Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV Việt Trì _ Lập Thạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV Việt Trì _ Lập Thạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 08:40:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,684,309,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 490,000,000 VNĐ ((Bốn trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dây dẫn, dây cáp quang | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 24.725 | m |
| 2 | Dây siêu nhiệt ACCC 367 | Chương V của E-HSMT | 3.826 | m |
| 3 | Dây cáp quang OPGW-57/12 | Chương V của E-HSMT | 1.539 | m |
| B | Phần cách điện, phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR185), CÐ-110-8.7(TD) | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR400), CÐ-110-9.7(TD) | Chương V của E-HSMT | 78 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây AC400), CÐK-110-11.7(TD) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240+AC185) CĐ-110-8.7 | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây AC400) CĐ-110-8.7 (AC400) | Chương V của E-HSMT | 23 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC367), CN-110-9.16(ACCC367) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC400), CNK-110-9.16 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC400), CN-110-9.16 | Chương V của E-HSMT | 45 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240+AC185), CN-110-9.21 | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC367), CNK-110-9.16(ACCC367) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC240+AC185), CNK-110-9.21 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Chương V của E-HSMT | 26 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| 14 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 237 | bộ |
| 15 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 78 | bộ |
| 16 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | Chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 17 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Chương V của E-HSMT | 167 | Cái |
| 18 | Khung định vị phân pha đôi dùng cho AC185 và AC240, KDV | Chương V của E-HSMT | 97 | Cái |
| 19 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL185 | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 20 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400 | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 21 | Đầu cốt nhôm ĐC-ACCC367 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Ống nối dây ON-185 | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 23 | Ống nối dây ON-400 | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 24 | Ống nối dây ON-ACCC367 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-400, KC-DS-AC400 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Tclam bắt dây dẫn AC400 với dây dẫn AC500, TclampR400/T500 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Tclam bắt dây dẫn AC400 với dây dẫn AC400, TclampR400/T400 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Tclam bắt dây dẫn AC400 với dây dẫn AC240, TclampR400/T240 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Tclam bắt dây dẫn AC400 với dây dẫn AC185, TclampR400/T185 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Tclam bắt dây dẫn AC185 với dây dẫn AC185, TclampR185/T185 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Tclam bắt dây dẫn AC185 với dây dẫn AC240, TclampR185/T240 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Chương V của E-HSMT | 53 | Cái |
| 33 | Biển báo an toàn, BAT | Chương V của E-HSMT | 53 | Cái |
| 34 | Dây néo DN-15 | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 35 | Dây néo DN-20 | Chương V của E-HSMT | 44 | Bộ |
| 36 | Dây néo DN-25 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 37 | Dây néo DN-35 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 38 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RC4-4 | Chương V của E-HSMT | 12 | Vị trí |
| 39 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa BS-TĐ | Chương V của E-HSMT | 25 | Vị trí |
| C | Cung cấp và lắp dựng mới cột thép | |||
| 1 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại A : Đ112-22A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại A : Đ112-26A | Chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại A : Đ112-30A | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 1 mạch 34m loại A : Đ112-34A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N112-27B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại C : N112-27C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| D | Cột thép cải tạo, gia cường | |||
| 1 | Cột đỡ 1 mạch cao 23m gia cường ,Đ111-23A(GC) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 1 mạch cao 27m gia cường ,Đ111-27A(GC) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch cao 27m gia cường ,Đ121-27B(GC) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Cột đỡ 2 mạch cao 27m gia cường ,Đ121-27C(GC) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột đỡ 2 mạch cao 30m gia cường ,Đ121-31C(GC) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột néo 1 mạch cao 20m gia cường ,N111-20A(GC) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột néo 1 mạch cao 25m gia cường ,N111-25A(GC) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Cột néo 1 mạch cao 29m gia cường ,N111-29A(GC) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch cao 20m gia cường ,N121-20C(GC1) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch cao 25m gia cường ,N121-25C(GC) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo 2 mạch cao 29m gia cường ,N121-29C(GC) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Cột néo 2 mạch cao 29m gia cường ,N121-29C(GC1) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 13 | Cột néo 2 mạch cao 38m gia cường ,N121-38C(GC1) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| E | Phần móng xây mới | |||
| 1 | Móng trụ 4TV28-28 - Đào móng thủ công VT số 26 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4TV28-28 - Đào móng bằng máy VT số 32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4TV30-30 - Đào móng bằng máy VT số 34 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4TV28-28 - Đào móng thủ công VT số 35 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4TV28-28 - Đào móng thủ công VT số 37 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB32-68+2 - Đào móng thủ công VT số 39 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4TV30-30 - Đào móng bằng thủ công VT số 40 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4TV28-28 - Đào móng bằng máy VT số 41 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4TV30-30 - Đào móng bằng máy VT số 42 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản MB32-68+2 - Đào móng thủ công VT số 43 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4TV28-28 - Đào móng bằng máy VT số 44 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4TV28-28 - Đào móng bằng máy VT số 46 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4TV28-28 - Đào móng thủ công VT số 47 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4TV28-28 - Đào móng bằng máy VT số 48 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4TV28-28 - Đào móng bằng máy VT số 49 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T30-28 - Đào móng thủ công VT số 50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4TV30-30 - Đào móng thủ công VT số 51 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4TV30-30 - Đào móng thủ công VT số 52 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T34-34 - Đào móng bằng máy VT số 53 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng néo MN15-5 | Chương V của E-HSMT | 108 | Móng |
| 21 | Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GT | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| F | Móng gia cường, cải tạo | |||
| 1 | Móng gia cường MB63-110(GC) - Đào móng thủ công VT số 01 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng gia cường MB24-72(GC) - Đào móng thủ công VT số 03 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng gia cường MB63-110(GC) - Đào móng thủ công VT số 04 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng gia cường 4T24-22(GC) - Đào móng thủ công VT số 05 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng gia cường MB63-110(GC) - Đào móng thủ công VT số 06 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng gia cường 4T24-22(GC) - Đào móng thủ công VT số 07 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng gia cường 4T28-22(GC) - Đào móng thủ công VT số 08 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng gia cường MB24-72(GC) - Đào móng thủ công VT số 09 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng gia cường 4T24-22(GC) - Đào móng thủ công VT số 10 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng gia cường MB63-110(GC) - Đào móng thủ công VT số 11 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng gia cường 4T24-22(GC) - Đào móng thủ công VT số 12 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng gia cường MB90-125(GC) - Đào móng thủ công VT số 13 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng gia cường MB90-125(GC) - Đào móng thủ công VT số 14 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng gia cường 4T28-22(GC) - Đào móng thủ công VT số 15 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng gia cường MB63-110(GC) - Đào móng thủ công VT số 16 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng gia cường MB-N111-25(GC) - Đào móng thủ công VT số 17 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng gia cường MB-V111-60(GC) - Đào móng thủ công VT số 20 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng gia cường MT-N111-29(GC) - Đào móng thủ công VT số 23 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng gia cường MT-N111-29(GC) - Đào móng thủ công VT số 24 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng gia cường MT-Đ111-23(GC) - Đào móng thủ công VT số 27 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng gia cường MT-Đ111-27(GC) - Đào móng thủ công VT số 28 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng gia cường MT-Đ111-27(GC) - Đào móng thủ công VT số 29 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng gia cường MT-N111-20(GC) - Đào móng thủ công VT số 30 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng gia cường MT-N111-20(GC) - Đào móng thủ công VT số 33 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng gia cường MT-Đ111-23(GC) - Đào móng thủ công VT số 36 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng gia cường MT-N111-25(GC) - Đào móng thủ công VT số 38 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng gia cường MT-N111-25(GC) - Đào móng thủ công VT số 45 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Phá dỡ móng néo MN15-5 | Chương V của E-HSMT | 108 | Móng |
| 29 | Phá dỡ móng cột đỡ thép, MCĐ | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 30 | Phá dỡ móng cột néo thép, MCN | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 31 | Phá dỡ móng cột BTLT, MBT | Chương V của E-HSMT | 16 | Móng |
| G | Tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC4-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 12 | Vị trí |
| 2 | Tiếp địa BS-TĐ - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 25 | Vị trí |
| H | Bu lông | |||
| 1 | Bu long neo BL36-250 | Chương V của E-HSMT | 80 | Bộ |
| 2 | Bu long neo BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 3 | Bu long neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| I | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Dây dẫn AC-185 | Chương V của E-HSMT | 10,9 | Km |
| 2 | Dây dẫn AC-240 | Chương V của E-HSMT | 10,7 | Km |
| 3 | Cáp quang OPGW57/12 | Chương V của E-HSMT | 7,8 | Km |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-9.7 | Chương V của E-HSMT | 78 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ kép CÐK-110-11.7 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 99 | Bộ |
| J | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AC-185 | Chương V của E-HSMT | 17,6 | Km |
| 3 | Cáp quang OPGW57/12 | Chương V của E-HSMT | 1,9 | Km |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ loại Polimer, 3CĐ-Polime | Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn loại 9 bát cách điện CN-110-9.12 | Chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn loại 10 bát cách điện CN-110-10.12 | Chương V của E-HSMT | 57 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép loại 9 bát cách điện CNK-110-9.12 | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép loại 10 bát cách điện CNK-110-11.12 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Chương V của E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 76 | Chuỗi |
| 11 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 141 | Bộ |
| 12 | Tạ chống rung CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 78 | Bộ |
| 13 | Dây néo DN-15 | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 14 | Dây néo DN-20 | Chương V của E-HSMT | 44 | Bộ |
| 15 | Dây néo DN-25 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 16 | Dây néo DN-35 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 17 | Cột thép đỡ 1 mạch cao 23m loại A, Đ111-23A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Cột thép đỡ 1 mạch cao 27m loại A, Đ111-27A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m loại A, N111-20A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Xà đỡ bê tông ly tâm XĐBT-110 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| K | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 37 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo ( 100 bát đầu tiên ) | Chương V của E-HSMT | 53 | bát |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| L | Đo thông số đường dây 110kV | |||
| 1 | Chi phí đo thông số đường dây 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi