Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 11:13:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,548,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường Võ Thị Sáu | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,403 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,31 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,309 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,286 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,4 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m2 |
| 7 | B/báo tam giác PQ (cả cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| B | Đường Trần Hưng Đạo | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,525 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,748 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,265 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,188 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,67 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng (loại 1), Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,153 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng (loại 1, Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,168 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,912 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,912 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,341 | m3 |
| 11 | Lát gạch xi măng 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,41 | m2 |
| 12 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,023 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,917 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,405 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,85 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,47 | m2 |
| C | Phần cống D600 | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,525 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,482 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,082 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, VH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống D=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 9 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính VL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,052 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,141 | m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,283 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Lát gạch xi măng 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,32 | m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,637 | 100m2 |
| D | Phần cống dọc | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,52 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,339 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,786 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,608 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,827 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,861 | 100m2 |
| 7 | Đắp trả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,961 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,725 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống D=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, VH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm, VH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đoạn |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,055 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,566 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,789 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 19 | Nắp gang hố ga KT 850x850 (loại 12,5T) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Nắp gang hố ga KT 850x850 (loại 75KN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,134 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,156 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,702 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,667 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,876 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 30 | Sản xuất bằng thép hình (cung cấp, gia công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | tấn |
| 31 | Sản xuất bằng thép tấm (cung cấp, gia công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | tấn |
| 32 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,704 | m2 |
| E | Đường Trần Hưng Đạo (nhánh) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,548 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,896 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,192 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng (loại 1), Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng (loại 1, Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 10 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,682 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,065 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,489 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,455 | m2 |
| F | Đường 30/4 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,464 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,023 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,441 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,552 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,591 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng (loại 1), Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng (loại 1, Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,588 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,585 | 100m2 |
| 10 | Đào vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,608 | m3 |
| 12 | Lát gạch xi măng 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 716,08 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,686 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,452 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,33 | m2 |
| G | Phần cống D600 đường 30/4 | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,823 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống D=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính VL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 13 | Ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,75 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,09 | m3 |
| H | Phần cống dọc phải tuyến đường 30/4 | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,971 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,089 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,412 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,564 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,398 | 100m2 |
| 7 | Đắp trả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,849 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,599 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống D=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, VH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm, VH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đoạn |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,963 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Nắp gang hố ga KT 850x850 (loại 12,5T) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Nắp gang hố ga KT 850x850 (loại 75KN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,998 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,616 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 29 | Sản xuất bằng thép hình (cung cấp, gia công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | tấn |
| 30 | Sản xuất bằng thép tấm (cung cấp, gia công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,201 | tấn |
| 31 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,016 | m2 |
| I | Phần cống dọc trái tuyến đường 30/4 | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,078 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,556 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,413 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,343 | 100m2 |
| 7 | Đắp trả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,964 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,596 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống D=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, VH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm, VH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,738 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,537 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 19 | Nắp gang hố ga KT 850x850 (loại 12,5T) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Nắp gang hố ga KT 850x850 (loại 75KN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,194 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,327 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,914 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,863 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 30 | Sản xuất bằng thép hình (cung cấp, gia công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | tấn |
| 31 | Sản xuất bằng thép tấm (cung cấp, gia công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,201 | tấn |
| 32 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,016 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi