Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Nâng cao khả năng truyền tải ĐZ 110kV mạch kép TBA 220kV Hoành Bồ đến cột số 43
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Nâng cao khả năng truyền tải ĐZ 110kV mạch kép TBA 220kV Hoành Bồ đến cột số 43 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 16:25:00 đến ngày 2020-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 79,149,272,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp, lắp đặt Cột thép | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại B : Đ122-26B | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại C : Đ122-26C | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại B : Đ122-30B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại C : Đ122-30C | Chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 5 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại C : Đ122-34C | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 6 | Cột thép đỡ 2 mạch 38m loại C : Đ122-38C | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Cột néo 2 mạch cao 27m loại B : N122-27B | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch cao 27m loại C : N122-27C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch cao 31m loại B : N122-31B | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch cao 31m loại C : N122-31C | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 11 | Cột néo 2 mạch cao 36m loại B : N122-36B | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 12 | Cột néo 2 mạch cao 36m loại C : N122-36C | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 13 | Cột néo 2 mạch cao 39m loại CR : N122-39CR | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột đỡ 4 mạch cao 36m gia cường : Đ142-36B(GC) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột đỡ 4 mạch cao 40m gia cường : Đ142-40B(GC) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột thép néo 2 mạch 24m gia cường : N122-24C(GC) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Cột thép néo 2 mạch 24m gia cường : N122-24C(GC1) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Cột thép néo 4 mạch cao 38m gia cường : N142-38B(GC) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 19 | Cột thép néo 4 mạch cao 38m gia cường : N142-38C(GC) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| B | Cung cấp, lắp đặt Phần dây dẫn, cách điện, phụ kiện đường dây, vật tư, thiết bị viễn thông (Bao gồm toàn bộ chi phí thỏa thuận giao chéo đường dây hạ thế, trung thế, cao thế, đường giao thông, đường sắt…vượt sông suối, ao hồ…chi phí kéo dây bẻ góc…và các chi phí liên quan khác để lắp đặt hoàn chỉnh tuyến đường dây theo thiết kế) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 84.267 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Dây siêu nhiệt ACCC 367 | Chương V của E-HSMT | 14.123 | m |
| 4 | Dây cáp quang OPGW-70/24 | Chương V của E-HSMT | 19.525 | m |
| 5 | Dây chống sét Phlox94.1 | Chương V của E-HSMT | 14.163 | m |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-13.12.TD | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR400), CÐ-110-12.7(TD) | Chương V của E-HSMT | 132 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240) CĐ-110-9.7 | Chương V của E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC367) CĐ-110-9.7 (ACCC367) | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC367), CN-110-10.16(ACCC367) | Chương V của E-HSMT | 78 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC400), CNK-110-10.16 | Chương V của E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC400), CN-110-10.16 | Chương V của E-HSMT | 204 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR400), CÐK-110-9.7 | Chương V của E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS (94.1) | Chương V của E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo dây chống sét CNS(94.1) | Chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo dây chống sét CNS(94.1)-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS | Chương V của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ(70) | Chương V của E-HSMT | 31 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(70) | Chương V của E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(70)-1 | Chương V của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(57) | Chương V của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 22 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 23 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 606 | bộ |
| 24 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25(ACCC367) | Chương V của E-HSMT | 102 | bộ |
| 25 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 146 | bộ |
| 26 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 27 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 28 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 29 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Chương V của E-HSMT | 200 | Cái |
| 30 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 31 | Tạ bù TB-100 | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 32 | Ống nối dây ON-DD-240 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Ống nối dây ON-DD-400 | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 34 | Ống nối dây ON-ACCC367 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 35 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 36 | Biển báo an toàn, BAT | Chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 37 | Dây néo DN-15 | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 38 | Dây néo DN-25 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 39 | Tiếp địa RS-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 40 | Tiếp địa RS-4(BX) | Chương V của E-HSMT | 47 | Vị trí |
| 41 | Hợp bộ bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Cáp quang ADSS 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 8.000 | m |
| 43 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào (ADSS-2OPGW) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-ADSS) | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 45 | Khóa néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 46 | Khóa đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 47 | Móc treo cột cao thế MT-CT | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Gông khóa, đỡ cáp ADSS | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Gông khóa, néo cáp ADSS | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Dây nhảy quang FC/PC | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Giá dự phòng cáp GP | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Biển báo hiệu vượt đường | Chương V của E-HSMT | 5 | biển |
| 53 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | Chương V của E-HSMT | 5 | biển |
| 54 | Đấu nối lại mạch dòng cho bảo vệ khi đảo chuyển và lắp đặt mới rơ le, Cài đặt lại bảo vệ các ngăn lộ theo thiết bị mới, Thí nghiệm, cấu hình, cài đặt toàn bộ các rơle liên quan thuộc dự án trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 55 | Kết nối kênh thông tin, kết nối máy tính cho bảo vệ so lệch dọc với các TT | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| C | Cung cấp, thi công, lắp đặt Bu lông, móng, tiếp địa | |||
| 1 | Bu long neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 2 | Bu long neo BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 448 | Bộ |
| 3 | Bu long neo BL64-250 | Chương V của E-HSMT | 224 | Bộ |
| 4 | Bu long neo BL72-350 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Móng trụ 4T32-32(GC) -VT số 1(HT) - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T32-32(GC) -VT số 2(HT) - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T32-32(GC) -VT số 1A(HT) - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T42-38(GC) -VT số 3(HT) - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T42-38(GC) -VT số 4(HT) - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T42-38(GC) -VT số 5(HT) - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T42-44(GC) -VT số 8(HT) - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 1T36-34/3T46-34 -VT số 9 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4TV32-34 -VT số 10 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4TV34-36 -VT số 11 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4TV32-34 -VT số 12 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4TV34-36 -VT số 13 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 2T38-42/2T50-42 -VT số 14 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4TV34-36 -VT số 15 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T36-34 -VT số 16 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 3T36-34/1T46-34 -VT số 17 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 3T36-34/1T46-34 -VT số 18 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 2T36-34/2T46-34 -VT số 19 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4TV34-36 -VT số 20 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4T36-34 -VT số 21 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4TV32-34 -VT số 22 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4TV34-36 -VT số 23 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4TV34-36 -VT số 24 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 2T36-34/2T46-34 -VT số 25 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4TV32-34 -VT số 26 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4TV32-34 -VT số 27 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4TV32-34 -VT số 28 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4T38-42 -VT số 29 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ 2T36-34/2T46-34 -VT số 30 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 4TV34-36 -VT số 31 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4T38-42A -VT số 32 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 4TV34-36 -VT số 33 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ 4T38-42 -VT số 34 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ 4T38-42 -VT số 35 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng trụ 4TV34-38 -VT số 36 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng trụ 4T38-42 -VT số 37 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng trụ 2T38-42/2T50-42 -VT số 38 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng trụ 4TV36-40 -VT số 39 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng trụ 4TV34-38 -VT số 40 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng trụ 4TV36-40 -VT số 41 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng trụ 2T38-42/2T50-42 -VT số 42 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Móng trụ 4T38-42 -VT số 43 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng bản MB36-94 -VT số 44 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng bản MB90-130 -VT số 45 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng bản MB90-140 -VT số 46 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng trụ 4T36-38 -VT số 47 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng trụ 4T36-38 -VT số 48 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 52 | Móng trụ 2T36-38/2T46-38 -VT số 49 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Móng trụ 4T38-42 -VT số 50 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Móng bản MB32-86 -VT số 51 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Móng bản MB32-86 -VT số 52 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng trụ 4TV34-38 -VT số 53 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 57 | Móng trụ 4TV34-38 -VT số 54 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 58 | Móng trụ 4TV34-38 -VT số 55 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 59 | Móng trụ 4TV34-38 -VT số 56 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 60 | Móng trụ 4T38-42 -VT số 57 - Đào móng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 61 | Móng néo MN15-5 | Chương V của E-HSMT | 56 | Móng |
| 62 | Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GT | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 63 | Biển báo vượt sông, BB.VS | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 64 | Tiếp địa RS-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 65 | Tiếp địa RS-4(BX) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 47 | Vị trí |
| D | Phá dỡ (Bao gồm chi phí thỏa thuận, đổ thải…và các chi phí liên quan) | |||
| 1 | Phá dỡ móng néo MN15-5 | Chương V của E-HSMT | 56 | Móng |
| 2 | Phá dỡ móng cột đỡ thép, MCĐ | Chương V của E-HSMT | 21 | Móng |
| 3 | Phá dỡ móng cột néo thép, MCN | Chương V của E-HSMT | 22 | Móng |
| 4 | Phá dỡ móng cột BTLT, MBT | Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| E | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Dây dẫn ACKII-240 | 300 | m | |
| 2 | Dây chống sét TK50 | 158 | m | |
| 3 | Cáp quang OPGW57/24 | 158 | m | |
| 4 | Căng lại dây dẫn hiện có từ Póoctích đến cột số 2HT, ACSR-240/32 | Chương V của E-HSMT | 248 | m |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7 | Chương V của E-HSMT | 0 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-9.7 | Chương V của E-HSMT | 0 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ kép CÐK-110-11.7 | Chương V của E-HSMT | 0 | Chuỗi |
| 8 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van CSV-110 + phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT | 35 | Quả |
| 9 | Tháo hạ, lắp đặt lại rơ le so lệch dọc F87L (Tháo Rơle GRL200-Toshiba ngăn lộ 173 TBA 220kV Hoành Bồ và lắp đặt vào ngăn lộ 172 TBA 220kV Hoành Bồ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AC-120 | Chương V của E-HSMT | 302 | m |
| 3 | Dây dẫn AC-150 | Chương V của E-HSMT | 48.253 | m |
| 4 | Dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT | 16.285 | m |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn loại 8 bát cách điện CĐ-110-8.7 | Chương V của E-HSMT | 93 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn loại 9 bát cách điện CN-110-9.7 | Chương V của E-HSMT | 138 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn loại 9 bát cách điện CN-110-9.12 | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Chương V của E-HSMT | 29 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Chương V của E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 10 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 348 | Bộ |
| 11 | Tạ chống rung CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 114 | Bộ |
| 12 | Dây néo DN-15 | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 13 | Dây néo DN-25 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 14 | Cột thép đỡ 1 mạch cao 22m, ПC110-3 | Chương V của E-HSMT | 21 | Cột |
| 15 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m, N25-22-27 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cột |
| 16 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m, N111-25 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Cột thép néo 1 mạch cao 29m, N29-22-27 | Chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 18 | Thu hồi Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (7SJ62/Simens) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| G | Thí nghiệm Phần viễn thông | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | KT, TN cáp Non - metallic 24 sợi trước khi lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 4 | sợi cáp |
| 3 | KT, TN cáp Non - metallic 24 sợi sau khi lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 4 | sợi cáp |
| H | Thí nghiệm Phần điện | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 49 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo ( 100 bát đầu tiên ) | Chương V của E-HSMT | 100 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo ( Từ bát 101 trở lên ) | Chương V của E-HSMT | 149 | bát |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Đo thông số đường dây., | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi