Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (không bao gồm phần phòng cháy chữa cháy)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (không bao gồm phần phòng cháy chữa cháy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 09:57:00 đến ngày 2020-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,171,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,505,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 271,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,431 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,287 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 108,1 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 163,09 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,33 | tấn |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược | Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 13 | Ống thoát nước PVC D60 | Chương V | 0,188 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Chương V | 19,18 | 1m2 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V | 118,921 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 2,43 | 100m |
| 17 | Phên nứa chắn đất bờ vây | Chương V | 72,9 | m2 |
| 18 | Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ bờ vây | Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 5,64 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90(đất tận dụng) | Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 18,82 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây bậc thang, vữa XM mác 100 | Chương V | 1,03 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V | 4,15 | 100m |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 6,39 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 4,82 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 21,37 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây bậc thang vữa XM mác 100 | Chương V | 1,03 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V | 4,525 | 100m |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 23,21 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,116 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,918 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,032 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,189 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,742 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,565 | m3 |
| 44 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,451 | m3 |
| 45 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,647 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,061 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,25 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,27 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,164 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,612 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,123 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,05 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,726 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,45 | tấn |
| 60 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,031 | tấn |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 1,031 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,18 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,18 | tấn |
| 64 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,035 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,035 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,983 | m2 |
| 67 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 14,6 | kg |
| 68 | Bu lông M18 | Chương V | 40 | cái |
| 69 | Bu lông M16x150 | Chương V | 8 | cái |
| 70 | Bu lông M16x250 | Chương V | 16 | cái |
| 71 | Bu lông M12x200 | Chương V | 16 | cái |
| 72 | Tấm aluminum dày 4mm | Chương V | 69,841 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,732 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,628 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,441 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,367 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,475 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,338 | m2 |
| 80 | Ốp gạch inax đũa màu nâu đen | Chương V | 7,338 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,652 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 45,887 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,3 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,6 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,881 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 105,909 | m2 |
| 87 | Đắp chi tiết cột dày 50mm | Chương V | 7,575 | m2 |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (ốp đá cổng chính) | Chương V | 59,53 | m2 |
| 89 | Ốp gạch inax vào cột | Chương V | 23,674 | m2 |
| 90 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,826 | m3 |
| 91 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V | 0,087 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V | 0,087 | tấn |
| 93 | Cổng xếp inox 201, trụ chính hộp: 50x60x0.6mm, thanh chéo hộp: 44x33x0.5mm, chiều rộng phủ bì cổng: 760mm. | Chương V | 9,92 | m |
| 94 | Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển Jing Yuan, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máy hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Gia công cửa Inox | Chương V | 0,057 | tấn |
| 96 | Tấm bịt Inox dày 1mm | Chương V | 1,14 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa Inox | Chương V | 3,78 | m2 |
| 98 | Bản lề cối xoay bằng inox 304 | Chương V | 3 | bộ |
| 99 | Khóa cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Bánh xe cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Tay nắm cổng inox 304 | Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Quả cầu bê tông cốt thép cổng chính đường kính 400mm | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Logo trường mika màu | Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,073 | tấn |
| 105 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 0,073 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,27 | m2 |
| 107 | Vít nở 5x50mm | Chương V | 60 | cái |
| 108 | Bảng điện tử đặt trên cổng trường (chạy chữ theo chủ đề) | Chương V | 7 | m2 |
| 109 | Biển hiệu trường bằng chữ inox nổi màu đồng | Chương V | 1 | trọn bộ |
| 110 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 85,63 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,295 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,49 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,874 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 118 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,752 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,253 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,186 | tấn |
| 121 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V | 52 | 1 lỗ khoan |
| 122 | Bơm keo (Ramset Epcon G5 hoặc tương đương) | Chương V | 52 | 1 lỗ khoan |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 19,004 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 16,722 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,62 | m3 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 537,016 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 159,545 | m2 |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,98 | m |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,54 | m |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 696,561 | m2 |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,896 | tấn |
| 132 | Lắp dựng tường rào sắt | Chương V | 43,087 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,919 | m2 |
| 134 | Mũi mác | Chương V | 113,625 | cái |
| 135 | Qủa cầu gang | Chương V | 227,25 | cái |
| 136 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 104,437 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 208,873 | m2 |
| 138 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.100,225 | m2 |
| 139 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 800,654 | m2 |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 299,571 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.100,225 | m2 |
| 143 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II trên nền sân cũ | Chương V | 26,4 | m3 |
| 144 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 146 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 11 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,687 | 100m2 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 34,499 | m3 |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 151 | m2 |
| 150 | Ốp gạch thẻ | Chương V | 130,65 | m2 |
| 151 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 1,037 | tấn |
| 152 | Thép râu chờ (gia cố lan can liên kết giằng bê tông kè) | Chương V | 1.159,3 | cái |
| 153 | Long đen inox D42 | Chương V | 1.159,3 | cái |
| 154 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 69,558 | m2 |
| 155 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V | 5,058 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 5,058 | 100m3 |
| 157 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,282 | 100m3 |
| 158 | Lớp lót nilong | Chương V | 6.563,4 | m2 |
| 159 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 312,326 | m3 |
| 160 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 257,568 | m3 |
| 161 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 4.461,8 | m2 |
| 162 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 2.625,36 | m |
| 163 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 1,655 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong phạm vi công trường, đất cấp IV | Chương V | 1,655 | 100m3 |
| 165 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V | 1,655 | 100m3 |
| 166 | Đào móng công trình , đất cấp II | Chương V | 585,1294 | m3 |
| 167 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,835 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 4,016 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 48,97 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,088 | 100m2 |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,69 | m3 |
| 173 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,2 | m3 |
| 174 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 496,24 | m2 |
| 175 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,382 | 100m2 |
| 176 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 30,18 | m3 |
| 177 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 3,038 | tấn |
| 178 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 571 | cấu kiện |
| 179 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 12,694 | m3 |
| 180 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 181 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương V | 9 | đoạn ống |
| 182 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V | 27 | cái |
| 183 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 184 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,771 | m3 |
| 185 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 11,31 | m3 |
| 186 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 188 | Gạch chỉ làm mốc bảo vệ ống 0.5m đặt 1 viên | Chương V | 116 | viên |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,178 | m3 |
| 190 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 191 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,242 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 193 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,194 | m3 |
| 194 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,898 | m2 |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2 | m3 |
| 197 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,015 | tấn |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 160mm | Chương V | 0,58 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 160mm | Chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt nối thẳng đường kính 160mm | Chương V | 20 | cái |
| 202 | Cây giáng hương đường kính 10-15cm (bao gồm công trồng, chăm sóc, bảo hành cây đến khi bàn giao công trình) | Chương V | 15 | cây |
| 203 | Cây vàng anh đường kính 10-15cm (bao gồm công trồng, chăm sóc, bảo hành cây đến khi bàn giao công trình) | Chương V | 15 | cây |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 12 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D12 | Chương V | 8 | m |
| 6 | Que hàn thép | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao <=12m | Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | Chương V | 4 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn L1,5m + phụ kiện | Chương V | 6 | cần đèn |
| 14 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 570 | m |
| 15 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 570 | m |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 4,8 | 100m |
| 17 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 90 | m |
| 18 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 13,76 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,56 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,005 | tấn |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Chương V | 4 | cọc |
| 25 | Bảng phíp dày 10mm | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cầu đấu dây 60A | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Bu lông + ê cu M6 | Chương V | 16 | bộ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,053 | tấn |
| 30 | Ống PVC D50 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Long đen + ê cu M6 | Chương V | 16 | bộ |
| 32 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 135,45 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,479 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,873 | 100m3 |
| 35 | Aptomat MCCB 3C-30A-18KA | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 3C-16A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn kích thước 300x200x150 bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 39 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V | 360 | m |
| 40 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 143 | m |
| 41 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 252 | m |
| 42 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 393 | m |
| 43 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 102 | m |
| 44 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 265 | m |
| 45 | CU/XLPE/PVC 2x35mm2 | Chương V | 103 | m |
| 46 | CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 220 | m |
| 47 | CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 108 | m |
| 48 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 155 | m |
| 49 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 50 | Aptomat MCCB 3C-500A-45KA | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCCB 3C-125A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCCB 3C-30A-18KA | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Aptomat MCCB 2C-60A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 2C-125A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Hộp công tơ | Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Cầu đấu dây 3P-63A | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Đèn báo pha tủ điện | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Cầu chì 250V/2A | Chương V | 3 | hộp |
| 68 | Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Biến dòng 250/5A | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Sứ báo cáp | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 450 | m |
| 73 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 74 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 11,55 | 100m |
| 75 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V | 5,9 | 100m |
| 76 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Chương V | 1 | hộp |
| 77 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 700 | m |
| 79 | Bộ tịnh tuyến (Router) | Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 10 | cái |
| 81 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 700 | m |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,219 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,247 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,728 | m3 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,159 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,008 | tấn |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,66 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,091 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,007 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 94 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 95 | Đai khởi thủy D100 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Tê gang D100/50 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Măng sông nối nhanh D100 | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Măng sông nối nhanh D50 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Bích nối ống thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 10 | cặp bích |
| 100 | Bích nối ống HPDE, đường kính ống 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Van 2 chiều BB D50 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Van 1 chiều BB D50 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lọc cặn BB D50 | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Gioăng cao su D50mm | Chương V | 12 | cái |
| 106 | Bu lông D20 | Chương V | 24 | cái |
| 107 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,015 | 100m |
| 109 | Ống nhựa HDPE D50 | Chương V | 0,37 | 100m |
| 110 | Khớp nối mềm HDPE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van phao, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 44,55 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 115 | Gạch không nung | Chương V | 1.760 | viên |
| 116 | Rọ hút bằng nhựa D40 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Cút nhựa HDPE D40 | Chương V | 5 | cái |
| 118 | Cút nhựa HDPE D20 | Chương V | 6 | cái |
| 119 | Tê nhựa HDPE D40 | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Tê nhựa HDPE D20 | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Tê nhựa HDPE D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Van cổng kiểu vô lăng ren D40 | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Van khóa 1 chiều lắp ren D40 | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Khớp nối mềm D40 | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 | Chương V | 8 | cái |
| 126 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Y lọc D40 | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Ống nhựa HDPE D40 | Chương V | 1,02 | 100m |
| 129 | Ống nhựa HDPE D20 | Chương V | 0,85 | 100m |
| 130 | Măng sông nhựa HPDE D40 | Chương V | 20 | cái |
| 131 | Măng sông nhựa HPDE D20 | Chương V | 15 | cái |
| 132 | Mặt bích D40 | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Rọ hút bằng nhựa D40 | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Cút nhựa HDPE D40 | Chương V | 4 | cái |
| 135 | Cút nhựa HDPE D20 | Chương V | 6 | cái |
| 136 | Tê nhựa HDPE D40 | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Côn thu nhựa HDPE D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Van cổng kiểu vô lăng ren D40 | Chương V | 4 | cái |
| 139 | Van khóa 1 chiều lắp ren D40 | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Khớp nối mềm D40 | Chương V | 4 | cái |
| 141 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 | Chương V | 8 | cái |
| 142 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 | Chương V | 4 | cái |
| 143 | Y lọc D40 | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Ống nhựa HDPE D40 | Chương V | 0,31 | 100m |
| 145 | Ống nhựa HDPE D20 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 146 | Măng sông nhựa HPDE D40 | Chương V | 5 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa HPDE D20 | Chương V | 10 | cái |
| 148 | Mặt bích D40 | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Ống nhựa HDPE D50 | Chương V | 2,15 | 100m |
| 150 | Tê nhựa HPDE D50 | Chương V | 5 | cái |
| 151 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 10 | cái |
| 152 | Van phao D50 | Chương V | 3 | cái |
| 153 | Nút bịt HPDE D50 | Chương V | 3 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa HPDE D50 | Chương V | 40 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 4 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cọc BTCT 250x250 mác 250# | Chương V | 2.771,5 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 27,715 | 100m |
| 3 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép (chưa tính khấu hao) | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm) | Chương V | 0,678 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 245 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc | Chương V | 7,844 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cọc, đất cấp II | Chương V | 164,635 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 170,888 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,058 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 2,151 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 37,338 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,873 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 207,596 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 3,49 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 6,255 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 4,098 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 4,407 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 15,18 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,596 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 42,86 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,087 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,159 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,124 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,769 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,086 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,046 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,806 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,117 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 20 | cấu kiện |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,932 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,763 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,763 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,536 | m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 9,4m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 2 | công |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 65,299 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,101 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 81,796 | m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 17,586 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 13,096 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,324 | m3 |
| 49 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 81,05 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,947 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,463 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 15,579 | tấn |
| 53 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 4.117,8 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,489 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 24,695 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 269,712 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 10,124 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 19,64 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 27,515 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 39,346 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 422,516 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 62,859 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 2,446 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 29,76 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,874 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,79 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,939 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,546 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,389 | tấn |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,383 | m3 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 533,281 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 533,281 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 315,95 | m2 |
| 74 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,57 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 41,73 | m2 |
| 76 | Thép liên kết tường | Chương V | 590,566 | cái |
| 77 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,074 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 42,463 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 5,863 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,597 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,287 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,404 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,283 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,879 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,8 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,8 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 516,593 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V | 9,439 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc | Chương V | 158,83 | m |
| 90 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,462 | tấn |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 1,462 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 98,702 | m2 |
| 93 | Bu lông D22 | Chương V | 8 | cái |
| 94 | Bu lông D20 | Chương V | 24 | cái |
| 95 | Tấm aluminum ngoài trời dày 4mm | Chương V | 101,616 | m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,19 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,691 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,077 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,549 | tấn |
| 102 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,552 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,43 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,446 | m3 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,614 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,614 | m2 |
| 107 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,015 | 100m3 |
| 108 | Lát đá mặt thành tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,088 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,3 | m2 |
| 110 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 12,521 | m3 |
| 111 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,137 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,826 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,028 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,65 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,65 | m2 |
| 118 | Mua đất tôn nền | Chương V | 16,06 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) | Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,217 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,298 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,008 | tấn |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,045 | tấn |
| 126 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 5,131 | m3 |
| 127 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,955 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,201 | tấn |
| 129 | Lát gạch đường dốc bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,511 | m2 |
| 130 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,302 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 34,434 | m2 |
| 132 | Nắp che inox | Chương V | 52 | cái |
| 133 | Râu thép D10 | Chương V | 104 | cái |
| 134 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 1.698,334 | m2 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 517,399 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 67,673 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 119,642 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,044 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2.452,675 | m2 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3.364,152 | m2 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.048,298 | m2 |
| 142 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.535,708 | m2 |
| 143 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V | 398,892 | m2 |
| 144 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 641,982 | m2 |
| 145 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.172,788 | m2 |
| 146 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 391,33 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.564,509 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9.981,47 | m2 |
| 149 | Quét 3 lớp sika topseal 107 chống thấm (Định mức vật liệu 1.5kg/lớp) | Chương V | 680,994 | m2 |
| 150 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 320,639 | m2 |
| 151 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 647,622 | m |
| 152 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 287,495 | m |
| 153 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 917,46 | m |
| 154 | Đắp vữa tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 3,796 | m2 |
| 155 | Khơi chỉ lõm sâu 15 | Chương V | 431,308 | m |
| 156 | Khóa vòm, phù điêu (NC bậc 3.5/7) | Chương V | 20 | công |
| 157 | Đắp vữa trang trí đầu, chân cột | Chương V | 20 | công |
| 158 | Chữ " TRƯỜNG TRUNG HOC PHỔ THÔNG PHÚC THỌ" bằng VNAVANTH cao 350mm màu đồng | Chương V | 29 | chữ |
| 159 | Chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" bằng bằng VNAVANTH cao 500mm Inox màu đồng | Chương V | 18 | chữ |
| 160 | Chữ " NHÀ TRƯỜNG VĂN HÓA - NHÀ GIÁO MẪU MỰC - HỌC SINH THANH LỊCH" bằng VNAVANTH cao 500mm Inox màu đồng | Chương V | 44 | chữ |
| 161 | Chữ " VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY - VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI" bằng VNAVANTH cao 500mm Inox màu đồng | Chương V | 48 | chữ |
| 162 | Gia công lan can inox | Chương V | 1,047 | tấn |
| 163 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 85,828 | m2 |
| 164 | Mũ chụp Inox | Chương V | 989,4 | cái |
| 165 | Râu thép chờ D10 | Chương V | 1.139,4 | cái |
| 166 | Đắp vữa trang trí lan can | Chương V | 45,5 | m2 |
| 167 | Bản mã liên kết trụ tăng cứng lan can LC2-9, LC4-6, LC5-1 | Chương V | 0,014 | tấn |
| 168 | Lắp dựng bản mã liên kết trụ tăng cứng lan can LC2-9, LC4-6, LC5-1 | Chương V | 0,014 | tấn |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,694 | m2 |
| 170 | Gia công khung thép hộp trang trí vách kính VK6 | Chương V | 0,324 | tấn |
| 171 | Lắp dựng khung thép hộp trang trí vách kính VK6 | Chương V | 20,25 | m2 |
| 172 | Sơn tĩnh điện khung thép hộp trang trí vách kinh | Chương V | 324 | kg |
| 173 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 9,156 | m3 |
| 174 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 175 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,371 | m3 |
| 176 | Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,948 | m2 |
| 177 | Bộ khung đỡ bàn đá inox theo thiết kế | Chương V | 54 | bộ |
| 178 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,483 | m2 |
| 179 | Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 18mm và phụ kiện inox | Chương V | 272,938 | m2 |
| 180 | Lắp dựng vách ngăn chịu nước compact HPL dày 18mm | Chương V | 272,938 | m2 |
| 181 | SX cửa đi, cửa sổ bịt tôn khung thép hộp 30x30x1.5 | Chương V | 2,76 | m2 |
| 182 | SX cửa đi, cửa sổ sắt bịt tôn khung thép hộp 40x80x1.4 | Chương V | 8,64 | m2 |
| 183 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 166,6 | m2 |
| 184 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 25,92 | m2 |
| 185 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 284,4 | m2 |
| 186 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 113,64 | m2 |
| 187 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 8,38mm | Chương V | 59,71 | m2 |
| 188 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 8,38mm | Chương V | 149,036 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 661,67 | m2 |
| 190 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 149,036 | m2 |
| 191 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 9,293 | tấn |
| 192 | Râu thép chờ D10 | Chương V | 948 | cái |
| 193 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 368,64 | m2 |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 295,95 | m2 |
| 195 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.640,614 | m2 |
| 196 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.108,452 | m2 |
| 197 | Lát đá chân cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,4 | m2 |
| 198 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic kt 120x600 | Chương V | 62,323 | m2 |
| 199 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granit kt 120x600 | Chương V | 23,058 | m2 |
| 200 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 293,506 | m2 |
| 201 | Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 237,451 | m2 |
| 202 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 597,024 | m2 |
| 203 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 60,954 | m2 |
| 204 | Mài phẳng bề mặt bê tông | Chương V | 850,196 | m2 |
| 205 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 39,113 | 100m2 |
| 206 | Vận chuyển phế thải các loại trong phạm vi công trường | Chương V | 7,844 | m3 |
| 207 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường (bao gồm cả công tác bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển) | Chương V | 244,3 | m3 |
| 208 | Vận chuyển cát các loại trong phạm vi công trường (bao gồm cả công tác bốc xếp cát lên phương tiện vận chuyển) | Chương V | 1.366,768 | m3 |
| 209 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại các loại trong phạm vi công trường (bao gồm cả công tác bốc xếp sỏi, đá dăm lên phương tiện vận chuyển) | Chương V | 158,643 | m3 |
| 210 | Vận chuyển xi măng các loại trong phạm vi công trường (bao gồm cả công tác bốc lên, bốc xuống xi măng bao) | Chương V | 243,813 | tấn |
| 211 | Vận chuyển cốt thép các loại trong phạm vi công trường (bao gồm cả công tác bốc lên, bốc xuống thép) | Chương V | 216,154 | tấn |
| 212 | Vận chuyển gỗ các loại trong phạm vi công trường (bao gồm cả công tác bốc lên, bốc xuống thép) | Chương V | 27,906 | m3 |
| 213 | Vận chuyển gạch xây các loại trong phạm vi công trường (bao gồm cả công tác bốc lên, bốc xuống gạch) | Chương V | 463,285 | 1000v |
| 214 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại trong phạm vi công trường (bao gồm cả công tác bốc lên, bốc xuống gạch ốp lát) | Chương V | 17,594 | 1000v |
| 215 | Vận chuyển inox các loại trong phạm vi công trường (bao gồm cả công tác bốc lên, bốc xuống inox) | Chương V | 1,981 | tấn |
| 216 | Vận chuyển Sơn các loại trong phạm vi công trường (bao gồm cả công tác bốc lên, bốc xuống sơn các loại) | Chương V | 10,091 | tấn |
| D | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn thép | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Bảng điện phòng 8 modul | Chương V | 26 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 26 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 26 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 76 | cái |
| 27 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 54 | bộ |
| 28 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 78 | bộ |
| 29 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 216 | bộ |
| 30 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led 120/18W | Chương V | 48 | bộ |
| 31 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Bộ đèn tuýp lắp nổi 1,2mx18wx1 | Chương V | 36 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 54 | cái |
| 35 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 100 | cái |
| 36 | Móc treo quạt trần | Chương V | 100 | cái |
| 37 | Quạt đảo chiều (kèm hộp số) | Chương V | 48 | cái |
| 38 | Móc treo quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 39 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 34 | cái |
| 40 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 16 | cái |
| 41 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Chương V | 12 | cái |
| 45 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 30 | m |
| 48 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 3 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 3 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 3 | m |
| 51 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.600 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 900 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 450 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 450 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 58 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 9.760 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 4.880 | m |
| 60 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Aptomat MCCB 3C-125A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Bảng điện phòng 6 modul | Chương V | 26 | hộp |
| 71 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 50 | cái |
| 73 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 74 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 75 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 30 | m |
| 76 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 3 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 3 | m |
| 78 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 3 | m |
| 79 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 80 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 81 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.600 | m |
| 82 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.460 | m |
| 83 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 730 | m |
| 84 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 730 | m |
| 85 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 72 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 87 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 9 | cái |
| 89 | Quả cầu sứ | Chương V | 9 | cái |
| 90 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 340 | m |
| 91 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 450 | m |
| 92 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 180 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 94 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 4 | cái |
| 95 | Tủ rack 6U 360x600x450 bảo vệ switch mạng | Chương V | 4 | hộp |
| 96 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 1.200 | m |
| 98 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 26 | cái |
| 99 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 60 | cái |
| 100 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.200 | m |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 (bồn ngang) | Chương V | 4 | bể |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 60 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 60 | cái |
| 104 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 60 | bộ |
| 105 | Móc giấy | Chương V | 60 | cái |
| 106 | Chậu tiểu nam | Chương V | 24 | bộ |
| 107 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 24 | bộ |
| 108 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 24 | bộ |
| 109 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 42 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 42 | cái |
| 111 | Chậu rửa loại 1 vòi chân đứng | Chương V | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 113 | Xi phông lavabo | Chương V | 54 | bộ |
| 114 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 54 | bộ |
| 115 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 54 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 117 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 119 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 120 | Van phao điện D50 | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,61 | 100m |
| 122 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 126 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V | 1,21 | 100m |
| 127 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 128 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 129 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 2,13 | 100m |
| 130 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 2,25 | 100m |
| 131 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 132 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 134 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 57 | cái |
| 135 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 138 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 60 | cái |
| 139 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 140 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 80 | cái |
| 142 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 58 | cái |
| 143 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 147 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 18 | cái |
| 149 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 151 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 152 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 153 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 141 | cái |
| 154 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 141 | cái |
| 155 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 141 | cái |
| 156 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 20 | cái |
| 157 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 158 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 35 | cái |
| 160 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 40 | cái |
| 161 | Ống U.PVC D110 C2 | Chương V | 3,05 | 100m |
| 162 | Ống U.PVC D90 C2 | Chương V | 0,31 | 100m |
| 163 | Ống U.PVC D75 C2 | Chương V | 3,22 | 100m |
| 164 | Ống U.PVC D60 C2 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 165 | Ống U.PVC D42 C2 | Chương V | 1,33 | 100m |
| 166 | Y nhựa UPVC D110 | Chương V | 60 | cái |
| 167 | Y nhựa UPVC D75 | Chương V | 40 | cái |
| 168 | Y thu nhựa UPVC D90/75 | Chương V | 6 | cái |
| 169 | Y thu nhựa UPVC D75/42 | Chương V | 78 | cái |
| 170 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 4 | cái |
| 171 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 4 | cái |
| 172 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D110 | Chương V | 100 | cái |
| 173 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 174 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D75 | Chương V | 90 | cái |
| 175 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D42 | Chương V | 79 | cái |
| 176 | Cút nhựa 90 độ UPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Cút nhựa 90 độ UPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 178 | Cút nhựa 90 độ UPVC D42 | Chương V | 168 | cái |
| 179 | Côn thu UPVC D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Côn thu UPVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 181 | Côn thu UPVC D75/42 | Chương V | 3 | cái |
| 182 | Nối nhựa ren trong UPVC D42 | Chương V | 78 | cái |
| 183 | Nối nhựa ren trong UPVC D110 | Chương V | 60 | cái |
| 184 | Nối nhựa ren trong UPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 185 | Măng sông UPVC D110 | Chương V | 50 | cái |
| 186 | Măng sông UPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 187 | Măng sông UPVC D75 | Chương V | 55 | cái |
| 188 | Măng sông UPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 189 | Măng sông UPVC D42 | Chương V | 22 | cái |
| 190 | Thông tắc UPVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 191 | Thông tắc UPVC D75 | Chương V | 36 | cái |
| 192 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 12 | cái |
| 193 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 323 | cái |
| 194 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 51 | cái |
| 195 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 23 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 23 | cái |
| 197 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V | 23 | cái |
| 198 | Cút chếch UPVC D90 | Chương V | 69 | cái |
| 199 | Ống U.PVC D90 C2 | Chương V | 3,82 | 100m |
| 200 | Măng sông U.PVC D90 | Chương V | 63 | cái |
| 201 | Cô lê sắt | Chương V | 166 | cái |
| E | NHÀ TẬP ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Cọc BTCT 250x250 mác 250# | Chương V | 860,8 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 76 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 8,608 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm) | Chương V | 0,333 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông đầu cọc | Chương V | 2,025 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 8,548 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 105,745 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 78,001 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,017 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 17,094 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 82,011 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,929 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,139 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,702 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,605 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 7,285 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,451 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,423 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 24,42 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,043 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,08 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,062 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,273 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,044 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,023 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,903 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,059 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,966 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,203 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,203 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,269 | m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 9,89m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 32,472 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,684 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 14,995 | m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 55,15 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,8 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,475 | m3 |
| 49 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 25,894 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,12 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,619 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,123 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V | 0,071 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V | 0,071 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,99 | m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,225 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 82,091 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,219 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 9,139 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,922 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 34,402 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,659 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,682 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,073 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,124 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45ly | Chương V | 8,247 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Chương V | 30,5 | md |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,055 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,055 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,72 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,72 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | Chương V | 11,003 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V | 11,003 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.041,401 | m2 |
| 76 | Bu lông M12 | Chương V | 768 | cái |
| 77 | Bu lông M20 | Chương V | 96 | cái |
| 78 | Bu lông M24 | Chương V | 144 | cái |
| 79 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,853 | tấn |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 1,853 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,31 | m2 |
| 82 | Bu lông M16 | Chương V | 16 | cái |
| 83 | Bu lông M20 | Chương V | 80 | cái |
| 84 | Kính cường lực dày 12 ly | Chương V | 97,467 | m2 |
| 85 | Lắp dựng mái kính | Chương V | 97,467 | m2 |
| 86 | Chân nhện 4 chân đỡ mái kính | Chương V | 35 | cái |
| 87 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 14,564 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,405 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,228 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,385 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,073 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,522 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,616 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) | Chương V | 0,745 | 100m3 |
| 97 | Mua đất tôn nền | Chương V | 81,95 | m3 |
| 98 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,662 | m3 |
| 99 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,935 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,152 | tấn |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,597 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 208,391 | m2 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 134,552 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,852 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,173 | m3 |
| 106 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 213,73 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 571,687 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 643,106 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 675,519 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 358,688 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 213,92 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 232,2 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 156,083 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.045,316 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 644,991 | m2 |
| 116 | Quét sika top seal 107 3 lớp (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V | 161,428 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 161,428 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 768,02 | m |
| 119 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 4,375 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,772 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,32 | m3 |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 124 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,026 | tấn |
| 125 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 126 | Mua đất tôn nền | Chương V | 1,98 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,55 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 129 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,027 | m3 |
| 130 | Lát gạch Terazo đường dốc | Chương V | 2,027 | m2 |
| 131 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,112 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 12,258 | m2 |
| 133 | Nắp chụp inox | Chương V | 14 | cái |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,587 | m3 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,509 | m2 |
| 136 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,558 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 138 | Mua đất tôn nền | Chương V | 7,92 | m3 |
| 139 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,271 | m3 |
| 140 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 854,414 | m2 |
| 141 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông | Chương V | 854,414 | m2 |
| 142 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,561 | tấn |
| 143 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 47,923 | m2 |
| 144 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,224 | tấn |
| 145 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,224 | tấn |
| 146 | Ốp tấm Aluminium mặt tiền dày 4mm | Chương V | 201,269 | m2 |
| 147 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 94,538 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 , vữa XM mác 75 | Chương V | 62,959 | m2 |
| 149 | Lát đá chân cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,722 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 , vữa XM mác 75 | Chương V | 48,921 | m2 |
| 151 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt300x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 86,216 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,512 | m2 |
| 153 | Khung inox đỡ bàn đá theo thiết kế | Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,893 | m2 |
| 155 | Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 18mm và phụ kiện inox | Chương V | 36,492 | m2 |
| 156 | Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compact HPL | Chương V | 36,492 | m2 |
| 157 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 33,512 | m2 |
| 158 | Cửa đi thủy lực 2 cánh, kính cường lực dày 14mm | Chương V | 58,08 | m2 |
| 159 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 17,136 | m2 |
| 160 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 3,96 | m2 |
| 161 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 3,024 | m2 |
| 162 | Vách kính nhôm hệ kính dày 8,38mm | Chương V | 373,891 | m2 |
| 163 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 82,2 | m2 |
| 164 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 373,891 | m2 |
| 165 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 3,056 | tấn |
| 166 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 3,056 | tấn |
| 167 | Lam chắn nắng nhôm hợp kim dày 0,6mm (Autrong hoặc tương đương ) | Chương V | 419,891 | m2 |
| 168 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V | 419,891 | m2 |
| 169 | Phụ kiện móc treo tạm tính 4 chốt/1m2 | Chương V | 1.679,564 | cái |
| 170 | Vít nở | Chương V | 1.314,233 | cái |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 12,264 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 7,533 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 30,132 | 100m2 |
| F | NHÀ TẬP ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D16 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn thép | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 2C-60A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Đèn LED ốp trần hành lang 12W | Chương V | 7 | bộ |
| 13 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Đèn LED 150w | Chương V | 42 | bộ |
| 16 | Ty treo đèn D12 dài 3m và phụ kiện | Chương V | 42 | bộ |
| 17 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 35w | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 55w | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió 250W, 500x500x300mm | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 492 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 572 | m |
| 29 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.024 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 752 | m |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 246 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.134 | m |
| 33 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 28 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 35 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 160 | m |
| 39 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 4 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 70 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 42 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Móc giấy | Chương V | 8 | cái |
| 47 | Chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 5 | bộ |
| 51 | Xi phông lavabo | Chương V | 5 | bộ |
| 52 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 5 | cái |
| 54 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,33 | 100m |
| 57 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 58 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 60 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 12 | cái |
| 61 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 17 | cái |
| 65 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 17 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 17 | cái |
| 67 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 17 | cái |
| 68 | Tê nhựa chếch UPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Tê nhựa chếch UPVC D75 | Chương V | 18 | cái |
| 70 | Tê nhựa chếch UPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D42 | Chương V | 9 | cái |
| 72 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Y nhựa D110 | Chương V | 9 | cái |
| 78 | Côn thu UPVC D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Côn thu UPVC D75/42 | Chương V | 9 | cái |
| 80 | Nối nhựa ren trong UPVC D42 | Chương V | 9 | cái |
| 81 | Nối nhựa ren trong UPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 82 | Nối nhựa ren trong UPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 83 | Thông tắc UPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Thông tắc UPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Ống U.PVC D110 C2 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 86 | Ống U.PVC D75 C2 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 87 | Ống U.PVC D60 C2 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 88 | Ống U.PVC D42 C2 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 89 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 43 | cái |
| 90 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 5 | cái |
| 91 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 94 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 95 | Cút chếch UPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 96 | Ống U.PVC D90 C2 | Chương V | 1,53 | 100m |
| 97 | Ống U.PVC D60 C2 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 98 | Cô lê sắt | Chương V | 60 | cái |
| 99 | Măng sông U.PVC D90 | Chương V | 25 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 28m | Chương V | 525,034 | m2 |
| 2 | Cạo gỉ xà gồ mái | Chương V | 105,28 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 318,882 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 388,943 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 58,136 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 40,076 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 48,87 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 158,835 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 387,117 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 111,633 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 4,752 | m3 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V | 21,1 | 1m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 113,248 | m3 |
| 14 | Đào xúc cát | Chương V | 6,728 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước mái | Chương V | 10 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện, đèn, quạt | Chương V | 10 | công |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 295,56 | m2 |
| 19 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 61,56 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Chương V | 4,584 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 61,56 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Chương V | 478,323 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong | Chương V | 907,534 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Chương V | 135,651 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên chi tiết cột | Chương V | 93,511 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên má cửa | Chương V | 114,03 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Chương V | 370,615 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Chương V | 903,273 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 2,966 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 44,815 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,019 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,651 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 49,493 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 21,137 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chương V | 10,561 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 150,971 | 1m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 3,498 | 100kg |
| 38 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 7,295 | 100kg |
| 39 | Lợp mái tôn múi thướng dày 0.45ly | Chương V | 5,249 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Chương V | 84,69 | md |
| 41 | Quét chống thấm sika 3 lớp (sika top seal 107, định mức 1,5kg/m2/lớp) | Chương V | 81,777 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 149,182 | 1m2 |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 210,56 | 1m2 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 690,667 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 455,92 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 210,945 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 387,889 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 58,136 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 509,415 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 301,645 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 9,74 | m |
| 52 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 9,74 | m |
| 53 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 174,97 | m |
| 54 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 280,73 | m |
| 55 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 182,8 | m |
| 56 | Đắp khóa vòm | Chương V | 5 | công |
| 57 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | Chương V | 10 | công |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.781,901 | 1m2 |
| 59 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.747,778 | 1m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,19 | m2 |
| 61 | Đắp vữa trang trí lan can | Chương V | 16,5 | m2 |
| 62 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch ceramic 120x600 | Chương V | 45,827 | m2 |
| 63 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch granite120x600 | Chương V | 17,91 | m2 |
| 64 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V | 24,138 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 899,129 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 359,819 | m2 |
| 67 | Lát đá chân cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,6 | m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V | 0,205 | 1 m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 0,812 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,154 | m2 |
| 71 | Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,122 | m2 |
| 72 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V | 51,966 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 103,932 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 103,932 | m2 |
| 75 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,288 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 19,701 | m2 |
| 77 | Nắp chụp inox | Chương V | 57 | cái |
| 78 | Mũ chụp inox D22 | Chương V | 96 | cái |
| 79 | Mũ chụp inox D22 | Chương V | 86 | cái |
| 80 | Râu inox chờ D120 | Chương V | 104 | cái |
| 81 | Râu inox chờ thép vuông 10x10 | Chương V | 6 | cái |
| 82 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 124,992 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 68,256 | m2 |
| 84 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 90,72 | m2 |
| 85 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 76,332 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V | 362,46 | m2 |
| 88 | SX vách kính, cửa nhôm hệ kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng chênh 100.000 đồng so với vách kính hôm hệ dày 6,38) | Chương V | 11,22 | m2 |
| 89 | Lắp dựng Vách kính nhôm hệ | Chương V | 11,22 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,278 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 86,4 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 209,52 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 13,757 | 100m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 15 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D16 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn thép | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-30A-18KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCCB 3C-30A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCCB 3C-30A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Bảng điện phòng 8 modul | Chương V | 14 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 14 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 33 | cái |
| 23 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 24 | bộ |
| 24 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 90 | bộ |
| 25 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led 120/18W | Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 46 | cái |
| 29 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 72 | cái |
| 30 | Móc treo quạt trần | Chương V | 72 | cái |
| 31 | Quạt đảo chiều (kèm hộp số) | Chương V | 24 | cái |
| 32 | Móc treo quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 33 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 10 | cái |
| 34 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 36 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 20 | m |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 390 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 390 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 390 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 960 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 480 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 480 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 130 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 4.040 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 2.020 | m |
| 49 | Thép treo quạt trần D14 | Chương V | 101 | m |
| 50 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCCB 3C-50A-18KA | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Aptomat MCCB 3C-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Aptomat MCCB 3C-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Bảng điện phòng 8 modul | Chương V | 16 | hộp |
| 59 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 36 | cái |
| 63 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 5 | m |
| 64 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 5 | m |
| 65 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 66 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 67 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 20 | m |
| 68 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 24 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 24 | m |
| 70 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 71 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 50 | m |
| 72 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 416 | m |
| 73 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 416 | m |
| 74 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 490 | m |
| 75 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.070 | m |
| 76 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 535 | m |
| 77 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 535 | m |
| 78 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 42 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 80 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 82 | Quả cầu sứ | Chương V | 6 | cái |
| 83 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 215 | m |
| 84 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 85 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 105 | m |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 87 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Tủ rack 6U 360x600x450 bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 89 | SWITCH 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 860 | m |
| 92 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 24 | cái |
| 93 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 50 | cái |
| 94 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 860 | m |
| 95 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 97 | Cút chếch UPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 98 | Ống U.PVC D90 C2 | Chương V | 1,86 | 100m |
| 99 | Măng sông U.PVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 100 | Cô lê sắt | Chương V | 65 | cái |
| I | CẢI TẠO CĂNG TIN VÀ PHÒNG Y TẾ 1 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 17,076 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 7,38 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 24,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 6m | Chương V | 265,45 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 2,661 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V | 89,619 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V | 69,078 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột bê tông | Chương V | 5,307 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 6,945 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V | 15,681 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 41,279 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Chương V | 134,429 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong | Chương V | 161,182 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Chương V | 12,383 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên má cửa | Chương V | 16,205 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Chương V | 36,589 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Chương V | 96,318 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V | 2 | công |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,858 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chương V | 0,951 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 12,344 | 1m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,091 | 100kg |
| 24 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,55 | 100kg |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 3,737 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 3,912 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 89,619 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 69,078 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,307 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,945 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 15,681 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 41,279 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 73,542 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 396,674 | m2 |
| 35 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 297,59 | m2 |
| 36 | Râu thép chờ D8 | Chương V | 46,2 | cái |
| 37 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 28,14 | m |
| 38 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 19,04 | m |
| 39 | Đắp chi tiết khóa vòm | Chương V | 5 | công |
| 40 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 36,4 | m |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,216 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,064 | m2 |
| 43 | Lát đá chân cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,475 | m2 |
| 44 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch ceramic 120x600 | Chương V | 6,93 | m2 |
| 45 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch granite120x600 | Chương V | 0,403 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,452 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 23,442 | 1m2 |
| 48 | Quét chống thấm sika 3 lớp (sika top seal 107 hoặc tương đương, định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V | 47,362 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn múi thường dày 0.45ly | Chương V | 2,654 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Chương V | 14,4 | md |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 6.38mm | Chương V | 1,84 | m2 |
| 52 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 6.38mm | Chương V | 8,28 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 6.38mm | Chương V | 10,44 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ dày 6.38mm | Chương V | 4,32 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 24,88 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,76 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 2,202 | 100m2 |
| J | CẢI TẠO CĂNG TIN VÀ PHÒNG Y TẾ 1 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 6 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D16 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn thép | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bảng điện phòng 8 modul | Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Móc treo quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 25 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 26 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 9 | m |
| 27 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 9 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 14 | m |
| 29 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 270 | m |
| 30 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 135 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 135 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 33 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 340 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 170 | m |
| 35 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 11,2 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 37 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Quả cầu sứ | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 70 | m |
| 41 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 4 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 28 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 44 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 90 | m |
| 46 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 90 | m |
| 49 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Cút chếch UPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 52 | Ống U.PVC D90 C2 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 53 | Măng sông U.PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 54 | Cô lê sắt | Chương V | 15 | cái |
| K | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 28m | Chương V | 198,51 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V | 142,436 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V | 216,927 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V | 30,032 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 14,131 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V | 63,772 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 123,045 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Chương V | 213,654 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Chương V | 506,163 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột nhà | Chương V | 70,075 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửa | Chương V | 32,972 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Chương V | 148,801 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 287,105 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,127 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 11,081 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 41,323 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện, đèn, quạt | Chương V | 5 | công |
| 19 | Cạo gỉ toàn bộ xà gồ mái | Chương V | 5 | công |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 78,844 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 38,8 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 19,594 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V | 11,86 | m |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi xịt | Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,739 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 16,426 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chương V | 1,789 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 28,545 | 1m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 1,047 | 100kg |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,941 | 100kg |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,359 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,046 | tấn |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 10,7 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,515 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 10,697 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,067 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,014 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,478 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,207 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,207 | m2 |
| 49 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,161 | tấn |
| 50 | Râu thép chờ D10 | Chương V | 214,96 | cái |
| 51 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 9,552 | m2 |
| 52 | Đắp vữa trang trí lan can | Chương V | 21,25 | m2 |
| 53 | Quét chống thấm sika 3 lớp, (sika top seal 107 hoặc tương đương, định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V | 64,784 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 64,784 | 1m2 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 325,734 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 176,559 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 63,772 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 123,045 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 162,392 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,931 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 85,98 | m |
| 62 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 63,55 | m |
| 63 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 108,9 | m |
| 64 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 94,8 | m |
| 65 | Đắp khóa vòm | Chương V | 5 | công |
| 66 | Đăp chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V | 5 | công |
| 67 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch ceramic 120x600 | Chương V | 19,959 | m2 |
| 68 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch granite120x600 | Chương V | 5,25 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.332,139 | 1m2 |
| 70 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 771,855 | 1m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,22 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,456 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,938 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,543 | m2 |
| 75 | Lát đá chân cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,25 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,529 | m2 |
| 77 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,184 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,077 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 38,8 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,8 | m2 |
| 81 | Lợp mái tôn múi thường dày 0.45ly | Chương V | 1,985 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Chương V | 35,6 | md |
| 83 | Sơn lại xà gồ thép | Chương V | 5 | công |
| 84 | Bộ khung đỡ bàn đá inox | Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,748 | m2 |
| 86 | Vách ngăn vệ sinh HPL dày 18mm kèm phụ kiện inox | Chương V | 19,692 | m2 |
| 87 | Lắp dựng tấm vách ngăn compact HPL dày 18mm | Chương V | 19,692 | m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 21,529 | m2 |
| 89 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,712 | m2 |
| 90 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 17,304 | m2 |
| 91 | SX cửa sổ cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 30,02 | m2 |
| 92 | SX cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,804 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V | 64,84 | m2 |
| 94 | SX vách kính, cửa nhôm hệ kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,6 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính nhôm hệ | Chương V | 7,6 | m2 |
| 96 | Cửa xếp inox | Chương V | 9,869 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V | 9,869 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 4,951 | 100m2 |
| L | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D16 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn thép | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 2C-125A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-6A -6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bảng điện phòng 1-8 modul | Chương V | 8 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 17 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 16 | cái |
| 20 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 14 | bộ |
| 21 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 9 | bộ |
| 22 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V | 28 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 26 | cái |
| 24 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 18 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần | Chương V | 18 | cái |
| 26 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 32 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 15 | m |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 12 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 12 | m |
| 36 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 72 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 72 | m |
| 38 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 84 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 700 | m |
| 40 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 350 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 900 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 450 | m |
| 45 | Thép treo quạt trần D14 | Chương V | 26 | m |
| 46 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 18,4 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 48 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Quả cầu sứ | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 110 | m |
| 52 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 4 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 46 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 55 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Tủ rack 6U 360x600x450 bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 57 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 170 | m |
| 59 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 8 | cái |
| 60 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 18 | cái |
| 61 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 170 | m |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang) | Chương V | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Móc giấy | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Xi phông lavabo | Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 79 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Van phao điện D50 | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 82 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 85 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 86 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 87 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 90 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 91 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 93 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 11 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 11 | cái |
| 97 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 11 | cái |
| 98 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 99 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 100 | Ống U.PVC D110 C2 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 101 | Ống U.PVC D75 C2 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 102 | Ống U.PVC D42 C2 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 103 | Y nhựa UPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 104 | Y nhựa UPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Y thu nhựa UPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Y thu nhựa UPVC D75/42 | Chương V | 5 | cái |
| 107 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 108 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 109 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 110 | Cút nhựa 90 độ UPVC D42 | Chương V | 15 | cái |
| 111 | Nối nhựa ren trong UPVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 112 | Nối nhựa ren trong UPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 113 | Nối nhựa ren trong UPVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Măng sông UPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 115 | Măng sông UPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 116 | Măng sông UPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Thông tắc UPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Thông tắc UPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 4 | cái |
| 120 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 122 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 123 | Cút chếch UPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 124 | Ống U.PVC D90 C2 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 125 | Măng sông U.PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 126 | Cô lê sắt | Chương V | 22 | cái |
| M | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG KẾT HỢP NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 99,27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 58,793 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 14,85 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can thép | Chương V | 15,503 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 12,467 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông , chiều dày sàn <=10cm | Chương V | 13,04 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (dầm, sàn) | Chương V | 3,189 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 29,267 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V | 215,522 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V | 221,216 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V | 262,153 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 28,531 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Chương V | 331,824 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong | Chương V | 262,153 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên má cửa | Chương V | 28,531 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Chương V | 101,228 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Chương V | 202,54 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Chương V | 394,467 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V | 5 | công |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,627 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 0,9 | 100m |
| 29 | Phên nứa chắn đất bờ vây | Chương V | 27 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ bờ vây | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 52,784 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V | 10,613 | 100m |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,535 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,005 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,349 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,311 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,396 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,215 | m3 |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,731 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,731 | tấn |
| 50 | Bu lông M20x600 | Chương V | 48 | cái |
| 51 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 2,667 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 2,667 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,36 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,36 | tấn |
| 55 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V | 3,727 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 3,727 | tấn |
| 57 | Bu lông M18 | Chương V | 160 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 331,697 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,859 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,085 | m3 |
| 61 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,68 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 53,846 | m2 |
| 63 | Nắp chụp inox | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,02 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,02 | tấn |
| 66 | Bu lông M12 L200 | Chương V | 104 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,593 | m2 |
| 68 | Sân khấu | Chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Xếp gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m | Chương V | 10,392 | m3 |
| 70 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,969 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,836 | m2 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 2,499 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,219 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 203,096 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,234 | m2 |
| 76 | Lát đá chân cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,926 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Chương V | 141,438 | m2 |
| 78 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ceramic 120x600 | Chương V | 8,596 | m2 |
| 79 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch granite 120x600 | Chương V | 2,942 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 131,564 | 1m2 |
| 81 | Quét dung dịch sika chống thấm 3 lớp (sika top seal 107 hoặc tương đương, định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V | 131,564 | m2 |
| 82 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,024 | m2 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 0,784 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 26,094 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,094 | 1m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,029 | m2 |
| 87 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,054 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 3,428 | m2 |
| 89 | Long đen inox | Chương V | 56 | cái |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,608 | m3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 2,308 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,81 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,81 | 1m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,637 | m2 |
| 95 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 226,706 | 1m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 226,706 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 226,706 | m2 |
| 98 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 23,12 | 1m2 |
| 99 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 231,227 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 389,236 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 34,877 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.401,494 | 1m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 563,051 | 1m2 |
| 104 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 15,503 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Chương V | 15,503 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,707 | m2 |
| 107 | Bộ khung đỡ bàn đá | Chương V | 6 | bộ |
| 108 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 18,42 | m2 |
| 109 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 10,32 | m2 |
| 110 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 18,18 | m2 |
| 111 | SX vách kính, cửa nhôm hệ kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 33,63 | m2 |
| 112 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 14,4 | m2 |
| 113 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 2,16 | m2 |
| 114 | Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 63,48 | m2 |
| 116 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 33,63 | m2 |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,274 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 53,4 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 83,1 | m2 |
| 120 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,699 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,699 | tấn |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 6,266 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,155 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 2,155 | 100m2 |
| N | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG KẾT HỢP NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn thép | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-6A -6KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 9 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 11 | bộ |
| 22 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 9 | bộ |
| 23 | Đèn LED âm trần 9W | Chương V | 66 | bộ |
| 24 | Bộ đèn LED 600x600mm 3x18w | Chương V | 15 | bộ |
| 25 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V | 21 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 27 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Móc treo quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 29 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 7 | cái |
| 31 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 10 | m |
| 37 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 6 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 6 | m |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 6 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 6 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 12 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 620 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 310 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 310 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 170 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.540 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 770 | m |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang) | Chương V | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Móc giấy | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Xi phông lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 64 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Van phao điện D50 | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 67 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 70 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 71 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 72 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 5 | cái |
| 75 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 76 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 81 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 82 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 10 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 85 | Ống U.PVC D110 C2 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 86 | Ống U.PVC D90 C2 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Ống U.PVC D75 C2 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 88 | Ống U.PVC D42 C2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 89 | Y nhựa UPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 90 | Y nhựa UPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Y thu nhựa UPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Y thu nhựa UPVC D75/42 | Chương V | 5 | cái |
| 93 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Côn thu UPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Côn thu UPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 98 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 99 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 100 | Cút nhựa 90 độ UPVC D42 | Chương V | 15 | cái |
| 101 | Nối nhựa ren trong UPVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 102 | Nối nhựa ren trong UPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 103 | Nối nhựa ren trong UPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 104 | Măng sông UPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 105 | Măng sông UPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 106 | Măng sông UPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Thông tắc UPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Thông tắc UPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 5 | cái |
| 110 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 40 | cái |
| 111 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 18 | cái |
| 112 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 114 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Cút chếch UPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 116 | Ống U.PVC D90 C2 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 117 | Măng sông U.PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 118 | Cô lê sắt | Chương V | 22 | cái |
| O | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 242,198 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V | 48,42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 150,72 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 138,24 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 142,56 | m2 |
| 6 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=10cm | Chương V | 5,62 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 46,499 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 89,653 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 16,268 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 28m | Chương V | 372,988 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 80 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 4,632 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V | 7,235 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V | 288,507 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V | 395,745 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V | 140,697 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V | 47,25 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 42,691 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 297,515 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Chương V | 432,761 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong | Chương V | 923,405 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Chương V | 110,25 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửa | Chương V | 99,612 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Chương V | 328,293 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 694,202 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 18 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện, đèn, quạt | Chương V | 5 | công |
| 34 | Tháo dỡ con tiện bê tông | Chương V | 2 | công |
| 35 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 1,889 | 100m3 |
| 36 | Quét chống thấm sika 3 lớp (sika top seal 107 hoặc tương đương, định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V | 180,743 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 118,279 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi thường dày 0.45ly | Chương V | 3,73 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Chương V | 57,1 | md |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 160 | 1m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,244 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,072 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,217 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,9 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,9 | m2 |
| 46 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 73,248 | m2 |
| 47 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,88 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 109,296 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 53,856 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V | 248,28 | m2 |
| 51 | SX vách kính, cửa nhôm hệ kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng chênh 150.000 so với kính 6.38mm) | Chương V | 10,8 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính nhôm hệ | Chương V | 10,8 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 3,657 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 149,04 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 149,04 | m2 |
| 56 | Bộ khung đỡ bàn đá inox | Chương V | 18 | cái |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,854 | m2 |
| 58 | Vách ngăn vệ sinh HPL dày 18mm kèm phụ kiện inox | Chương V | 84,305 | m2 |
| 59 | Lắp dựng tấm vách ngăn compact HPL dày 18mm | Chương V | 84,305 | m2 |
| 60 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 30,616 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 40,108 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 14,972 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chương V | 5,522 | 1 m3 |
| 64 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V | 84,906 | 1m2 |
| 65 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 1,297 | 100kg |
| 66 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 3,28 | 100kg |
| 67 | Đắp vữa trang trí lan can | Chương V | 16,5 | m2 |
| 68 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,202 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 11,584 | m2 |
| 70 | Nắp chụp inox | Chương V | 48 | cái |
| 71 | Râu inox chờ D10 | Chương V | 140 | cái |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 594,486 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 275,757 | m2 |
| 74 | Lát đá chân cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,956 | m2 |
| 75 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic KT 120x600 | Chương V | 42,149 | m2 |
| 76 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 120x600 | Chương V | 14,173 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,356 | m2 |
| 78 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 254,952 | m2 |
| 79 | Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,298 | m2 |
| 80 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,308 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,139 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,026 | tấn |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,757 | m3 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,167 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,717 | m2 |
| 87 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,11 | tấn |
| 88 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V | 58 | cái |
| 89 | Long đen inox | Chương V | 53 | cái |
| 90 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 8,541 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,367 | m2 |
| 92 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 99,858 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 288,507 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 395,745 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 140,697 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 297,515 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 47,25 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 42,691 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,8 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 370,842 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 220,991 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.025,138 | 1m2 |
| 103 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.313,101 | 1m2 |
| 104 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 146,38 | m |
| 105 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 223,49 | m |
| 106 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 83,4 | m |
| 107 | Khóa vòm | Chương V | 5 | công |
| 108 | Đắp vữa trang trí đầu, chân cột, lan can | Chương V | 5 | công |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 10,873 | 100m2 |
| P | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D16 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn thép | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bảng điện phòng 1-8 modul | Chương V | 14 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 3C-32A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1C-25A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 24 | cái |
| 25 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 17 | bộ |
| 26 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 30 | bộ |
| 27 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 54 | bộ |
| 28 | Bộ đèn Led chiếu sáng bảng 120/18W | Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 113 | cái |
| 31 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 48 | cái |
| 32 | Móc treo quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 33 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 35 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 7 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 7 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 7 | m |
| 42 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 18 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 18 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 18 | m |
| 45 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 23 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 23 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 23 | m |
| 48 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 135 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 135 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 135 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.340 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 670 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 670 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.190 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 595 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 595 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 58 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.860 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.430 | m |
| 60 | Thép treo quạt trần D14 | Chương V | 68 | m |
| 61 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Bảng điện phòng 1-8 modul | Chương V | 12 | hộp |
| 69 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 71 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 72 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 73 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 20 | m |
| 74 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 70 | m |
| 75 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 70 | m |
| 76 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 65 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 65 | m |
| 78 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 135 | m |
| 79 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 740 | m |
| 80 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 370 | m |
| 81 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 370 | m |
| 82 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 40 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 84 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 86 | Quả cầu sứ | Chương V | 5 | cái |
| 87 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 200 | m |
| 88 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 89 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 100 | m |
| 90 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 91 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Tủ rack 6U 360x600x450 bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 93 | SWITCH 48 cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 94 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 1.250 | m |
| 96 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 74 | cái |
| 97 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 155 | cái |
| 98 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.250 | m |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bồn ngang) | Chương V | 2 | bể |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 18 | cái |
| 102 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 103 | Móc giấy | Chương V | 18 | cái |
| 104 | Chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 105 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 9 | bộ |
| 106 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 9 | bộ |
| 107 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 12 | bộ |
| 108 | Xi phông lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 109 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 110 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 15 | cái |
| 113 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 115 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Van phao điện D50 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 118 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 122 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,31 | 100m |
| 123 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,81 | 100m |
| 124 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 1,22 | 100m |
| 125 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,53 | 100m |
| 126 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 127 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 128 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 129 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 21 | cái |
| 130 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 5 | cái |
| 132 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 47 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 135 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 136 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 137 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 35 | cái |
| 138 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 141 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 13 | cái |
| 142 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 11 | cái |
| 144 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 145 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 39 | cái |
| 146 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 39 | cái |
| 147 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 39 | cái |
| 148 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 149 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 150 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 151 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 152 | Ống U.PVC D110 C2 | Chương V | 1,44 | 100m |
| 153 | Ống U.PVC D90 C2 | Chương V | 0,62 | 100m |
| 154 | Ống U.PVC D75 C2 | Chương V | 1,11 | 100m |
| 155 | Ống U.PVC D60 C2 | Chương V | 0,33 | 100m |
| 156 | Ống U.PVC D42 C2 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 157 | Y nhựa UPVC D110 | Chương V | 47 | cái |
| 158 | Y nhựa UPVC D75 | Chương V | 38 | cái |
| 159 | Y thu nhựa UPVC D90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Y thu nhựa UPVC D75/42 | Chương V | 28 | cái |
| 161 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D110 | Chương V | 56 | cái |
| 164 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 165 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D75 | Chương V | 40 | cái |
| 166 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D42 | Chương V | 55 | cái |
| 167 | Cút nhựa 90 độ UPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 168 | Cút nhựa 90 độ UPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 169 | Cút nhựa 90 độ UPVC D42 | Chương V | 84 | cái |
| 170 | Côn thu UPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 171 | Côn thu UPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Nối nhựa ren trong UPVC D42 | Chương V | 21 | cái |
| 173 | Nối nhựa ren trong UPVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 174 | Nối nhựa ren trong UPVC D75 | Chương V | 15 | cái |
| 175 | Măng sông UPVC D110 | Chương V | 25 | cái |
| 176 | Măng sông UPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 177 | Măng sông UPVC D75 | Chương V | 20 | cái |
| 178 | Măng sông UPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 179 | Măng sông UPVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 180 | Thông tắc UPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 181 | Thông tắc UPVC D75 | Chương V | 9 | cái |
| 182 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 15 | cái |
| 183 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 175 | cái |
| 184 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 34 | cái |
| 185 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 187 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 188 | Cút chếch UPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 189 | Ống U.PVC D90 C2 | Chương V | 1,62 | 100m |
| 190 | Măng sông U.PVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 191 | Cô lê sắt | Chương V | 65 | cái |
| Q | CẢI TẠO NHÀ TỔ BỘ MÔN 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 28m | Chương V | 199,116 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ xà gồ thép | Chương V | 38,24 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V | 86,526 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V | 138,624 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V | 8,672 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát chi tiết cột | Chương V | 54,716 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 15,091 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V | 49,056 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 103,374 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 32,335 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước mái | Chương V | 7 | công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V | 7 | công |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 244,8 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 76,68 | m2 |
| 15 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 38,88 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 0,686 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 13,013 | m3 |
| 18 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V | 19,304 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Chương V | 129,789 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Chương V | 323,456 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Chương V | 20,235 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chi tiết cột | Chương V | 127,671 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên má cửa | Chương V | 35,212 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Chương V | 114,464 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Chương V | 241,206 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,663 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 15,906 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 4,605 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,193 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 5,965 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chương V | 2,656 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 37,956 | 1m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,699 | 100kg |
| 34 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 1,126 | 100kg |
| 35 | Lợp mái tôn múi thường dày 0.45ly | Chương V | 1,991 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chương V | 36,56 | md |
| 37 | Quét chống thấm sika 3 lớp (sika top seal 107 hoặc tương đương, định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V | 65,365 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 33,415 | 1m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 76,48 | 1m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 183,119 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 154,287 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 49,056 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 103,374 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,672 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 110,715 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,691 | m2 |
| 47 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 62,875 | m |
| 48 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 105,28 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 53,12 | m |
| 50 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 83,9 | m |
| 51 | Đắp khóa vòm | Chương V | 5 | công |
| 52 | Đắp trang trí trụ cột | Chương V | 10 | công |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.044,252 | 1m2 |
| 54 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 551,294 | 1m2 |
| 55 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic KT 120x600 | Chương V | 16,646 | m2 |
| 56 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 120x600 | Chương V | 5,755 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,256 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 191,81 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,592 | m2 |
| 60 | Lát đá chân cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,305 | m2 |
| 62 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V | 20,55 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 41,1 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,1 | 1m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,074 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,012 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,444 | m3 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,733 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,451 | m2 |
| 71 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,095 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 6,762 | m2 |
| 73 | Nắp chụp inox | Chương V | 89 | cái |
| 74 | Râu inox chờ D120 | Chương V | 104 | cái |
| 75 | Đắp vữa trang trí lan can | Chương V | 4,75 | 1m2 |
| 76 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 22,848 | m2 |
| 77 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 31,968 | m2 |
| 78 | SX cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 13,104 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V | 67,92 | m2 |
| 80 | SX vách kính, cửa nhôm hệ kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,88 | m2 |
| 81 | Lắp dựng Vách kính nhôm hệ | Chương V | 11,88 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,167 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 41,04 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,04 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 4,144 | 100m2 |
| R | CẢI TẠO NHÀ TỔ BỘ MÔN 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D16 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn thép | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-6A -6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-6A -6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bảng điện phòng 8 modul | Chương V | 6 | hộp |
| 17 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 25 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 14 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 7 | bộ |
| 22 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 18 | cái |
| 24 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 16 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 26 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 30 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 15 | m |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 90 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 640 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 320 | m |
| 40 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 760 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 380 | m |
| 43 | Thép treo quạt trần D14 | Chương V | 23 | m |
| 44 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 18 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 46 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Quả cầu sứ | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 110 | m |
| 50 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 4 | m |
| 51 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 45 | m |
| 52 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 53 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Tủ rack 6U 360x600x450 bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 55 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 170 | m |
| 57 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 15 | cái |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 170 | m |
| 60 | Chậu rửa loại 1 vòi chân đứng | Chương V | 12 | bộ |
| 61 | Xi phông lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 62 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 63 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 64 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 65 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 35 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 21 | cái |
| 68 | Ống U.PVC D75 C2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Ống U.PVC D42 C2 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 70 | Côn thu UPVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Cút nhựa 90 độ UPVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 72 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D75 | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Y thu nhựa UPVC D75/42 | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Nối nhựa ren trong UPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 78 | Cút chếch UPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 79 | Ống U.PVC D90 C2 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 80 | Măng sông U.PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 81 | Cô lê sắt | Chương V | 22 | cái |
| S | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ vệ sinh toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện, hệ thống ống thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 16,841 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 31,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 0,227 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 12,428 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V | 57,052 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V | 56,465 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V | 15,246 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V | 16,738 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 39,688 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can, hoa sắt | Chương V | 38,074 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 252,904 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 131,66 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,848 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,475 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 7,026 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 145,519 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 122,686 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,246 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 16,738 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 39,688 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 394,668 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 572,182 | 1m2 |
| 26 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 22,23 | m |
| 27 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 19,45 | m |
| 28 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 23,84 | m |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,569 | m2 |
| 30 | Lát đá chân cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,275 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,873 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 66,491 | 1m2 |
| 33 | Quét sika chống thấm 3 lớp (sika top seal 107 hoặc tương đương định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V | 80,873 | m2 |
| 34 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 227,628 | m2 |
| 35 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 120x600 | Chương V | 1,951 | m2 |
| 36 | Vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 79,337 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách ngăn Compact HPL chịu nước | Chương V | 79,337 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,288 | m2 |
| 39 | Khung inox đỡ bàn đá lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,026 | tấn |
| 44 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,036 | tấn |
| 45 | Mũ chụp inox | Chương V | 34 | cái |
| 46 | Thép liên kết D10 | Chương V | 40 | cái |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông , lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Chương V | 40 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 2,988 | m2 |
| 49 | Đắp vữa trang trí lan can | Chương V | 1 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 6.38mm | Chương V | 15,48 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 15,48 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,106 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,24 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,24 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 2,492 | 100m2 |
| T | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 560 | m |
| 7 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bồn ngang) | Chương V | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 18 | cái |
| 11 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 12 | Móc giấy | Chương V | 18 | cái |
| 13 | Chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 9 | bộ |
| 15 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 9 | bộ |
| 16 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Xi phông lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Van phao điện D50 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 27 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 31 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 32 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 33 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 34 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 35 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 38 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 9 | cái |
| 39 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 7 | cái |
| 41 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 30 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 45 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 46 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 35 | cái |
| 47 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 52 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 54 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 52 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 52 | cái |
| 58 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 52 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 60 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 63 | Ống U.PVC D110 C2 | Chương V | 1,43 | 100m |
| 64 | Ống U.PVC D90 C2 | Chương V | 0,62 | 100m |
| 65 | Ống U.PVC D75 C2 | Chương V | 1,13 | 100m |
| 66 | Ống U.PVC D60 C2 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 67 | Ống U.PVC D42 C2 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 68 | Y nhựa UPVC D110 | Chương V | 47 | cái |
| 69 | Y nhựa UPVC D75 | Chương V | 38 | cái |
| 70 | Y thu nhựa UPVC D90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Y thu nhựa UPVC D75/42 | Chương V | 28 | cái |
| 72 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D110 | Chương V | 56 | cái |
| 75 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 76 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D75 | Chương V | 40 | cái |
| 77 | Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D42 | Chương V | 55 | cái |
| 78 | Cút nhựa 90 độ UPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Cút nhựa 90 độ UPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Cút nhựa 90 độ UPVC D42 | Chương V | 84 | cái |
| 81 | Côn thu UPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Côn thu UPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Nối nhựa ren trong UPVC D42 | Chương V | 28 | cái |
| 84 | Nối nhựa ren trong UPVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 85 | Nối nhựa ren trong UPVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 86 | Măng sông UPVC D110 | Chương V | 25 | cái |
| 87 | Măng sông UPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 88 | Măng sông UPVC D75 | Chương V | 20 | cái |
| 89 | Măng sông UPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 90 | Măng sông UPVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 91 | Thông tắc UPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Thông tắc UPVC D75 | Chương V | 9 | cái |
| 93 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 6 | cái |
| 94 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 175 | cái |
| 95 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 34 | cái |
| 96 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Cút chếch UPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 100 | Ống U.PVC D90 C2 | Chương V | 0,33 | 100m |
| 101 | Măng sông U.PVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 102 | Cô lê sắt | Chương V | 15 | cái |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 161,585 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,38 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,498 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,577 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,72 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,303 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,17 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,294 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,793 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,83 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,215 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,331 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,583 | tấn |
| 18 | Khoan tạo lỗ, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 256 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,051 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,986 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,575 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,423 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,443 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,745 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,085 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,985 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,131 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,645 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,051 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,324 | tấn |
| 31 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,243 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,122 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,274 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,12 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,12 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,21 | m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,438 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,459 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,364 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 209,211 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,485 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 170,014 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 210,71 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 419,921 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 233,499 | m2 |
| 47 | Quét sika 3 lớp chống thấm, (sika top seal 107 hoặc tương đương, định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V | 95,205 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,205 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,6 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,6 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 248,48 | m |
| 52 | Khơi chỉ lõm sâu 15 | Chương V | 153,6 | m |
| 53 | Khơi chỉ lõm sâu 30 | Chương V | 19,44 | m |
| 54 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Chương V | 5 | công |
| 55 | Khóa vòm | Chương V | 5 | chi tiết |
| 56 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,082 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 5,12 | m2 |
| 58 | Nắp chụp inox | Chương V | 20 | cái |
| 59 | Râu thép chờ D10 | Chương V | 92 | cái |
| 60 | Đắp vữa trang trí lan can | Chương V | 6,5 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,259 | m2 |
| 62 | Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,35 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 4,436 | 100m2 |
| 64 | Đèn LED ốp trần hành lang 12W | Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 280 | m |
| 67 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 140 | m |
| 68 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Cút chếch UPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 71 | Ống U.PVC D90 C2 | Chương V | 1 | 100m |
| 72 | Măng sông U.PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 73 | Cô lê sắt | Chương V | 30 | cái |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 22,995 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,278 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,854 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,117 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,412 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,924 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,584 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,181 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,639 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,105 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,047 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,263 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,33 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,387 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,656 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,264 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,012 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,024 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,439 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,06 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,138 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,138 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Chương V | 14,6 | md |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,3 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 10,565 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,786 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,043 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,555 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,75 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,74 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,158 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,158 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 63,678 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 45,204 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,708 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,194 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,7 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,5 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,68 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,68 | m |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,192 | m2 |
| 56 | Sika chống thấm 3 lớp (sika top seal 107 hoặc tương đương, định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V | 18,632 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,848 | m2 |
| 58 | Lát đá chân cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,264 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,678 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 100,598 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,88 | m2 |
| 62 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,92 | m2 |
| 63 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,4 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 11,2 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,211 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,32 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,32 | m2 |
| 68 | Rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Cô lê sắt D100 | Chương V | 20 | cái |
| 72 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Móc treo quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 82 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 83 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 30 | m |
| 84 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 85 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 20 | m |
| W | TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 5,869 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,029 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,192 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,808 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,264 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,015 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,428 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,756 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,628 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,458 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 43,12 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 24,264 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,1 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,12 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,164 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,36 | m |
| 36 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 7,938 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,632 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung thép - cửa 2 cánh chịu lực | Chương V | 2,88 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung thép - cửa chớp | Chương V | 2,88 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,76 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,086 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,88 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,88 | m2 |
| 44 | Chốt cửa đi | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Khóa cửa đi | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Bản lề cửa | Chương V | 18 | cái |
| 47 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| 51 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32A | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | Chương V | 0,2 | m |
| 55 | Đèn tuýp đôi L=1200 2x18W | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Công tắc đèn 1 phím 220V/10A | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Hộp điện tôn 200x300x120 | Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Dây CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 8 | m |
| 60 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 8 | m |
| 61 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 5 | m |
| 62 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V | 0,13 | 100m |
| 63 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 18 | m |
| 65 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Chương V | 5 | m |
| X | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 77,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,535 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,022 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,006 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,468 | tấn |
| 10 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,944 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V | 0,894 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,087 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,229 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,006 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,198 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,352 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,054 | tấn |
| 22 | Băng cản nước V20 | Chương V | 17,2 | md |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,226 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,035 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,527 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 42,742 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 24,79 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,742 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,88 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,763 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3) | Chương V | 43,056 | m3 |
| 34 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,018 | tấn |
| 35 | Làm tầng lọc cát vàng | Chương V | 3,863 | m3 |
| 36 | Than hoạt tính | Chương V | 1,545 | m3 |
| 37 | Làm tầng lọc sỏi nhỏ | Chương V | 0,773 | m3 |
| 38 | Làm tầng lọc sỏi lớn | Chương V | 2,318 | m3 |
| 39 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | Chương V | 30,901 | m2 |
| 40 | Ống PVC D27 C2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Ống PVC D50 C2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Ống PVC D40 C2 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 43 | Tê thu nhựa D40/27 | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Cút nhựa D50 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Đầu bịt nhựa D27 | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Rọ hút D27 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Chương V | 8 | m |
| 49 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,358 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 0,119 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,085 | m3 |
| 52 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V | 0,038 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,475 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,19 | m2 |
| 56 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Bu lông M20x400 | Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 59 | Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Chương V | 100 | m |
| 60 | Ống chống PVC D200 C2 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 61 | Ống vách PVC D140 C2 | Chương V | 1 | 100m |
| 62 | Ống hút PVC D90 C2 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 63 | Ống cấp PVC D32 C2 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 64 | Tê PVC D32 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Cút PVC D32 | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Van xả khí D15 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Van khóa D90 | Chương V | 6 | cái |
| 68 | Cút 90 độ D90 | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Máy bơm giếng khoan Q=6m3/h, H=50m, P=2.2kW | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm2 | Chương V | 20 | m |
| Y | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,064 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,594 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,4 | m2 |
| 6 | Bu lông M18 | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Bản thép tấm 8 ly | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cột cờ inox đoạn D90 cao 2m, đoạn D60 cao 6m | Chương V | 1 | cái |
| Z | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Chương V | 10,988 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 1,033 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông + tường xây gạch | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ biển hiệu | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V | 26,374 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 11,68 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông + tường xây gạch | Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,396 | 100m3 |
| AA | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình cải tạo (nhà làm việc các phòng chức năng kết hợp phòng học 3 tầng) | Chương V | 201,79 | m2 |
| 2 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình (nhà làm việc các phòng chức năng kết hợp phòng học 3 tầng) | Chương V | 145,12 | m2 |
| 3 | Phòng mối nền công trình cải tạo (nhà lớp học bộ môn 3 tầng) | Chương V | 51,36 | m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình (nhà lớp học bộ môn 3 tầng) | Chương V | 102,18 | m2 |
| AB | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Chương V | 792 | 10 tấn/1km |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên bằng xe cơ giới (từ điểm tập kết đến công trình và từ công trình về bãi tập kết) | Chương V | 161 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới (từ điểm tập kết đến công trình và từ công trình về bãi tập kết) | Chương V | 161 | cấu kiện |
| 4 | Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, giữa các cọc thí nghiệm. | Chương V | 6 | ca |
| 5 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu trung chuyển (mỗi ca cẩu 2 công) | Chương V | 12 | công |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Chương V | 330 | tấn/lần |
| 7 | Thuê đối trọng | Chương V | 2.920 | tấn/ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi