Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên theo Quyết định số 2865/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 09:08:00 đến ngày 2020-11-16 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,935,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,007 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp II (Tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8638 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (Tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5546 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | m3 |
| 7 | Đào bóc phong hóa đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,385 | m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,259 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,079 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,702 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 14 | Đắp cấp phối dăm loại 2 công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,047 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,298 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,057 | m3 |
| 18 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,291 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9896 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 26 | Sơn cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,628 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m3 |
| 28 | Cây tre nẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 29 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,531 | 100m |
| 30 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 31 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 33 | Nhựa đường khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,96 | kg |
| 34 | Gỗ khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 35 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,168 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 220m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,168 | 100m2 |
| 37 | Rải ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1351 | 100m2 |
| 38 | Ca bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 39 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,57 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bùn+ đất thừa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,795 | m3 |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 44 | Cột biển báo ống thép D80, l=3,3m , mạ kẽm nhúng nóng, dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Biển báo hình tròn D700, tôn dày 2ly,mạ kẽm, dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KÊNH TƯỚI SỐ 1 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc (Tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9472 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào 0,4m3 (Tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0779 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (Tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8362 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I (Tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9056 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I (Tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7741 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I (Tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3518 | m3 |
| 7 | Đào đất móng đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,966 | m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,652 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,97 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4226 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tấm nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,804 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,074 | m3 |
| 16 | Đắp đá dăm cấp phối loại 2 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2413 | 100m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3342 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,169 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,938 | m3 |
| 20 | Trát tường mương xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.808,769 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng kênh + dầm chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,58 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,977 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6753 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0482 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7413 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp cầu + cống, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp cầu + cống, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chống + giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chống + giằng kênh, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,257 | tấn |
| 36 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cửa van phẳng độ mở <=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 38 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 40 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,947 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6307 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2018 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 46 | Ca bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,55 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,401 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,199 | m3 |
| 50 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.272,472 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,856 | m3 |
| 52 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4643 | 100m3 |
| 53 | Máy đóng mở van V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Máy đóng mở van V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,012 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 6 | Sơn cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 8 | Đắp đá dăm cấp phối loại 2 công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,964 | m3 |
| 10 | Đào bóc phong hóa đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2102 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,127 | m3 |
| 13 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | 100m3 |
| 14 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m3 |
| 15 | Nhựa đường khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,03 | kg |
| 16 | Gỗ khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3169 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4433 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,167 | 100m3 |
| 21 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,098 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 220m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,098 | 100m2 |
| 23 | Rải ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,758 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Cột biển báo ống thép D80, l=3,3m, mạ kẽm nhúng nóng, dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Biển báo hình tròn D700, tôn dày 2ly, mạ kẽm, dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,34 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bóc phong hóa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m3 |
| 32 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN KÊNH TƯỚI SỐ 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,569 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,016 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,946 | m3 |
| 6 | Trát tường mương xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,64 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh + dầm chống, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh + dầm chống, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9648 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7688 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7517 | 100m3 |
| 16 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc (Tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7738 | m3 |
| 17 | Vét bùn bằng máy đào 0,4m3 (Tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8542 | 100m3 |
| 19 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,408 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (Tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2481 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,203 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 100m |
| 23 | Đắp đập thi công bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,33 | m3 |
| 24 | Phá đập đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,33 | m3 |
| 25 | Ca bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 26 | Vận chuyển bùn đất thừa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,096 | m3 |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5455 | 100m3 |
| 28 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,898 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cầu, cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,612 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,471 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,563 | m3 |
| 35 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,821 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1793 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,897 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi