Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119093-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201060347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 15:16:00 đến ngày 2020-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,867,413,067 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XE
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0415 100m2
2 Tháo dỡ cửa cuốn nhà để xe số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ mạng tôn đã hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 md
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8493 m3
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1708 tấn
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6846 tấn
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8493 m3
8 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8493 m3
9 Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4 m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5575 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,008 m3
12 Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8755 m3
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,562 100kg
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7266 100kg
15 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,891 m3
16 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,799 m3
17 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2005 100m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m2
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9579 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9579 tấn
21 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0471 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0471 tấn
23 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3606 tấn
24 Lắp cột thép các loại + bản mã 1,3606 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm( tôn cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6785 100m2
26 Gia công lắp dựng mạng nước bằng inox 201 dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,7024 kg
27 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 quả
28 Ống nhựa u.PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m
29 Lắp đặt côn thu D75/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
30 Bu lông M18 chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Bộ
B TƯỜNG RÀO ĐOẠN B-C
1 Tháo dỡ hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,88 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,822 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,255 m3
5 Đào xúc đất bồn hoa - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 1m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,062 m3
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,062 m3
8 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9319 100kg
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9096 100kg
11 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3302 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6712 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,437 m3
15 Trát tường, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,9594 m2
16 Trát vẩy tường trang trí, vữa XM M75 69 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5976 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,52 m
19 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,76 m
20 Lắp đặt quả cầu trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Quả
21 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,557 m2
22 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 100m3
23 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0875 m3
C TƯỜNG RÀO ĐOẠN A-B
1 Tháo dỡ hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7601 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,552 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6788 m2
5 Tháo dỡ quả cầu trụ cột cũ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 quả
6 Gia công hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
8 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
9 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6788 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4389 m2
11 Lắp đặt quả cầu trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 quả
12 Vệ sinh gạch ốp tường giữ lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
13 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 Cái
D TƯỜNG RÀO ĐOẠN H-I
1 Cắt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,84 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 3,2531 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8503 1m3
4 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8503 m3
5 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5642 m3
6 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,977 m3
7 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5195 m3
8 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5569 100kg
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4789 100kg
11 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5642 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4467 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4865 m3
15 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,9799 m2
16 Trát vẩy tường, vữa XM M75 18,09 m2
17 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6772 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,92 m
19 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,46 m
20 Lắp đặt quả cầu trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 quả
21 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6561 m2
22 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m3
23 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4638 m3
E TƯỜNG RÀO ĐOẠN I-J
1 Cắt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,14 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7018 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6521 m3
4 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3539 m3
5 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3676 m3
6 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1697 m3
7 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6433 m3
8 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,228 m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3725 100kg
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 100kg
11 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3676 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0336 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2505 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 m3
15 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,163 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m
18 Lắp đặt quả cầu trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
19 Ốp chân tường, trụ, cột bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,687 m2
21 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 100m3
22 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 m3
23 Gia công hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1075 m2
25 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
26 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1075 m2
27 Lắp đặt quả cầu trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
F NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,764 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,764 m2
4 Thay thế của đi bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m2
5 Cửa sổ mở trượt nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm ( Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
G TƯỜNG RÀO ĐOẠN C-D-E-F-G-H
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,28 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,72 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
4 Trát tường ngoài M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,595 m2
5 Trát trụ, cột hàng rào - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,555 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 100m2
H CỔNG INOX
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
2 Tháo dỡ cổng inox cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Nâng ray cổng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Cải tạo cổng cũ, thay thế những thanh bị hỏng, lắp đặt lại cổng đẩy tự động bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
I CỘT CỜ
1 Tháo dỡ cột cờ cũ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m3
3 Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3824 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
6 Ốp đá granit tự nhiên vào chân cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
7 Gia công, lắp dựng cột cờ mới bao gồm cả cột và lá cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ck
J CẢI TẠO SÂN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, cây cau vua đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 gốc
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8242 m3
4 Phá dỡ móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,297 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,9112 1m3
6 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,0322 m3
7 Phá dỡ gạch thẻ ốp bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6994 m2
8 Tháo dỡ hệ thống các thiết bị phun nước trong đài phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2021 100m3
10 Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 m
11 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7293 1m3
12 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7293 m3
13 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3153 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5153 m3
15 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7046 m2
16 Cải tạo hệ thống phun nước đài phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
17 Trồng lại cây trong bồn hoa số 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
18 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2862 m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2382 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2382 100m2
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6988 100tấn
K CẢI TẠO RÃNH NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2853 m3
3 Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2853 m3
4 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0373 m3
5 Phá lớp vữa rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,88 m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4398 m3
7 Trát rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,1 m2
8 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,304 m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3622 100kg
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2597 100kg
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,752 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 1cấu kiện
13 Vệ sinh công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->