Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201122634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 11:29:00 đến ngày 2020-11-30 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,790,850,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | Phần San Lấp | |||
| 1 | Vét hữu cơ cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,742 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát san lấp K90 (cát tận dụng từ phần kè) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,766 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc, vận chuyển cát tận dụng từ phần kè sang, cự ly vận chuyển 300m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,766 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát từ phần kè sang bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,766 | 100m3 |
| C | *Vận chuyển đất cấp 1 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,742 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,742 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 11,2km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,742 | 100m3 |
| D | 2.Phần Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,561 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,048 | 100m3 |
| E | *Vận chuyển đất cấp 1 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong1km đầu, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,608 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,608 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ11,2km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,608 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,402 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,855 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6.043,28 | 100m |
| F | 3.Mặt đường | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa BTNC 12.5, dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,585 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CSS-1H dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,585 | 100m2 |
| 3 | BTNC 19 dày 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,585 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa MC70 thấm bám 1.0kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,585 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25, dày 17cm, lớp móng trên, đường làm mới | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,195 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5, dày 18cm, lớp móng trên, đường làm mới | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,618 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá mi, dày 30cm, K(98~102), lớp móng dưới, đường làm mới | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,697 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/M làm móng công trình | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53,204 | 100m2 |
| G | *.Phần Vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5, dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,349 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,349 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa hạt trung C19, dày 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,349 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa MC70 thấm bám 1.0kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,349 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25, dày 17cm, lớp móng trên, đường làm mới | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,739 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5, dày 18cm, lớp móng trên, đường làm mới | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,783 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá mi, dày 30cm, K(98~102), lớp móng dưới, đường làm mới | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,305 | 100m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN/M, | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,349 | 100m2 |
| 9 | Vét hữu cơ đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,937 | 100m3 |
| H | *Vận chuyển đất cấp 1 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,937 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,937 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 11,2km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,937 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,188 | 100m3 |
| I | 4.Vỉa hè | |||
| 1 | Gạch bê tông tự chèn dày 10cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.331,45 | m2 |
| 2 | Đắp cát hạt trung dày 30cm, K95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,994 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt, K95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,589 | 100m3 |
| J | 5.Bó vỉa loại 6 | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông 25MPa đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90,012 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, 12Mpa (móng rộng <2.5m) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,254 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,091 | 100m2 |
| K | 6.Bó vỉa loại 7 | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông 25MPa đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,662 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, 12Mpa (móng rộng <2.5m) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,31 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,037 | 100m2 |
| L | 7.Bó vỉa chuyển tiếp loại 1 (Từ bó vỉa loại 6 sang loại 7) | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông 25MPa đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,763 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, 12Mpa (móng rộng <2.5m) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,31 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,048 | 100m2 |
| M | 8.Bó nền | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông 16MPa đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,618 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, 12Mpa (móng rộng <2.5m) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,857 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,301 | 100m2 |
| N | 9.Tổ chức giao thông | |||
| O | * Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dày 1.5mm màu vàng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,84 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dày 1.5mm màu trắng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 208,09 | m2 |
| 3 | Vạch sơn dày 4.5mm màu vàng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,9 | m2 |
| P | *Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác D70 cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | Cái |
| 2 | Biển báo tên đường (KT: 30x50cm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| Q | *Trụ biển báo | |||
| 1 | Trụ biển báo L=3.1m, sắt ống D90 tráng kẽm, dày 2mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 2 | Trụ biển báo L=4,0m, sắt ống D90 tráng kẽm, dày 2mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 3 | Nắp chụp nhựa D90 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| R | *Lắp đặt cột và biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| S | CÂY XANH | |||
| 1 | Khảo sát, định vị vị trí trồng cây | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47 | 1 vị trí |
| 2 | Cung cấp và trồng cây bằng lăng H=3.5~4.0m, D cổ rễ=7-8m, D bầu đất=70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47 | 1 cây |
| 3 | Đào hố trồng cây | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,091 | 1 m3 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,619 | 100 m2/lần |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất màu hữu cơ trồng cây | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 67,405 | 1 m3 |
| 6 | Bảo dưỡng cây bằng lăng sau khi trồng - Bằng xe bồn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47 | 1 cây/90 ngày |
| 7 | Bảo dưỡng và chăm sóc cỏ lá gừng sau khi trồng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,619 | 100 m2 |
| 8 | Gạch xi măng số 8 (kích thước 40x20x10cm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 71,44 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 16MPa đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,922 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,407 | 100m2 |
| 11 | Vữa xi măng 10Mpa, dày 3cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,363 | m2 |
| 12 | Cát đệm gốc cây | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,491 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 564 | cái |
| T | PHẦN KÈ | |||
| U | 1.Chân khay kè và gia cố chống xói đáy kè | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.078,36 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm dày 10cm phủ đầu cừ (Cát tận dụng, không yêu cầu K) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,078 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật R≥12KN/m, làm móng (phần dáy kè + mái kè) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,646 | 100m2 |
| 4 | Rọ đá kích thước 2x1x0.5m, thi công trên cạn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 342 | rọ |
| 5 | Cung cấp rọ đá đá kích thước 2x1x0.5m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 342 | rọ |
| 6 | Chèn đá 4x6 khe hở giữa rọ đá | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,8 | m3 |
| V | *Chân khay kè | |||
| 1 | BT lót đá 1x2 12Mpa dày 10cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,023 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,718 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 25Mpa chân khay đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89,633 | m3 |
| 4 | Cốt thép D<=10 chân khay đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,744 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18 chân khay đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,754 | tấn |
| W | *Cọc bê tông cốt thép 30cmx30cm | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,72 | 100m |
| 2 | Bê tông cọc đá 1x2 30MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 704,33 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,815 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,487 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 99,771 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D >18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,191 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép tấm đầu cọc, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,493 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,493 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép 30x30 cm (33,91 kg thép hình /mối nối) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 485 | mối nối |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,088 | m3 |
| X | *Vận chuyển phế thải đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong1km đầu, đất cấp 4 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp 4 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,251 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp 4 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,251 | 100m3 |
| Y | * Thử tĩnh cọc 30*30cm P=45Tấn/cọc | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đối trọng tạm tính 1Km đầu tiên từ nơi thuê đến vị trí công trình và ngược lại (2 lần): 45*1,2 tấn / cọc, đường loai 3 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,4 | 10 tấn |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đối trọng tạm tính 9Km tiếp theo từ nơi thuê đến vị trí công trình và ngược lại (2 lần): 45*1,2 tấn / cọc, đường loai 3, | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,4 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn bằng ô tô trong 1km đầu tiên | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,5 | 10 tấn |
| 4 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn bằng ô tô 9km tiếp theo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,5 | 10 tấn |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90 | tấn/lần |
| Z | * Thử tĩnh cọc 30*30cm P=32Tấn/cọc | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đối trọng tạm tính 1Km đầu tiên từ nơi thuê đến vị trí công trình và ngược lại (2 lần): 32*1,2 tấn / cọc, đường loai 3 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,84 | 10 tấn |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đối trọng tạm tính 9Km tiếp theo từ nơi thuê đến vị trí công trình và ngược lại (2 lần): 32*1,2 tấn / cọc, đường loai 3 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,84 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn bằng ô tô trong 1km đầu tiên | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,2 | 10 tấn |
| 4 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn bằng ô tô 9km tiếp theo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,2 | 10 tấn |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64 | tấn/lần |
| AA | * Thử tĩnh cọc 30*30cm P=26Tấn/cọc | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đối trọng tạm tính 1Km đầu tiên từ nơi thuê đến vị trí công trình và ngược lại (2 lần): 26*1,2 tấn / cọc, đường loai 3 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,12 | 10 tấn |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đối trọng tạm tính 9Km tiếp theo từ nơi thuê đến vị trí công trình và ngược lại (2 lần): 26*1,2 tấn / cọc, đường loai 3 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,12 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn bằng ô tô trong 1km đầu tiên | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,6 | 10 tấn |
| 4 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn bằng ô tô 9km tiếp theo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,6 | 10 tấn |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52 | tấn/lần |
| AB | 2. Tường đỉnh kè dày >45cm, h | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa tường đỉnh kè | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 172,576 | m3 |
| 2 | Cốt thép D<=10 tường đỉnh kè | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,175 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10 < D <=18 tường đỉnh kè | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,324 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tường đỉnh kè | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,825 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 12MPa lót móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,971 | 100m2 |
| 7 | Cát lót móng dày 10cm (Cát tận dụng từ đường tạm thi công kè) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,345 | 100m3 |
| AC | 3.Mái kè bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 25Mpa, dày 15cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,69 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,911 | tấn |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 12Mpa, dày 10cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43,127 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,34 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm,dày 2,2mm, L=1,1m tầng lọc ngược | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,979 | 100m |
| 6 | Đá dăm tầng lọc ngược (0,05m3/ống) , đá dăm tận dụng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,045 | 100m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược (0,5m2/ống) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,445 | 100m2 |
| 8 | Bao tải cát KT60x40x20cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.003 | bao |
| 9 | Đắp cát bao tải, tận dụng cát tận dụng từ đường tạm thi công kè, chỉ tính NC | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 96,144 | m3 |
| 10 | Dải ngăn nước Waterstop O32 hoặc tương đương | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 130,18 | m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,527 | m2 |
| AD | 4.Mái kè tấm lát BTCT | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 12Mpa, dày 10cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 190,717 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm,dày 2,2mm, L=1,1m tầng lọc ngược | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,18 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm tầng lọc ngược (0,05m3/ống, tận dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật R≥12KN/m bọc tầng lọc ngược (0,5m2/ống) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,9 | 100m2 |
| 5 | Bao tải cát KT60x40x20cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8.561 | bao |
| 6 | Đắp cát bao tải, cát tận dụng, Cát tận dụng từ đường tạm thi công kè | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 410,928 | m3 |
| AE | *Sườn tăng cường (4m/vị trí); L=5,65m | |||
| 1 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,53 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=16m đá 1x2 25Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,22 | m3 |
| 3 | Cốt thép D<=10 đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,448 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10 < D <= 18 đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,624 | tấn |
| AF | *Đoạn chuyển tiếp phần kè với cầu hiện hữu | |||
| 1 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,136 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 25Mpa đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,736 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,003 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,138 | tấn |
| AG | *Tấm đan lục giác, cạnh 25cm, dày 16cm | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 25Mpa đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 257,209 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,702 | 100m2 |
| 3 | Công tác D<=10mm đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,987 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm lục giác (58kg/ck) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11.111 | cấu kiện |
| AH | *Bậc Thang Lên Xuống Kè | |||
| 1 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,254 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 25Mpa đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,74 | m3 |
| 3 | Cốt thép D<=10 đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,009 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10 < D <=18 đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,29 | tấn |
| AI | *Kè dưới cầu đi bộ qua công viên Đầm Sen | |||
| 1 | Rọ đá kích thước 2x1x0.5m, thi công trên cạn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 113 | rọ |
| 2 | Cung cáp rọ đá đá kích thước 2x1x0.5m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 113 | rọ |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x0,5x0,5 m trên cạn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | rọ |
| 4 | Cung cáp rọ đá đá kích thước 2x0.5x0.5m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x0,5x0,5 m trên cạn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | rọ |
| 6 | Cung cấp rọ đá đá kích thước 1x0,5x0.5m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | rọ |
| AJ | *Đào đất | |||
| 1 | Vét hữu cơ, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,366 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bờ kè, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,376 | 100m3 |
| AK | *Vận chuyển đất cấp 1 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,743 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,743 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 11,2km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,743 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bờ kè, k=0,95 (Cát tận dụng từ đường tạm thi công kè) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,749 | 100m3 |
| AL | 5.Lan can dọc kè | |||
| 1 | Thép tròn D=18 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.817,8 | kg |
| 2 | Thanh tròn D=18 bằng gang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.525,3 | kg |
| 3 | Đầu trụ bằng gang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 670,91 | kg |
| 4 | Thép hộp | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.685,01 | kg |
| 5 | Thép ống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 751,62 | kg |
| 6 | Thép tấm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 991,24 | kg |
| 7 | Gia công thép lan can | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,442 | tấn |
| 8 | Bu lông D10, L=150mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 526 | bộ |
| 9 | Bu lông D12, L=150mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.052 | bộ |
| 10 | Mạ kẽm thép lan can | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10.441,88 | kg |
| AM | 6.Tường chắn cửa xả | |||
| 1 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=16m đá 1x2 25Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,11 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10 < D <=18 tường chắn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,022 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18 tường chắn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,43 | tấn |
| 4 | Cốt thép D16 bậc thang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,026 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm cốt thép D16 bậc thang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,564 | kg |
| 6 | Ván khuôn tường chắn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,167 | 100m2 |
| AN | 7.Phần đáy cửa xả | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79,386 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10 < D <= 18 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,418 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,071 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tường chắn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,486 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 12Mpa móng tường chắn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,466 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | 100m2 |
| AO | 8.Tầng lọc ngược và mối nối tường | |||
| AP | *Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm,dày 2,2mm, L=0,7m tầng lọc ngược | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,084 | 100m |
| 2 | Đá dăm tầng lọc (tận dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật R≥12KN/m bọc tầng lọc ngược | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,097 | 100m2 |
| AQ | *Mối nối tường chắn | |||
| 1 | Chốt neo D32 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,079 | tấn |
| 2 | Dải ngăn nước Waterstop O32 hoặc tương đương | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,95 | m |
| 3 | Vải địa kỹ thuật R≥12KN/m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,069 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,59 | m2 |
| AR | PHẦN THOÁT NƯỚC DÂN SINH | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 vách D300x19mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,071 | 100m |
| AS | *Giếng thu D300 | |||
| 1 | Gạch thẻ 4x8x18cm, vữa 10Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, 12MPa (lót móng)(Chiều rộng ≤ 0.8m) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng giếng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,157 | 100m2 |
| 4 | Vữa đáy giếng 10MPa, dày 2cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,82 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Ống upvc D200 chờ đấu nối | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,147 | 100m |
| 6 | Nắp chụp D200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49 | cái |
| AT | *Nắp đan 60x60x5cm đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 25MPa đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,882 | m3 |
| 2 | Cốt thép D<=10 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,072 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,059 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt nắp đan, khối lượng ≤ 50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49 | cái |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,033 | 100m3 |
| AU | *Vận chuyển đất cấp 1 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,033 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 11,2km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,033 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K95, đầm máy lu bánh thép 16T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,013 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát K95, đầm cóc | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,02 | 100m3 |
| AV | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| AW | I.Cung cấp và lắp đặt ống cống | |||
| AX | + Cống D800 (H10), Chiều sâu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D800mm, đoạn ống dài 4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| AY | + Cống D400 (H30), Chiều sâu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D400mm, đoạn ống dài 4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D400mm, đoạn ống dài 3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông D400mm, đoạn ống dài 2.5m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông D400mm, đoạn ống dài 2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | đoạn ống |
| AZ | + Cống D400 (H30), Chiều sâu lắp đặt 1,2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D400mm, đoạn ống dài 4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D400mm, đoạn ống dài 2.5m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông D400mm, đoạn ống dài 2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn ống |
| BA | + Chiều sâu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 125 | đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | đoạn cống |
| BB | + Chiều sâu lắp đặt 1,2m | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62 | đoạn cống |
| BC | *Mối nối cống tròn | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000x2000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 118 | mối nối |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2500x2000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 173 | mối nối |
| 4 | Vữa XM 10Mpa dày 3cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,096 | m3 |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2 25MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 94,692 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,496 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm (khe lún) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,512 | m3 |
| BD | *Lắp đặt gối cống | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 gối cống đúc sẵn 16MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,072 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống đúc sẵn, D <=10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,143 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64 | cái |
| BE | *Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 12 MPa (móng), chiều rộng ≤ 2.5m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,188 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 12 MPa (lót móng), chiều rộng ≤ 2.5m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,784 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 12 MPa (móng), chiều rộng > 2.5m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 223,032 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,131 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,328 | 100m3 |
| 6 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,886 | 100m3 |
| BF | *Vận chuyển đất cấp 1 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,886 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,886 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 11,2km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,886 | 100m3 |
| BG | *Cát đắp cống K ≥ 0.95 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,299 | 100m3 |
| BH | II.PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM | |||
| BI | 1.Giếng thu+Giếng thăm | |||
| BJ | *Phần đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông phần giếng đúc sẵn đá 1x2 25MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,592 | tấn |
| 3 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D > 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,904 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,379 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt giếng thu cống tròn D400, trọng lượng cấu kiện <2T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt giếng thu cống hộp 2000x2000mm, 2500x2000, trọng lượng cấu kiện >6T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | cấu kiện |
| BK | *Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông hố ga đá 1x2 25MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 92,99 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,553 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D <= 18mm | 4,767 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,305 | 100m2 |
| BL | *Phần móng | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 12MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,582 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát đường cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,369 | 100m3 |
| BM | *Tấm đan hố ga (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, 25 Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nắp đan | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,599 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,14 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | cấu kiện |
| BN | 2.Các cấu kiện đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 25 Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,048 | m3 |
| 2 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <=10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,119 | tấn |
| 3 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <=18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,523 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,451 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,451 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 451,168 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép phần giếng đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,392 | 100m2 |
| 8 | Bu lông inox M14, L=15cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 128 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (khuôn) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, bề mặt kín, kt 90x90x7cm, tải trọng 40T (TL< 250kg) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| 11 | Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông dương nắp tròn, bề mặt hở, kt 90x90x7cm, tải trọng 40T (TL< 250kg) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp nắp gang trên vỉa hè kt 90x90x6cm, tải trọng 12,5T (TL< 250kg) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | cấu kiện |
| BO | 3.Hệ thống cửa thu nước, van ngăn mùi kiểu mới | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thu nước ngăn mùi loại 2 (bó vỉa thu nước xiên, khung-lưới chắn rác, khung-van ngăn mùi, cửa thu nước), (kèm bảng tính) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt khay ngăn mùi loại 3 (kèm bảng tính) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| BP | 4.Đoạn mương dẫn nước bê tông cốt thép đổ tại chỗ | |||
| BQ | a.Phần thân mương | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đá 1x2 25MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,462 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,09 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương dẫn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,092 | 100m2 |
| BR | b.Phần móng mương | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, 12MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,126 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,003 | 100m2 |
| BS | 5.Thép móc cẩu phục vụ thi công hố ga đúc sẵn (mạ kẽm) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép D <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,243 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 242,688 | kg |
| BT | 6.Cổ giếng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,47 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,301 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,451 | 100m2 |
| BU | 7.Bậc thang | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép D <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,298 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 298,2 | kg |
| BV | 8.Đào đất hố móng | |||
| 1 | Đào hố móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,777 | 100m3 |
| BW | *Vận chuyển đất cấp 1 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,777 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,777 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 11,2km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,777 | 100m3 |
| BX | 9.Đắp cát hố móng K ≥ 0.95 | |||
| 1 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,712 | 100m3 |
| BY | III.VAN NGĂN TRIỀU CỬA XẢ 2,5mx2m | |||
| BZ | 1.Tấm cửa | |||
| 1 | Gia công thép tấm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,357 | tấn |
| 2 | Gia công thép hình | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,205 | tấn |
| 3 | Cung cấp gioăng lá 8x70x4360 (cao su) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp Bulong M12x40 (đã bao gồm đai ốc M12) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 128 | cái |
| 5 | Siết bu lông M12x40 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 128 | 1bộ |
| CA | 2.Khung cửa | |||
| 1 | Gia công thép tấm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,667 | tấn |
| CB | 3.Cụm tay quay | |||
| 1 | Gia công thép tấm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,021 | tấn |
| 2 | Chốt M18x80 SUS 304 (8 cái) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 3 | Bulong neo M16x160 SUS 304 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38 | cái |
| 4 | Siết bu lông M16x160 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38 | 1bộ |
| 5 | Khối lượng phủ composite (Trọng lượng sơn composite 8-10 kg/m2) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,385 | m2 |
| 6 | Lắp đặt van ngăn triều | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cấu kiện |
| CC | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| CD | 1.Trụ đèn | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn cao 11m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cần đèn |
| 3 | Lắp bộ đèn Led 150w, 220v-240v | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | bộ |
| 4 | Ván khuôn móng trụ chiếu sáng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,413 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 12Mpa móng trụ đèn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,504 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 16Mpa móng trụ đèn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,628 | m3 |
| 7 | Cung cấp bộ bu lông khung thép 300x300x1200, 4 bu lông M22x1200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm, dày 1.5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà HDPE D20mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp 3x2,5mm2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,54 | 100m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm² | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,574 | 100m |
| 12 | Cáp đồng trần C25mm² | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,483 | 100m |
| 13 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m Ø16, dài 2.4m, mạ đồng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | bộ |
| 14 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | 1 cọc |
| 15 | Hộp rẽ nhánh kín nước (MTC-TR-3S) chứa RCBO 6A, 30mA | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | bảng |
| 16 | Hộp liên thông kín nước (MTC-TR-B2) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | bảng |
| CE | 2.Mương cáp qua đường | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép STK luồn cáp qua đường Ø60 mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm² | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,12 | 100m |
| 4 | Cáp đồng trần C25mm² | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,12 | 100m |
| CF | 3.Mương cáp chiếu sáng dọc vỉa hè | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 361 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm, dày 1.5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 379,05 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm² | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,791 | 100m |
| 4 | Cáp đồng trần C25mm² | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,791 | 100m |
| CG | 4.Tủ điều khiển chiếu sáng PLC | |||
| CH | *Tủ điều khiển (PLC-50A) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển (PLC- 50A) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| CI | *Mương cáp cấp nguồn tủ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm, dày 1.5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x25)mm² | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,09 | 100m |
| 3 | Cáp đồng trần C25mm² | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,09 | 100m |
| CJ | *Móng tủ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m Ø16, dài 2.4m, mạ đồng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 2 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 cọc |
| 3 | Ván khuôn móng tủ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông 12Mpa đá 1x2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,042 | m3 |
| 5 | Bê tông 16Mpa đá 1x2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,22 | m3 |
| 6 | Bu lông mạ kẽm M20, L650mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm, dày 1.5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm, dày 1.5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | m |
| 9 | Cáp đồng trần C25mm² | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,17 | 100m |
| CK | HÀO KỸ THUẬT | |||
| CL | 1.Phần thân hào | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,585 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D<= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,918 | tấn |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2 25MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,82 | 100m2 |
| CM | 2.Nắp hào kỹ thuật (đúc sẵn ở công trường) | |||
| CN | a.Nắp hào trên vỉa hè | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,457 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, 25 Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,906 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nắp đan | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,372 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 593 | cấu kiện |
| CO | b.Nắp hào băng đường | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,106 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, 25 Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nắp đan | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,123 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cấu kiện |
| CP | c.Mối nối hào | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80,64 | m2 |
| CQ | d.Móng hào | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,659 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 12MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,57 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,346 | 100m3 |
| CR | 3.Phần hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,122 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 12MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,508 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,018 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,078 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 25MPa (đổ tại chỗ) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,892 | m3 |
| 7 | Nắp gang loại 1200x1200mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | cấu kiện |
| CS | 4.Phần ống viễn thông | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn cấp điện HDPE D230/175 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,104 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12MPa cố định khối ống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,964 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,596 | 100m2 |
| CT | 5.Phần ống cấp điện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn cấp điện HDPE D230/175 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,104 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12MPa cố định khối ống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,964 | m3 |
| 3 | Ván khuôn (đổ tại chỗ) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,596 | 100m2 |
| CU | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| CV | 1.Phần rào chắn, biển báo giao thông | |||
| CW | *Biển báo công trình (Sản xuất 1 bộ, luân chuyển 1 lần, thi công trong 12 tháng) | |||
| 1 | Biển báo tam giác D70 cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 2 | Biển báo công trình, chữ nhật (KT: 80x30cm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D90mm dày 2mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Nắp chụp nhựa D90 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| CX | 2.Rào chắn thi công (Sản xuất 1 bộ, luân chuyển 1 lần, thi công trong 12 tháng) | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77 | cái |
| CY | *Hàng rào tôn loại 1 (1 modul dài 3m), S=6M2 | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.284 | m2 |
| 2 | Bu lông D5, L=5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.712 | cái |
| 3 | Siết lại bu lông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.712 | 1bộ |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 642 | m |
| CZ | *Hàng rào tôn loại 2 (1 modul dài 3m), S=6m2 | |||
| 1 | Sản xuất khung thép hình làm hàng rào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.284 | m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 642 | m |
| DA | *Chân cột bê tông loại 1 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 25MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,852 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện thép chân cột | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,163 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,514 | 100m2 |
| DB | *Chân cột bê tông loại 2 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 25MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,704 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện thép chân cột | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,245 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,899 | 100m2 |
| DC | 3.Thi công phần tuyến | |||
| DD | *Cừ larsen thi công cống - hàng cừ bên phải(Sử dụng 1 bộ, luân chuyển 04 lần, thi công trong 4 tháng ) | |||
| 1 | Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*4+3,5%*4) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 100m |
| 2 | Ép cừ larsen III, liên tục, phần ngập trong đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 100m |
| DE | *Cừ larsen thi công cống Đoạn 1(Sử dụng 1 bộ, luân chuyển 01 lần, thi công trong 4 tháng ) | |||
| 1 | Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*4+3,5%*1) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 100m |
| 2 | Ép cừ larsen III, liên tục, phần ngập trong đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,5 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,5 | 100m |
| DF | *Cừ larsen thi công cống Đoạn 2(Sử dụng 1 bộ, luân chuyển 01 lần, thi công trong 3 tháng ) | |||
| 1 | Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*3+3,5%*1) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 100m |
| 2 | Ép cừ larsen III, liên tục, phần ngập trong đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,5 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,5 | 100m |
| DG | *Cừ larsen thi công cống Đoạn 3 (Sử dụng 1 bộ, luân chuyển 01 lần, thi công trong 2 tháng ) | |||
| 1 | Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*2+3,5%*1) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 100m |
| 2 | Ép cừ larsen III, liên tục, phần ngập trong đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,5 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,5 | 100m |
| DH | *Cừ larsen thi công cống Đoạn 4 (Sử dụng 1 bộ, luân chuyển 01 lần, thi công trong 1 tháng ) | |||
| 1 | Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*1+3,5%*1) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 100m |
| 2 | Ép cừ larsen III, liên tục, phần ngập trong đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,5 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,5 | 100m |
| DI | *Hệ khung giằng cừ (Sử dụng 1 bộ, luân chuyển 04 lần, thi công trong 4 tháng ) | |||
| 1 | Thép hình (Khấu hao 1,5%*4+5%*4) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,2 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112,8 | tấn |
| DJ | *Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,103 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 117,353 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, phần không ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,19 | 100m |
| 5 | Cừ tràm D8-10cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18.054,3 | m |
| 6 | Bao tải KT60x40x20cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.191,417 | bao |
| 7 | Đắp đất bao tải, đất tận dụng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 153,188 | m3 |
| 8 | Quấn dây thép (7850kg/m) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,002 | 10m |
| 9 | Thép buộc D6 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 121,456 | kg |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ cống hộp 2,5x2m phục vụ dẫn dòng (Cống được tận dụng lại) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | đoạn cống |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,987 | 100m3 |
| DK | *Vận chuyển đất cấp 1 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,987 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,987 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 11,2km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,987 | 100m3 |
| DL | 4.Thi công phần kè | |||
| DM | *Cừ larsen đóng giữa rạch (Sử dụng 1 bộ, luân chuyển 01 lần, thi công trong 10 tháng ) | |||
| 1 | Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*10+3,5%*1) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,8 | 100m |
| 2 | Ép cừ larsen III, liên tục, phần ngập trong đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,04 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,28 | 100m |
| DN | *'Hệ khung giằng cừ (Sử dụng 1 bộ, luân chuyển 01 lần, thi công trong 10 tháng ) | |||
| 1 | Thép hình (Khấu hao 1,5%*10+5%*1) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,657 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,657 | tấn |
| DO | *Đường tạm: dự kiến thi công bên trái tuyến trước, phần bên phải thi công sau | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,902 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm, đắp tận dụng CPDD vận chuyển từ bên trái sang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,024 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc, vận chuyển CPĐD từ bên trái tuyến về bãi tập kết tạm; từ bãi tập kết về bên phải tuyến, cự ly 1500m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển CPĐD từ bên trái tuyến về bãi tập kết tạm;từ bãi tập kết về bên phải tuyến, cự ly 150m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,024 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá tận dụng mặt gia cố lề phía công viên Đầm Sen | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,902 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát mua mới | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,732 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát san lấp K90 (cát tận dụng tận dụng 70% khối lượng cát bên trái chuyển sang đắp bên phải) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,706 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc cát lên xe để vận chuyển từ bên trái tuyến về bãi tập kết tạm; từ bãi tập kết về bên phải tuyến, cự ly 150m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,706 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển từ bên trái tuyến về bãi tập kết tạm; từ bãi tập kết về bên phải tuyến, cự ly 150m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,706 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,781 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cát thanh thải bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,781 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển cát thanh thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,781 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển cát thanh thải bằng ô tô tự đổ 11,2km tiếp theo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,781 | 100m3 |
| DP | 5.Khối lượng phục vụ thi công nhổ cừ Larsen, thi công rọ đá | |||
| 1 | Bơm dẫn dòng, công suất máy bơm 14kW | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | ca |
| 2 | Đắp cát đáy kè K90 để tiếp cận nhổ cừ (cát tận dụng từ đường tạm phần kè) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,656 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc, vận chuyển cát từ đường tạm bên phải về bãi tập kết, từ bãi tập kết tạm về để đắp, cự ly 150m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,656 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát từ đường tạm bên phải về bãi tập kết, từ bãi tập kết tạm về để đắp, cự ly 150m bằng ôtô tự đổ trong 200m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,656 | 100m3 |
| DQ | 6.Tường rào công viên Đầm Sen | |||
| 1 | Đập bỏ phục vụ thi công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 82,2 | m3 |
| DR | *Tường gạch thẻ trát vữa 10Mpa dày 2cm xây mới (cao 3m, dày 20cm) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM 10MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73,74 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 12Mpa móng dày 10cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,916 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,246 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát lót móng dày 10cm, bằng máy đầm cóc | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,049 | 100m3 |
| DS | *Cột tường rào (30x30)cm bố trí 3m/cột | |||
| 1 | BT đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,69 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,348 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,692 | 100m2 |
| 4 | BT đá 1x2 12Mpa móng cột KT(50x50x30)cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,525 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,282 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát lót móng dày 10cm, bằng máy đầm cóc | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,012 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi