Gói thầu: Gói thầu 32: Hệ thống camera và mạng viễn thông – công nghệ thông tin nội bộ nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 32: Hệ thống camera và mạng viễn thông – công nghệ thông tin nội bộ nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 09:03:00 đến ngày 2020-11-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,038,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng hệ thống mạng cáp viễn thông từ PC Đồng Tháp vào Phòng Sever | |||
| 1 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống(bể nâng hầm cao 2m) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 2 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 3 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 4 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 5 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | nắp đan |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE từ bể cáp tới cột treo cáp | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa(7m x 0.75m x 0,1m) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất III (30m x ((0,75m+0,65m)/2) x 1m) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 10 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công (VL+NC) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6,419 | m3 |
| 11 | Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường kính ống <= 150 mm | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 12 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12,5869 | m3 |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá((0,75m x 7m)/100) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới((0,75m x 7m x 0,18m)/100) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới((0.075m x 7m x 0.15m)/100) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 17 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, trong ống bảo vệ. Đường kính ống <= 63 mm(3 ống HDPE Fi65/50 x 30m) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, trong ống bảo vệ. Đường kính ống <= 63 mm(2 ống HDPE Fi90/70 x 70m) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm(150m ống HDPE Fi65/50) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm(410m ống HDPE Fi90/70) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp không đo <= 48 sợi(thu hồi cáp quang 24FO từ PX cơ điện đến trụ vượt đường đi ngầm) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 0,225 | km |
| 23 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi(cáp 24FO: 125m thu hồi kéo lại + 500m cáp cấp mới) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 0,625 | km cáp |
| 24 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp.(100m cáp 24FO thu hồi kéo lại + 700m cáp 24FO cấp mới) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 80 | 10 m |
| 25 | Ra, kéo cáp thép Fi4 luồn trong ống nhựa Fi90/70 và ống nhựa Fi65/50 | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 0,65 | km cáp |
| 26 | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp <= 150 x 150 x 50 (Hộp phối quang ODF 24FO) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ ODF |
| 28 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | điện cực |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | điện cực |
| 30 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 200 x 120 x 5 (S <= 0,024) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | tấm |
| 31 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất > F 20(cáp 50mm2) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 264 | m |
| 32 | Ống thép mạ kẽm Fi168 dày 4,78mm | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE 90/70 | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 35 | Cáp quang 24FO | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 36 | Hộp phối quang ODF 24FO (kèm theo đầy đủ phụ kiện) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Cáp đồng trần 50mm2 | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 264 | m |
| 38 | Bảng Đồng | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cọc đồng nguyên khối D16-2,4m | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 40 | Cáp thép bọc nhựa Fi4 | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 650 | m |
| B | Phần lắp đặt hệ thống mạng từ phòng Sever thông đến các tầng | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1.200 | 10m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi (cáp quang 8FO) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 100 | 10m |
| 3 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 21 | 1 Patch panel |
| 4 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng Từ 15 đến33U | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng > 33U | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp <= 150 x 150 x 50(hộp phối quang 8FO) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | bộ ODF |
| 8 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1.512 | 1 node |
| 9 | Lắp đặt sàn nâng kỹ thuật cho phòng server | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 10 | Lắp đặt máng theo sàn nâng kỹ thuật cho phòng server | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 11 | Bấm đầu RJ 45 | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 237 | 1 đầu |
| 12 | Đấu nối, hàn Contector | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 576 | 1 đầu |
| 13 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 100 | 1 đầu |
| 14 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 100 | 1 đầu |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 277 | 1 ổ cắm |
| 16 | Lắp đặt thiết bị cắt sét và lọc sét, loại 1P-63A | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 21 | 1 thiết bị |
| 18 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 21 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | thiết bị |
| 20 | Lắp đặt module và card cho thiết bị mạng truy nhập quang | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 50 | 1 thiết bị |
| 21 | Cài đặt module và card cho thiết bị mạng truy nhập quang | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 50 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 738 | 1m |
| 23 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp kích thước ống <40mm | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 121 | 10m |
| 24 | Patch Panel, Cat6, 110C, 48P, SL, Univ (Unload with Jack bag) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | thanh |
| 25 | Patch Panel, Cat6, 110C, 24P, SL, Univ (Unload with Jack bag) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | thanh |
| 26 | Tủ rack 19' 42U-1070(W600xH2000xD1070). Grid door with 4 casters. Included 2 fans | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Tủ rack 19' 20U-1070(W600xH2000xD1070). Grid door with 4 casters. Included 1 fans | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 28 | Dây mạng nguyên khối Cat6, SL, Blu, Transparent, 5 Ft | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 820 | sợi |
| 29 | Đầu cáp mạng, RJ45, Cat6, Sol, OD=6-7, 100/PK | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 237 | cái |
| 30 | Dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC Single-mode, 5m, duplex | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | sợi |
| 31 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC Single-mode, 5m, duplex | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 40 | sợi |
| 32 | Tủ rack phân phối quang tập trung, dung lượng 576FO SC/UPC (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Hộp phối quang ODF 8FO | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Cáp quang 8FO, Single mode | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 35 | Hệ thống sàn nâng kỹ thuật cho phòng Server | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 36 | Máng cáp lắp theo sàn nâng kỹ thuật | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Nhân Node mạng | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 237 | bộ |
| 38 | Nhân Node điện thoại | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 39 | Cáp mạng Cat6e chống nhiễu | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 40 | thùng |
| 40 | Tủ cắt lọc sét 1 pha 63A | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1.210 | m |
| 42 | Máng cáp Trunking 100/75 | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 254 | m |
| 43 | Máng cáp Trunking 50/50 | Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 484 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi