Gói thầu: Gói thầu 51: Xây lắp công trình Lộ ra máy 2 trạm 110kV Sông Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 51: Xây lắp công trình Lộ ra máy 2 trạm 110kV Sông Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 14:40:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,415,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí khác (Chi phí này sẽ được nghiệm thu, thanh toán theo khối lượng thực tế nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tất cả hồ sơ chứng minh khối lượng công việc thực hiện để làm cơ sở nghiệm thu, thanh toán) |
|||
| 1 | Chi phí khác: Chi phí phát quang cây xanh đảm bảo hành lang an toàn đóng điện vận hành (nhà thầu khảo sát thực tế hiện trường để tính trước khi dự thầu) | 1 | T. Bộ | |
| B | ĐDTT 3 pha cải tạo - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ tiếp đất chống sét (LA) - bổ sung | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tiếp đất LA đường dây (trụ 16m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tiếp đất LA đường dây (trụ 18m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | ĐDTT 3 pha cải tạo - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà composite đỡ FCO, LA dài 2,8m: X28Đ-FCO/LA (C) - trụ đơn | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2,4m: X24-Đ (Sử dụng lại) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (IG) - sử dụng lại | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (Sử dụng lại) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo kép trụ Π L75x75x8 dài 2,4m: XHN-2,4m (tim 1,4m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| D | ĐDTT 3 pha cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp bộ sứ đứng 24kV: SĐU 24 (sử dụng lại) | Theo chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (sử dụng lại) | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD khóa néo 150-240) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ néo kép polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD khóa néo 150-240) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn xuống 22kV (12,7kV) TBA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-185 | Theo chương V của E-HSMT | 2,724 | km |
| 8 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Bộ cô dê lắp MBA, Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| E | ĐDTT 3 pha cải tạo - Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp chống sét van LA 18kV 10kA + bass | Theo chương V của E-HSMT; <br/>(Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 12 | bộ |
| F | ĐDTT 3 pha cải tạo, nâng cấp - Phần nhân công tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại hộp công tơ các loại) | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V của E-HSMT | 58 | sứ |
| 2 | Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | sứ |
| 3 | Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh | Theo chương V của E-HSMT | 4 | sứ |
| 4 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dây néo cột | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại kẹp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo chuỗi sứ néo polymer 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 32 | chuỗi |
| 9 | Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo polymer 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 17 | chuỗi |
| 10 | Tháo hạ cột BTLT 8,5m bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 11 | Tháo hạ cột BTLT 10,5m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Tháo hạ cột BTLT 12m bằng (thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81m (trọng lượng ≤ 15kg) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tháo xà composite lắp FCO 2,4m: X24Đ-FCO (trọng lượng ≤ 15kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo và lắp lại xà composite 2,4m: X24Đ-FCO (trọng lượng ≤ 15kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo xà thép đỡ thẳng: X20-Đ (trọng lượng 24,8kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo xà thép đỡ góc: X20-K (trọng lượng 49,6kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo xà thép néo: X20-K (trọng lượng 49,6kg) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tháo xà thép đỡ thẳng: X24-Đ (trọng lượng 30kg) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: X24-Đ (trọng lượng 30kg) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo xà thép néo: X24-K (trọng lượng 60kg) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Tháo và lắp lại xà thép néo: X24-K (trọng lượng 60kg) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Tháo xà thép lệch đỡ thẳng: X20L-Đ (trọng lượng 32,3kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo xà thép đỡ góc: XIG1-2m (trọng lượng 48,8kg) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Tháo xà thép XHN-2,4m tim 2,2m (trọng lượng 46,2kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo bộ cơi đầu trụ 3m kép U120: COD3m-K (trọng lượng 66,4kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Tháo và lắp lại bộ cơi đầu trụ 3m kép U120: COD3m-K (trọng lượng 66,4kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo chụp đầu trụ 4m: CHD4m (trọng lượng 82,98kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tháo hạ dây AC-50/ACX50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,902 | km |
| 30 | Tháo hạ và căng lại dây AC-50/ACX50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,119 | km |
| 31 | Tháo hạ dây AC-95/ACX-95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,381 | km |
| 32 | Tháo hạ và căng lại dây AC-95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,045 | km |
| 33 | Tháo hạ dây AC-120 | Theo chương V của E-HSMT | 0,081 | km |
| 34 | Tháo hạ dây AC-185 | Theo chương V của E-HSMT | 3,399 | km |
| 35 | Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | mét |
| 36 | Tháo và lắp lại LA 18kV-10kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tháo và lắp lại FCO/LBFCO 24 (27)kV | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Tháo FCO 24 (27)kV | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 40 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 điện kế) | Theo chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| G | ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng trụ đơn: M16-bb | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 27 | móng |
| 2 | Móng M16-bb (gia cố cừ tràm) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 31 | móng |
| 3 | Móng trụ ghép: M16-bb (G) - gia cố cừ tràm + bê tông | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 4 | Móng trụ đà cản Π trụ 16m: M16-2bb (trụ Π tim 1,4m)-gia cố cừ tràm+bê tông | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 5 | Móng trụ bê tông đơn: M16-1BT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 16 | móng |
| 6 | Móng trụ bê tông Π trụ 16m: M16-BT (trụ Π tim 1,4m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | móng |
| 7 | Móng trụ bê tông ghép: M16-2BT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 31 | móng |
| 8 | Móng trụ đơn: M18-dd | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 9 | Móng M18-dd (gia cố cừ tràm) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 10 | Móng trụ bê tông ghép: M18-2BT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | móng |
| 11 | Móng trụ ghép: M18-dd (G) - gia cố cừ tràm + bê tông | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 12 | Móng trụ bê tông Π trụ 18m: M18-BT (trụ Π tim 1,4m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 13 | Móng trụ bê tông Π trụ 18m: MH18-BT (tim 1,4m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng trụ đà cản Π trụ 18m: M18-2bb (trụ Π tim 1,4m)-gia cố cừ tràm+bê tông | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 15 | Móng trụ đơn: M20-dd | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 16 | Móng trụ bê tông đơn: M20-1BT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 17 | Móng trụ bê tông ghép: M20-2BT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 18 | Móng trụ bê tông Π trụ 20m: MH20-BT (tim 1,4m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 19 | Móng trụ bê tông Π trụ 20m: M20-BT (trụ Π tim 1,4m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 20 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống : MN15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| H | ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp đất lặp lại ( trụ 16m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Tiếp đất lặp lại ( trụ 18m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tiếp đất lặp lại ( trụ 20m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bộ kim thu sét + Tiếp đất xà (trụ 18m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Bộ kim thu sét + Tiếp đất xà (trụ 20m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Tiếp đất LA đường dây (trụ 16m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Tiếp đất LA đường dây (trụ 18m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tiếp đất thiết bị trụ 20m (Recloser + LA) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp đất lặp lại cho dây chống sét (trụ 16m) trên cơi 3m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Tiếp đất lặp lại cho dây chống sét (trụ 20m) trên cơi 3m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| I | ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần trụ | |||
| 1 | Bộ cô dê ghép trụ BTLT 16, 18m & 20m | Theo chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 2 | Dựng trụ bê tông ly tâm 16m | Theo chương V của E-HSMT | 180 | trụ |
| 3 | Dựng trụ bê tông ly tâm 18m | Theo chương V của E-HSMT | 47 | trụ |
| 4 | Dựng trụ bê tông ly tâm 20m | Theo chương V của E-HSMT | 24 | trụ |
| J | ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ góc L75x75x8 dài 0,8m: X08-K (lắp TU) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà néo L75x75x8 dài 1,5m: XHN-1,5m (XIN) - lắp dây chống sét | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2m: XIG1-2,4m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà composite đỡ FCO, LA dài 2,8m: X28Đ-FCO/LA (C) - trụ đơn | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Bộ xà composite đỡ DS dài 2,8m: X28K-FCO/DS (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2,4m: X24-Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 85 | bộ |
| 8 | Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2,4m: X24-Đ (cô dê) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (IG) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 10 | Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (IG) (lắp bằng cô dê) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (XIN) lắp bằng cô dê | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Bộ xà néo kép trụ Π L75x75x8 dài 2,4m: XHN-2,4m (tim 1,4m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 14 | Bộ thanh chống gió L75x75x8 dài 2m trụ Π (tim 1,4m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 15 | Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 16 | Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U140) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U140) - trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bộ chằng xuống kép cho trụ 20m: CXX20-C | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 20m: CX20-PL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ chằng cách khoảng kép: CKK-C | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| K | ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp bộ cách điện đứng - SĐU-35kV | Theo chương V của E-HSMT | 864 | bộ |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (SD khóa néo 150-240) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 192 | bộ |
| 3 | Chuỗi sứ néo kép polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xk (SD khóa néo 150-240) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (SD giáp níu 240) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ néo kép polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xk (SD giáp níu 240) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Dây chống sét TK 35 (bao gồm nhân công kéo căng dây + dây buộc) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2.054 | mét |
| 7 | Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-120 | Theo chương V của E-HSMT | 7,899 | km |
| 8 | Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-185 | Theo chương V của E-HSMT | 23,223 | km |
| 9 | Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 240mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 6,27 | km |
| 10 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Bộ cô dê lắp MBA, Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| L | ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bass | Theo chương V của E-HSMT; <br/>(Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 1 | bộ |
| 2 | Lắp Recloser 27kV-630A (bao gồm phụ kiện và tủ điều khiển) | Theo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 1 | bộ |
| 3 | Lắp DS 1 pha 24KV-600A | Theo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 9 | bộ |
| 4 | Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 78 | bộ |
| 5 | Lắp Biến điện áp: TU 12,7/0,24kV - 1kVA | Theo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 1 | cái |
| M | ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần nhân công tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại hộp công tơ các loại) | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V của E-HSMT | 15 | sứ |
| 2 | Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh | Theo chương V của E-HSMT | 6 | sứ |
| 3 | Tháo và lắp lại rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo polymer 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 5 | Tháo và lắp lại xà thép: X08-Đ (trọng lượng ≤ 15kg) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo xà thép néo: X20-K (trọng lượng 49,6kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo xà thép đỡ thẳng: X24-Đ (trọng lượng 30kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: X24-Đ (trọng lượng 30kg) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: X24-K (trọng lượng 60kg) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo và lắp lại xà thép néo: X24-K (trọng lượng 60kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ dây AC-120 bằng thủ công + cơ giới (tời máy 5 tấn) | Theo chương V của E-HSMT | 0,524 | km |
| 12 | Tháo và căng lại dây AC-120 | Theo chương V của E-HSMT | 0,365 | km |
| 13 | Tháo cáp nhôm bọc 24kV ACX-185/24 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 9 | mét |
| 14 | Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi