Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo đường huyện Giỏ - Thái Đào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201108368-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo đường huyện Giỏ - Thái Đào
Số hiệu KHLCNT 20201108231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện chi sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 08:16:00 đến ngày 2020-11-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,406,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN TỪ TL295B ĐI KHU DÂN CƯ DĨNH TÂN
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 29,7627 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (vận chuyển đổ thải) Mục II Chương V trong E-HSMT 7,7329 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3286 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục II Chương V trong E-HSMT 17,697 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mục II Chương V trong E-HSMT 30 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (vận chuyển đổ thải) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục II Chương V trong E-HSMT 9,2606 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V trong E-HSMT 5,5144 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mục II Chương V trong E-HSMT 33,0819 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mục II Chương V trong E-HSMT 33,0819 100m2
11 Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,5% Mục II Chương V trong E-HSMT 549,8212 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 17,32 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,666 100m2
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 666 m
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 27,97 m3
16 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 10,4094 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,9888 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 5,9021 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mục II Chương V trong E-HSMT 74,152 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 1,426 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 74,152 m3
22 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 206,854 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 940,247 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 5,704 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 48,484 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V trong E-HSMT 37,44 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 7,8136 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 1,9968 100m2
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mục II Chương V trong E-HSMT 4,3069 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 535 cấu kiện
31 Tấm composite 1030x530 tải trọng 250kN Mục II Chương V trong E-HSMT 31 tấm
B ĐOẠN DỐC CHI LỄ
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 15,9061 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9894 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,8683 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,1427 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục II Chương V trong E-HSMT 3,5716 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V trong E-HSMT 2,1429 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mục II Chương V trong E-HSMT 13,3113 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mục II Chương V trong E-HSMT 13,3113 100m2
9 Mua bê tông nhựa C19 4,5% Mục II Chương V trong E-HSMT 221,2338 tấn
10 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II Mục II Chương V trong E-HSMT 2,4046 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6233 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (vận chuyển đổ thải) Mục II Chương V trong E-HSMT 1,7003 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mục II Chương V trong E-HSMT 24,544 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 0,472 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 24,544 m3
16 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 46,813 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 212,786 m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 1,888 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 16,048 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V trong E-HSMT 14,4 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 2,6471 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,768 100m2
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mục II Chương V trong E-HSMT 2,7506 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 236 cấu kiện
C A1. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV TỪ TL295B ĐI KDC DĨNH TÂN ((ĐM 10_2019_XD)
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II Mục II Chương V trong E-HSMT 0,636 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6336 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,36 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 19,08 m3
5 Bê tông chèn chân cột M200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,96 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3948 100m3
7 Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp II Mục II Chương V trong E-HSMT 0,174 100m3
8 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,174 100m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cấu kiện
D B1. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ0,4KV TỪ TL295B ĐI KDC DĨNH TÂN (ĐG 767_BG)
1 Mua Cột LBT- PC- 8,5- 190- 4,3 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cột
2 Mua Cột LBT- PC- 8,5- 190- 4,3 Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cột
4 Mua thép làm tiếp địa Mục II Chương V trong E-HSMT 147,36 kg
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2 10 cọc
6 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3993 100kg
7 Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột Mục II Chương V trong E-HSMT 3 m
8 Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
9 Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột Mục II Chương V trong E-HSMT 3 m
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5215 km/dây
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5215 km/dây
12 Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Al/XLPE/PVC 2x25mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 192 m
13 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây <= 16mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,192 1km/1 dây
14 Mua bổ sung dây xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 4x25mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 66 m
15 Mua bổ sung dây xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 4x35mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 m
16 Mua bổ sung dây sau công tơ CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.040 m
17 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây <= 16mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,04 1km/1 dây
18 Mua bổ sung dây sau hòm công tơ AL/XLPE/PVC 4x25mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 110 m
19 Rải căng dây sau công tơ Mục II Chương V trong E-HSMT 0,11 1km/1 dây
20 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mục II Chương V trong E-HSMT 21 hộp
21 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mục II Chương V trong E-HSMT 21 hộp
22 Mua móc treo (ốp cột) Mục II Chương V trong E-HSMT 64 cái
23 Mua đầu cos AM-35 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,4 10 đầu cốt
25 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Mục II Chương V trong E-HSMT 42 cái
26 Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha Mục II Chương V trong E-HSMT 104 cái
27 Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 Mục II Chương V trong E-HSMT 11 cái
28 Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn Mục II Chương V trong E-HSMT 48 bộ
29 Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Mục II Chương V trong E-HSMT 72 bộ
30 Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ Mục II Chương V trong E-HSMT 98 bộ
31 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
32 Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 Mục II Chương V trong E-HSMT 96 cái
33 Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN-2 Mục II Chương V trong E-HSMT 296 cái
E C1. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV TỪ TL295B ĐI KDC DĨNH TÂN (ĐG228_2015)
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (Tháo dỡ thu hồi) Mục II Chương V trong E-HSMT 13 1 cột
2 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Mục II Chương V trong E-HSMT 2 1 cột
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5479 1km dây
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,518 1km dây
5 Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) Mục II Chương V trong E-HSMT 1,62 100 m
F D1. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV TỪ TL295B ĐI KDC DĨNH TÂN (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mục II Chương V trong E-HSMT 3 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 2 sợi
G L1. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV TỪ TL295B ĐI KDC DĨNH TÂN (ĐG 629_BG)
1 Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng) Mục II Chương V trong E-HSMT 498,84 kg
2 Gia công cần đèn (vận dụng) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4988 tấn
3 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mục II Chương V trong E-HSMT 16 1 cần đèn
4 Lắp đèn cao áp Led CSD02L 100W Mục II Chương V trong E-HSMT 16 1 chóa
5 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6 100m
6 Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển Mục II Chương V trong E-HSMT 18,21 kg
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mục II Chương V trong E-HSMT 1 1 tủ
8 Mua ghíp phập 1 bu lông GN4 Mục II Chương V trong E-HSMT 32 cái
9 Mua ghíp phập 2 bu lông GN2 đấu dây rẽ nhánh Mục II Chương V trong E-HSMT 32 cái
H M1. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV TỪ TL295B ĐI KDC DĨNH TÂN (ĐM 4970)
1 Mua cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 m
2 Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 1 m
3 Mua cáp vặn xoắn ABC4x16mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 558,94 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5589 km/dây
5 Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cáp xuống tủ ĐKCS Mục II Chương V trong E-HSMT 6 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,06 100m
7 Mua móc treo (ốp cột) Mục II Chương V trong E-HSMT 64 cái
8 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Mục II Chương V trong E-HSMT 32 cái
9 Đầu cos đồng nhôm AM25 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
10 Đầu cos đồng M16 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
11 Đầu cos đồng M25 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
13 Mua khóa đồng Việt Tiệp khóa tủ điện CS Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
14 Mua tủ ĐKCS 100A Mục II Chương V trong E-HSMT 1 tủ
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mục II Chương V trong E-HSMT 1 1 tủ
I O1. THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV TỪ TL295B ĐI KDC DĨNH TÂN (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 3 sợi
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
J A2. LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN DỐC CHI LỄ (ĐG 678_BG)
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,05 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục II Chương V trong E-HSMT 0,16 100m2
3 Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 5 bộ
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (Lắp đặt khung móng cột đèn KT 4M24x300x300x750) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0945 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,2 m3
6 Chèn chân cột điện (vận dụng) Mục II Chương V trong E-HSMT 3 m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,018 100m3
8 Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 m
9 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,624 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,624 100m3
K B2. LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN DỐC CHI LỄ (ĐG 767_BG)
1 Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm (tiếp địa cột đèn) Mục II Chương V trong E-HSMT 10 bộ
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II Mục II Chương V trong E-HSMT 1 10 cọc
3 Mua cát đen Mục II Chương V trong E-HSMT 24,0352 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mục II Chương V trong E-HSMT 24,0352 m3
5 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 164,836 m
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8242 100m2
7 Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm Mục II Chương V trong E-HSMT 162,4 m
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,624 100m
9 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 191,4 m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,914 100m
11 Mua Át tô mát 2P-6A Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt Át tô mát 2P-6A Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
13 Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip) Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
14 Đầu cos đồng M10 Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
15 Đầu cos đồng M16 Mục II Chương V trong E-HSMT 30 cái
16 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 10 đầu cốt
L C2. LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN DỐC CHI LỄ (ĐG 629)
1 Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác BG07- cao 7m, ngọn φ78, chân đế 400x400x8mm, dày 3,5mm Mục II Chương V trong E-HSMT 5 1 cột
2 Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần cánh én đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 5 1 cần đèn
3 Mua + Lắp đèn LED CSD02L, công suất 150W Mục II Chương V trong E-HSMT 5 1 chóa
4 Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 lên đèn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,475 100m
5 Lắp cửa cột Mục II Chương V trong E-HSMT 5 1 cửa
6 Lắp bảng điện cửa cột Mục II Chương V trong E-HSMT 5 1 bảng
7 Đánh số cột Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5 10 cột
M D2. THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN DỐC CHI LỄ (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mục II Chương V trong E-HSMT 5 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 2 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->