Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201116921-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201062591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 11:17:00 đến ngày 2020-11-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,517,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 – Chiều dày lớp bóc ≤3cm Chương V E-HSMT 85,2886 100m2
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T – Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx15) Chương V E-HSMT 85,2886 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 85,7696 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V E-HSMT 95,8351 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Chương V E-HSMT 6,6529 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Chương V E-HSMT 6,6529 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐGx18) Chương V E-HSMT 6,6529 100tấn
B HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V E-HSMT 278,79 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V E-HSMT 6 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Chương V E-HSMT 2 cái
4 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,0944 tấn
5 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) Chương V E-HSMT 7 cái
6 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,1818 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 1,36 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT 0,24 m2
9 Cung cấp ống nhựa D60 tại công trường Chương V E-HSMT 85,85 m
10 Giấy phản quang Chương V E-HSMT 7,62 m2
11 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm Chương V E-HSMT 300 m
12 Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông Chương V E-HSMT 20 công
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường BTN quanh hố thu Chương V E-HSMT 0,166 100m
2 Đào móng hố thu bằng thủ công- Cấp đất III Chương V E-HSMT 3,58 1m3
3 Tháo dỡ hố thu, bó vỉa hiện trạng Chương V E-HSMT 13 cấu kiện
4 Đệm Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,07 m3
5 Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 5 1cấu kiện
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 150mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 150mm Chương V E-HSMT 10 cái
8 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 2,56 m3
9 Rải bạt nhựa lớp cách ly Chương V E-HSMT 0,0511 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố thu M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,02 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,14 m3
12 Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 8 1cấu kiện
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 1,57 m3
14 Cắt mặt đường BTN quanh hố thu Chương V E-HSMT 0,311 100m
15 Đào móng hố thu bằng thủ công- Cấp đất III Chương V E-HSMT 7,83 1m3
16 Tháo dỡ hố thu, hố ngăn mùi, tấm đan, đá bó vỉa Chương V E-HSMT 30 cấu kiện
17 Tháo dỡ đá granit vỉa hè (60% lắp đặt) Chương V E-HSMT 20 m2
18 Đào móng hố thu tại vị trí mới bằng thủ công- Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,73 1m3
19 Đệm Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,1 m3
20 Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 5 1cấu kiện
21 Lắp đặt van ngăn mùi – Đường kính 200mm Chương V E-HSMT 5 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 200mm Chương V E-HSMT 0,05 100m
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 200mm Chương V E-HSMT 5 cái
24 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 5,37 m3
25 Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0687 100m3
26 Rải bạt nhựa lớp cách ly Chương V E-HSMT 0,229 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 4,58 m3
28 Đệm Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,18 m3
29 Lắp đặt bó vỉa, tấm đan, đá vỉa hè bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 20 1cấu kiện
30 Đệm Bê tông via hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1 m3
31 Lát đá granit vỉa hè Chương V E-HSMT 20 m2
32 Cắt mặt đường BTN quanh hố thu Chương V E-HSMT 0,117 100m
33 Đào nền đường bằng thủ công – Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,71 1m3
34 Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0092 100m3
35 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V E-HSMT 0,0307 100m2
36 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,61 m3
37 Đào khuôn, nên đường bằng thủ công – Cấp đất III Chương V E-HSMT 53,32 1m3
38 Xử lý mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Chương V E-HSMT 2,26 m2
39 Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 Chương V E-HSMT 2 m2
40 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 46,42 m3
41 Tháo dỡ hố thu, đá bó vỉa Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
42 Đệm Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,03 m3
43 Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 1 1cấu kiện
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 150mm Chương V E-HSMT 0,02 100m
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 150mm Chương V E-HSMT 2 cái
46 Đệm Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,035 m3
47 Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
48 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V E-HSMT 0,2995 100m2
49 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 5,99 m3
50 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V E-HSMT 0,08 100m2
51 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Chương V E-HSMT 0,0097 100tấn
52 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Chương V E-HSMT 0,0097 100tấn
53 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Chương V E-HSMT 0,0097 100tấn
54 Cắt mặt đường BTN quanh hố thu Chương V E-HSMT 0,072 100m
55 Đào nền đường + hố thu bằng thủ công, Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,97 1m3
56 Tháo dỡ hố thu, đá bó vỉa Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
57 Đệm Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,03 m3
58 Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 150mm Chương V E-HSMT 0,04 100m
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 150mm Chương V E-HSMT 4 cái
61 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 0,28 m3
62 Đệm Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,07 m3
63 Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
64 Ván khuôn bó vỉa Chương V E-HSMT 0,008 100m2
65 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,13 m3
66 Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0075 100m3
67 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V E-HSMT 0,025 100m2
68 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,5 m3
69 Cắt mặt đường BTN quanh hố thu Chương V E - HSMT 0,0215 100m
70 Đào móng hố thu bằng thủ công, Cấp đất III Chương V E - HSMT 0,19 1m3
71 Tháo dỡ hố thu, hố ngăn mùi, tấm đan Chương V E - HSMT 4 cấu kiện
72 Đệm Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 0,01 m3
73 Lắp đặt hố thu, tấm đan bằng cần cẩu Chương V E - HSMT 3 1cấu kiện
74 Lắp đặt van ngăn mùi – Đường kính 200mm Chương V E - HSMT 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 200mm Chương V E - HSMT 0,02 100m
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 200mm Chương V E - HSMT 2 cái
77 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V E - HSMT 0,79 m3
78 Đệm Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 0,02 m3
79 Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu Chương V E - HSMT 1 1cấu kiện
80 Ván khuôn thành hố ga Chương V E - HSMT 0,003 100m2
81 Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 0,08 m3
82 Đệm Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 0,01 m3
83 Cung cấp đá Granit màu xám không đánh bóng KT 60x60x3cm, lát vỉa hè: Chương V E - HSMT 0,18 m2
84 Lát nền, sàn đá granit vỉa hè Chương V E - HSMT 0,18 m2
85 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V E - HSMT 0,0028 100m2
86 Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 0,06 m3
87 Cắt mặt đường BTN quanh hố thu Chương V E - HSMT 0,052 100m
88 Đào nền đường bằng thủ công – Cấp đất III Chương V E - HSMT 0,32 1m3
89 Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E - HSMT 0,0048 100m3
90 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V E - HSMT 0,016 100m2
91 Bê tông hoàn trả M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 0,32 m3
92 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V E - HSMT 0,0136 tấn
93 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V E - HSMT 0,0332 tấn
94 Thép viền đan Chương V E - HSMT 0,1064 tấn
95 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 0,16 m3
96 Phá dỡ bê tông thành hố ga Chương V E - HSMT 0,3 m3
97 Ván khuôn thành hố ga Chương V E - HSMT 0,0095 100m2
98 Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 0,3 m3
99 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Chương V E - HSMT 2 1cấu kiện
100 Cắt mặt đường BTN Chương V E - HSMT 0,1636 100m
101 Tháo dỡ bó vỉa Chương V E - HSMT 12 cấu kiện
102 Tháo dỡ đá granit vỉa hè (60% lắp đặt) Chương V E - HSMT 2,54 m2
103 Phá dỡ bê tông thành rãnh, tấm đan bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E - HSMT 5,4 m3
104 Vận chuyển BT đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Chương V E - HSMT 0,054 100m3
105 Vận chuyển BT đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (Dgx4) Chương V E - HSMT 0,054 100m3/1km
106 Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất III Chương V E - HSMT 7,63 1m3
107 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E - HSMT 0,95 m3
108 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm Chương V E - HSMT 0,4416 tấn
109 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm Chương V E - HSMT 0,2046 tấn
110 mối nối bao tải tẩm nhụa đường Chương V E - HSMT 0,9 m2
111 vữa XM M100, PCB40 Chương V E - HSMT 1 m2
112 Ván khuôn cống Chương V E - HSMT 0,2745 100m2
113 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 2,54 m3
114 Ván khuôn bản trên cống Chương V E - HSMT 0,0765 100m2
115 Bê tông bản trên cống M300, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 0,96 m3
116 Đắp cát bằng thủ công Chương V E - HSMT 6,51 m3
117 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V E - HSMT 0,0982 100m2
118 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 1,96 m3
119 Đệm bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 0,24 m3
120 Lắp đặt hoàn trả đá vỉa hè Chương V E - HSMT 2,54 m2
121 Lắp đặt bó vỉa + tấm đan bằng cần cẩu Chương V E - HSMT 12 1cấu kiện
122 Cắt mặt BTXM Chương V E - HSMT 0,075 100m
123 Đào móng bằng thủ công, - Cấp đất III Chương V E - HSMT 1,14 1m3
124 Tháo dỡ hố thu hiện trạng bằng cần cẩu (60% lắp đặt) Chương V E - HSMT 2 1cấu kiện
125 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 0,03 m3
126 Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu Chương V E - HSMT 2 1cấu kiện
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 150mm Chương V E - HSMT 0,02 100m
128 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 150mm Chương V E - HSMT 2 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 200mm Chương V E - HSMT 0,01 100m
130 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 200mm Chương V E - HSMT 1 cái
131 Đắp cát bằng thủ công Chương V E - HSMT 0,87 m3
132 Rải bạt nhựa Chương V E - HSMT 0,0208 100m2
133 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 0,42 m3
134 Phá dỡ BT thành hố ga bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E - HSMT 1,15 m3
135 Tháo dỡ nắp gang Chương V E - HSMT 5 cấu kiện
136 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Chương V E - HSMT 0,026 tấn
137 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Chương V E - HSMT 0,1476 tấn
138 Ván khuôn móng dài Chương V E - HSMT 0,04 100m2
139 Lắp đặt nắp gang bằng cần cẩu Chương V E - HSMT 5 1cấu kiện
140 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 1,31 m3
D HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cùm xà cần đèn cột sắt CĐ-3 Chương V E - HSMT 2 bộ
2 Cùm cần đèn Chương V E - HSMT 39 bộ
3 Đèn đường chiếu sáng LED 150W-220V Chương V E - HSMT 37 bộ
4 Đèn đường chiếu sáng LED 180W-220V Chương V E - HSMT 4 bộ
5 Gia công cần đèn trung thế bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m – Đường kính 60mm (không tính lắp đặt: NC, Mx0,5) Chương V E - HSMT 0,93 100m
6 Cần đèn đơ cột trung thế CĐ-1C Chương V E - HSMT 31 bộ
7 Gia công cần đèn hạ thế bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m – Đường kính 60mm (không tính lắp đặt: NC, Mx0,5) Chương V E - HSMT 0,35 100m
8 Cần đèn đơ cột hạ thế thế CĐ-1 Chương V E - HSMT 10 bộ
9 Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng Chương V E - HSMT 1 bộ
10 Tủ điều khiển chiếu sáng GPRS Chương V E - HSMT 1 tủ
11 Phụ kiện đường dây chiếu sáng Chương V E - HSMT 1 hệ
12 Phần tháo dỡ thu hồi đường dây chiếu sáng Chương V E - HSMT 1 hệ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->