Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201063356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 09:41:00 đến ngày 2020-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,955,068,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| B | Bảo vệ móng cửa xả | |||
| 1 | Ép cọc ván thép thi công, phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,968 | 100 m |
| 2 | Cung cấp cọc ván thép thi công cửa xả, KH: (1,17%+3,5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,933 | m |
| 3 | Cung cấp hệ khung giằng thép, KH: (1,5%+5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,085 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng thép thi công Cừ larsen | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,31 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thanh giằng thép thi công Cừ larsen | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,31 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc ván thép Larsen cửa xả | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,968 | 100m |
| C | Bảo vệ móng cống, hố ga | |||
| 1 | Ép cọc ván thép thi công, phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 251,457 | 100m |
| 2 | Cung cấp cọc ván thép, KH: (1,17%+3,5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.267,905 | m |
| 3 | Cung cấp hệ khung giằng thép, KH: (1,5%+5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,275 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng thép thi công Cừ larsen | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 111,924 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thanh giằng thép thi công Cừ larsen | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 111,924 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc ván thép thi công cống, hố ga | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 251,457 | 100m |
| D | Phần thi công cống, hố ga | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày cắt <=12cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,25 | 100m |
| 2 | Đào bóc mặt đường BTN hiện hữu, máy đào <=0,8m3, Bề rộng đào <=6m, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,276 | 100m3 |
| 3 | Cắt BTCT thành hố ga, cống HH | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,851 | m |
| 4 | Phá dỡ cống, hố ga hiện hữu bằng gạch | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 729,112 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cống, hố ga hiện hữu BTCT | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 107,514 | m3 |
| 6 | V/C đất bằng ô tô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,927 | 100m3 |
| 7 | V/C đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,927 | 100m3 |
| 8 | V/C đất bằng ô tô tự đổ trong 7,3km tiếp theo, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,927 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cống hố ga, máy đào <=0,8m3, Bề rộng đào <=6m, đất cấp II | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 81,572 | 100m3 |
| 10 | V/C đất bằng ô tô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp II | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 81,572 | 100m3 |
| 11 | V/C đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp II | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 81,572 | 100m3 |
| 12 | V/C đất bằng ô tô tự đổ trong 7,3km tiếp theo, đất cấp II | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 81,572 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 891,178 | 100m |
| 14 | Đắp cát lót móng cống, hố ga, cửa xả | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 241,244 | m3 |
| 15 | Đắp cát gia cố XM 6% lấp phui đào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,995 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>= 0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,851 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát lấp phui đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K>=0.95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,97 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát lấp phui đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K>=0.90 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,06 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 479,787 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,647 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ móng, lót móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,947 | 100m2 |
| 22 | Ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm khe bê tông móng cống hộp | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 71,76 | m2 |
| 23 | Cốt thép BTĐS thân hố ga ĐK<=10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,585 | tấn |
| 24 | Cốt thép BTĐS thân hố ga ĐK<=18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,147 | tấn |
| 25 | BT đúc sẵn thân hố ga đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,508 | m3 |
| 26 | BT đúc sẵn cửa thu đá 1x2 M.250, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép BTĐS thân hố ga | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,85 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt thân hố ga D1000mm TL<=4,8T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 29 | Cốt thép thân hố ga đổ tại chỗ ĐK<=10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,886 | tấn |
| 30 | Cốt thép thân hố ga đổ tại chỗ ĐK<=18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,75 | tấn |
| 31 | Bê tông đổ tại chỗ hố ga, mương HH, đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,262 | m3 |
| 32 | Bê tông đổ tại chỗ thân HG, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 152,717 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ hố ga, mương HH | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,516 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tường đầu, tường cánh cửa xả, ĐK < 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,047 | tấn |
| 35 | Cốt thép sân cống, chân khay cửa xả, ĐK < 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,036 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường đầu, tường cánh cửa xả, ĐK < 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,278 | tấn |
| 37 | Cốt thép sân cống, chân khay cửa xả, ĐK < 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,245 | tấn |
| 38 | Bê tông ĐTC tường đầu, tường cánh C.xả, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,49 | m3 |
| 39 | B.tông ĐTC Sân cống, chân khay CX, chân tường đá hộc, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,3 | m3 |
| 40 | V/khuôn đổ bê tông tại chỗ tường đầu, tường cánh CX | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,218 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ Sân cống, chân khay CX, chân tường đá hộc | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,078 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép BTĐS gối cống ĐK<=10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,209 | tấn |
| 43 | BT đúc sẵn gối cống đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,566 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép BTĐS các loại gối | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,248 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt gối cống ĐK = 40cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84 | cái |
| 46 | Lắp đặt gối cống ĐK = 60cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt gối cống ĐK = 100cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống ĐK = 40cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống ĐK = 100cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống hộp []2mx2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 230 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống hộp []2,5mx2,5m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 316 | cái |
| E | Cung cấp và lắp đặt cống D40cm, chiều sâu lắp đặt cống Htb | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | đoạn |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | đoạn |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | đoạn |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=1m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn |
| F | Cung cấp Cống D100cm, chiều sâu lắp đặt cống Htb ≤ 1.2m | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D100cm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D100cm, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn |
| G | Cống hộp, chiều sâu lắp đặt cống Htb ≤ 1.2m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp [] 2,0mx2,0m, L=1,2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 181 | đoạn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp [] 2,5mx2,5m, L=1,2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 331 | đoạn |
| H | Cống D40cm, chiều sâu lắp đặt cống 2,5>=Htb >1.2m | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | đoạn |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | đoạn |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=1m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn |
| I | Cống D60cm, chiều sâu lắp đặt cống Htb > 1.2m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống BT ly tâm ĐK =60cm, L=1m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | đoạn |
| J | Cống hộp, chiều sâu lắp đặt cống Htb > 1.2m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp [] 2,0mx2,0m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59 | đoạn |
| K | Cống D40cm, chiều sâu lắp đặt cống 3,5>=Htb >2,5m | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt cống tròn D40cm, L=1m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | đoạn |
| L | Cống D60cm, chiều sâu lắp đặt cống Htb > 1.2m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống BT ly tâm ĐK =60cm, L=1m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn |
| M | Cống D30cm, chiều sâu lắp đặt cống 4,5>=Htb >3,5m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống BT ly tâm ĐK =30cm, L=1m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn |
| 2 | Vữa M100 mối nối cống tròn, trung bình dày 2cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,7 | m2 |
| 3 | Vữa M100 dày 2cm trát trong khe mối nối cống hộp | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.000 | m2 |
| 4 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M300, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 219,785 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mối nối cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,483 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép BTĐS các loại cấu kiện ĐK<=10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,397 | tấn |
| 7 | Cốt thép BTĐS các loại cấu kiện ĐK<=18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,38 | tấn |
| 8 | Bê tông đà hầm ga đúc sẵn, đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,872 | m3 |
| 9 | BT tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,166 | m3 |
| 10 | BT đà hầm ga đúc sẵn, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,531 | m3 |
| 11 | BT tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,243 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông đà hầm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,819 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép BTĐS tấm đan | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,063 | 100m2 |
| 14 | SX thép hình các loại cấu kiện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,765 | tấn |
| 15 | SX thép tấm các loại cấu kiện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,407 | tấn |
| 16 | Nhúng kẽm thép hình, thép tấm, thang hầm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.661,37 | kg |
| 17 | Tháo dỡ nắp đan BTCT rãnh HH (VVK) -DD, TL<=50kg, KT 0,4x0,5x0,1m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | cái |
| 18 | Tháo dỡ tấm đan HH BTCT, TL>50kg - Trên Vỉa hè | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | cái |
| 19 | Tháo dõ tấm đan BTCT, nắp sắt HH, TL>50kg - Dưới đường | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | cái |
| 20 | Tháo dỡ Đà hầm BTCT HH, TL>50kg - Trên Vỉa hè (Trên vỉa hè) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | cái |
| 21 | Tháo dỡ Đà hầm BTCT HH, TL>50kg - Dưới đường (dưới đường) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | cái |
| 22 | C/cấp nắp đan bằng gang, TTTK 40T, không có lỗ thu nước | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp gang, nắp sắt, tấm đan BT, TL>50kg - DD | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt bu lông inox M14,L=15cm (nắp gang) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 184 | cái |
| 25 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, TL>50kg - Trên Vỉa hè | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg - Dưới đường (Đà hầm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg - Trên vỉa hè (Đà hầm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 28 | Cung cấp Khung đỡ bó vỉa bằng gang (KT: 1200x610mm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | cái |
| 29 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang (KT: 1170x235x50mm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | cái |
| 30 | Cung cấp Bó vỉa thu nước bằng gang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt Khung đỡ LCR thu nước (HG trên VH), TL<=50kg, bằng nhân công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt LCR, BV thu nước, TL >50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72 | cấu kiện |
| N | Khay ngăn mùi | |||
| 1 | Gia công khay ngăn mùi bằng thép Inox | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,044 | tấn |
| 2 | Gia công Thép hình khay ngăn mùi | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,004 | tấn |
| 3 | Tấm cao su 600x200mm dày 5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,12 | m2 |
| 4 | Tấm nhựa PVC 600x200mm dày 5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,12 | m2 |
| 5 | Bản lề | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Bu lông + đai ốc inox M8, L=80mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 7 | Bu lông + đai ốc inox M8, L=60mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt khay ngăn mùi bằng thủ công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| O | Van ngăn mùi | |||
| 1 | Ván khuôn thép van ngăn mùi | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,173 | 100m2 |
| 2 | Bê tông van ngăn mùi, đá 1x2 M200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,32 | m3 |
| 3 | Gia công van ngăn mùi bằng thép inox | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,105 | tấn |
| 4 | Lắp đặt van ngăn mùi bằng thủ công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | cái |
| 5 | Tấm cao su 720x223 dày 5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,76 | m2 |
| 6 | Tấm nhựa PVC 720x223 dày 5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,76 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 144 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bu lông + đai ốc inox M10 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 360 | 1 bộ |
| 9 | Vít liên kết dài 20mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 144 | cái |
| 10 | Cung cấp thép tấm dày 10mm làm tường chắn đất, KH: (1,17%+3,5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,786 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tường chắn đất bằng thép tấm dày 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,836 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ tường chắn đất bằng thép tấm dày 10mm (tính 60% lắp dựng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,836 | tấn |
| 13 | Đắp đất bao tải (đất tận dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,176 | m3 |
| 14 | Bao tải (30x30x50)cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 715 | cái |
| 15 | Thanh thải chặn dòng thi công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,176 | m3 |
| 16 | Xây gạch thẻ vữa XM M100 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,464 | m3 |
| 17 | Bơm vữa xi măng M100 bít hủy cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,568 | m3 |
| 18 | Làm Đá hộc xây vữa M100, cửa Xả 2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,442 | m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm lót đá hộc xây | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,377 | m3 |
| 20 | Cung cấp van lật hố ga CSO-G24, van lật cống 2mx2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van lật hố ga CSO-G24, van lật cống 2mx2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,941 | tấn |
| 22 | Bơm nước dẫn dòng (máy bơm 20 kw) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 300 | ca |
| P | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật,R>=12KN/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,082 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,942 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa T/C 1.0 kg/m2 (MC-70) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,858 | 100m2 |
| 4 | Thảm Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,858 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 (Css-1h) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,468 | 100m2 |
| 6 | Thảm Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,468 | 100m2 |
| 7 | Cào bóc mặt đường BTN HH dày tb 5cm - Ph.vi vuốt nối, diện tích tái lập 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,651 | 100m2 |
| 8 | Cào bóc BTN dày tb 3cm - vuốt nối tấm thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,165 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển BTN cào bóc dày tb 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,651 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển BTN cào bóc dày tb 3cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,165 | 100m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm - màu vàng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm - màu trắng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 315 | m2 |
| Q | Vỉa hè TK gạch Terrazo | |||
| 1 | Trải cán CPĐD vỉa hè dày 10cm, K=0.95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,574 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm - màu, vữa XM M75 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 191,47 | m2 |
| R | Bó vỉa | |||
| 1 | Phá dở bê tông bó vỉa (búa căn) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,735 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,456 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,204 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,735 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,881 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông, trọng lương >50kg (Bó vỉa) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 133 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông, trọng lương >50kg (bó vỉa Dải phân cách) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37 | cái |
| S | Đảo tam giác - giao Hải Thượng Lãn Ông và Võ Văn Kiệt (hoàn trả hiện trạng) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M.200, dày 10cm, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,046 | m3 |
| 2 | Trải cán CPĐD dày 10cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 100m3 |
| T | Tháo dỡ, lắp đặt hàng rào lan can | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,064 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,006 | 100m2 |
| 3 | BT móng Trụ Hàng rào, đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng trụ Hàng rào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| U | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| V | PHẦN CHUNG | |||
| 1 | Thảm Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm đảm bảo giao thông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,04 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 (Css-1h) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,04 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTNC 19 dày tb 3cm đảm vuốt nối mép tấm thép xe chạy | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,165 | 100m2 |
| 4 | Nhân công 3.0/ 7 điều tiết giao thông (ban ngày) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.200 | công |
| 5 | Nhân công 3.0/7 điều tiết giao thông (ban đêm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 600 | công |
| 6 | Máy phát điện 37.5KVA | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 300 | ca |
| W | THÉP H300 + TẤM THÉP GÂN ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp tấm thép gân dày 2cm - Đảm bảo ATGT phục vụ thi công, Khấu hao (1,5%+5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,414 | tấn |
| 2 | Lắp đặt tấm thép gân dày 2cm - Đảm bảo ATGT phục vụ thi công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 114,062 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm thép gân dày 2cm - Đảm bảo ATGT phục vụ thi công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 114,062 | tấn |
| 4 | SX hệ khung thép hình H300, chưa bao gồm VT chính | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,414 | tấn |
| 5 | Cung cấp hệ khung thép hình H300 - Đảm bảo ATGT phục vụ thi công, KH (1,5%+5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,684 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ khung thép hình H300 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,288 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ khung thép hình H300 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,288 | tấn |
| X | HÀNG RÀO TÔN | |||
| 1 | SX hàng rào tôn bảo vệ cho 2 phân đoạn thi công (chưa bao gồm VT chính) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 180 | m |
| 2 | Cung cấp Thép hình, tôn hàng rào, KH cho 2 bộ HR (1,5%*11/2 tháng+5%*18/2lần sử dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 95,85 | m |
| 3 | Lắp đặt hàng rào tôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.620 | m |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào tôn (tính 60% lắp đặt ) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.620 | m |
| 5 | BTĐS chân rào chắn đá 1x2 M.300 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,044 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép BTĐS chân rào chắn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt BTĐS chân rào chắn, TL<=50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 540 | cái |
| 8 | Tháo dỡ BTĐS chân rào chắn, TL<=50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 540 | cái |
| Y | ĐÈN, BIỂN BÁO, KH (1,5%*11/2 tháng+5%*18/2lần sử dụng) | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 2 | Đèn LED báo hướng đi | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 3 | Đèn LED tròn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 4 | Đèn chớp xoáy | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 5 | C/cấp biển báo thông tin công trường, KT 1,6mx2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 6 | C/cấp biển báo chữ nhật, KT 0,5mx1,275m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 7 | C/cấp biển báo chữ nhật chỉ dẫn, KT 0,9mx1,3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 8 | C/cấp biển báo chữ nhật xin lỗi, KT 0,6mx1,6m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 9 | C/cấp biển báo tròn, D70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 10 | C/cấp biển báo tam giác, cạnh 70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 11 | C/cấp trụ biển báo, L=3,8m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 12 | Cốt thép BT móng trụ BB, ĐK<=10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,013 | tấn |
| 13 | Cốt thép BT móng trụ BB, ĐK<=18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,056 | tấn |
| 14 | Bê tông móng trụ biển báo, M200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,024 | m3 |
| 15 | Ván khuôn Bê tông móng trụ biển báo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,102 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72 | cái |
| 17 | Tháo dỡ cột và biển báo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72 | cái |
| Z | HÀNG RÀO THÉP | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào thép (chưa bao gồm VT chính) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,2 | m2 |
| 2 | C/cấp hàng rào thép đầu công trình, KH (1,5%*11/2 tháng+5%*18/2 lần sử dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,834 | m2 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54 | m |
| 4 | Sơn chống rỉ hàng rào thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,86 | m2 |
| AA | HÀNG RÀO THÉP B40 | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 (chưa tính VL chính) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39 | m |
| 2 | C/cấp hàng rào lưới thép B40, KH (1,5%*18,333/30*2+5%*2 lần sử dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,615 | m |
| 3 | Lắp đặt hàng lưới thép B40 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78 | m |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào tôn ( tính 60% lắp đặt ) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78 | m |
| 5 | BTĐS chân rào chắn đá 1x2 M.300 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,226 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép BTĐS chân rào chắn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt BTĐS chân rào chắn, TL<=50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | cái |
| 8 | Tháo dỡ BTĐS chân rào chắn, TL<=50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi