Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119031-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201119020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 14:41:00 đến ngày 2020-11-17 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,865,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT  158,04 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Chương V, E-HSMT  0,252 10m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V, E-HSMT  17,4 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V, E-HSMT  0,12 m3
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tông vỡ Chương V, E-HSMT  0,12 m3
6 Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh Chương V, E-HSMT  161,84 m2
7 Bốc xếp, vận chuyển vách các loại Chương V, E-HSMT  16,184 10m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V, E-HSMT  28 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V, E-HSMT  42 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V, E-HSMT  21 bộ
11 Tháo dỡ mặt bàn đá Chương V, E-HSMT  15,68 m2
12 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Chương V, E-HSMT  1,82 tấn
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT  331,104 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Chương V, E-HSMT  3,311 100m2
15 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V, E-HSMT  115,536 m2
16 Đánh giấy ráp, vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trước khi sơn Chương V, E-HSMT  5.105,0358 m2
17 Đánh giấy ráp, vệ sinh bề mặt trần trước khi sơn Chương V, E-HSMT  150,8244 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V, E-HSMT  268,6858 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại trong nhà vệ sinh Chương V, E-HSMT  199,9917 m2
20 Phá dỡ lớp vữa láng nền cũ (nền nhà vệ sinh tầng 1) Chương V, E-HSMT  2,857 m3
21 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V, E-HSMT  746,8756 m2
22 Tháo dỡ trần Chương V, E-HSMT  231,1822 m2
23 Nhân công di chuyển đồ đạc, bàn ghế, tủ nội thất ra ngoài phục vụ thi công Chương V, E-HSMT  20 công
24 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V, E-HSMT  47,6664 m3
25 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V, E-HSMT  63,4376 m3
26 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Chương V, E-HSMT  63,4376 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V, E-HSMT  63,4376 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 29km Chương V, E-HSMT  63,4376 m3
29 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Chương V, E-HSMT  94,686 10m2
30 Láng vữa chống thấm mái tum thang máy Chương V, E-HSMT  25,742 1m2
31 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT  0,4258 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT  0,4258 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT  137,6028 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT  0,3251 100m2
35 Tôn úp nóc 600mm Chương V, E-HSMT  16,3 md
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V, E-HSMT  40,541 1m2
37 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Chương V, E-HSMT  22 1 lỗ khoan
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V, E-HSMT  0,012 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT  0,12 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT  270,18 m2
41 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT  5.526,0402 1m2
42 Lát nền gạch chống trơn KT300x300mm Chương V, E-HSMT  199,9917 1m2
43 Quét Sika chống thấm nền nhà vệ sinh Chương V, E-HSMT  199,9917 1m2
44 Ốp tường gạch KT300x600mm Chương V, E-HSMT  746,8756 1m2
45 Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT600x600 Chương V, E-HSMT  231,1822 m2
46 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) cửa D3 và cửa đi tầng tum Chương V, E-HSMT  8,28 m2
47 Tay co thủy lực Chương V, E-HSMT  2 bộ
48 Thay thế khóa cửa, khóa tay ngang cửa sổ, khóa sò Chương V, E-HSMT  100 cái
49 Thay thế bản lề cửa đi D3 tất cả các tầng Chương V, E-HSMT  324 cái
50 Thay thế ổ khóa, 2 tay nắm, thanh khóa đa điểm Chương V, E-HSMT  52 bộ
51 Lắp dựng cửa Chương V, E-HSMT  158,04 m2
52 Nhân công di chuyển đồ đạc, bàn ghế, tủ nội thất lắp đặt lại sau khi thi công Chương V, E-HSMT  30 công
53 Sửa chữa, lắp dựng lại tấm compact vách ngăn khu vệ sinh, tận dụng lại 80% tấm, thay mới 20% tấm mới, thay mới toàn bộ các thanh nẹp U, V, chân inox 304, phụ kiện Chương V, E-HSMT  161,84 m2
54 Tẩy lớp keo cũ và bơm silicon chiết khe vách kính bị thấm nước (bơm tất cả các vị trí, viền trong và ngoài) Chương V, E-HSMT  504,5 m
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m, giàn giáo thi công phần bê tông mái bị sét đánh Chương V, E-HSMT  1,584 100m2
56 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45mm Chương V, E-HSMT  331,104 1m2
57 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa polycarbonat Chương V, E-HSMT  66 1m2
58 Ốp alu mái che tầng 1 Chương V, E-HSMT  26,51 m2
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Chương V, E-HSMT  0,04 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V, E-HSMT  0,4 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V, E-HSMT  0,4 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT  0,1 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V, E-HSMT  0,7 100m
64 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Chương V, E-HSMT  0,04 100m
65 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V, E-HSMT  0,4 100m
66 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V, E-HSMT  0,4 100m
67 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT  0,1 100m
68 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT  0,7 100m
69 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chương V, E-HSMT  8 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V, E-HSMT  45 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Chương V, E-HSMT  48 cái
72 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-32 Chương V, E-HSMT  10 cái
73 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 Chương V, E-HSMT  1 cái
74 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 Chương V, E-HSMT  1 cái
75 Lắp đặt Tê nhựa PPR D15 Chương V, E-HSMT  42 cái
76 Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 Chương V, E-HSMT  8 cái
77 Lắp đặt Tê nhựa PPR 63-50 Chương V, E-HSMT  3 cái
78 Lắp đặt Tê nhựa PPR 50-32 Chương V, E-HSMT  5 cái
79 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Chương V, E-HSMT  14 cái
80 Lắp đặt Tê nhựa PPR 32-20 Chương V, E-HSMT  50 cái
81 Lắp đặt Tê nhựa PPR 25-20 Chương V, E-HSMT  22 cái
82 Lắp đặt cút ren PPR D20x1/2" Chương V, E-HSMT  100 cái
83 Lắp đặt chếch PPR D50 Chương V, E-HSMT  2 cái
84 Lắp đặt Rắc co PPR D63-65 Chương V, E-HSMT  1 cái
85 Lắp đặt Rắc co PPR D40 Chương V, E-HSMT  3 cái
86 Lắp đặt van D50 Chương V, E-HSMT  4 cái
87 Lắp đặt van D32 Chương V, E-HSMT  7 cái
88 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Chương V, E-HSMT  29 cái
89 Lắp đặt Măng sông PPR D50 Chương V, E-HSMT  10 cái
90 Lắp đặt Măng sông PPR D32 Chương V, E-HSMT  10 cái
91 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Chương V, E-HSMT  4 cái
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V, E-HSMT  2,5 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V, E-HSMT  0,7 100m
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V, E-HSMT  1,2 100m
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V, E-HSMT  0,5 100m
96 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chương V, E-HSMT  41 cái
97 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chương V, E-HSMT  9 cái
98 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Chương V, E-HSMT  34 cái
99 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 Chương V, E-HSMT  2 cái
100 Lắp đặt Y nhựa PVC D110-76 Chương V, E-HSMT  6 cái
101 Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60 Chương V, E-HSMT  7 cái
102 Lắp đặt Y nhựa PVC D90-76 Chương V, E-HSMT  6 cái
103 Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 Chương V, E-HSMT  3 cái
104 Lắp đặt Y nhựa PVC D60-42 Chương V, E-HSMT  4 cái
105 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chương V, E-HSMT  65 cái
106 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 Chương V, E-HSMT  4 cái
107 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chương V, E-HSMT  62 cái
108 Si phong uPVC D90 Chương V, E-HSMT  4 cái
109 Si phong uPVC D60 Chương V, E-HSMT  12 cái
110 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 Chương V, E-HSMT  14 cái
111 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 Chương V, E-HSMT  2 cái
112 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 Chương V, E-HSMT  4 cái
113 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 Chương V, E-HSMT  100 cái
114 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-76 Chương V, E-HSMT  2 cái
115 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60-42 Chương V, E-HSMT  6 cái
116 Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 Chương V, E-HSMT  45 cái
117 Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 Chương V, E-HSMT  22 cái
118 Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D42 Chương V, E-HSMT  56 cái
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT  28 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT  28 bộ
121 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT  21 bộ
122 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, E-HSMT  42 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT  42 cái
124 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V, E-HSMT  28 cái
125 Lắp đặt bàn đá Granite Kim sa đen Chương V, E-HSMT  20,16 m2
126 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V, E-HSMT  0,0961 tấn
127 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V, E-HSMT  0,0961 tấn
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT  3,0592 m2
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT  14 bộ
130 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT  14 cái
131 Lắp đặt kệ kính Chương V, E-HSMT  14 cái
132 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V, E-HSMT  42 cái
133 Lắp đặt máy sấy tay Chương V, E-HSMT  14 cái
134 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm Chương V, E-HSMT  103 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm Chương V, E-HSMT  45 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V, E-HSMT  148 m
137 Lắp đặt âm trần LED 9W Chương V, E-HSMT  272 bộ
138 Lắp đặt đèn chiếu gương Chương V, E-HSMT  14 bộ
139 Lắp đặt đèn led panel 60x60/48w-220v Chương V, E-HSMT  350 bộ
140 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc 1 chiều Chương V, E-HSMT  8 cái
141 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc 2 chiều Chương V, E-HSMT  8 cái
142 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V, E-HSMT  20 hộp
143 Tháo dỡ kim thu sét cũ Chương V, E-HSMT  0,0035 tấn
144 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V, E-HSMT  3 cái
145 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V, E-HSMT  3 cái
146 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm Chương V, E-HSMT  134 m
147 Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Chương V, E-HSMT  0,0461 100m3
148 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V, E-HSMT  0,512 m3
149 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V, E-HSMT  0,0511 100m3
150 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V, E-HSMT  5 cọc
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, BIỂN HIỆU
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (biển hiệu) Chương V, E-HSMT  2,013 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá biển hiệu và cột biển hiệu Chương V, E-HSMT  3,8493 m3
3 Đánh giấy ráp, vệ sinh bề mặt tường cột, trụ Chương V, E-HSMT  127,27 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V, E-HSMT  81,4686 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng rào Chương V, E-HSMT  39,15 m2
6 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V, E-HSMT  8,6389 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V, E-HSMT  8,6389 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 29km Chương V, E-HSMT  8,6389 m3
9 Gia công hoa sắt Chương V, E-HSMT  0,3979 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT  81,4686 m2
11 Lắp dựng hoa sắt Chương V, E-HSMT  30,8 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT  39,15 m2
13 Sơn tường nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT  166,42 1m2
14 Tháo dỡ cổng sắt, hàng rào hoa sắt Chương V, E-HSMT  138,4175 m2
15 Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M200 Chương V, E-HSMT  3,8491 1 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V, E-HSMT  1,1745 m3
17 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT  9,36 m2
18 Ván khuôn gia cố tường Chương V, E-HSMT  20,643 1m2
19 Thép hộp Chương V, E-HSMT  63,666 kg
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V, E-HSMT  8,856 m2
21 Bộ chữ inox Chương V, E-HSMT  1 bộ
22 Bộ cổng inox điện Chương V, E-HSMT  1 bộ
23 Cổng phụ, cổng inox 201 Chương V, E-HSMT  1 bộ
24 Tháo dỡ, lắp đặt mới bảng điện tử Led P10 ngoài trời Chương V, E-HSMT  2,574 m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà bảo vệ Chương V, E-HSMT  5,67 m2
26 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V, E-HSMT  16,3 m
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) Chương V, E-HSMT  26,348 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) Chương V, E-HSMT  31,351 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V, E-HSMT  26,2204 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V, E-HSMT  11,2914 m2
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V, E-HSMT  13,4343 m2
32 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V, E-HSMT  3,586 m2
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V, E-HSMT  0,736 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 29km Chương V, E-HSMT  0,736 m3
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT  13,4343 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT  11,2914 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT  3,586 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT  67,444 1m2
39 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT  44,78 1m2
40 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) Chương V, E-HSMT  1,08 m2
41 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) Chương V, E-HSMT  3,6 m2
C HẠNG MỤC CAMERA
1 Kiểm tra tình trạng hoạt động của camera (camera, bộ nguồn, dây tín hiệu, dây nguồn ) Chương V, E-HSMT  28 1 thiết bị
2 Tháo dỡ thiết bị camera để lắp đặt thay thế camera mới Chương V, E-HSMT  9 1 thiết bị
3 Tháo dỡ nguồn cammera để lắp đặt thay thế nguồn camera mới Chương V, E-HSMT  28 1 bộ
4 Tháo dỡ hộp kỹ thuật để lắp đặt thay thế hộp kỹ thuật mới Chương V, E-HSMT  12 hộp
5 Tháo dỡ cáp tín hiệu camera để thay thế cáp tín hiệu camera mới Chương V, E-HSMT  480 m
6 Tháo dỡ dây nguồn điện để thay thế dây nguồn mới Chương V, E-HSMT  280 m
7 Camera vòng trong Camera full-color starlight 4 in 1 (CVI, TVI, AHD, Analog). - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Sony Chipset cho hình ảnh sắc nét. - Độ phân giải: [email protected] (1920x1080). - Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 87°). - Tầm quan sát đèn ánh sáng trắng: 20 mét. - Truyền tín hiệu, hình ảnh rõ nét với khoảng cách xa lên đến 500~700m. - Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 2D-DNR, cung cấp hình ảnh có màu sắc nét 24/7 với 1 nguồn ánh sáng trắng tích hợp trên camera. - Hỗ trợ chuyển chế độ hình ảnh và điều chỉnh OSD Menu trực tiếp bằng đầu ghi hình. - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Chất liệu: Vỏ nhựa + kim loại. - Nguồn điện: 12VDC. Chương V, E-HSMT  1 chiếc
8 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera quan sát vòng trong Chương V, E-HSMT  1 1 thiết bị
9 Camera vòng ngoài - Camera thế hệ S4 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/Analog. - Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch CMOS. - Độ phân giải: 2 Megapixel. - Tốc độ khung hình: 30fps@1080P. - Ống kính cố định: 3.6mm. - Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét với công nghệ hồng ngoại thông minh. - Độ nhạy sáng tối thiểu: [email protected] (0Lux IR LED on). - Chức năng chế độ camera quan sát ngày đêm (ICR). - Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB). - Chức năng tự động điều chỉnh độ lợi (AGC). - Chức năng chống ngược sáng (BLC). - Chức năng chống nhiễu (2D-DNR). - Tích hợp Mic ghi âm. - Tích hợp OSD. - Tiêu chuẩn chống nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Chất liệu: Vỏ kim loại. Chương V, E-HSMT  8 chiếc
10 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera quan sát vòng ngoài Chương V, E-HSMT  8 1 thiết bị
11 Nguồn camera 12V Chương V, E-HSMT  28 1 bộ
12 Lắp đặt nguồn cammera Chương V, E-HSMT  28 1 bộ
13 Lắp đặt dây nguồn 2x0,75 Chương V, E-HSMT  280 m
14 Lắp đặt dây tín hiệu camera chống nhiễu Cat5e Chương V, E-HSMT  480 m
15 Lắp đặt hộp kỹ thuật 110x110 Chương V, E-HSMT  12 hộp
16 BNC/BALUM CAT5E/6E ->BNC 5MP, chống sét cảm ứng và nhiễu tín hiệu Chương V, E-HSMT  24 chiếc
17 Zắc nguồn dương camera 12V Chương V, E-HSMT  12 chiếc
18 Zắc nguồn âm camera 12V Chương V, E-HSMT  12 chiếc
19 Cài đặt khai báo các camera thay thế vào hệ thống Chương V, E-HSMT  1 1 thiết bị
20 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera (bao gồm camera hiện có và camera thay thế) Chương V, E-HSMT  1 1 hệ thống
21 Vật tư lắp đặt camera Chương V, E-HSMT  1 túi
D HẠNG MỤC ĐIỆN THOẠI
1 Bộ khung mở rộng tổng đài (bảng mạch cung cấp nguồn, bảng mạch giao tiếp thuê bao) Chương V, E-HSMT  1 Bộ
2 Lắp đặt bộ khung mở rộng tổng đài Chương V, E-HSMT  1 1 bộ
3 Cài đặt, khai báo bộ khung mở rộng tổng đài Chương V, E-HSMT  1 1 thiết bị
4 Kiểm tra, đo thử bộ khung mở rộng tổng đài Chương V, E-HSMT  1 1 tổng đài
5 Vật tư lắp đặt khác Chương V, E-HSMT  1 túi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->