Gói thầu: Thi công hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy (bao gồm thiết bị phòng cháy chữa cháy)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201079266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy (bao gồm thiết bị phòng cháy chữa cháy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190149418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 14:58:00 đến ngày 2020-11-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 935,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo Beam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | bộ |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện VCmd 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.930 | m |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.600 | m |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 12 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg - MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bình |
| 14 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 15 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 16 | Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VA (TG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Chi phí kiểm định thiết bị PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 18 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | bịch |
| 19 | Vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bịch |
| 20 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| B | Tiếp địa tủ báo cháy | |||
| 1 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 2 | Đấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 4 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| C | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | km/dây |
| 2 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Bulon móc 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Cosse ép đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 11 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt ống STK D114-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống STK D90-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống STK D76-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 16 | Măng sông Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 17 | Măng sông Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Măng sông Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 19 | Măng sông Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 20 | Co ren Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 21 | Co ren Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Co ren Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 23 | Tê ren Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Tê ren Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Tê ren Þ114/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Tê ren Þ114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Tê ren Þ76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Van khóa Þ114 - van bướm tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Van khóa Þ60 đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Van khóa bi Þ27 đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều Þ114 - van bướm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tủ điều khiển cho 02 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 36 | Hộp tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn (VN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 37 | Van góc chữa cháy bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy DN50-13bar 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cuộn |
| 39 | Lăng phun chữa cháy (lăng B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 40 | Hộp tủ PCCC 500x700x220, loại 02 ngăn (VN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy DN65-13bar 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 42 | Lăng phun chữa cháy (lăng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Boulon 16x50 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 46 | Roang D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 47 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | kg |
| 48 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | kg |
| 49 | Đào đất mương chôn ống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m3 |
| 50 | Lấp đất mương ống PCCC + san phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m3 |
| 51 | Tái lập bê tông nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 52 | Mặt bích thép BS 5K D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 53 | Luppe D114 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Công thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | 100m |
| 55 | Hộp che máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Cùm treo ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 57 | Ty treo ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 58 | Sắt V4 làm eke | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 59 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 60 | Tắc kê sắt bắt tủ + bắt eke | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| D | Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 84m3/h - H = 54m. (bao gồm thành phần phụ kiện theo máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 84m3/h - H = 54m. (bao gồm thành phần phụ kiện theo máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi