Gói thầu: Gói thầu số 17: Hệ thống PCCC, chống sét, báo cháy tự động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Hệ thống PCCC, chống sét, báo cháy tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20180831928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2137/QĐ-UBND ngày 04/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 14:26:00 đến ngày 2020-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,210,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG PCCC TỔNG THỂ - PHÒNG BƠM: | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy cuộn vòi và tự động Q= 54m3/h; H= 56m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Bơm bù áp chữa cháy cuộn vòi và tự động Q= 5m3/h; H= 56m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Bồn nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Van phao Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Trụ chữa cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Họng tiếp nước chữa cháy loại 2 chạc 100x65x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tủ chữa cháy bên ngoài 1050x1050x450mm, tole 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 10 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Van cổng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van cổng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Van cổng Dn100 (OS&Y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Van cổng Dn50 (OS&Y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Van góc chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 – 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lăng phun chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Ống thép đen Dn100x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 100m |
| 22 | Ống thép đen Dn80x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Ống thép đen Dn65x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Ống thép đen Dn50x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Ống PP-R Dn20 x 2.3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 26 | Co 90o PP-R Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Cút Dn65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cút Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cút Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Tê PP-R Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Tê Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Khớp nối mềm Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm Dn65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cô thu Dn100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Y lọc Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Y lọc Dn65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Mặt bích Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Van an toàn Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Van giảm áp Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Đồng hồ kiểm tra lưu lượng, Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| B | CHỮA CHÁY BÌNH BỘT (TRẠM ĐIỆN, NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 - loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình hóa chất bột khô 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CUỘN VÒI (NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH, CẤP CỨU, CẬN LÂM SÀNG): | |||
| 1 | Tủ chữa cháy trong nhà 1400x550x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 2 | Van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 – 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lăng phun Ø19, khớp nối DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Ống thép đen Dn100x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Ống thép đen Dn65x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 7 | Cút Dn65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Cút Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê Dn65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Côn thu Dn100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Van xả khí tự động Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Van cổng Dn100 (OS&Y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van cổng Dn65 (OS&Y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| D | CHỮA CHÁY BÌNH BỘT (Nhà khoa cấp cứu, cận lâm sàng, nhà điều trị nội trú khoa phổi, truyền nhiễm) | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 - loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Bình hóa chất bột khô 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (KHOA KHÁM BỆNH) | |||
| 1 | Kim thu sét ESE Bán kính bảo vệ cấp 1 Rp=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | M |
| 4 | Ống luồn dây PVC Ø 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | M |
| 5 | Cọc đồng tiếp đất D16 - L2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 6 | Hố kiểm tra tiếp địa 400x400x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 7 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY (KHOA KHÁM BỆNH) | |||
| 1 | Đèn sự cố kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 2 | Đèn thoát hiểm chỉ hướng kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Đèn thoát hiểm exit kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 6 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Moduel điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 9 | Cáp đồng 2Cx1.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077 | M |
| 10 | Cáp đồng 2Cx2.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519 | M |
| 11 | Ống luồn dây PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.595 | M |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY (KHOA PHỔI) | |||
| 1 | Đèn sự cố kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 2 | Đèn thoát hiểm chỉ hướng kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn thoát hiểm exit kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Moduel điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 9 | Cáp đồng 2Cx1.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | M |
| 10 | Cáp đồng 2Cx2.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | M |
| 11 | Ống luồn dây PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | M |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ) | |||
| 1 | Kim thu sét ESE Bán kính bảo vệ cấp 1 Rp=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 4 | Ống luồn dây PVC Ø 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 5 | Cọc đồng tiếp đất D16 - L2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 6 | Hố kiểm tra tiếp địa 400x400x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 7 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY (NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ) | |||
| 1 | Đèn sự cố kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 2 | Đèn thoát hiểm chỉ hướng kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn thoát hiểm exit kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Moduel điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 9 | Cáp đồng 2Cx1.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691 | M |
| 10 | Cáp đồng 2Cx2.5mm2 (Cu/PVC/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955 | m |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY (NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN) | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cáp đồng 2Cx1.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY (XLNT) | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng 2Cx1.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Bộ xạc và Acquy 24 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp đồng 2Cx1.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Ống luồn dây PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| M | HỆ THỐNG BÁO CHÁY (TRẠM BƠM) | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng 2Cx1.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M |
| 3 | Ống luồn dây PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M |
| N | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) | |||
| 1 | Kim thu sét ESE Bán kính bảo vệ cấp 1 Rp=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | M |
| 4 | Ống luồn dây PVC Ø 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | M |
| 5 | Cọc đồng tiếp đất D16 - L2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 6 | Hố kiểm tra tiếp địa 400x400x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| 7 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| O | HỆ THỐNG BÁO CHÁY (NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) | |||
| 1 | Đèn sự cố kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đèn thoát hiểm chỉ hướng kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn thoát hiểm exit kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Moduel điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Cáp đồng 2Cx1.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | M |
| 10 | Cáp đồng 2Cx2.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | M |
| 11 | Ống luồn dây PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | M |
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY (NHÀ KHOA VẬT TƯ THIẾT BỊ Y TẾ) | |||
| 1 | Đèn sự cố kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Đèn thoát hiểm chỉ hướng kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đèn thoát hiểm exit kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Moduel điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 9 | Cáp đồng 2Cx1.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | m |
| 10 | Cáp đồng 2Cx2.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | m |
| Q | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (NHÀ KHOA DINH DƯỠNG) | |||
| 1 | Kim thu sét ESE Bán kính bảo vệ cấp 1 Rp=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 4 | Ống luồn dây PVC Ø 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 5 | Cọc đồng tiếp đất D16 - L2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 6 | Hố kiểm tra tiếp địa 400x400x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 7 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| R | HỆ THỐNG BÁO CHÁY (NHÀ KHOA DINH DƯỠNG) | |||
| 1 | Đèn sự cố kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn thoát hiểm exit kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Moduel điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Cáp đồng 2Cx1.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | M |
| 9 | Cáp đồng 2Cx2.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | m |
| 10 | Ống luồn dây PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659 | m |
| S | HỆ THỐNG BÁO CHÁY (KHOA NHIỄM KHUẨN) | |||
| 1 | Đèn sự cố kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đèn thoát hiểm chỉ hướng kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đèn thoát hiểm exit kèm ắc qui 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Moduel điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 9 | Cáp đồng 2Cx1.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | m |
| 10 | Cáp đồng 2Cx2.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509 | m |
| T | HỆ THỐNG BÁO CHÁY (NHÀ CHỨA RÁC) | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cáp đồng 2Cx1.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| U | HỆ THỐNG BÁO CHÁY (NHÀ ĐẠI THỂ) | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Cáp đồng 2Cx1.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| V | HỆ THỐNG BÁO CHÁY (NHÀ CHỨA KHÍ Y TẾ) | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cáp đồng 2Cx1.5mm2 (CXV/Fr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | m |
| W | CHỮA CHÁY BÌNH BỘT (Nhà hành chính, Khoa vật tư y tế, Khoa dinh dưỡng, Chống nhiễm khuẩn, Nhà xe cán bộ y bác sỹ + nhà xe bệnh nhân, Nhà chứa rác, Nhà đại thể, Chứa khí y tế, Nhà cứu thương) | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 - loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 2 | Bình hóa chất bột khô 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi