Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo đường huyện Giỏ - Thái Đào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201108368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo đường huyện Giỏ - Thái Đào |
| Số hiệu KHLCNT | 20201108231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện chi sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 08:16:00 đến ngày 2020-11-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,406,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN TỪ TL295B ĐI KHU DÂN CƯ DĨNH TÂN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,7627 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (vận chuyển đổ thải) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,7329 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3286 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,697 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (vận chuyển đổ thải) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2606 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,5144 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,0819 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,0819 | 100m2 |
| 11 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,5% | Mục II Chương V trong E-HSMT | 549,8212 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 666 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,97 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,4094 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9888 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9021 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,152 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,426 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,152 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 206,854 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 940,247 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,704 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,484 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,44 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,8136 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9968 | 100m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3069 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 535 | cấu kiện |
| 31 | Tấm composite 1030x530 tải trọng 250kN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | tấm |
| B | ĐOẠN DỐC CHI LỄ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,9061 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9894 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8683 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,1427 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5716 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1429 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,3113 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,3113 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông nhựa C19 4,5% | Mục II Chương V trong E-HSMT | 221,2338 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4046 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6233 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (vận chuyển đổ thải) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7003 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,544 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,544 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,813 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 212,786 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,888 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,048 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6471 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7506 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 236 | cấu kiện |
| C | A1. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV TỪ TL295B ĐI KDC DĨNH TÂN ((ĐM 10_2019_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,08 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn chân cột M200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3948 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| D | B1. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ0,4KV TỪ TL295B ĐI KDC DĨNH TÂN (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua Cột LBT- PC- 8,5- 190- 4,3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Mua Cột LBT- PC- 8,5- 190- 4,3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cột |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 147,36 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3993 | 100kg |
| 7 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 8 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5215 | km/dây |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5215 | km/dây |
| 12 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Al/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 192 | m |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây <= 16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,192 | 1km/1 dây |
| 14 | Mua bổ sung dây xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66 | m |
| 15 | Mua bổ sung dây xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Mua bổ sung dây sau công tơ CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.040 | m |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây <= 16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,04 | 1km/1 dây |
| 18 | Mua bổ sung dây sau hòm công tơ AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | m |
| 19 | Rải căng dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,11 | 1km/1 dây |
| 20 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | hộp |
| 21 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | hộp |
| 22 | Mua móc treo (ốp cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64 | cái |
| 23 | Mua đầu cos AM-35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 26 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 104 | cái |
| 27 | Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 29 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | bộ |
| 30 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98 | bộ |
| 31 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | cái |
| 33 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN-2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 296 | cái |
| E | C1. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV TỪ TL295B ĐI KDC DĨNH TÂN (ĐG228_2015) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5479 | 1km dây |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,518 | 1km dây |
| 5 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,62 | 100 m |
| F | D1. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV TỪ TL295B ĐI KDC DĨNH TÂN (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
| G | L1. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV TỪ TL295B ĐI KDC DĨNH TÂN (ĐG 629_BG) | |||
| 1 | Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 498,84 | kg |
| 2 | Gia công cần đèn (vận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4988 | tấn |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đèn cao áp Led CSD02L 100W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | 1 chóa |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,21 | kg |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Mua ghíp phập 1 bu lông GN4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Mua ghíp phập 2 bu lông GN2 đấu dây rẽ nhánh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| H | M1. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV TỪ TL295B ĐI KDC DĨNH TÂN (ĐM 4970) | |||
| 1 | Mua cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1 m |
| 3 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 558,94 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5589 | km/dây |
| 5 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cáp xuống tủ ĐKCS | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Mua móc treo (ốp cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64 | cái |
| 8 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Đầu cos đồng nhôm AM25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đầu cos đồng M16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đầu cos đồng M25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Mua khóa đồng Việt Tiệp khóa tủ điện CS | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Mua tủ ĐKCS 100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| I | O1. THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV TỪ TL295B ĐI KDC DĨNH TÂN (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| J | A2. LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN DỐC CHI LỄ (ĐG 678_BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (Lắp đặt khung móng cột đèn KT 4M24x300x300x750) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 6 | Chèn chân cột điện (vận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| K | B2. LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN DỐC CHI LỄ (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm (tiếp địa cột đèn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 3 | Mua cát đen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,0352 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,0352 | m3 |
| 5 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 164,836 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8242 | 100m2 |
| 7 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162,4 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,624 | 100m |
| 9 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 191,4 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,914 | 100m |
| 11 | Mua Át tô mát 2P-6A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Át tô mát 2P-6A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Đầu cos đồng M10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Đầu cos đồng M16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| L | C2. LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN DỐC CHI LỄ (ĐG 629) | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác BG07- cao 7m, ngọn φ78, chân đế 400x400x8mm, dày 3,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 2 | Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần cánh én đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 3 | Mua + Lắp đèn LED CSD02L, công suất 150W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 chóa |
| 4 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 lên đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 5 | Lắp cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 cửa |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 bảng |
| 7 | Đánh số cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 10 cột |
| M | D2. THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN DỐC CHI LỄ (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi