Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4 kV sau TBA số 1 Khánh Sơn 1 và TBA số 3 Khánh Sơn 2 thuộc xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn do Điện lực Nam Đàn quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA số 4 và TBA số 5 Nghĩa Hoàn thuộc xã Nghĩa Hoàn do Điện lực Tân Kỳ quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119182-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4 kV sau TBA số 1 Khánh Sơn 1 và TBA số 3 Khánh Sơn 2 thuộc xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn do Điện lực Nam Đàn quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA số 4 và TBA số 5 Nghĩa Hoàn thuộc xã Nghĩa Hoàn do Điện lực Tân Kỳ quản lý
Số hiệu KHLCNT 20201062477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 14:57:00 đến ngày 2020-11-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,023,714,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐZ 0.4kV sau TBA số 1 Khánh Sơn 1, TBA số 3 Khánh Sơn 2 thuộc xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn do Điện lực Nam Đàn quản lý
1 Cột BH7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 96 Cột
2 Móng cột M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 84 Móng
3 Móng cột Mk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Móng
4 Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông M1-BT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 41 VT
5 Phá dỡ và hoàn trả tường rào M1-TR Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 39 VT
6 Cáp vặn xoắn 4*50(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 509 m
7 Cáp vặn xoắn 4*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.381 m
8 Cáp vặn xoắn 2*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 856 m
9 Khóa hãm 4x120 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Cái
10 Khóa treo 4x120 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 Cái
11 Khóa hãm 4x95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Cái
12 Khóa treo 4x95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 Cái
13 Khóa hãm 4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 33 Cái
14 Khóa treo 4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 Cái
15 Khóa hãm 4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 88 Cái
16 Khóa treo 4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 Cái
17 Khóa hãm 2x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 35 Cái
18 Cổ dề cột vuông đơn CD2-v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 123 Bộ
19 Cổ dề cột tròn CDT2T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
20 Cổ dề kép cột vuông đôi CDV2-kb Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19 Bộ
21 Ghíp nối 1 bulong công tơ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 136 Cái
22 Ghíp nối 2 bulong công tơ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 340 Cái
23 Cặp cáp nhôm 2 bulong 2BL-25-95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 56 Cái
24 Tháo lắp hộp công tơ H1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 Hộp
25 Tháo lắp hộp công tơ H2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 42 Hộp
26 Tháo lắp hộp công tơ H4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 64 Hộp
27 Tháo lắp hộp công tơ H3f a Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Hộp
28 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 2*16 (m) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 585 m
29 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 4*25 (m) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25 m
30 Đai thép + Khóa đai Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 122 Bộ
31 Tháo lắp lại CVX2*35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 391 m
32 Tháo lắp lại CVX4*35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 277 m
33 Tháo lắp lại CVX4*50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 435 m
34 Tháo lắp lại CVX4*70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 353 m
35 Tháo lắp lại VX4*95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 670 m
36 Tháo lắp lại CVX4*120 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 226 m
37 Thu hồi Dây AV 16 AV16  856 m
38 Thu hồi Dây AV 25 AV25  714 m
39 Thu hồi Cáp vặn xoắn CVX4*35 CVX4*35 1.381 m
40 Thu hồi Cáp vặn xoắn CVX4*50 CVX4*50 509 m
41 Thu hồi Xương cột TĐ 7m TĐ 7 90 Cột
42 Thu hồi Xương cột BH7,5m BH 7,5 6 Cột
43 Thu hồi Xà X1T1 X1T1 18 Bộ
44 Thu hồi Xà X2T2 X2T2 5 Bộ
B ĐZ 0,4kV sau TBA số 4 và TBA số 5 Nghĩa Hoàn thuộc xã Nghĩa Hoàn do Điện lực Tân Kỳ quản lý
1 Cột BH8,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 27 Cột
2 Móng cột đơn M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 Móng
3 Móng cột đôi Mk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Móng
4 Cáp vặn xoắn 4*95(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4.165 m
5 Cáp vặn xoắn 4*70(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 494 m
6 Cáp vặn xoắn 4*50(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 751 m
7 Cáp vặn xoắn 4*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 986 m
8 Cáp vặn xoắn 2*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2.624 m
9 Khóa hãm CVX KH4*95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 97 Cái
10 Khóa đỡ CVX KT4*95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 53 Cái
11 Khóa hãm CVX KH4*70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Cái
12 Khóa đỡ CVX KT4*70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 Cái
13 Khóa hãm CVX KH4*50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Cái
14 Khóa đỡ CVX KT4*50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Cái
15 Khóa hãm CVX KH4*35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 95 Cái
16 Khóa đỡ CVX KT4*35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 52 Cái
17 Cổ dề 2 néo cột vuông CDV2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 186 Bộ
18 Cổ dề néo kép cột vuông CDV4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24 Bộ
19 Cổ dề néo kép cột đôi CDV4-kb Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 Bộ
20 Ghíp nối 1 bulong 25-95 Tap 16-70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 254 Cái
21 Ghíp nối 2 bulong 25-95 Tap 25-95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 440 Cái
22 Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 Cái
23 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H1 trọn bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Hộp
24 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H2 trọn bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Hộp
25 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H4 trọn bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 Hộp
26 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H3f trọn bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Hộp
27 Tháo lắp dây nguồn 2*16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 160 m
28 Tháo lấp dây nguồn 4*25 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 m
29 Đai + Khóa đai (làm mới) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 34 Bộ
30 Thu hồi Xương cột TĐ8.5m (chặt ngang gốc còn 7,5m) TĐ8,5m 19 Bộ
31 Thu hồi Xương cột BH8,5m (chặt ngang gốc còn 7,5m) BH8,5m 3 Bộ
32 Thu hồi Dây AV70 AV70 12.495 m
33 Thu hồi Dây AV50 AV50 5.647 m
34 Thu hồi Dây AV35 AV35 2.747 m
35 Thu hồi Dây AV16 AV16 3.092 m
36 Thu hồi Dây A8 A8 2.540 m
37 Thu hồi Dây A25 A25 4.634 m
38 Thu hồi Xà X1T1v-2 X1T1v-2 92 Bộ
39 Thu hồi Xà X1T1v X1T1v 153 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->