Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111375-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201109993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên theo Quyết định số 2865/QĐ-UBND ngày 23/9/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 09:08:00 đến ngày 2020-11-16 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,935,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,43 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,007 m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp II (Tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8638 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (Tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5546 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 m3
7 Đào bóc phong hóa đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,385 m3
8 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 m3
9 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,259 100m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,079 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,702 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
14 Đắp cấp phối dăm loại 2 công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,047 100m3
15 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 944,298 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,776 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,057 m3
18 Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,291 m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0746 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9896 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
26 Sơn cọc tiêu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,628 m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m3
28 Cây tre nẹp dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
29 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,531 100m
30 Dây thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
31 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,12 m2
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
33 Nhựa đường khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,96 kg
34 Gỗ khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
35 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,168 100m2
36 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 220m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,168 100m2
37 Rải ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1351 100m2
38 Ca bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
39 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,57 m3
40 Vận chuyển bùn+ đất thừa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,795 m3
41 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m3
42 Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
44 Cột biển báo ống thép D80, l=3,3m , mạ kẽm nhúng nóng, dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Biển báo hình tròn D700, tôn dày 2ly,mạ kẽm, dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: PHẦN KÊNH TƯỚI SỐ 1
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc (Tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9472 m3
2 Vét bùn bằng máy đào 0,4m3 (Tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0779 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (Tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8362 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I (Tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9056 m3
5 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I (Tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7741 100m3
6 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I (Tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,3518 m3
7 Đào đất móng đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,966 m3
8 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,652 m3
9 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,97 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4226 100m3
11 Bê tông tấm nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,804 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,074 m3
16 Đắp đá dăm cấp phối loại 2 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2413 100m3
17 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3342 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,169 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,938 m3
20 Trát tường mương xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.808,769 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng kênh + dầm chống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,58 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,977 m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 100m2
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6753 100m2
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0482 100m2
27 Ván khuôn gỗ tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7413 100m2
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 100m2
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp cầu + cống, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp cầu + cống, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chống + giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chống + giằng kênh, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,257 tấn
36 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 tấn
37 Lắp đặt cửa van phẳng độ mở <=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 tấn
38 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
39 Lắp dựng kết cấu thép dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
40 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,947 m2
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6307 100m3
43 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2018 100m
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn ống
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
46 Ca bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,55 m3
48 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,401 m3
49 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,199 m3
50 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.272,472 m3
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,856 m3
52 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4643 100m3
53 Máy đóng mở van V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Máy đóng mở van V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,012 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,334 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
6 Sơn cọc tiêu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
8 Đắp đá dăm cấp phối loại 2 công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,746 100m3
9 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,964 m3
10 Đào bóc phong hóa đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,64 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2102 100m3
12 Đào đất móng đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,127 m3
13 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 100m3
14 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,86 m3
15 Nhựa đường khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,03 kg
16 Gỗ khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3169 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4433 100m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,167 100m3
21 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,098 100m2
22 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 220m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,098 100m2
23 Rải ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,758 100m2
24 Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
27 Cột biển báo ống thép D80, l=3,3m, mạ kẽm nhúng nóng, dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Biển báo hình tròn D700, tôn dày 2ly, mạ kẽm, dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,34 m3
31 Vận chuyển đất bóc phong hóa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,64 m3
32 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
D HẠNG MỤC: PHẦN KÊNH TƯỚI SỐ 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,51 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,569 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,016 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,946 m3
6 Trát tường mương xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,64 m2
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh + dầm chống, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh + dầm chống, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9648 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7688 100m2
14 Ván khuôn gỗ tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7517 100m3
16 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc (Tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7738 m3
17 Vét bùn bằng máy đào 0,4m3 (Tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8542 100m3
19 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,408 m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (Tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2481 100m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,203 m3
22 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 100m
23 Đắp đập thi công bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,33 m3
24 Phá đập đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,33 m3
25 Ca bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
26 Vận chuyển bùn đất thừa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,096 m3
27 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5455 100m3
28 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,898 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cầu, cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,445 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,612 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,471 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,563 m3
35 Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,821 m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 100m2
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1605 100m2
42 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1793 100m2
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,897 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->