Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201114314-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201016683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a), ngân sách huyện Ia H’Drai và huy động dân góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 21:37:00 đến ngày 2020-11-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,003,942,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.028,89 m3
2 Đào nền đường ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,63 m3
3 Đào khuôn đường ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,29 m3
4 Đào khuôn đường ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,56 m3
5 Đào rãnh ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,17 m3
6 Đào rãnh ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m3
7 Vét đất hữu cơ ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,18 m3
8 Đào thay đất nền đường ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.405,98 m3
9 Cày xới + lu lèn K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.756,4 m2
10 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.004,48 m3
11 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,68 m2
12 Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp cự ly TB<= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.766,35 m3
13 Đào xúc đất để đắp ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.114,0765 m3
14 Vận chuyển đất C3 để đắp cự ly TB <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.114,0765 m3
15 Vận chuyển đất C1 để đi cự ly TB <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.670,75 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,6055 m3
2 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,6055 m3
3 Tưới nhựa đường dính bám TC 1l/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.717,37 m2
4 Rải thảm BTN C12,5mm dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.717,37 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,5377 Tấn
6 Vận chuyển BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,5377 Tấn
C MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO
1 Đào khuôn đường ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,03 m3
2 Cày xới + lu lèn K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,54 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,931 m3
4 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,931 m3
5 Tưới nhựa đường dính bám TC 1l/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,54 m2
6 Rải thảm BTN C12,5mm dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,54 m2
7 Sản xuất bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1039 Tấn
8 Vận chuyển BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1039 Tấn
D RÃNH GIA CỐ TẤM BTXM KT(48X57X7)CM
1 Đào rãnh ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,46 m3
2 BT đáy rãnh đá 1*2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 m3
3 BT đáy rãnh đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m3
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,36 m2
5 Lắp đặt tấm đan TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 Cái
6 Vữa XM M100 chốn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
E GIA CỐ MÁI TALUY
1 Trồng vầng cỏ gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,68 m2
F CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ:
G Biển báo các loại:
1 Biển báo tam giác 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Biển báo chữ nhật KT(70x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
3 Trụ biển báo ĐK90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m
4 Thép neo cột ĐK10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 Kg
5 Đào móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
6 Bê tông móng đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
H Cọc tiêu:
1 Đào móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
2 Gia công cốt thép D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 Tấn
3 Bê tông móng đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
4 Bê tông cọc tiêu đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,14 m2
6 Sơn 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,01 m2
7 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
I Vạch sơn:
1 Vạch sơn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
J CỐNG TRÒN 2XĐK150CM
K Thân cống
1 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,05 m3
2 Làm lớp đá đăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,36 m3
3 Bê tông ống cống tròn đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,87 m3
4 Cốt thép ống cống<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 Tấn
5 Cốt thép ống cống<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2058 Tấn
6 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,7 m2
7 Lắp đặt ống cống ĐK150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 ống
8 Bê tông mối nối đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
9 Bao tải tẩm nhựa đường mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m2
10 Bao tai tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,55 m2
11 Bê tông chèn khe hở đá 1x2 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m3
12 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,02 m2
L Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay (Hạ lưu)
1 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
2 Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,79 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,26 m2
4 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m2
6 Bê tông lấp góc hở tường cánh và cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
M Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay (thượng lưu)
1 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
2 Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m2
4 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,42 m2
6 Bê tông lấp góc hở tường cánh và cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
N Gia cố mái taluy
1 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
2 Bê tông chân khay đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3 m2
4 Bê tông ốp mái đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,99 m3
5 Ván khuôn mống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
6 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,92 m2
7 Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
O Đào thay đất yếu
1 Đào thay đất yếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,28 m3
2 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly TB 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,28 m3
3 Thay đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,51 m3
4 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,07 m2
P CỐNG BẢN KT(60X60)CM
Q Thân cống
1 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,825 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,33 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
4 Bê tông móng cống đá 1*2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
6 Bê tông thân cống đá 1*2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
7 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
8 Bê tông đà kiềng đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
9 Ván khuôn thép đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,528 m2
10 Gia công cốt thép đà kiềng D <10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2392 Tấn
11 Bê tông tấm đan đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 m3
12 Cốt thộp tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5913 Tấn
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m2
14 Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
R Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay (Hạ lưu)
1 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,405 m3
2 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6962 m3
4 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 m3
5 Bê tông móng tường đầu, chân khay, sân cống đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4496 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,496 m2
7 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6084 m3
8 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 m2
S Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay (thượng lưu)
1 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,405 m3
2 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6962 m3
4 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
5 Bê tông móng tường đầu, chân khay, sân cống đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4496 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,496 m2
7 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6084 m3
8 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 m2
T THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->