Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 15:05:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,128,776,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| C | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 6 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 8 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25C | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT-10A-ƯL | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-12 | 1 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-14 | 1 | Móng | |
| D | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Xà X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây AC95 (Không bao gồm độ võng và lèo) | 90 | m | |
| 3 | Sứ đứng 35kV | 6 | Quả | |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 8 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 8 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-20-230-18 | 1 | Cột | |
| 6 | Xà X2-6Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 7 | Chụp H3m (Lấy điện TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-6Đ-35kV(H) (Lấy điện TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L-6Đ-35kV(H) (Lấy điện TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L-6Đ-35kV(Lấy điện TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L-6Đ-35kV(Lấy điện TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà XTG-1Đ-35kV(Lấy điện TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L-6Đ-35kV(Lấy điện TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà XTG-1Đ-35kV(Lấy điện TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà XTG-2Đ-35kV(Lấy điện TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L-6Đ-35kV(K)(Lấy điện TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà 3X2L-2Đ-35kV(ƯL)(Lấy điện TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà XTG-1Đ-35kV(ƯL)(Lấy điện TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà XTG-2Đ-35kV(ƯL)(Lấy điện TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà XTG-3Đ-35kV(ƯL)(Lấy điện TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X2L-6Đ-35kV(ƯL)(Lấy điện TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 1 | Bộ | |
| 22 | Thang trèo 20 (Lấy điện TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) (3 tầng/bộ) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà X2-6Đ-35kV | 6 | Bộ | |
| 24 | Xà X1-3Đ-35kV | 4 | Bộ | |
| 25 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 4 | Bộ | |
| 26 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà X2-4Đ-35kV(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 29 | Giằng cột GC3-14 | 1 | Bộ | |
| 30 | Tiếp địa RC1 | 18 | Bộ | |
| G | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 144 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 9 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 24 | Bộ | |
| 4 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 3 | Bộ | |
| 5 | Kẹp hotline 35-120 | 3 | Bộ | |
| 6 | Thanh đồng ∅8 (0,1m/ 1pha) để bắt hotline | 0,3 | mét | |
| 7 | Đầu nối xử lý đồng nhôm bắt hotline dïng cho dây AC50 | 3 | Bộ | |
| 8 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 7 | Bộ | |
| H | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 129 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 6 | Quả | |
| 3 | Chuỗi néo đơn polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) | 24 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-50/8 | 4.632 | mét | |
| 5 | Dây ACSR-95/16 | 90 | mét | |
| I | Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ-22kV(Lấy điện TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-1Đ-22kV (Lấy điện TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) | 1 | Bộ | |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt và đấu nối bằng hotline | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 7 | Quả | |
| K | PHẦN PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA | 2 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 2 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 320kVA | 1 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | 1 | Máy | |
| 6 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) | 5 | Bộ | |
| 7 | Chống sét van 22kV kèm Disconnector (03 pha/bộ) | 1 | Bộ | |
| 8 | Chống sét van 10kV kèm Disconnector (03 pha/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 500A, 03 lộ attômat nhánh 250A | 4 | Tủ | |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 1000A, 05 lộ attômat nhánh 250A | 2 | Tủ | |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 630A | 1 | Tủ | |
| M | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| N | Vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ)(TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) | 8 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M25B (TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) | 2 | Móng | |
| 4 | Móng TBA MT8B (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 2 | Móng | |
| 5 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 7 | Cái | |
| 6 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 26,451 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 8,687 | m3 | |
| 8 | Xử lý móng TBA (TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) | 1 | Vị trí | |
| 9 | Đường vào thao tác TBA (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên) | 1 | Vị trí | |
| 10 | Đường vào thao tác TBA (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) | 1 | Vị trí | |
| 11 | Xử lý móng TBA (TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Vị trí | |
| 12 | Đất đổ nền trạm | 87,319 | m3 | |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| P | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 10 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-18-190-13 | 2 | Cột | |
| 4 | Xà đầu trạm X1-3Đ-22kV (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đầu trạm X2-6Đ-22kV (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG - 3Đ+CSV-22kV (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ MBA-22kV (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) | 1 | Bộ | |
| 9 | Giá bắt xà đỡ MBA 22kV (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) | 1 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) | 1 | Bộ | |
| 11 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ)(TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) | 3 | Bộ | |
| 14 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ)(TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) | 3 | Bộ | |
| 15 | Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ)(TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) | 5 | Bộ | |
| 17 | Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ)(TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) | 5 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ)(TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) | 5 | Bộ | |
| 19 | Giá bắt xà đỡ MBA-35kV (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ)(TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) | 5 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) | 2 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ) | 1 | Bộ | |
| 22 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) | 2 | Bộ | |
| 23 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ) | 1 | Bộ | |
| 24 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ) (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) | 4 | Bộ | |
| 25 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) | 1 | Bộ | |
| 26 | Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ) | 3 | Bộ | |
| 27 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ) (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) | 4 | Bộ | |
| 28 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) | 1 | Bộ | |
| 29 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 30 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ) | 2 | Bộ | |
| 31 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên) | 1 | Bộ | |
| 32 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 2 | Bộ | |
| 34 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 1 | Bộ | |
| 36 | Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 1 | Bộ | |
| 37 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 1 | Bộ | |
| 40 | Giá bắt xà đỡ MBA 35kV(TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 1 | Bộ | |
| 41 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 1 | Bộ | |
| 42 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 1 | Bộ | |
| 43 | Hộp chụp đầu cực MBA (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 1 | Bộ | |
| 44 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) | 1 | Bộ | |
| Q | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc | 21 | cái | |
| 2 | Nắp chụp cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 21 | Cái | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực PCO/LBFCO (2 đầu cực) | 42 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp đầu cực CSV | 21 | Cái | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 196 | mét | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 71 | mét | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 108 | mét | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 50,5 | mét | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 162 | mét | |
| 10 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 90 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 102 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 8 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 64 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 36 | Cái | |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 81 | cái | |
| 16 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 3 | Bộ | |
| 17 | Kẹp hotline 35-120 | 3 | Bộ | |
| 18 | Chụp đầu cáp | 116 | cái | |
| 19 | Cáp Al/XLPE/PVC- 1x50 | 192 | mét | |
| 20 | Băng dính cách điện | 35 | Cuộn | |
| 21 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 21 | Cái | |
| 22 | Đai thép + khóa đai | 54 | bộ | |
| 23 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 7 | bộ | |
| R | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (Cách điện Polime) | 18 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)-22kV (bộ 1 pha) (Cách điện Polime) | 3 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 78 | Quả | |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 12 | Quả | |
| 5 | Chuỗi néo đơn polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) | 6 | Chuỗi | |
| 6 | Dây ACSR-50/8 | 117 | mét | |
| 7 | Dây Cu 1x50 /XLPE4.3/HDPE | 90 | mét | |
| 8 | Dây Cu/1x50 XLPE2.5/HDPE | 24 | mét | |
| S | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| T | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 13 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 16 | Móng | |
| U | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 4,976 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 4,976 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ mương xây | 0,405 | m3 | |
| 4 | Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 9,12 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả mương xây | 0,405 | m3 | |
| V | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột H5,5m | 1 | Cột | |
| 2 | Cột H6,5m | 8 | Cột | |
| 3 | Cột H7,5m | 7 | Cột | |
| W | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Kèm S3, BLX, MT, đai ốp | 11 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-2Đ , X1L, X1-4Đ | 8 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-4Đ, X2-8Đ, X2L-8Đ, X2-8Đ(ĐD), X2-8Đ(ĐN) | 10 | Bộ | |
| 4 | Dây AV70 (Không bao gồm độ võng và lèo) | 472 | mét | |
| 5 | Dây AV50 (Không bao gồm độ võng và lèo) | 58 | mét | |
| 6 | Dây AV35 (Không bao gồm độ võng và lèo) | 352 | mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 188 | mét | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 134 | mét | |
| X | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| Y | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 43 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 2 | Cột | |
| 3 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 7 | Bộ | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 5 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-8Đ (H) | 1 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1(TT) | 1 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(T2) | 2 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S1(T2) | 2 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 4 | Bộ | |
| 10 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 9 | Bộ | |
| 11 | Móc treo | 15 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(T2) | 2 | Bộ | |
| 13 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(ĐD) | 4 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L-1,5m(H) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L-1,5m(ĐN)(H) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L | 5 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L(ĐD)(T2) | 3 | Bộ | |
| 20 | Xà X2L-8Đ(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X2-4Đ (ĐN) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà X2L-1,5m(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 23 | Xà X2L-4Đ(1,5m)(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà X2L-4Đ(2m)(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 3 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 7 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 1 | Bộ | |
| 28 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 3 | Bộ | |
| Z | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 (Bao gồm đấu nối và 1,5% hao hụt và độ võng) | 66 | mét | |
| 2 | Tháo hạ và kéo lại cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | 37 | mét | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 95-120 | 16 | Bộ | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 95-120 | 16 | Bộ | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông so lệch 70-120 | 36 | Bộ | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông so lệch 50-120 | 24 | Bộ | |
| 7 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông so lệch 35-120 | 23 | Bộ | |
| 8 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-95 | 12 | Bộ | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-95 | 4 | Bộ | |
| 10 | Hộp bọc ghíp | 131 | Bộ | |
| 11 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 148 | Bộ | |
| 12 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 8 | Bộ | |
| 13 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 19 | Bộ | |
| 14 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 1 | Bộ | |
| 15 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 2 | Bộ | |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm | 6 | Bộ | |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 68 | Bộ | |
| 18 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 12 | Bộ | |
| 19 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 28 | Bộ | |
| 20 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 26 | Bộ | |
| 21 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 4 | Bộ | |
| 22 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 6 | Bộ | |
| 23 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 14 | hòm | |
| 24 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/2; H4/4; H3f | 16 | hòm | |
| 25 | Đấu nối lại hòm công tơ | 17 | hòm | |
| 26 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 94 | Cái | |
| 27 | Bu lông xuyên (BLX) | 8 | Bộ | |
| 28 | Đai thép + khóa đai | 60 | Bộ | |
| 29 | Hộp chia điện | 3 | hộp | |
| 30 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 12 | mét | |
| 31 | ống nhựa xoắn f50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm-luồn cáp vào hộp chia điện) | 9 | mét | |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC- 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi- bổ sung sau công tơ) | 315 | mét | |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC- 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi- bổ sung sau công tơ) | 65 | mét | |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Vào hòm công tơ) | 77 | mét | |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Vào hòm công tơ) | 57 | mét | |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (Vào hòm công tơ) | 13 | mét | |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16 (Vào hòm công tơ) | 13 | mét | |
| 38 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 16,4 | mét | |
| 39 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 26 | cái | |
| 40 | Kẹp bổ trợ vòng đơn | 82 | cái | |
| 41 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 74 | hộ | |
| 42 | Sứ hạ thế A30 + ty sứ | 28 | Quả | |
| 43 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 56 | Cái | |
| AA | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 2.414 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi