Gói thầu: Gói thầu số 1: Nền, mặt đường, cống thoát nước, hệ thống cấp nước sinh hoạt và hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Nền, mặt đường, cống thoát nước, hệ thống cấp nước sinh hoạt và hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:20:00 đến ngày 2020-11-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,061,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | I. NỀN ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Phát quang mặt bằng bằng cơ giới, TC £5 cây/100m2, rộng 4.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0308 | 100m2 |
| 3 | Đào đất lòng đường để đắp lề bằng cơ giới, đất cấp 1 (vận chuyển đất qua lại để đắp lề trong phạm vi 30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7041 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng cơ giới K>=0.90, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3797 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lòng đường lớp dưới bằng máy đầm 9T, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,398 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lòng đường lớp trên bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4969 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly 100 <m <200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9518 | 100 m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, đất cấp 1 (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, đất cấp 1 (không ngập đất); nhân công, ca máy nhân với hệ số: 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | 100m |
| 10 | Cung cấp tràm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 11 | Cung cấp thép D=6mm buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,411 | kg |
| 12 | Tấn lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 13 | Tấn mũ sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 14 | Bêtông móng biển báo đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp thép tấm D = 12mm (làm mặt đế và thép gia cường biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép tấm D = 12mm (làm mặt đế và thép gia cường biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép tấm D = 12mm (làm mặt đế và thép gia cường biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 21 | Cung cấp bulong D16x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 22 | Sơn thép đế và thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,166 | 1m2 |
| 23 | Cung cấp bulong D12x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 24 | II. MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 25 | Trải tấm nilong đan mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6554 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đan mặt đường đá 1x2 mác 250 dày 8cm (gỗ và nhựa làm khe co giãn tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,998 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7438 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép đan mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4949 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp gỗ chèn khe co dãn mặt đường rộng 1cm, cao 6cm (đã tính hao hụt TC: 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | m3 |
| 30 | Cung cấp nhựa chèn khe co dãn mặt đường rộng 1cm, cao 2cm (đã tính hao hụt TC: 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,686 | kg |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | I. CỐNG THOÁT NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào đất móng cống, hố ga bằng máy đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2685 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm dài 3m, ngọn 3.5cm, đóng 25 cây/m2, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m |
| 4 | Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cm (HG12 - H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,418 | m3 |
| 5 | Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,419 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bêtông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5734 | 100m2 |
| 7 | Bêtông mối nối cống đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,315 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép mối nối cống D=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép cửa thoát nước D=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1799 | tấn |
| 12 | Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,883 | m3 |
| 13 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9099 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng gối cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg (TK: 47,5kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m (Vượt đường, D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, (Vượt đường, D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 17 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc dỡ cống D = 400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,53 | Tấn |
| 18 | II. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 19 | Bốc dỡ tấm đan BT đúc sẵn hố ga hiện hữu (TL: 274kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bốc dỡ tường hố ga hiện hữu (KT: 1.2x1.2x0.2), cao 0.4m (hố ga H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | m3 |
| 21 | Đục lỗ thông tường bê tông hố ga hiện hữu, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 (hố ga H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lỗ |
| 22 | Chét lổ thông tường M100 (hố ga H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | m |
| 23 | Bêtông hố ga đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,884 | m3 |
| 24 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1209 | 100m2 |
| 25 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0833 | tấn |
| 26 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1119 | tấn |
| 27 | G/C & lắp đặt cốt thép đal hố ga các loại D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | tấn |
| 28 | G/C & lắp đặt cốt thép đal hố ga các loại D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1844 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2081 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2081 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép L40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,35 | kg |
| 32 | Cung cấp thép L80x80x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.012,74 | kg |
| 33 | Bêtông đúc sẵn đan hố ga các loại đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,589 | m3 |
| 34 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1213 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL > 50kg (TL: 196kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL > 50kg (TL: 395kg/tấm; 279kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 37 | III. HỐ THU NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 38 | Bêtông hố thu đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,689 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép bêtông hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5309 | 100m2 |
| 40 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 41 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0973 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1138 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1138 | tấn |
| 44 | Cung cấp thép L40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,76 | kg |
| 45 | Lắp đặt nắp thu nước bằng gang KT: 984x307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | tấn |
| 46 | Cung cấp nắp thu nước bằng gang KT: 984x307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 47 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D=200 dày 7.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | DI DỜI ỐNG CẤP NƯỚC D63mm | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | I. PHẦN LẮP ĐẶT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dầy 3mm, NP = 8 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | 100 m |
| 4 | Cung cấp. lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt KNR ngoài HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt KNR ngoài PVC nối băng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt KNR ngoài PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt KNR trong PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm có đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt nút bít HDPE nối nhanh, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van (T), đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van (T), đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt chụp van (G) + D114 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm (nền BT + nền gạch men + nền gạch khía) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (do địa hình dân cư đông, vướng mặt bằng cây ăn trái và hoa màu, chênh lệch độ cao, nên công tác đào đất bằng biện pháp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,975 | m3 |
| 22 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5898 | 100m3 |
| 23 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8002 | m3 |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | 100m |
| 25 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | 100m |
| 26 | II. PHẦN CHUYỂN MẠNG (31 hộ) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 27 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ PVC, đường kính ống 60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt hai đầu răng (S) nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt van (T), đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối răng ngoài, ĐK 20x3/4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối răng trong, ĐK 20x3/4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 34 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,434 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | m3 |
| 3 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt rack 1 + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống = 34mm, dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Contactor 3P-220V-18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đai thép + khóa đai kẹp Ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đai thép + khóa đai ghép trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN CÔNG ÍCH ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn BTLT phi 90, L = 6m + cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cột |
| 2 | Cung cấp, kéo rải cáp nhôm văn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | 100m |
| 3 | Cung cấp, làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn đường led 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 choá |
| 5 | Cung cấp, luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện compusite kín nước KT: 300x500x220 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt kẹp cáp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 9 | Cung cấp băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi