Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp cầu chính và đường vào cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201112586-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp cầu chính và đường vào cầu
Số hiệu KHLCNT 20201112078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 10:34:00 đến ngày 2020-11-16 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,911,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Tháo Dở Cầu Cũ
1 Phá vở bê tông mặt cầu + lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,7 m3
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,72 m3
3 Tháo dở dầm cầu cũ I400 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cái
4 Nhổ trụ cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 100m
5 Đào san đất tạo mặt bằng bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,5 100m3
6 Đắp cát tạo mặt bằng bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15 m3
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15 m3
B 2. Gia Công Cọc 300x300
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc ĐK≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,578 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc ĐK≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,003 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc ĐK > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,032 tấn
4 SXLD thép hình thép tấm hợp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,01 tấn
5 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 386,56 kg
6 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2.623,53 kg
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 47,497 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gổ cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,331 100m2
C 3. Mố Cầu 1 và Mố Cầu 2
1 Đào đất thi công mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 17,763 m3
2 Đắp đất hoàn trả khối lượng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,891 m3
3 Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, ngập đất 14,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,87 100m
4 Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, ngập đất 14,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,87 100m
5 Phá dở bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,54 m3
6 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,04 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố cầu đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,051 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,838 tấn
9 Ván khuôn gỗ móng mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,898 100m2
10 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 19,4 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng sàn tiếp cận Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,057 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dàn tiếp cận ĐK≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,71 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép Sàn tiếp cận ĐK>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,031 tấn
14 Bê tông lót sàn tiếp cận đá 1x2, vữa BT mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,24 m3
15 Bê tông sàn tiếp cận đá 1x2, vữa BT mác 250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,92 m3
16 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,61 m3
17 Bê tông đá mi, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1 m3
D 4.Trụ Cầu T1 & T2
1 Đóng cọc thép hình khung định vị, chiều dài cọc 12m, ngập đất 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình khung định vị, chiều dài cọc 12m, không ngập đất 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 100m
3 Nhổ cọc thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 100m
4 Thép hình (Khấu hao khung định vị) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 558,84 kg
5 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước, chiều dài ngập đất 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,2 100m
6 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,9 m3
7 Đóng cọc ván thép tạo vòng quay thi công bê trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,73 100m
8 Thép hình (khấu hao vòng quay TC bệ trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1.247,15 kg
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,591 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,164 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,907 tấn
12 Ván khuôn gỗ, trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,447 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ bin Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,283 100m2
14 Bê tông lót bệ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,14 m3
15 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 24,71 m3
16 Bê tông đá mi, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2 m3
E 5. Nhịp 12m (Mặt Cầu và Lan Can)
1 Vận chuyễn dầm đến công trình (60km) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1.224 Đồng.tấn/km
2 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 24 cái
3 Lắp dầm bê tông cốt thép DUL I400 dài 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 cái
4 Dầm Bê tông DUL I400 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 144 m
5 Sản xuất thép dẹp lan can + ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,071 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,013 tấn
7 SXLD thép hình khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,053 tấn
8 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 52,78 kg
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,532 tấn
10 Gia công cốt thép mặt cầu ĐK≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,104 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,152 100m2
12 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15,96 m3
13 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cm bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,4 10m2
14 SXLD ống STK Ø 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,73 100m
15 SXLD ống STK Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,552 100m
16 SXLD ống STK Ø 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,472 100m
17 SXLD ống thoát nước Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,216 100m
18 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7 m
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 33,87 m2
F 6. Nhịp 15m (Mặt Cầu và Lan Can)
1 Vận chuyễn dầm đến công trình (60km) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 950,4 Đồng.tấn/km
2 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 cái
3 Lắp dầm bê tông DUL I500 dài 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cái
4 Dầm DUL I500 dài 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 90 m
5 Sản xuất thép dẹp lan can + ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,043 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thépđế neo lan can D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,008 tấn
7 SXLD thép hình khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,053 tấn
8 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 52,78 kg
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,952 tấn
10 Gia công cốt thép mặt cầu D≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,052 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,697 100m2
12 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,79 m3
13 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cm bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,525 10m2
14 SXLD ống STK Ø 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,456 100m
15 SXLD ống STK Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,356 100m
16 SXLD ống STK Ø 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,296 100m
17 SXLD ống thoát nước Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,132 100m
18 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7 m
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21,11 m2
G 7. Đường Vào Cầu
1 Đắp nền đườngK=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,67 100m3
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,8 m3
3 Đất mua (hoặc cát đen) đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1.087,3 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,5252 tấn
5 Trãi nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,893 100m2
6 Ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3102 100m2
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 68,501 m3
8 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,2517 100m
9 Làm cọc tiêu BTCT dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 40 cái
10 Lấp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cột
11 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
12 Biển báo chử nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
13 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,36 m3
14 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 trụ biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,91 m3
15 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,91 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->