Gói thầu: Gói thầu xây lắp xây dựng Nâng cấp các tuyến đường cấp phối thành đường bê tông nội bộ Hợp tác xã nông nghiệp Thạnh Nghĩa, thị trấn Thạnh Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201113777-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp xây dựng Nâng cấp các tuyến đường cấp phối thành đường bê tông nội bộ Hợp tác xã nông nghiệp Thạnh Nghĩa, thị trấn Thạnh Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20201106116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 08:57:00 đến ngày 2020-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,141,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào đất hữu cơ nền đường máy đào 1.25m3, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 100 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 7T, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 100 m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 100 m3
4 Đào nền đường, mương thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,228 100 m3
5 Đắp đất nền đường máy đầm 16T, k=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,829 100 m3
6 Xáo xới lu lèn nguyên thổ, k=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,884 100 m3
7 Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,029 100 m3
8 Vận chuyển đất đi đắp cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,029 100 m3
9 Vận chuyển đất đi đắp cự ly 4km, ô tô 10T, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,029 100 m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp trên dày 12-14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,845 100 m3
11 Ván khuôn thi công mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,236 100 m2
12 Làm lớp bạt chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,416 100 m2
13 Bê tông mặt đường dày 16-20cm đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900,458 m3
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
B MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào đất móng mương đan máy đào 0.8m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 100 m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, k=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100 m3
3 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng mương đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,965 m3
4 Ván khuôn thi công bê tông mương đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100 m2
5 Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100 m2
6 Cốt thép tấm đan Þ<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
7 Cốt thép tấm đan 10mm<Þ<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
8 Bê tông mương đan đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,857 m3
9 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,585 m3
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cấu kiện
C CỐNG TRÒN D80
1 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,095 m3
2 Bê tông móng cống đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
3 Bê tông móng Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,796 m3
4 Bê tông móng Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m3
5 Ván khuôn thi công bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100 m2
6 Ván khuôn thi công bê tông móng, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 100 m2
7 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,342 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống Þ <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
9 Lắp đặt ống cống Þ80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đoạn
10 Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,232 m2
11 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 100 m3
12 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, k=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100 m3
13 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 m3
14 Cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
D CỐNG TRÒN D100
1 Lắp đặt ống cống Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đoạn
2 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,441 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống Þ <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 tấn
4 Ván khuôn thi công bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,488 100 m2
5 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
6 Bê tông móng cống đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
7 Ván khuôn thi công bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100 m2
8 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 100 m3
9 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, k=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,802 100 m3
10 Bê tông tường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,664 m3
11 Bê tông móng Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,152 m3
12 Ván khuôn thi công bê tông móng, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 100 m2
13 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng chan khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,048 m3
14 Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,97 m2
E CỐNG HỘP
1 Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100 m3
3 Làm lớp dệm đá dăm 4x6 móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,616 m3
4 Ván khuôn thi công bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100 m2
5 Ván khuôn thi công bê tông móng, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100 m2
6 Ván khuôn thi công bê tông bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100 m2
7 Cốt thép thi công bê tông ống cống Þ<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
8 Cốt thép thi công bê tông ống cống10mm< Þ<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
9 Cốt thép thi công bê tông bản vượt Þ<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
10 Cốt thép thi công bê tông bản vượt 10mm< Þ<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
11 Bê tông móng 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,312 m3
12 Bê tông tường 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,346 m3
13 Bê tông ống cống đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
14 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
15 Lắp đặt bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
16 Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,897 m2
F KÈ ĐÁ XÂY
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,258 100 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 100 m3
3 Xây tường thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,81 m3
4 Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,692 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,064 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,621 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->