Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 11:17:00 đến ngày 2020-11-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,517,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 – Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Chương V E-HSMT | 85,2886 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T – Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx15) | Chương V E-HSMT | 85,2886 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 85,7696 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V E-HSMT | 95,8351 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V E-HSMT | 6,6529 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 6,6529 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐGx18) | Chương V E-HSMT | 6,6529 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E-HSMT | 278,79 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 5 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,1818 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 9 | Cung cấp ống nhựa D60 tại công trường | Chương V E-HSMT | 85,85 | m |
| 10 | Giấy phản quang | Chương V E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 11 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông | Chương V E-HSMT | 20 | công |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN quanh hố thu | Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m |
| 2 | Đào móng hố thu bằng thủ công- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,58 | 1m3 |
| 3 | Tháo dỡ hố thu, bó vỉa hiện trạng | Chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 4 | Đệm Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 5 | Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 9 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 14 | Cắt mặt đường BTN quanh hố thu | Chương V E-HSMT | 0,311 | 100m |
| 15 | Đào móng hố thu bằng thủ công- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,83 | 1m3 |
| 16 | Tháo dỡ hố thu, hố ngăn mùi, tấm đan, đá bó vỉa | Chương V E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ đá granit vỉa hè (60% lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 18 | Đào móng hố thu tại vị trí mới bằng thủ công- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,73 | 1m3 |
| 19 | Đệm Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 20 | Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt van ngăn mùi – Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,37 | m3 |
| 25 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0687 | 100m3 |
| 26 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 28 | Đệm Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa, tấm đan, đá vỉa hè bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 30 | Đệm Bê tông via hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 31 | Lát đá granit vỉa hè | Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 32 | Cắt mặt đường BTN quanh hố thu | Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m |
| 33 | Đào nền đường bằng thủ công – Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,71 | 1m3 |
| 34 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 37 | Đào khuôn, nên đường bằng thủ công – Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 53,32 | 1m3 |
| 38 | Xử lý mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V E-HSMT | 2,26 | m2 |
| 39 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 46,42 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ hố thu, đá bó vỉa | Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 42 | Đệm Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 43 | Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Đệm Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 47 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,2995 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100tấn |
| 52 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100tấn |
| 53 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100tấn |
| 54 | Cắt mặt đường BTN quanh hố thu | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 55 | Đào nền đường + hố thu bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,97 | 1m3 |
| 56 | Tháo dỡ hố thu, đá bó vỉa | Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 57 | Đệm Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 58 | Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 62 | Đệm Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 63 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 64 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 65 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 66 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 67 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 68 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 69 | Cắt mặt đường BTN quanh hố thu | Chương V E - HSMT | 0,0215 | 100m |
| 70 | Đào móng hố thu bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,19 | 1m3 |
| 71 | Tháo dỡ hố thu, hố ngăn mùi, tấm đan | Chương V E - HSMT | 4 | cấu kiện |
| 72 | Đệm Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,01 | m3 |
| 73 | Lắp đặt hố thu, tấm đan bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt van ngăn mùi – Đường kính 200mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 200mm | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 200mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 0,79 | m3 |
| 78 | Đệm Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,02 | m3 |
| 79 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 80 | Ván khuôn thành hố ga | Chương V E - HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 81 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,08 | m3 |
| 82 | Đệm Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,01 | m3 |
| 83 | Cung cấp đá Granit màu xám không đánh bóng KT 60x60x3cm, lát vỉa hè: | Chương V E - HSMT | 0,18 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn đá granit vỉa hè | Chương V E - HSMT | 0,18 | m2 |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E - HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 86 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,06 | m3 |
| 87 | Cắt mặt đường BTN quanh hố thu | Chương V E - HSMT | 0,052 | 100m |
| 88 | Đào nền đường bằng thủ công – Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,32 | 1m3 |
| 89 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 90 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E - HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 91 | Bê tông hoàn trả M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,32 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,0136 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V E - HSMT | 0,0332 | tấn |
| 94 | Thép viền đan | Chương V E - HSMT | 0,1064 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,16 | m3 |
| 96 | Phá dỡ bê tông thành hố ga | Chương V E - HSMT | 0,3 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thành hố ga | Chương V E - HSMT | 0,0095 | 100m2 |
| 98 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,3 | m3 |
| 99 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 100 | Cắt mặt đường BTN | Chương V E - HSMT | 0,1636 | 100m |
| 101 | Tháo dỡ bó vỉa | Chương V E - HSMT | 12 | cấu kiện |
| 102 | Tháo dỡ đá granit vỉa hè (60% lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 2,54 | m2 |
| 103 | Phá dỡ bê tông thành rãnh, tấm đan bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E - HSMT | 5,4 | m3 |
| 104 | Vận chuyển BT đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chương V E - HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển BT đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (Dgx4) | Chương V E - HSMT | 0,054 | 100m3/1km |
| 106 | Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 7,63 | 1m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,95 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,4416 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,2046 | tấn |
| 110 | mối nối bao tải tẩm nhụa đường | Chương V E - HSMT | 0,9 | m2 |
| 111 | vữa XM M100, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1 | m2 |
| 112 | Ván khuôn cống | Chương V E - HSMT | 0,2745 | 100m2 |
| 113 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,54 | m3 |
| 114 | Ván khuôn bản trên cống | Chương V E - HSMT | 0,0765 | 100m2 |
| 115 | Bê tông bản trên cống M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,96 | m3 |
| 116 | Đắp cát bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 6,51 | m3 |
| 117 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E - HSMT | 0,0982 | 100m2 |
| 118 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,96 | m3 |
| 119 | Đệm bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,24 | m3 |
| 120 | Lắp đặt hoàn trả đá vỉa hè | Chương V E - HSMT | 2,54 | m2 |
| 121 | Lắp đặt bó vỉa + tấm đan bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 122 | Cắt mặt BTXM | Chương V E - HSMT | 0,075 | 100m |
| 123 | Đào móng bằng thủ công, - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 1,14 | 1m3 |
| 124 | Tháo dỡ hố thu hiện trạng bằng cần cẩu (60% lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,03 | m3 |
| 126 | Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 150mm | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 150mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 200mm | Chương V E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 200mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 131 | Đắp cát bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 0,87 | m3 |
| 132 | Rải bạt nhựa | Chương V E - HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,42 | m3 |
| 134 | Phá dỡ BT thành hố ga bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E - HSMT | 1,15 | m3 |
| 135 | Tháo dỡ nắp gang | Chương V E - HSMT | 5 | cấu kiện |
| 136 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,026 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,1476 | tấn |
| 138 | Ván khuôn móng dài | Chương V E - HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt nắp gang bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 140 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,31 | m3 |
| D | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cùm xà cần đèn cột sắt CĐ-3 | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cùm cần đèn | Chương V E - HSMT | 39 | bộ |
| 3 | Đèn đường chiếu sáng LED 150W-220V | Chương V E - HSMT | 37 | bộ |
| 4 | Đèn đường chiếu sáng LED 180W-220V | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Gia công cần đèn trung thế bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m – Đường kính 60mm (không tính lắp đặt: NC, Mx0,5) | Chương V E - HSMT | 0,93 | 100m |
| 6 | Cần đèn đơ cột trung thế CĐ-1C | Chương V E - HSMT | 31 | bộ |
| 7 | Gia công cần đèn hạ thế bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m – Đường kính 60mm (không tính lắp đặt: NC, Mx0,5) | Chương V E - HSMT | 0,35 | 100m |
| 8 | Cần đèn đơ cột hạ thế thế CĐ-1 | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng GPRS | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Phụ kiện đường dây chiếu sáng | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
| 12 | Phần tháo dỡ thu hồi đường dây chiếu sáng | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi