Gói thầu: Gói thầu số 1:Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (Bao gồm dự phòng phí thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201083854-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1:Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (Bao gồm dự phòng phí thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201083846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu ngân sách thành phố Đà Lạt năm 2019 hoặc nguồn ngân sách khác của thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 09:13:00 đến ngày 2020-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,764,234,474 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Chặt hạ cây loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đào móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,497 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,769 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,126 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,335 | tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 53,772 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,476 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,831 | m3 |
| 14 | Đắp cát bục giảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,475 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,425 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,716 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,758 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Đào xúc đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 23 | Vận chuyển đất vào công trình để đổ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,867 | m3 |
| 25 | Bê tông nền hè vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,895 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,041 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 109 | cái |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,031 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,037 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,437 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,128 | tấn |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,089 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,099 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,166 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,511 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,294 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,746 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44,276 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mRR | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,879 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2RRR | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 59,698 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,517 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,733 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,532 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,532 | m3 |
| 30 | Xây tường HKT bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,098 | m3 |
| 31 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 32 | Xây tường 2 lớp dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51,085 | m3 |
| 33 | Xây tường bục giảng thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 34 | Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,195 | m3 |
| 35 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,681 | m3 |
| 36 | Xây tường 2 lớp dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 90,441 | m3 |
| 37 | Xây tường bục giảng thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 38 | Xây tường thu hồi 2 lớp dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,97 | m3 |
| 39 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 132,88 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 41 | Tay vịn lan can cầu thang, hành lang INOX D49 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,8 | m |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,736 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,736 | tấn |
| 3 | Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 4 | Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,632 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,44 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Trần tôn lạnh dày 0.28mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,727 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 10 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,968 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,024 | 100 m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.558,625 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 581,61 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 285,68 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 531,47 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 276,62 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 592,94 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,04 | m2 |
| 8 | Ốp gạch 300x600 tường, trụ, cột vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 257,04 | m2 |
| 9 | Ốp gạch 300x600 thành bục giảng vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 10 | Ốp đá rối vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 867,06 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 444,31 | m |
| 13 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,882 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ lõm HKT vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 183,6 | m |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 198,196 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 198,196 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 198,196 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 115,915 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.558,625 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 581,61 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.601,312 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 581,61 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.159,937 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 142,8 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 950 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.450 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 460 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44 | hộp |
| 12 | Đế âm + mặt nạ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần 18W-220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 10A-220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm 20A-220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64 | cái |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | sứ |
| 19 | Lắp đặt linh kiện nối đất chống điện giật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| F | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 260 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 260 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loa báo động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ báo cháy 8 ZONE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Bảng nội quy PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Đèn báo sự cố PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 35m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tăng đơ cáp neo trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cáp neo trụ 6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Tủ đặt hộp đo điện trở và bộ đếm sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 60mm*3.6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 76mm*3.6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*4.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Van STK D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Van 1 chiều STK D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van 2 chiều STK D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đào đất móng băng. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 40/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,45 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe - 220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Trụ cấp nước chữa cháy (ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Trụ cấp nước cho xe cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| I | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,3 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazo 400x400 sân, vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 246 | m2 |
| J | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,353 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,904 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,584 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể nước. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bể nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,62 | tấn |
| 10 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 142,66 | m2 |
| 11 | Lát gạch nắp bể bằng gạch Terrazo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Jiont mạch ngừng nhựa WATER STOP | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,9 | m |
| 14 | Thang leo sắt phi 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Cái |
| K | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,664 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤ 6 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,254 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,67 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,578 | m3 |
| 7 | Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 0,4m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,253 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,056 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,368 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,192 | m3 |
| M | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,55 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,28 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,43 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 223 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 133 | cái |
| 7 | Van nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi Lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi + bộ 7 món | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Máng rửa tay Inox loại dài 1400 & 1100 3 vòi rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Máng tiểu Inox loại dài 3300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phần thiết bị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi