Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201119093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 15:16:00 đến ngày 2020-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,867,413,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0415 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cuốn nhà để xe số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ mạng tôn đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | md |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8493 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6846 | tấn |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8493 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8493 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5575 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,008 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8755 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,562 | 100kg |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7266 | 100kg |
| 15 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,891 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,799 | m3 |
| 17 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2005 | 100m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9579 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9579 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0471 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0471 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3606 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại + bản mã | 1,3606 | tấn | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm( tôn cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6785 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng mạng nước bằng inox 201 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,7024 | kg |
| 27 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 28 | Ống nhựa u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn thu D75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Bu lông M18 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Bộ |
| B | TƯỜNG RÀO ĐOẠN B-C | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,822 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bồn hoa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,062 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,062 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9319 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9096 | 100kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3302 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6712 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,437 | m3 |
| 15 | Trát tường, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,9594 | m2 |
| 16 | Trát vẩy tường trang trí, vữa XM M75 | 69 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5976 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,52 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,76 | m |
| 20 | Lắp đặt quả cầu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Quả |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,557 | m2 |
| 22 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0875 | m3 |
| C | TƯỜNG RÀO ĐOẠN A-B | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7601 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,552 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6788 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ quả cầu trụ cột cũ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 6 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 9 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6788 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4389 | m2 |
| 11 | Lắp đặt quả cầu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 12 | Vệ sinh gạch ốp tường giữ lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 13 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | Cái |
| D | TƯỜNG RÀO ĐOẠN H-I | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 3,2531 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8503 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8503 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5642 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,977 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5195 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5569 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4789 | 100kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5642 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4467 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4865 | m3 |
| 15 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9799 | m2 |
| 16 | Trát vẩy tường, vữa XM M75 | 18,09 | m2 | |
| 17 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6772 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,92 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,46 | m |
| 20 | Lắp đặt quả cầu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6561 | m2 |
| 22 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4638 | m3 |
| E | TƯỜNG RÀO ĐOẠN I-J | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7018 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6521 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3539 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3676 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1697 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6433 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3725 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | 100kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3676 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0336 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2505 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | m3 |
| 15 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,163 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m |
| 18 | Lắp đặt quả cầu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 19 | Ốp chân tường, trụ, cột bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,687 | m2 |
| 21 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 23 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1075 | m2 |
| 25 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1075 | m2 |
| 27 | Lắp đặt quả cầu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,764 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,764 | m2 |
| 4 | Thay thế của đi bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm ( Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO ĐOẠN C-D-E-F-G-H | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,28 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,72 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,595 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột hàng rào - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,555 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m2 |
| H | CỔNG INOX | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng inox cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Nâng ray cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cải tạo cổng cũ, thay thế những thanh bị hỏng, lắp đặt lại cổng đẩy tự động bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột cờ cũ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3824 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cột cờ mới bao gồm cả cột và lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| J | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, cây cau vua đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | gốc |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8242 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,297 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9112 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,0322 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch thẻ ốp bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6994 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống các thiết bị phun nước trong đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | 100m3 |
| 10 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7293 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7293 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3153 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5153 | m3 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7046 | m2 |
| 16 | Cải tạo hệ thống phun nước đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 17 | Trồng lại cây trong bồn hoa số 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2862 | m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2382 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2382 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6988 | 100tấn |
| K | CẢI TẠO RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2853 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2853 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0373 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,88 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4398 | m3 |
| 7 | Trát rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,1 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,304 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3622 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | 100kg |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,752 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | 1cấu kiện |
| 13 | Vệ sinh công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi