thi công thủ công, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chuỗi |
| 5 | Tháo chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-80 thi công thủ công, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chuỗi |
| 6 | Tháo chuỗi néo dây chống sét TK-70 thi công thủ công, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuỗi |
| 7 | Tháo chuỗi néo dây cáp quang OPGW-80 thi công thủ công, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuỗi |
| 8 | Tháo hạ cột thép cũ hiện hữu loại Đ220-12-36 chiều cao cột 36, và NB220-12A+9 chiều cao cột 27,6m, thi công bằng thủ công + cơ giới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,5332 | tấn |
| 9 | Tháo hạ, căng lại dây dẫn ACSR-410/53 thi công thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình <=35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,696 | km |
| 10 | Tháo hạ, căng lại dây cáp quang OPGW-80 thi công thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,232 | km |
| 11 | Tháo hạ, căng lại dây chống sét TK-70 thi công thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,232 | km |
| 12 | Lắp lại chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn (15 bát) thi công thủ công, chiều cao trung bình <=35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 13 | Lắp lại chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn (15 bát) thi công thủ công, chiều cao trung bình <=35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 14 | Lắp lại chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn (15 bát) thi công thủ công, chiều cao trung bình <=35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuỗi |
| 15 | Lắp lại chuỗi đỡ dây chống sét TK-70 thi công thủ công, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chuỗi |
| 16 | Lắp lại chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-80 thi công thủ công, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chuỗi |
| 17 | Lắp lại chuỗi néo dây chống sét TK-70 thi công thủ công, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 18 | Lắp lại chuỗi néo dây cáp quang OPGW-80 thi công thủ công, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 19 | Khoan lỗ sắt thép tôn dầy 5-22mm lỗ khoan fi 14-27 lỗ khoan D17,5 (khoan trực tiếp trên cột) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 10 lỗ |
| 20 | Khoan lỗ sắt thép tôn dầy 5-22mm lỗ khoan fi 14-27 lỗ khoan D25,5 (khoan trực tiếp trên cột) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 lỗ |
| 21 | Lắp lại cột thép cũ hiện hữu loại Đ220-12-36 chiều cao cột 36, và NB220-12A+9 chiều cao cột 27,6m + thêm các đoạn thân, thi công bằng thủ công + cơ giới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,8057 | tấn |
| C | PHẦN THI CÔNG KHOẢNG NÉO 31-34 ẢNH HƯỞNG KHI THÁO CỘT | |||
| 1 | Tháo, căng lại dây dẫn ACSR-410/53 thi công thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình <=35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2715 | km |
| 2 | Tháo, căng lại dây cáp quang OPGW-80 thi công thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0905 | km |
| 3 | Tháo, căng lại dây chống sét TK-70 thi công thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0905 | km |
| 4 | Tháo, lắp lại chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn (15 bát) thi công thủ công, chiều cao trung bình <=35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi