Gói thầu: Gói thầu 49: Xây lắp công trình Lộ ra máy 2 trạm 110kV Nha Mân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065051-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 49: Xây lắp công trình Lộ ra máy 2 trạm 110kV Nha Mân |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 14:37:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,674,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công và vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 16.524 | m2 |
| B | ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng trụ đơn: M14-ba | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 42 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ đơn: M14-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ ghép: M14-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 30 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông đơn: M18-1BT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 5 | Móng trụ bê tông ghép: M18-2BT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 6 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MN15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| C | ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ tiếp địa lặp lại (trụ 14m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa LA đường dây (trụ 14m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa thiết bị trụ 14m (LBS + LA) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại (trụ 18m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại cho dây chống sét (trụ 14m) trên cơi 3m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa lặp lại cho dây chống sét (trụ 18m) trên cơi 3m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Bộ kim thu sét + tiếp địa xà (trụ 18m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| D | ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần cột, bộ cổ dê ghép trụ | |||
| 1 | Dựng trụ bê tông ly tâm 14m F-650kgf (có dây tiếp địa), k=2 | Theo chương V của E-HSMT | 115 | trụ |
| 2 | Dựng trụ bê tông ly tâm 18m F-1100kgf (có dây tiếp địa), k=2 | Theo chương V của E-HSMT | 22 | trụ |
| 3 | Bộ cổ dê ghép trụ BTLT 18m & 20m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| E | ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đỡ thẳng L75x75x8 dài 0,8m: X08-Đ (trên cơi kép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ góc L75x75x8 dài 0,8m: X08-K (trên cơi kép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: XIT1-2m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2m: XIG1-2m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ xà composite đỡ FCO, LA dài 2,8m: X28Đ-FCO/LA (C) - trụ đơn | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Bộ xà composite đỡ DS dài 2,8m: X28K-DS (C) (trụ đơn) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (IG) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 8 | Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 9 | Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (cô dê) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 47 | Bộ |
| 12 | Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U140) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ chằng xuống kép cho trụ 14m: CXX14-C | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ chằng xuống kép cho trụ 18m: CXX18-C | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| F | ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp bộ sứ đứng 24kV: SĐU 24 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35 | Theo chương V của E-HSMT | 445 | bộ |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (SD khóa néo 150-240) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 112 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (SD giáp níu 240) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi sứ néo kép polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xk (SD khóa néo 150-240) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi sứ néo kép polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xk (SD giáp níu 240) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 7 | Bộ khoá néo dây trung hoà vào trụ + sứ treo 1 bát : Nth-Tđ + sứ treo 1 bát | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Bộ khoá néo dây trung hoà vào xà + sứ treo 1 bát : Nth-X + sứ treo 1 bát | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240 | Theo chương V của E-HSMT | 105 | mét |
| 10 | Kéo rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-120 | Theo chương V của E-HSMT | 5,448 | km |
| 11 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-185 | Theo chương V của E-HSMT | 10,354 | km |
| 12 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 240mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 6,456 | km |
| 13 | Kéo rãi căng dây chống sét TK 35 | Theo chương V của E-HSMT | 2,079 | km |
| 14 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| G | ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp LBS 24kV - 630A (bao gồm giá lắp, tủ điều khiển & phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT; <br/>(Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 2 | bộ |
| 2 | Lắp DS 1 pha 24kV- 600A | Theo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 21 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 24 | bộ |
| 4 | Lắp Biến điện áp: TU 12,7/0,24kV - 1kVA | Theo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 2 | bộ |
| H | Phần nhân công tháo, lắp lại ĐDTT (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại); Không tính phát sinh phần này. | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V của E-HSMT | 25 | Sứ |
| 2 | Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Sứ |
| 3 | Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Sứ |
| 4 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 6 | Tháo sứ néo thủy tinh (≤ 2 bát/chuỗi) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 7 | Tháo và lắp lại sứ néo thủy tinh (≤ 2 bát/chuỗi) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 8 | Tháo dây néo cột | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Tháo kẹp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 10 | Tháo khóa néo dây dẫn tiết diện ≤ 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo chuỗi sứ néo polymer 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 12 | Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo polymer 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 34 | chuỗi |
| 13 | Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt gốc) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 14 | Tháo xà composite lắp FCO 0,81m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81m | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 16 | Tháo và lắp lại xà composite 2,4m: X24Đ-FCO | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Tháo và lắp lại xà composite lắp DS 2,8m: X28K-DS (C) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo xà thép: X08-K | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Tháo xà thép đỡ thẳng: X20-Đ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo và lắp lại xà thép néo: X20-K | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo xà thép đỡ thẳng: X24-Đ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Tháo xà thép néo: X24-K | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Tháo và lắp lại xà thép néo: X24-K | Theo chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 24 | Tháo bộ cơi đầu trụ 3m kép U120: COD3m-K | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ dây AC-50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,113 | km |
| 26 | Tháo hạ và căng lại dây AC-50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,211 | km |
| 27 | Tháo hạ dây ACX-50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,846 | km |
| 28 | Tháo hạ và căng lại dây ACX-50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,205 | km |
| 29 | Tháo hạ và căng lại dây ACX-70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,066 | km |
| 30 | Tháo hạ dây ACX-70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,054 | km |
| 31 | Tháo hạ và căng lại dây AC-70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,038 | km |
| 32 | Tháo hạ dây AC-70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | km |
| 33 | Tháo và căng lại dây AC-120 | Theo chương V của E-HSMT | 0,114 | km |
| 34 | Tháo hạ dây AC-120 | Theo chương V của E-HSMT | 0,048 | km |
| 35 | Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | mét |
| 36 | Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 39 | mét |
| 37 | Tháo cáp nhôm bọc 24kV ACX-120/19 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 8 | mét |
| 38 | Tháo và lắp lại DS 1P-24kV | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 39 | Tháo và lắp lại FCO/LBFCO 24 (27)kV | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 40 | Tháo FCO 24 (27)kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi