Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201119031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201119020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 14:41:00 đến ngày 2020-11-17 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,865,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 158,04 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V, E-HSMT | 0,252 | 10m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 17,4 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tông vỡ | Chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 161,84 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển vách các loại | Chương V, E-HSMT | 16,184 | 10m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ mặt bàn đá | Chương V, E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Chương V, E-HSMT | 1,82 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 331,104 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Chương V, E-HSMT | 3,311 | 100m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V, E-HSMT | 115,536 | m2 |
| 16 | Đánh giấy ráp, vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trước khi sơn | Chương V, E-HSMT | 5.105,0358 | m2 |
| 17 | Đánh giấy ráp, vệ sinh bề mặt trần trước khi sơn | Chương V, E-HSMT | 150,8244 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 268,6858 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại trong nhà vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 199,9917 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp vữa láng nền cũ (nền nhà vệ sinh tầng 1) | Chương V, E-HSMT | 2,857 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 746,8756 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 231,1822 | m2 |
| 23 | Nhân công di chuyển đồ đạc, bàn ghế, tủ nội thất ra ngoài phục vụ thi công | Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 24 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 47,6664 | m3 |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, E-HSMT | 63,4376 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Chương V, E-HSMT | 63,4376 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 63,4376 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 29km | Chương V, E-HSMT | 63,4376 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V, E-HSMT | 94,686 | 10m2 |
| 30 | Láng vữa chống thấm mái tum thang máy | Chương V, E-HSMT | 25,742 | 1m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,4258 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,4258 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 137,6028 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,3251 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc 600mm | Chương V, E-HSMT | 16,3 | md |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 40,541 | 1m2 |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V, E-HSMT | 22 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 270,18 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 5.526,0402 | 1m2 |
| 42 | Lát nền gạch chống trơn KT300x300mm | Chương V, E-HSMT | 199,9917 | 1m2 |
| 43 | Quét Sika chống thấm nền nhà vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 199,9917 | 1m2 |
| 44 | Ốp tường gạch KT300x600mm | Chương V, E-HSMT | 746,8756 | 1m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT600x600 | Chương V, E-HSMT | 231,1822 | m2 |
| 46 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) cửa D3 và cửa đi tầng tum | Chương V, E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 47 | Tay co thủy lực | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Thay thế khóa cửa, khóa tay ngang cửa sổ, khóa sò | Chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 49 | Thay thế bản lề cửa đi D3 tất cả các tầng | Chương V, E-HSMT | 324 | cái |
| 50 | Thay thế ổ khóa, 2 tay nắm, thanh khóa đa điểm | Chương V, E-HSMT | 52 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa | Chương V, E-HSMT | 158,04 | m2 |
| 52 | Nhân công di chuyển đồ đạc, bàn ghế, tủ nội thất lắp đặt lại sau khi thi công | Chương V, E-HSMT | 30 | công |
| 53 | Sửa chữa, lắp dựng lại tấm compact vách ngăn khu vệ sinh, tận dụng lại 80% tấm, thay mới 20% tấm mới, thay mới toàn bộ các thanh nẹp U, V, chân inox 304, phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 161,84 | m2 |
| 54 | Tẩy lớp keo cũ và bơm silicon chiết khe vách kính bị thấm nước (bơm tất cả các vị trí, viền trong và ngoài) | Chương V, E-HSMT | 504,5 | m |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m, giàn giáo thi công phần bê tông mái bị sét đánh | Chương V, E-HSMT | 1,584 | 100m2 |
| 56 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 331,104 | 1m2 |
| 57 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa polycarbonat | Chương V, E-HSMT | 66 | 1m2 |
| 58 | Ốp alu mái che tầng 1 | Chương V, E-HSMT | 26,51 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-32 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D15 | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 63-50 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 50-32 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32-20 | Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25-20 | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút ren PPR D20x1/2" | Chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co PPR D63-65 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van D50 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van D32 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 89 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-76 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-76 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60-42 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 65 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 108 | Si phong uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Si phong uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 114 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-76 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60-42 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 117 | Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 118 | Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 125 | Lắp đặt bàn đá Granite Kim sa đen | Chương V, E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 126 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V, E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 127 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3,0592 | m2 |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 133 | Lắp đặt máy sấy tay | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Chương V, E-HSMT | 103 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V, E-HSMT | 148 | m |
| 137 | Lắp đặt âm trần LED 9W | Chương V, E-HSMT | 272 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn chiếu gương | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn led panel 60x60/48w-220v | Chương V, E-HSMT | 350 | bộ |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc 2 chiều | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 143 | Tháo dỡ kim thu sét cũ | Chương V, E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 144 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V, E-HSMT | 134 | m |
| 147 | Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 148 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 149 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0511 | 100m3 |
| 150 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (biển hiệu) | Chương V, E-HSMT | 2,013 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá biển hiệu và cột biển hiệu | Chương V, E-HSMT | 3,8493 | m3 |
| 3 | Đánh giấy ráp, vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 127,27 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | 81,4686 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng rào | Chương V, E-HSMT | 39,15 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 8,6389 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 8,6389 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 29km | Chương V, E-HSMT | 8,6389 | m3 |
| 9 | Gia công hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,3979 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 81,4686 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 39,15 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 166,42 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ cổng sắt, hàng rào hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 138,4175 | m2 |
| 15 | Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M200 | Chương V, E-HSMT | 3,8491 | 1 m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,1745 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gia cố tường | Chương V, E-HSMT | 20,643 | 1m2 |
| 19 | Thép hộp | Chương V, E-HSMT | 63,666 | kg |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V, E-HSMT | 8,856 | m2 |
| 21 | Bộ chữ inox | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Bộ cổng inox điện | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cổng phụ, cổng inox 201 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt mới bảng điện tử Led P10 ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 2,574 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà bảo vệ | Chương V, E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 16,3 | m |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 26,348 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V, E-HSMT | 31,351 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 26,2204 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 11,2914 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 13,4343 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V, E-HSMT | 3,586 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 29km | Chương V, E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 13,4343 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 11,2914 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,586 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 67,444 | 1m2 |
| 39 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 44,78 | 1m2 |
| 40 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| C | HẠNG MỤC CAMERA | |||
| 1 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của camera (camera, bộ nguồn, dây tín hiệu, dây nguồn ) | Chương V, E-HSMT | 28 | 1 thiết bị |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị camera để lắp đặt thay thế camera mới | Chương V, E-HSMT | 9 | 1 thiết bị |
| 3 | Tháo dỡ nguồn cammera để lắp đặt thay thế nguồn camera mới | Chương V, E-HSMT | 28 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ hộp kỹ thuật để lắp đặt thay thế hộp kỹ thuật mới | Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 5 | Tháo dỡ cáp tín hiệu camera để thay thế cáp tín hiệu camera mới | Chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 6 | Tháo dỡ dây nguồn điện để thay thế dây nguồn mới | Chương V, E-HSMT | 280 | m |
| 7 | Camera vòng trong Camera full-color starlight 4 in 1 (CVI, TVI, AHD, Analog). - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Sony Chipset cho hình ảnh sắc nét. - Độ phân giải: [email protected] (1920x1080). - Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 87°). - Tầm quan sát đèn ánh sáng trắng: 20 mét. - Truyền tín hiệu, hình ảnh rõ nét với khoảng cách xa lên đến 500~700m. - Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 2D-DNR, cung cấp hình ảnh có màu sắc nét 24/7 với 1 nguồn ánh sáng trắng tích hợp trên camera. - Hỗ trợ chuyển chế độ hình ảnh và điều chỉnh OSD Menu trực tiếp bằng đầu ghi hình. - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Chất liệu: Vỏ nhựa + kim loại. - Nguồn điện: 12VDC. | Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera quan sát vòng trong | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Camera vòng ngoài - Camera thế hệ S4 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/Analog. - Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch CMOS. - Độ phân giải: 2 Megapixel. - Tốc độ khung hình: 30fps@1080P. - Ống kính cố định: 3.6mm. - Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét với công nghệ hồng ngoại thông minh. - Độ nhạy sáng tối thiểu: [email protected] (0Lux IR LED on). - Chức năng chế độ camera quan sát ngày đêm (ICR). - Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB). - Chức năng tự động điều chỉnh độ lợi (AGC). - Chức năng chống ngược sáng (BLC). - Chức năng chống nhiễu (2D-DNR). - Tích hợp Mic ghi âm. - Tích hợp OSD. - Tiêu chuẩn chống nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Chất liệu: Vỏ kim loại. | Chương V, E-HSMT | 8 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera quan sát vòng ngoài | Chương V, E-HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 11 | Nguồn camera 12V | Chương V, E-HSMT | 28 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt nguồn cammera | Chương V, E-HSMT | 28 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt dây nguồn 2x0,75 | Chương V, E-HSMT | 280 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu camera chống nhiễu Cat5e | Chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 110x110 | Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 16 | BNC/BALUM CAT5E/6E ->BNC 5MP, chống sét cảm ứng và nhiễu tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 24 | chiếc |
| 17 | Zắc nguồn dương camera 12V | Chương V, E-HSMT | 12 | chiếc |
| 18 | Zắc nguồn âm camera 12V | Chương V, E-HSMT | 12 | chiếc |
| 19 | Cài đặt khai báo các camera thay thế vào hệ thống | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera (bao gồm camera hiện có và camera thay thế) | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 21 | Vật tư lắp đặt camera | Chương V, E-HSMT | 1 | túi |
| D | HẠNG MỤC ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Bộ khung mở rộng tổng đài (bảng mạch cung cấp nguồn, bảng mạch giao tiếp thuê bao) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ khung mở rộng tổng đài | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Cài đặt, khai báo bộ khung mở rộng tổng đài | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Kiểm tra, đo thử bộ khung mở rộng tổng đài | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tổng đài |
| 5 | Vật tư lắp đặt khác | Chương V, E-HSMT | 1 | túi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi