Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201116716-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201079545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 05:11:00 đến ngày 2020-11-16 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,326,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,27 m3
2 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,27 m3
3 Vận chuyển phế liệu cự ly trung bình 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,527 10m3/1km
4 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,366 m3
5 Đào nền đường, máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2095 100m3
6 Đào cấp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
7 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7008 100m3
8 Đào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,973 100m3
9 Đào xới nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4719 100m3
10 Đắp nền K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1985 100m3
11 Đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1755 100m3
B Vận chuyển đất
1 Vận chuyển đất đào sang đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,235 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1007 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7345 100m3
C Khai thác đất về đắp
1 Đào khai thác đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7366 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7366 100m3
D Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6077 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5646 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4309 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4309 100m2
E Vuốt nối đường gom
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
2 Bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
3 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
F Rãnh xây dọc đường
1 Đào móng thủ công đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4475 m3
2 Đào móng bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,785 100m3
3 Đắp trả thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7881 100m3
4 Đệm cát đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,44 m3
5 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,32 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m2
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,16 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 784 m2
9 Bê tông tấm bản M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,32 m3
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6496 tấn
11 Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3264 100m2
12 Bê tông mũ mố M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m3
13 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 1cấu kiện
G Cống thoát nước
1 Đào móng xây cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
2 Đào móng cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m3
3 Bê tông đầu, cống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,45 m3
4 Bê tông móng, sân cống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
5 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3006 tấn
8 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6165 100m2
9 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
10 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m2
11 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
12 Đắp đất thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
13 Bê tông tấm bản M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
14 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 tấn
15 Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
16 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
H Cột điện chiếu sáng
1 Cột đèn + bóng đèn năng lượng (bộ)60w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
4 Khung móng - M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I GPMB
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,388 m3
2 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,388 m3
3 Vận chuyển phế liệu 2 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9388 10m3/1km
J Xây lại tường rào
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3474 100m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,932 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,6381 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.730,46 m2
6 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
K Phí tài nguyên khai thác đất
1 Phí tài nguyên khai thác đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,66 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->