Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chuyển nguồn vượt thu tiền sử dụng đất năm 2019 san năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 12:35:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,446,732,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT tấm đan cũ bằng máy | 455,1692 | m3 | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 2 | gốc | |
| 3 | Đóng cừ tràm | 348,814 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ dừa | 54,18 | 100m | |
| 5 | Gia công, lắp dựng nẹp dừa | 76,6863 | 1m3 | |
| 6 | Trải lưới nylon làm nền đường, mái đê, đập | Loại 1 | 39,596 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp cừ tràm (L >=4,5m; đk ngọn >=4cm) | Cừ tràm L >=4,5m; đk ngọn >=4cm : Cây suông thẳng , còn tươi . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9.601,2 | cây |
| 8 | Cung cấp cừ tràm (L >=3,8m; đk ngọn >=3,5cm) | Cừ tràm L >=3,8m; đk ngọn >=3,5cm : Cây suông thẳng , còn tươi . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 860,75 | cây |
| 9 | Cung cấp cừ dừa (L >=8m) | 1.115 | cây | |
| 10 | Cung cấp Thép tròn D8 | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2.140,11 | kg |
| 11 | Cung cấp Thép tròn D4 | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 11,2365 | kg |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào | 82,3802 | 100m3 | |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,9 | 66,0767 | 100m3 | |
| 14 | Cung cấp cát nền | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2.071,6 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,4937 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,98 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 44,867 | 100m3 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Đá 4x6 (xanh) ; Đá hộc : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 235,602 | m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Vải địa kỹ thuật TS50 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 143,5812 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 20,2408 | 100m3 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Đá dăm các loại . . . : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 112,1676 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Nhựa bitum, dầu hoả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 112,1676 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Nhựa bitum, Đá dăm các loại . . . : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 112,1676 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0575 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6605 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 5,069 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 14,4 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá 4x6 (xanh) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,408 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3126 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5775 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 12,8 | m3 |
| 32 | Sơn gờ chắn bánh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 102,4 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,0025 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,7384 | m3 |
| 35 | Sản xuất biển báo tròn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 36 | Sản xuất biển báo tam giác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 2 | cái |
| 39 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 50 | cái |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 50 | cái | |
| B | BỌNG BTCT D60cm L=14m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,142 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2103 | tấn |
| 3 | Bê tông ống bọng đk 60cm, bê tông M250, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 3,0772 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6154 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,113 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 0,5652 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng nắp bọng, loại kết cấu gỗ | Gỗ sao : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0336 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,12 | m3 | |
| 9 | Cung cấp & lắp đặt cống bê tông, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14 | m |
| 10 | Cung cấp thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,032 | kg |
| 11 | Gia công thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | công |
| 12 | Cung cấp thép tròn D25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,6224 | kg |
| 13 | Cung cấp bulong M10 | Loại 1 | 6 | bộ |
| 14 | Cung cấp khoen treo cửa | Loại 1 | 2 | Cái |
| 15 | Đóng cừ tràm - đất cấp I | 1,38 | 100m | |
| 16 | Cung cấp cừ tràm (L >=4,6m; đk ngọn >4,5cm) | L >=4,6m; đk ngọn >4,5cm : Cây suông thẳng , còn tươi . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 10 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi