Gói thầu: Gói thầu số 1: Nền, mặt đường, cống thoát nước, hệ thống cấp nước sinh hoạt và hệ thống chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201117032-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Nền, mặt đường, cống thoát nước, hệ thống cấp nước sinh hoạt và hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20200958440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 16:20:00 đến ngày 2020-11-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,061,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 I. NỀN ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
2 Phát quang mặt bằng bằng cơ giới, TC £5 cây/100m2, rộng 4.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0308 100m2
3 Đào đất lòng đường để đắp lề bằng cơ giới, đất cấp 1 (vận chuyển đất qua lại để đắp lề trong phạm vi 30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7041 100m3
4 Đắp đất lề đường bằng cơ giới K>=0.90, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3797 100m3
5 Đắp cát lòng đường lớp dưới bằng máy đầm 9T, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,398 100m3
6 Đắp cát lòng đường lớp trên bằng máy đầm 9T, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4969 100m3
7 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly 100 <m <200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9518 100 m3
8 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, đất cấp 1 (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,16 100m
9 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, đất cấp 1 (không ngập đất); nhân công, ca máy nhân với hệ số: 0,75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 100m
10 Cung cấp tràm giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
11 Cung cấp thép D=6mm buộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,411 kg
12 Tấn lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m2
13 Tấn mũ sọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m2
14 Bêtông móng biển báo đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 m3
15 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
18 Cung cấp thép tấm D = 12mm (làm mặt đế và thép gia cường biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
19 Sản xuất thép tấm D = 12mm (làm mặt đế và thép gia cường biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
20 Lắp đặt thép tấm D = 12mm (làm mặt đế và thép gia cường biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
21 Cung cấp bulong D16x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
22 Sơn thép đế và thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,166 1m2
23 Cung cấp bulong D12x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
24 II. MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
25 Trải tấm nilong đan mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6554 100m2
26 Bê tông đan mặt đường đá 1x2 mác 250 dày 8cm (gỗ và nhựa làm khe co giãn tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,998 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7438 tấn
28 Ván khuôn thép đan mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4949 100m2
29 Cung cấp gỗ chèn khe co dãn mặt đường rộng 1cm, cao 6cm (đã tính hao hụt TC: 5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 m3
30 Cung cấp nhựa chèn khe co dãn mặt đường rộng 1cm, cao 2cm (đã tính hao hụt TC: 5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,686 kg
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 I. CỐNG THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
2 Đào đất móng cống, hố ga bằng máy đào đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2685 100m3
3 Đóng cừ tràm dài 3m, ngọn 3.5cm, đóng 25 cây/m2, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 100m
4 Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cm (HG12 - H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,418 m3
5 Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,419 m3
6 Ván khuôn thép bêtông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5734 100m2
7 Bêtông mối nối cống đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,315 m3
8 Gia công và lắp đặt cốt thép mối nối cống D=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
9 Gia công và lắp đặt cốt thép cửa thoát nước D=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0061 tấn
10 Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 tấn
11 Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1799 tấn
12 Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,883 m3
13 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9099 100m2
14 Lắp dựng gối cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg (TK: 47,5kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257 cái
15 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m (Vượt đường, D=400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 1 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, (Vượt đường, D=400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 đoạn ống
17 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc dỡ cống D = 400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,53 Tấn
18 II. HỐ GA 0.0 0 0.0
19 Bốc dỡ tấm đan BT đúc sẵn hố ga hiện hữu (TL: 274kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Bốc dỡ tường hố ga hiện hữu (KT: 1.2x1.2x0.2), cao 0.4m (hố ga H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 m3
21 Đục lỗ thông tường bê tông hố ga hiện hữu, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 (hố ga H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lỗ
22 Chét lổ thông tường M100 (hố ga H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785 m
23 Bêtông hố ga đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,884 m3
24 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1209 100m2
25 Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0833 tấn
26 Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1119 tấn
27 G/C & lắp đặt cốt thép đal hố ga các loại D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1299 tấn
28 G/C & lắp đặt cốt thép đal hố ga các loại D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1844 tấn
29 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2081 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2081 tấn
31 Cung cấp thép L40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,35 kg
32 Cung cấp thép L80x80x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.012,74 kg
33 Bêtông đúc sẵn đan hố ga các loại đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,589 m3
34 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1213 100m2
35 Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL > 50kg (TL: 196kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1cấu kiện
36 Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL > 50kg (TL: 395kg/tấm; 279kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1cấu kiện
37 III. HỐ THU NƯỚC 0.0 0 0.0
38 Bêtông hố thu đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,689 m3
39 Ván khuôn thép bêtông hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5309 100m2
40 Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
41 Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0973 tấn
42 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1138 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1138 tấn
44 Cung cấp thép L40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,76 kg
45 Lắp đặt nắp thu nước bằng gang KT: 984x307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 tấn
46 Cung cấp nắp thu nước bằng gang KT: 984x307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
47 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D=200 dày 7.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 DI DỜI ỐNG CẤP NƯỚC D63mm 0.0 0 0.0
2 I. PHẦN LẮP ĐẶT 0.0 0 0.0
3 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dầy 3mm, NP = 8 bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 100 m
4 Cung cấp. lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Cung cấp, lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Cung cấp, lắp đặt KNR ngoài HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt KNR ngoài PVC nối băng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Cung cấp, lắp đặt KNR ngoài PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Cung cấp, lắp đặt KNR trong PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm có đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt nút bít HDPE nối nhanh, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Cung cấp, lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Cung cấp, lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Cung cấp, lắp đặt van (T), đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Cung cấp, lắp đặt van (T), đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Cung cấp, lắp đặt chụp van (G) + D114 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 m3
18 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm (nền BT + nền gạch men + nền gạch khía) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (do địa hình dân cư đông, vướng mặt bằng cây ăn trái và hoa màu, chênh lệch độ cao, nên công tác đào đất bằng biện pháp thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,975 m3
22 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5898 100m3
23 Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8002 m3
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 100m
25 Khử trùng ống nước, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 100m
26 II. PHẦN CHUYỂN MẠNG (31 hộ) 0.0 0 0.0
27 Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ PVC, đường kính ống 60/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
28 Cung cấp, lắp đặt hai đầu răng (S) nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
29 Cung cấp, lắp đặt van (T), đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
30 Cung cấp, lắp đặt khớp nối răng ngoài, ĐK 20x3/4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
31 Cung cấp, lắp đặt khớp nối răng trong, ĐK 20x3/4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
32 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, dầy 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 m3
34 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,434 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0293 m3
3 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 m3
6 Cung cấp, lắp đặt rack 1 + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
7 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống = 34mm, dầy 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
8 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Contactor 3P-220V-18A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt đai thép + khóa đai kẹp Ống nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt đai thép + khóa đai ghép trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN CÔNG ÍCH )
1 Cung cấp, lắp đặt trụ đèn BTLT phi 90, L = 6m + cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 cột
2 Cung cấp, kéo rải cáp nhôm văn xoắn LV-ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,11 100m
3 Cung cấp, làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt đèn đường led 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 choá
5 Cung cấp, luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 100m
6 Cung cấp, lắp đặt tủ điện compusite kín nước KT: 300x500x220 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
7 Cung cấp, lắp đặt kẹp cáp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
8 Cung cấp, lắp đặt cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
9 Cung cấp băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->