Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201063356-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200725122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 09:41:00 đến ngày 2020-11-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,955,068,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
B Bảo vệ móng cửa xả
1 Ép cọc ván thép thi công, phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,968 100 m
2 Cung cấp cọc ván thép thi công cửa xả, KH: (1,17%+3,5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,933 m
3 Cung cấp hệ khung giằng thép, KH: (1,5%+5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,085 tấn
4 Lắp đặt thanh giằng thép thi công Cừ larsen Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,31 tấn
5 Tháo dỡ thanh giằng thép thi công Cừ larsen Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,31 tấn
6 Nhổ cọc ván thép Larsen cửa xả Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,968 100m
C Bảo vệ móng cống, hố ga
1 Ép cọc ván thép thi công, phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 251,457 100m
2 Cung cấp cọc ván thép, KH: (1,17%+3,5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.267,905 m
3 Cung cấp hệ khung giằng thép, KH: (1,5%+5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,275 tấn
4 Lắp đặt thanh giằng thép thi công Cừ larsen Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 111,924 tấn
5 Tháo dỡ thanh giằng thép thi công Cừ larsen Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 111,924 tấn
6 Nhổ cọc ván thép thi công cống, hố ga Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 251,457 100m
D Phần thi công cống, hố ga
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày cắt <=12cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,25 100m
2 Đào bóc mặt đường BTN hiện hữu, máy đào <=0,8m3, Bề rộng đào <=6m, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,276 100m3
3 Cắt BTCT thành hố ga, cống HH Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,851 m
4 Phá dỡ cống, hố ga hiện hữu bằng gạch Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 729,112 m3
5 Phá dỡ cống, hố ga hiện hữu BTCT Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 107,514 m3
6 V/C đất bằng ô tô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27,927 100m3
7 V/C đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27,927 100m3
8 V/C đất bằng ô tô tự đổ trong 7,3km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27,927 100m3
9 Đào móng cống hố ga, máy đào <=0,8m3, Bề rộng đào <=6m, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 81,572 100m3
10 V/C đất bằng ô tô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 81,572 100m3
11 V/C đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 81,572 100m3
12 V/C đất bằng ô tô tự đổ trong 7,3km tiếp theo, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 81,572 100m3
13 Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 891,178 100m
14 Đắp cát lót móng cống, hố ga, cửa xả Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 241,244 m3
15 Đắp cát gia cố XM 6% lấp phui đào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,995 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>= 0,98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,851 100m3
17 Đắp cát lấp phui đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K>=0.95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,97 100m3
18 Đắp cát lấp phui đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K>=0.90 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,06 100m3
19 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 479,787 m3
20 Bê tông móng đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,647 m3
21 Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ móng, lót móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,947 100m2
22 Ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm khe bê tông móng cống hộp Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 71,76 m2
23 Cốt thép BTĐS thân hố ga ĐK<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,585 tấn
24 Cốt thép BTĐS thân hố ga ĐK<=18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,147 tấn
25 BT đúc sẵn thân hố ga đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,508 m3
26 BT đúc sẵn cửa thu đá 1x2 M.250, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,8 m3
27 Ván khuôn thép BTĐS thân hố ga Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,85 100m2
28 Lắp đặt thân hố ga D1000mm TL<=4,8T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
29 Cốt thép thân hố ga đổ tại chỗ ĐK<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,886 tấn
30 Cốt thép thân hố ga đổ tại chỗ ĐK<=18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,75 tấn
31 Bê tông đổ tại chỗ hố ga, mương HH, đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45,262 m3
32 Bê tông đổ tại chỗ thân HG, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 152,717 m3
33 Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ hố ga, mương HH Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,516 100m2
34 Cốt thép tường đầu, tường cánh cửa xả, ĐK < 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,047 tấn
35 Cốt thép sân cống, chân khay cửa xả, ĐK < 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,036 tấn
36 Cốt thép tường đầu, tường cánh cửa xả, ĐK < 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,278 tấn
37 Cốt thép sân cống, chân khay cửa xả, ĐK < 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,245 tấn
38 Bê tông ĐTC tường đầu, tường cánh C.xả, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,49 m3
39 B.tông ĐTC Sân cống, chân khay CX, chân tường đá hộc, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,3 m3
40 V/khuôn đổ bê tông tại chỗ tường đầu, tường cánh CX Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,218 100m2
41 Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ Sân cống, chân khay CX, chân tường đá hộc Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,078 100m2
42 Cốt thép BTĐS gối cống ĐK<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,209 tấn
43 BT đúc sẵn gối cống đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,566 m3
44 Ván khuôn thép BTĐS các loại gối Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,248 100m2
45 Lắp đặt gối cống ĐK = 40cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 84 cái
46 Lắp đặt gối cống ĐK = 60cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 cái
47 Lắp đặt gối cống ĐK = 100cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
48 Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống ĐK = 40cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 cái
49 Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống ĐK = 100cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
50 Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống hộp []2mx2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 230 cái
51 Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống hộp []2,5mx2,5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 316 cái
E Cung cấp và lắp đặt cống D40cm, chiều sâu lắp đặt cống Htb
1 Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 đoạn
2 Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 đoạn
3 Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 đoạn
4 Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=1m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn
F Cung cấp Cống D100cm, chiều sâu lắp đặt cống Htb ≤ 1.2m
1 Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D100cm, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn
2 Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D100cm, L=2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn
G Cống hộp, chiều sâu lắp đặt cống Htb ≤ 1.2m
1 Cung cấp và lắp đặt cống hộp [] 2,0mx2,0m, L=1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 181 đoạn
2 Cung cấp và lắp đặt cống hộp [] 2,5mx2,5m, L=1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 331 đoạn
H Cống D40cm, chiều sâu lắp đặt cống 2,5>=Htb >1.2m
1 Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 đoạn
2 Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 đoạn
3 Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn
4 Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=1m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn
I Cống D60cm, chiều sâu lắp đặt cống Htb > 1.2m
1 Cung cấp và lắp đặt ống BT ly tâm ĐK =60cm, L=1m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 đoạn
J Cống hộp, chiều sâu lắp đặt cống Htb > 1.2m
1 Cung cấp và lắp đặt cống hộp [] 2,0mx2,0m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59 đoạn
K Cống D40cm, chiều sâu lắp đặt cống 3,5>=Htb >2,5m
1 Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=1m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 đoạn
L Cống D60cm, chiều sâu lắp đặt cống Htb > 1.2m
1 Cung cấp và lắp đặt ống BT ly tâm ĐK =60cm, L=1m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn
M Cống D30cm, chiều sâu lắp đặt cống 4,5>=Htb >3,5m
1 Cung cấp và lắp đặt ống BT ly tâm ĐK =30cm, L=1m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn
2 Vữa M100 mối nối cống tròn, trung bình dày 2cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,7 m2
3 Vữa M100 dày 2cm trát trong khe mối nối cống hộp Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.000 m2
4 Bê tông mối nối cống đá 1x2 M300, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 219,785 m3
5 Ván khuôn mối nối cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,483 100m2
6 Cốt thép BTĐS các loại cấu kiện ĐK<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,397 tấn
7 Cốt thép BTĐS các loại cấu kiện ĐK<=18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,38 tấn
8 Bê tông đà hầm ga đúc sẵn, đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,872 m3
9 BT tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,166 m3
10 BT đà hầm ga đúc sẵn, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,531 m3
11 BT tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,243 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông đà hầm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,819 100m2
13 Ván khuôn thép BTĐS tấm đan Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,063 100m2
14 SX thép hình các loại cấu kiện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,765 tấn
15 SX thép tấm các loại cấu kiện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,407 tấn
16 Nhúng kẽm thép hình, thép tấm, thang hầm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.661,37 kg
17 Tháo dỡ nắp đan BTCT rãnh HH (VVK) -DD, TL<=50kg, KT 0,4x0,5x0,1m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 cái
18 Tháo dỡ tấm đan HH BTCT, TL>50kg - Trên Vỉa hè Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23 cái
19 Tháo dõ tấm đan BTCT, nắp sắt HH, TL>50kg - Dưới đường Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23 cái
20 Tháo dỡ Đà hầm BTCT HH, TL>50kg - Trên Vỉa hè (Trên vỉa hè) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23 cái
21 Tháo dỡ Đà hầm BTCT HH, TL>50kg - Dưới đường (dưới đường) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23 cái
22 C/cấp nắp đan bằng gang, TTTK 40T, không có lỗ thu nước Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23 cái
23 Lắp đặt nắp gang, nắp sắt, tấm đan BT, TL>50kg - DD Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 cái
24 Lắp đặt bu lông inox M14,L=15cm (nắp gang) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 184 cái
25 Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, TL>50kg - Trên Vỉa hè Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48 cái
26 Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg - Dưới đường (Đà hầm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48 cái
27 Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg - Trên vỉa hè (Đà hầm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 cái
28 Cung cấp Khung đỡ bó vỉa bằng gang (KT: 1200x610mm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 cái
29 Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang (KT: 1170x235x50mm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 cái
30 Cung cấp Bó vỉa thu nước bằng gang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 cái
31 Lắp đặt Khung đỡ LCR thu nước (HG trên VH), TL<=50kg, bằng nhân công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 cái
32 Lắp đặt LCR, BV thu nước, TL >50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 72 cấu kiện
N Khay ngăn mùi
1 Gia công khay ngăn mùi bằng thép Inox Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,044 tấn
2 Gia công Thép hình khay ngăn mùi Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,004 tấn
3 Tấm cao su 600x200mm dày 5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,12 m2
4 Tấm nhựa PVC 600x200mm dày 5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,12 m2
5 Bản lề Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 bộ
6 Bu lông + đai ốc inox M8, L=80mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 1 bộ
7 Bu lông + đai ốc inox M8, L=60mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 1 bộ
8 Lắp đặt khay ngăn mùi bằng thủ công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
O Van ngăn mùi
1 Ván khuôn thép van ngăn mùi Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,173 100m2
2 Bê tông van ngăn mùi, đá 1x2 M200 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,32 m3
3 Gia công van ngăn mùi bằng thép inox Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,105 tấn
4 Lắp đặt van ngăn mùi bằng thủ công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 cái
5 Tấm cao su 720x223 dày 5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,76 m2
6 Tấm nhựa PVC 720x223 dày 5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,76 m2
7 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 144 1 lỗ khoan
8 Bu lông + đai ốc inox M10 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 360 1 bộ
9 Vít liên kết dài 20mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 144 cái
10 Cung cấp thép tấm dày 10mm làm tường chắn đất, KH: (1,17%+3,5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,786 tấn
11 Lắp dựng tường chắn đất bằng thép tấm dày 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,836 tấn
12 Tháo dỡ tường chắn đất bằng thép tấm dày 10mm (tính 60% lắp dựng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,836 tấn
13 Đắp đất bao tải (đất tận dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,176 m3
14 Bao tải (30x30x50)cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 715 cái
15 Thanh thải chặn dòng thi công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,176 m3
16 Xây gạch thẻ vữa XM M100 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,464 m3
17 Bơm vữa xi măng M100 bít hủy cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 51,568 m3
18 Làm Đá hộc xây vữa M100, cửa Xả 2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,442 m3
19 Cấp phối đá dăm lót đá hộc xây Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,377 m3
20 Cung cấp van lật hố ga CSO-G24, van lật cống 2mx2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
21 Lắp đặt van lật hố ga CSO-G24, van lật cống 2mx2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,941 tấn
22 Bơm nước dẫn dòng (máy bơm 20 kw) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 300 ca
P TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
1 Trải vải địa kỹ thuật,R>=12KN/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42,082 100m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,942 100m3
3 Tưới nhựa T/C 1.0 kg/m2 (MC-70) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31,858 100m2
4 Thảm Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31,858 100m2
5 Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 (Css-1h) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 77,468 100m2
6 Thảm Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 77,468 100m2
7 Cào bóc mặt đường BTN HH dày tb 5cm - Ph.vi vuốt nối, diện tích tái lập 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 77,651 100m2
8 Cào bóc BTN dày tb 3cm - vuốt nối tấm thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,165 100m2
9 Vận chuyển BTN cào bóc dày tb 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 77,651 100m2
10 Vận chuyển BTN cào bóc dày tb 3cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,165 100m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm - màu vàng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm - màu trắng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 315 m2
Q Vỉa hè TK gạch Terrazo
1 Trải cán CPĐD vỉa hè dày 10cm, K=0.95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,191 100m3
2 Bê tông đá 1x2 M150, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,574 m3
3 Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm - màu, vữa XM M75 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 191,47 m2
R Bó vỉa
1 Phá dở bê tông bó vỉa (búa căn) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,735 m3
2 Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,456 m3
3 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,204 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,735 m3
5 Ván khuôn thép bó vỉa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,881 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện Bê tông, trọng lương >50kg (Bó vỉa) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 133 cái
7 Lắp đặt cấu kiện Bê tông, trọng lương >50kg (bó vỉa Dải phân cách) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37 cái
S Đảo tam giác - giao Hải Thượng Lãn Ông và Võ Văn Kiệt (hoàn trả hiện trạng)
1 Bê tông đá 1x2 M.200, dày 10cm, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,046 m3
2 Trải cán CPĐD dày 10cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 100m3
T Tháo dỡ, lắp đặt hàng rào lan can
1 Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,064 m3
2 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,006 100m2
3 BT móng Trụ Hàng rào, đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,256 m3
4 Ván khuôn BT móng trụ Hàng rào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,026 100m2
5 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 m
U ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
V PHẦN CHUNG
1 Thảm Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm đảm bảo giao thông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,04 100m2
2 Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 (Css-1h) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,04 100m2
3 Thảm BTNC 19 dày tb 3cm đảm vuốt nối mép tấm thép xe chạy Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,165 100m2
4 Nhân công 3.0/ 7 điều tiết giao thông (ban ngày) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.200 công
5 Nhân công 3.0/7 điều tiết giao thông (ban đêm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 600 công
6 Máy phát điện 37.5KVA Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 300 ca
W THÉP H300 + TẤM THÉP GÂN ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cung cấp tấm thép gân dày 2cm - Đảm bảo ATGT phục vụ thi công, Khấu hao (1,5%+5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,414 tấn
2 Lắp đặt tấm thép gân dày 2cm - Đảm bảo ATGT phục vụ thi công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 114,062 tấn
3 Tháo dỡ tấm thép gân dày 2cm - Đảm bảo ATGT phục vụ thi công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 114,062 tấn
4 SX hệ khung thép hình H300, chưa bao gồm VT chính Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,414 tấn
5 Cung cấp hệ khung thép hình H300 - Đảm bảo ATGT phục vụ thi công, KH (1,5%+5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,684 tấn
6 Lắp dựng hệ khung thép hình H300 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 41,288 tấn
7 Tháo dỡ hệ khung thép hình H300 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 41,288 tấn
X HÀNG RÀO TÔN
1 SX hàng rào tôn bảo vệ cho 2 phân đoạn thi công (chưa bao gồm VT chính) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 180 m
2 Cung cấp Thép hình, tôn hàng rào, KH cho 2 bộ HR (1,5%*11/2 tháng+5%*18/2lần sử dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 95,85 m
3 Lắp đặt hàng rào tôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.620 m
4 Tháo dỡ hàng rào tôn (tính 60% lắp đặt ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.620 m
5 BTĐS chân rào chắn đá 1x2 M.300 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,044 m3
6 Ván khuôn thép BTĐS chân rào chắn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,144 100m2
7 Lắp đặt BTĐS chân rào chắn, TL<=50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 540 cái
8 Tháo dỡ BTĐS chân rào chắn, TL<=50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 540 cái
Y ĐÈN, BIỂN BÁO, KH (1,5%*11/2 tháng+5%*18/2lần sử dụng)
1 Đèn chiếu sáng ban đêm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 cái
2 Đèn LED báo hướng đi Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 cái
3 Đèn LED tròn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
4 Đèn chớp xoáy Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 cái
5 C/cấp biển báo thông tin công trường, KT 1,6mx2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
6 C/cấp biển báo chữ nhật, KT 0,5mx1,275m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
7 C/cấp biển báo chữ nhật chỉ dẫn, KT 0,9mx1,3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
8 C/cấp biển báo chữ nhật xin lỗi, KT 0,6mx1,6m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 cái
9 C/cấp biển báo tròn, D70cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
10 C/cấp biển báo tam giác, cạnh 70cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 cái
11 C/cấp trụ biển báo, L=3,8m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
12 Cốt thép BT móng trụ BB, ĐK<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,013 tấn
13 Cốt thép BT móng trụ BB, ĐK<=18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,056 tấn
14 Bê tông móng trụ biển báo, M200 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,024 m3
15 Ván khuôn Bê tông móng trụ biển báo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,102 100m2
16 Lắp đặt cột và biển báo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 72 cái
17 Tháo dỡ cột và biển báo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 72 cái
Z HÀNG RÀO THÉP
1 Sản xuất hàng rào thép (chưa bao gồm VT chính) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,2 m2
2 C/cấp hàng rào thép đầu công trình, KH (1,5%*11/2 tháng+5%*18/2 lần sử dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,834 m2
3 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 54 m
4 Sơn chống rỉ hàng rào thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,86 m2
AA HÀNG RÀO THÉP B40
1 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 (chưa tính VL chính) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39 m
2 C/cấp hàng rào lưới thép B40, KH (1,5%*18,333/30*2+5%*2 lần sử dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,615 m
3 Lắp đặt hàng lưới thép B40 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 78 m
4 Tháo dỡ hàng rào tôn ( tính 60% lắp đặt ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 78 m
5 BTĐS chân rào chắn đá 1x2 M.300 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,226 m3
6 Ván khuôn thép BTĐS chân rào chắn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,031 100m2
7 Lắp đặt BTĐS chân rào chắn, TL<=50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26 cái
8 Tháo dỡ BTĐS chân rào chắn, TL<=50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->