Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111335-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201111105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 11:13:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,548,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường Võ Thị Sáu
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,403 100m2
2 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,31 100m2
3 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,309 100m2
4 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,286 m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,4 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,4 m2
7 B/báo tam giác PQ (cả cột) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 m3
B Đường Trần Hưng Đạo
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,525 100m2
2 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,748 100m2
3 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,265 100m2
4 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,188 100m3
5 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,67 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng (loại 1), Dmax=37,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,153 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng (loại 1, Dmax=25mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,168 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,912 100m2
9 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,912 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,341 m3
11 Lát gạch xi măng 40x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 283,41 m2
12 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,023 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,917 m3
14 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,103 100m2
15 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,405 m3
16 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,388 100m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,85 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 152,47 m2
C Phần cống D600
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,525 100m3
2 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,482 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,082 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,104 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 đoạn
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, VH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 đoạn
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 mối nối
8 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống D=600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
9 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính VL) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,052 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,141 m3
11 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,283 m3
12 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 100m2
13 Lát gạch xi măng 40x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,32 m2
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,089 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (loại 1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,093 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,637 100m2
D Phần cống dọc
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,52 100m3
2 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,339 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,786 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,608 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,827 m3
6 Ván khuôn thép hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,861 100m2
7 Đắp trả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,961 100m3
8 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,725 tấn
9 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống D=600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240 cái
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79 mối nối
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, VH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 đoạn
12 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm, VH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78 đoạn
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, H30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 đoạn
15 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,055 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,566 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK<=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,789 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
19 Nắp gang hố ga KT 850x850 (loại 12,5T) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
20 Nắp gang hố ga KT 850x850 (loại 75KN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,134 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,008 m3
23 Ván khuôn thép hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,158 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,156 m3
25 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,702 100m2
26 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,667 m3
27 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,876 100m2
28 Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,141 tấn
29 Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 tấn
30 Sản xuất bằng thép hình (cung cấp, gia công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,504 tấn
31 Sản xuất bằng thép tấm (cung cấp, gia công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,47 tấn
32 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,704 m2
E Đường Trần Hưng Đạo (nhánh)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,548 100m2
2 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,53 100m2
3 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,896 100m2
4 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,192 100m3
5 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng (loại 1), Dmax=37,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng (loại 1, Dmax=25mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m2
9 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m2
10 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,682 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,065 m3
12 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m2
13 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,489 m3
14 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,236 100m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1 m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,455 m2
F Đường 30/4
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,464 100m2
2 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,023 100m2
3 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,441 100m2
4 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,552 100m3
5 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,591 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng (loại 1), Dmax=37,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,386 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng (loại 1, Dmax=25mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,386 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,588 100m2
9 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,585 100m2
10 Đào vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,608 m3
12 Lát gạch xi măng 40x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 716,08 m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,686 m3
14 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m2
15 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,452 m3
16 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 100m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,33 m2
G Phần cống D600 đường 30/4
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 100m3
2 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,823 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, H30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 đoạn
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 đoạn
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 mối nối
8 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống D=600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
9 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính VL) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (loại 1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,175 100m2
13 Ni lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,75 m2
14 Bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,09 m3
H Phần cống dọc phải tuyến đường 30/4
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,971 100m3
2 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,089 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,412 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,178 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,564 m3
6 Ván khuôn thép hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,398 100m2
7 Đắp trả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,849 100m3
8 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,599 tấn
9 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống D=600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83 cái
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 mối nối
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, VH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 đoạn
12 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm, VH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 đoạn
14 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,963 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,244 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK<=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,583 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 tấn
18 Nắp gang hố ga KT 850x850 (loại 12,5T) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
19 Nắp gang hố ga KT 850x850 (loại 75KN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,486 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 m3
22 Ván khuôn thép hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,998 m3
24 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,353 100m2
25 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,616 m3
26 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,924 100m2
27 Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 tấn
28 Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 tấn
29 Sản xuất bằng thép hình (cung cấp, gia công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,216 tấn
30 Sản xuất bằng thép tấm (cung cấp, gia công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,201 tấn
31 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,016 m2
I Phần cống dọc trái tuyến đường 30/4
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,078 100m3
2 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,556 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,52 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,256 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,413 m3
6 Ván khuôn thép hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,343 100m2
7 Đắp trả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,964 100m3
8 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,596 tấn
9 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống D=600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81 cái
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 mối nối
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, VH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 đoạn
12 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm, VH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 đoạn
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, H30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 đoạn
15 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,738 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,223 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK<=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,537 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 tấn
19 Nắp gang hố ga KT 850x850 (loại 12,5T) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Nắp gang hố ga KT 850x850 (loại 75KN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,486 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 m3
23 Ván khuôn thép hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,194 m3
25 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,327 100m2
26 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,914 m3
27 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,863 100m2
28 Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 tấn
29 Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 tấn
30 Sản xuất bằng thép hình (cung cấp, gia công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,216 tấn
31 Sản xuất bằng thép tấm (cung cấp, gia công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,201 tấn
32 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,016 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->