Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201118786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201118705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 14:26:00 đến ngày 2020-11-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,297,320,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,561 | 100m3 |
| 2 | Đất san lấp cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.672,426 | m3 |
| B | NHÀ ĐÓN TIẾP KHÁCH - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,495 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,707 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,659 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,536 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,881 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,687 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,891 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,726 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,384 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,069 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,226 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,384 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,243 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,607 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,867 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,228 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,398 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,143 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,398 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | m2 |
| 36 | Bulông: M18 x 450 (8,8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 37 | Bulông: M18 (8,8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,773 | 100m2 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,043 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,84 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,055 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,775 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,775 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,4 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,8 | m |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,91 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,8 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,24 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,78 | m2 |
| 53 | Đắp phào trang trí KT: 100x100 (Nút lam thanh treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 54 | Cắt Roon chìm Ram dốc lối đi người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | m |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,12 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá chẻ trang trí vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,36 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,825 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,66 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,11 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,175 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,73 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660,505 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,36 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,989 | m2 |
| 69 | Thi công trần Tấm Prima 3.5mm khung nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,81 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn Compact nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp dựng lan can Inok Ø 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,51 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp dựng Tay vịn chất liệu Inok | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | md |
| 73 | Cung cấp lắp dựng Tay vịn nhà vệ sinh người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,707 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | m3 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 84 | Vật liệu lọc hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lớp |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m3 |
| 86 | Mua cống BTCT - D800 - L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Mua nắp đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Than sỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| C | NHÀ ĐÓN TIẾP KHÁCH - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt (Bao gồm chân đế + Mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện Sắt STĐ 350x400 (lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV - 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn Tuyt Led ống dài 1,2m - 2x18W (02 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn Tuyt Led ống dài 1,2m - 1x18W (01 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn Tuyt Led ống dài 0,6m - 1x9W (01 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Quạt trần D = 1.2m - Công suất 65W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC- D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,3 | m |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu Lavapo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | CCLĐ bồn nước mái Inox 2000l (cả phụ kiện chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa rửa nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ vời xả Lavapo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ vòi xả âu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu nước sàn - KT: 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt bộ 7 món Lavapo D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Co ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co giảm D34 - 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co 90 độ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê D34 - 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co 90 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co 135 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co 90 độ D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co 135 độ D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Co 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| D | NHÀ ĐÓN TIẾP KHÁCH - PHẦN HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 zones- 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Tiếp địa cho tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x3.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt dây cáp VCmd x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 15 | Vật tư phụ (ốc, vít, băng keo ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ diesel Q = 44m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=2m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 18 | Mái che máy bơm, khung thép hộp hàn lưới B40 4 cạnh, phía trên bắn tôn - KT: 2.5x2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mái |
| 19 | Tủ PCCC trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 20 | Họng chữa cháy vách tường trong nhà D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lăng chữa cháy D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D50mm - L = 20.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Bình chữa cháy ABC - 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bình chữa cháy CO2-5Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt trụ chữa cháy đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Họng tiếp nước chữa cháy 2xD65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống STK đường kính 100mm dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống STK đường kính 76mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống STK đường kính 60mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê 70-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van một chiều DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí tự động DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Bộ lọc chữ Y bằng đồng DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Bộ lọc chữ Y bằng đồng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất kèm van cock | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Tủ điều khiển bơm bù áp, kích thước 400x600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt MCCB 2P-32A,10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P-20A,6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P-16A,6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x8.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x3.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 51 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy (ốc, vít, băng keo, sơn dầu ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| E | MÓNG BỤC BIỂU TƯỢNG CHIẾN THẮNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,174 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,236 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,449 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,898 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,271 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,716 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,544 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,905 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,754 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,987 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,021 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,884 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,148 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,63 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,884 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,148 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,032 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,708 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150X300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,769 | m2 |
| F | SÂN NỀN, GIAO THÔNG, CỔNG, RANH RÀO | |||
| 1 | Làm nền đường cấp phối đá dăm 0x4cm - NỀN SAN LẤP - RẢI CẤP PHỐI ĐÁ DĂM (S =2922.9m2 dày 50mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,462 | 100m3 |
| 2 | Rải bạc Nilong nền đổ bê tông NỀN BÃI ĐẬU XE (S =508.9m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,089 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200NỀN BÃI ĐẬU XE (S =508.9m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,78 | m3 |
| 4 | Cắt roon nền sân bê tông (Khoảng cách Roon 3.0mx3.0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,9 | m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 - NỀN SÂN LÁT GẠCH TERAZO 400x400mm( S = 3626.5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,65 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo - NỀN SÂN LÁT GẠCH TERAZO 400x400mm(S = 3626.5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.626,5 | m2 |
| 7 | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (BỒN HOA, MÓNG BÓ NỀN) Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,258 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,055 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,278 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,575 | m2 |
| 12 | Ốp đá Granite thành bồn hoa, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,175 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 16 | CỔNG, RANH RÀO Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,525 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,426 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,785 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,375 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,022 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,373 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,961 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,097 | m2 |
| 34 | Khắc chữ trên đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,471 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,981 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,981 | m2 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cây |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng (Lá tre) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Giếng khoan, Đường kính D60mm hút trực tiếp, H = 25m (Bao gồm ống uPVC D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HP (Bao gồm cả hệ phụ kiện ống hút và ống xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC- D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van khóa D60mm (Van bi tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D42mm (Van bi tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC - D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm PVC - D60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm PVC - D49-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co giảm PVC - D60-49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co PVC - D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PVC - D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co PVC - D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm PVC - D42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co giảm PVC - D42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co ren đồng D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi tưới D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 24 | CCLĐ Máy bơm chìm công suất 2Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | CCLĐ Ống thoát nước nhựa Pvc - D60mm, L =0.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | ống |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Co PVC - D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC- D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN XÂY LẮP HỐ MÁY BƠM, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,461 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,461 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt Nắp đậy hố máy bơm, kích thước: 1,4x1,0m (Khung thép V50x50x3mm, tôn dày 1,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 14 | CCLD khóa bảo vệ nắp hố bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,334 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện - KT: 600 x 500 x 220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn báo pha & cầu chì (bộ 01 cầu chì + 01đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 15kA - 70A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 10kA - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB - 1P - 10kA - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | RCCB - 2P - 40A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Timer 24H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cáp tín hiệu đấu tủ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Thanh cái đồng 400x30x5mm x 02 thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | kg |
| 10 | Đầu coss đấu dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 11 | Băng keo đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 13 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | thanh |
| 14 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + Kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa mương đất cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 20 | Đầu coss đấu dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, CXV2x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | m |
| 27 | Đào mương cáp ngầm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m3 |
| 28 | Đắp đất mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 30 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.000 | viên |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 33 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 34 | Domino 30A nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,978 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 38 | Bê tông móng rộng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 39 | Boulon khung móng M24 dài 900 + Long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cột đèn STK tròn cao 6m, dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 41 | Lắp cần đèn đơn STK ∅60-3mm - mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cần đèn |
| 42 | Bộ đèn Led 100W - Ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Bộ đèn Led 400W - Ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + Kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 45 | Kéo rải dây tiếp địa mương đất cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo R = 86m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa an toàn Ø16 x 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 (Tiếp đất an toàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 5 | Đầu Cose D50mm nối đầu cáp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| L | TRẠM HẠ THẾ 1 PHA 1X15kVA-75A (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 15kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt FCO 27KV-100A- Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt LA 18KV-10KA - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-690V-80A loại chỉnh dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp, LA, FCO, MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Boulon VRS 16*350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm- Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Boulon 16*350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 13 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 1 km dây |
| 14 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 15 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 16 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 17 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 1 km dây |
| 18 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m |
| 23 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 27 | Co ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Băng keo hạ thế loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 29 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 m |
| 30 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 31 | ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 32 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 1 km dây |
| 35 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 37 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Trụ BTLT 12 m - F540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 39 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 40 | Đà cản 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Buolon VRS 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Long đền vuông phi 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 45 | Lắp cách điện treo polymer 24kV, f=120KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 46 | Khóa néo 3U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 47 | Ma ní phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Boulon 16*350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt bộ giá T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 55 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 58 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 59 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 1 km dây |
| 60 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 m |
| 61 | ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 62 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 63 | Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 64 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 185-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Chi phí đấu nối, thí nghiệm tại công trình, đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| M | HỒ NƯỚC PCCC 100m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,648 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,711 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,841 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,731 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,26 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,16 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,86 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi