Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201122634-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200715087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 11:29:00 đến ngày 2020-11-30 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,790,850,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B Phần San Lấp
1 Vét hữu cơ cấp 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,742 100m3
2 Đắp cát san lấp K90 (cát tận dụng từ phần kè) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,766 100m3
3 Đào xúc, vận chuyển cát tận dụng từ phần kè sang, cự ly vận chuyển 300m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,766 100m3
4 Vận chuyển cát từ phần kè sang bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,766 100m3
C *Vận chuyển đất cấp 1
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,742 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,742 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 11,2km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,742 100m3
D 2.Phần Nền đường
1 Vét hữu cơ cấp 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,561 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,048 100m3
E *Vận chuyển đất cấp 1
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong1km đầu, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,608 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,608 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ11,2km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,608 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,402 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,855 100m3
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6.043,28 100m
F 3.Mặt đường
1 Thảm bê tông nhựa BTNC 12.5, dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,585 100m2
2 Tưới nhũ tương CSS-1H dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,585 100m2
3 BTNC 19 dày 7cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,585 100m2
4 Tưới nhựa MC70 thấm bám 1.0kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,585 100m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25, dày 17cm, lớp móng trên, đường làm mới Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,195 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5, dày 18cm, lớp móng trên, đường làm mới Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,618 100m3
7 Cấp phối đá mi, dày 30cm, K(98~102), lớp móng dưới, đường làm mới Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,697 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/M làm móng công trình Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 53,204 100m2
G *.Phần Vuốt nối
1 Bê tông nhựa hạt mịn C12.5, dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,349 100m2
2 Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,349 100m2
3 Bê tông nhựa hạt trung C19, dày 7cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,349 100m2
4 Tưới nhựa MC70 thấm bám 1.0kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,349 100m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25, dày 17cm, lớp móng trên, đường làm mới Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,739 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5, dày 18cm, lớp móng trên, đường làm mới Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,783 100m3
7 Cấp phối đá mi, dày 30cm, K(98~102), lớp móng dưới, đường làm mới Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,305 100m3
8 Vải địa kỹ thuật R>=12KN/M, Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,349 100m2
9 Vét hữu cơ đất cấp 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,937 100m3
H *Vận chuyển đất cấp 1
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,937 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,937 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 11,2km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,937 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,188 100m3
I 4.Vỉa hè
1 Gạch bê tông tự chèn dày 10cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.331,45 m2
2 Đắp cát hạt trung dày 30cm, K95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,994 100m3
3 Đắp cát đầm chặt, K95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,589 100m3
J 5.Bó vỉa loại 6
1 Bó vỉa bê tông 25MPa đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 90,012 m3
2 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, 12Mpa (móng rộng <2.5m) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,254 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,091 100m2
K 6.Bó vỉa loại 7
1 Bó vỉa bê tông 25MPa đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,662 m3
2 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, 12Mpa (móng rộng <2.5m) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,31 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,037 100m2
L 7.Bó vỉa chuyển tiếp loại 1 (Từ bó vỉa loại 6 sang loại 7)
1 Bó vỉa bê tông 25MPa đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,763 m3
2 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, 12Mpa (móng rộng <2.5m) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,31 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,048 100m2
M 8.Bó nền
1 Bó vỉa bê tông 16MPa đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 47,618 m3
2 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, 12Mpa (móng rộng <2.5m) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,857 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,301 100m2
N 9.Tổ chức giao thông
O * Vạch sơn
1 Vạch sơn dày 1.5mm màu vàng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45,84 m2
2 Vạch sơn dày 1.5mm màu trắng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 208,09 m2
3 Vạch sơn dày 4.5mm màu vàng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,9 m2
P *Biển báo
1 Biển báo tam giác D70 cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 Cái
2 Biển báo tên đường (KT: 30x50cm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
Q *Trụ biển báo
1 Trụ biển báo L=3.1m, sắt ống D90 tráng kẽm, dày 2mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 cái
2 Trụ biển báo L=4,0m, sắt ống D90 tráng kẽm, dày 2mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 cái
3 Nắp chụp nhựa D90 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 cái
R *Lắp đặt cột và biển báo
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
S CÂY XANH
1 Khảo sát, định vị vị trí trồng cây Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 47 1 vị trí
2 Cung cấp và trồng cây bằng lăng H=3.5~4.0m, D cổ rễ=7-8m, D bầu đất=70cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 47 1 cây
3 Đào hố trồng cây Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42,091 1 m3
4 Trồng cỏ lá gừng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,619 100 m2/lần
5 Cung cấp và vận chuyển đất màu hữu cơ trồng cây Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 67,405 1 m3
6 Bảo dưỡng cây bằng lăng sau khi trồng - Bằng xe bồn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 47 1 cây/90 ngày
7 Bảo dưỡng và chăm sóc cỏ lá gừng sau khi trồng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,619 100 m2
8 Gạch xi măng số 8 (kích thước 40x20x10cm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 71,44 m2
9 Bê tông đá 1x2 16MPa đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,922 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,407 100m2
11 Vữa xi măng 10Mpa, dày 3cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,363 m2
12 Cát đệm gốc cây Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,491 m3
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 564 cái
T PHẦN KÈ
U 1.Chân khay kè và gia cố chống xói đáy kè
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.078,36 100m
2 Đắp cát đệm dày 10cm phủ đầu cừ (Cát tận dụng, không yêu cầu K) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,078 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật R≥12KN/m, làm móng (phần dáy kè + mái kè) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,646 100m2
4 Rọ đá kích thước 2x1x0.5m, thi công trên cạn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 342 rọ
5 Cung cấp rọ đá đá kích thước 2x1x0.5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 342 rọ
6 Chèn đá 4x6 khe hở giữa rọ đá Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,8 m3
V *Chân khay kè
1 BT lót đá 1x2 12Mpa dày 10cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33,023 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,718 100m2
3 Bê tông đá 1x2 25Mpa chân khay đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 89,633 m3
4 Cốt thép D<=10 chân khay đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,744 tấn
5 Cốt thép D>18 chân khay đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,754 tấn
W *Cọc bê tông cốt thép 30cmx30cm
1 Ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài >4m, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 77,72 100m
2 Bê tông cọc đá 1x2 30MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 704,33 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48,815 100m2
4 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,487 tấn
5 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 99,771 tấn
6 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D >18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,191 tấn
7 Gia công cấu kiện thép tấm đầu cọc, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,493 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,493 tấn
9 Nối cọc bê tông cốt thép 30x30 cm (33,91 kg thép hình /mối nối) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 485 mối nối
10 Đập bê tông đầu cọc Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,088 m3
X *Vận chuyển phế thải đi đổ
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong1km đầu, đất cấp 4 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,251 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp 4 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,251 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp 4 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,251 100m3
Y * Thử tĩnh cọc 30*30cm P=45Tấn/cọc
1 Vận chuyển cấu kiện bê tông đối trọng tạm tính 1Km đầu tiên từ nơi thuê đến vị trí công trình và ngược lại (2 lần): 45*1,2 tấn / cọc, đường loai 3 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,4 10 tấn
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông đối trọng tạm tính 9Km tiếp theo từ nơi thuê đến vị trí công trình và ngược lại (2 lần): 45*1,2 tấn / cọc, đường loai 3, Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,4 10 tấn
3 Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn bằng ô tô trong 1km đầu tiên Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,5 10 tấn
4 Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn bằng ô tô 9km tiếp theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,5 10 tấn
5 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 90 tấn/lần
Z * Thử tĩnh cọc 30*30cm P=32Tấn/cọc
1 Vận chuyển cấu kiện bê tông đối trọng tạm tính 1Km đầu tiên từ nơi thuê đến vị trí công trình và ngược lại (2 lần): 32*1,2 tấn / cọc, đường loai 3 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,84 10 tấn
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông đối trọng tạm tính 9Km tiếp theo từ nơi thuê đến vị trí công trình và ngược lại (2 lần): 32*1,2 tấn / cọc, đường loai 3 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,84 10 tấn
3 Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn bằng ô tô trong 1km đầu tiên Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,2 10 tấn
4 Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn bằng ô tô 9km tiếp theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,2 10 tấn
5 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 64 tấn/lần
AA * Thử tĩnh cọc 30*30cm P=26Tấn/cọc
1 Vận chuyển cấu kiện bê tông đối trọng tạm tính 1Km đầu tiên từ nơi thuê đến vị trí công trình và ngược lại (2 lần): 26*1,2 tấn / cọc, đường loai 3 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,12 10 tấn
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông đối trọng tạm tính 9Km tiếp theo từ nơi thuê đến vị trí công trình và ngược lại (2 lần): 26*1,2 tấn / cọc, đường loai 3 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,12 10 tấn
3 Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn bằng ô tô trong 1km đầu tiên Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,6 10 tấn
4 Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn bằng ô tô 9km tiếp theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,6 10 tấn
5 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 52 tấn/lần
AB 2. Tường đỉnh kè dày >45cm, h
1 Bê tông 25Mpa tường đỉnh kè Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 172,576 m3
2 Cốt thép D<=10 tường đỉnh kè Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,175 tấn
3 Cốt thép 10 < D <=18 tường đỉnh kè Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,324 tấn
4 Ván khuôn tường đỉnh kè Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,825 100m2
5 Bê tông đá 1x2 12MPa lót móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,47 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,971 100m2
7 Cát lót móng dày 10cm (Cát tận dụng từ đường tạm thi công kè) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,345 100m3
AC 3.Mái kè bê tông cốt thép
1 Bê tông đá 1x2 25Mpa, dày 15cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 64,69 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,911 tấn
3 Bê tông lót đá 1x2 12Mpa, dày 10cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 43,127 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,34 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm,dày 2,2mm, L=1,1m tầng lọc ngược Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,979 100m
6 Đá dăm tầng lọc ngược (0,05m3/ống) , đá dăm tận dụng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,045 100m3
7 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược (0,5m2/ống) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,445 100m2
8 Bao tải cát KT60x40x20cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.003 bao
9 Đắp cát bao tải, tận dụng cát tận dụng từ đường tạm thi công kè, chỉ tính NC Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 96,144 m3
10 Dải ngăn nước Waterstop O32 hoặc tương đương Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 130,18 m
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,527 m2
AD 4.Mái kè tấm lát BTCT
1 Bê tông lót đá 1x2 12Mpa, dày 10cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 190,717 m3
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm,dày 2,2mm, L=1,1m tầng lọc ngược Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,18 100m
3 Đá dăm đệm tầng lọc ngược (0,05m3/ống, tận dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,19 100m3
4 Vải địa kỹ thuật R≥12KN/m bọc tầng lọc ngược (0,5m2/ống) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,9 100m2
5 Bao tải cát KT60x40x20cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8.561 bao
6 Đắp cát bao tải, cát tận dụng, Cát tận dụng từ đường tạm thi công kè Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 410,928 m3
AE *Sườn tăng cường (4m/vị trí); L=5,65m
1 Ván khuôn đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,53 100m2
2 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=16m đá 1x2 25Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38,22 m3
3 Cốt thép D<=10 đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,448 tấn
4 Cốt thép 10 < D <= 18 đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,624 tấn
AF *Đoạn chuyển tiếp phần kè với cầu hiện hữu
1 Ván khuôn đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,136 100m2
2 Bê tông đá 1x2 25Mpa đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,736 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,003 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,138 tấn
AG *Tấm đan lục giác, cạnh 25cm, dày 16cm
1 Bê tông đá 1x2 25Mpa đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 257,209 m3
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,702 100m2
3 Công tác D<=10mm đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,987 tấn
4 Lắp đặt tấm lục giác (58kg/ck) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11.111 cấu kiện
AH *Bậc Thang Lên Xuống Kè
1 Ván khuôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,254 100m2
2 Bê tông đá 1x2 25Mpa đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,74 m3
3 Cốt thép D<=10 đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,009 tấn
4 Cốt thép 10 < D <=18 đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,29 tấn
AI *Kè dưới cầu đi bộ qua công viên Đầm Sen
1 Rọ đá kích thước 2x1x0.5m, thi công trên cạn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 113 rọ
2 Cung cáp rọ đá đá kích thước 2x1x0.5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 113 rọ
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x0,5x0,5 m trên cạn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26 rọ
4 Cung cáp rọ đá đá kích thước 2x0.5x0.5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26 rọ
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x0,5x0,5 m trên cạn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 rọ
6 Cung cấp rọ đá đá kích thước 1x0,5x0.5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 rọ
AJ *Đào đất
1 Vét hữu cơ, máy đào 1,25m3, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,366 100m3
2 Đào đất bờ kè, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48,376 100m3
AK *Vận chuyển đất cấp 1
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 52,743 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 52,743 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 11,2km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 52,743 100m3
4 Đắp cát bờ kè, k=0,95 (Cát tận dụng từ đường tạm thi công kè) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,749 100m3
AL 5.Lan can dọc kè
1 Thép tròn D=18 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.817,8 kg
2 Thanh tròn D=18 bằng gang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.525,3 kg
3 Đầu trụ bằng gang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 670,91 kg
4 Thép hộp Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.685,01 kg
5 Thép ống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 751,62 kg
6 Thép tấm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 991,24 kg
7 Gia công thép lan can Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,442 tấn
8 Bu lông D10, L=150mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 526 bộ
9 Bu lông D12, L=150mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.052 bộ
10 Mạ kẽm thép lan can Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10.441,88 kg
AM 6.Tường chắn cửa xả
1 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=16m đá 1x2 25Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,11 m3
2 Cốt thép 10 < D <=18 tường chắn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,022 tấn
3 Cốt thép D>18 tường chắn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,43 tấn
4 Cốt thép D16 bậc thang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,026 tấn
5 Mạ kẽm cốt thép D16 bậc thang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,564 kg
6 Ván khuôn tường chắn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,167 100m2
AN 7.Phần đáy cửa xả
1 Bê tông 25Mpa đá 1x2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 79,386 m3
2 Cốt thép 10 < D <= 18 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,418 tấn
3 Cốt thép D>18 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,071 tấn
4 Ván khuôn tường chắn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,486 100m2
5 Bê tông đá 1x2 12Mpa móng tường chắn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,466 m3
6 Ván khuôn bê tông lót Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,16 100m2
AO 8.Tầng lọc ngược và mối nối tường
AP *Tầng lọc ngược
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm,dày 2,2mm, L=0,7m tầng lọc ngược Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,084 100m
2 Đá dăm tầng lọc (tận dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,006 100m3
3 Vải địa kỹ thuật R≥12KN/m bọc tầng lọc ngược Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,097 100m2
AQ *Mối nối tường chắn
1 Chốt neo D32 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,079 tấn
2 Dải ngăn nước Waterstop O32 hoặc tương đương Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,95 m
3 Vải địa kỹ thuật R≥12KN/m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,069 100m2
4 Quét nhựa bitum nóng vào tường Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,59 m2
AR PHẦN THOÁT NƯỚC DÂN SINH
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 vách D300x19mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,071 100m
AS *Giếng thu D300
1 Gạch thẻ 4x8x18cm, vữa 10Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,85 m3
2 Bê tông lót đá 1x2, 12MPa (lót móng)(Chiều rộng ≤ 0.8m) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,14 m3
3 Ván khuôn bê tông móng giếng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,157 100m2
4 Vữa đáy giếng 10MPa, dày 2cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,82 m3
5 Lắp đặt Ống upvc D200 chờ đấu nối Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,147 100m
6 Nắp chụp D200 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49 cái
AT *Nắp đan 60x60x5cm đúc sẵn
1 Bê tông đá 1x2, 25MPa đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,882 m3
2 Cốt thép D<=10 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,072 tấn
3 Ván khuôn thép đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,059 100m2
4 Lắp đặt nắp đan, khối lượng ≤ 50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49 cái
5 Đào đất hố móng, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,033 100m3
AU *Vận chuyển đất cấp 1
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,033 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,033 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 11,2km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,033 100m3
4 Đắp cát K95, đầm máy lu bánh thép 16T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,013 100m3
5 Đắp cát K95, đầm cóc Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,02 100m3
AV PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
AW I.Cung cấp và lắp đặt ống cống
AX + Cống D800 (H10), Chiều sâu lắp đặt
1 Lắp đặt ống bê tông D800mm, đoạn ống dài 4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn ống
AY + Cống D400 (H30), Chiều sâu lắp đặt
1 Lắp đặt ống bê tông D400mm, đoạn ống dài 4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D400mm, đoạn ống dài 3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông D400mm, đoạn ống dài 2.5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông D400mm, đoạn ống dài 2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 đoạn ống
AZ + Cống D400 (H30), Chiều sâu lắp đặt 1,2
1 Lắp đặt ống bê tông D400mm, đoạn ống dài 4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D400mm, đoạn ống dài 2.5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông D400mm, đoạn ống dài 2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn ống
BA + Chiều sâu lắp đặt
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 125 đoạn cống
2 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 120 đoạn cống
BB + Chiều sâu lắp đặt 1,2m
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 62 đoạn cống
BC *Mối nối cống tròn
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32 mối nối
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000x2000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 118 mối nối
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2500x2000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 173 mối nối
4 Vữa XM 10Mpa dày 3cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,096 m3
5 Bê tông mối nối đá 1x2 25MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 94,692 m3
6 Ván khuôn mối nối Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,496 100m2
7 Cung cấp ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm (khe lún) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,512 m3
BD *Lắp đặt gối cống
1 Bê tông đá 1x2 gối cống đúc sẵn 16MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,072 m3
2 Cốt thép gối cống đúc sẵn, D <=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,143 tấn
3 Ván khuôn thép gối cống đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,16 100m2
4 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 64 cái
BE *Móng cống
1 Bê tông móng đá 1x2 12 MPa (móng), chiều rộng ≤ 2.5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,188 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 12 MPa (lót móng), chiều rộng ≤ 2.5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,784 m3
3 Bê tông lót đá 1x2 12 MPa (móng), chiều rộng > 2.5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 223,032 m3
4 Ván khuôn thép móng cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,131 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,328 100m3
6 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48,886 100m3
BF *Vận chuyển đất cấp 1
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48,886 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48,886 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 11,2km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48,886 100m3
BG *Cát đắp cống K ≥ 0.95
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,299 100m3
BH II.PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM
BI 1.Giếng thu+Giếng thăm
BJ *Phần đúc sẵn
1 Bê tông phần giếng đúc sẵn đá 1x2 25MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55,68 m3
2 Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,592 tấn
3 Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D > 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,904 tấn
4 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,379 100m2
5 Lắp đặt giếng thu cống tròn D400, trọng lượng cấu kiện <2T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 cấu kiện
6 Lắp đặt giếng thu cống hộp 2000x2000mm, 2500x2000, trọng lượng cấu kiện >6T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 cấu kiện
BK *Phần đổ tại chỗ
1 Bê tông hố ga đá 1x2 25MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 92,99 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,553 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D <= 18mm 4,767 tấn
4 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,305 100m2
BL *Phần móng
1 Bê tông móng đá 1x2 12MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36,85 m3
2 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,582 100m2
3 Đắp cát đường cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,369 100m3
BM *Tấm đan hố ga (đúc sẵn)
1 Bê tông tấm đan đá 1x2, 25 Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,62 m3
2 Ván khuôn nắp đan Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,599 100m2
3 Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,14 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 cấu kiện
BN 2.Các cấu kiện đúc sẵn
1 Bê tông đá 1x2, 25 Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,048 m3
2 Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,119 tấn
3 Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <=18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,523 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,451 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,451 tấn
6 Mạ kẽm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 451,168 kg
7 Ván khuôn thép phần giếng đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,392 100m2
8 Bu lông inox M14, L=15cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 128 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (khuôn) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32 cấu kiện
10 Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, bề mặt kín, kt 90x90x7cm, tải trọng 40T (TL< 250kg) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 cái
11 Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông dương nắp tròn, bề mặt hở, kt 90x90x7cm, tải trọng 40T (TL< 250kg) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
12 Cung cấp nắp gang trên vỉa hè kt 90x90x6cm, tải trọng 12,5T (TL< 250kg) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32 cấu kiện
BO 3.Hệ thống cửa thu nước, van ngăn mùi kiểu mới
1 Cung cấp và lắp đặt hệ thống thu nước ngăn mùi loại 2 (bó vỉa thu nước xiên, khung-lưới chắn rác, khung-van ngăn mùi, cửa thu nước), (kèm bảng tính) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28 cái
2 Cung cấp và lắp đặt khay ngăn mùi loại 3 (kèm bảng tính) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
BP 4.Đoạn mương dẫn nước bê tông cốt thép đổ tại chỗ
BQ a.Phần thân mương
1 Bê tông cốt thép đá 1x2 25MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,462 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,09 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương dẫn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,092 100m2
BR b.Phần móng mương
1 Bê tông lót đá 1x2, 12MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,126 m3
2 Ván khuôn bê tông móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,003 100m2
BS 5.Thép móc cẩu phục vụ thi công hố ga đúc sẵn (mạ kẽm)
1 Gia công, lắp dựng cốt thép D <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,243 tấn
2 Mạ kẽm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 242,688 kg
BT 6.Cổ giếng
1 Bê tông đá 1x2, 25Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,47 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,301 tấn
3 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,451 100m2
BU 7.Bậc thang
1 Gia công, lắp dựng cốt thép D <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,298 tấn
2 Mạ kẽm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 298,2 kg
BV 8.Đào đất hố móng
1 Đào hố móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,777 100m3
BW *Vận chuyển đất cấp 1
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,777 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,777 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 11,2km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,777 100m3
BX 9.Đắp cát hố móng K ≥ 0.95
1 Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,712 100m3
BY III.VAN NGĂN TRIỀU CỬA XẢ 2,5mx2m
BZ 1.Tấm cửa
1 Gia công thép tấm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,357 tấn
2 Gia công thép hình Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,205 tấn
3 Cung cấp gioăng lá 8x70x4360 (cao su) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
4 Cung cấp Bulong M12x40 (đã bao gồm đai ốc M12) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 128 cái
5 Siết bu lông M12x40 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 128 1bộ
CA 2.Khung cửa
1 Gia công thép tấm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,667 tấn
CB 3.Cụm tay quay
1 Gia công thép tấm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,021 tấn
2 Chốt M18x80 SUS 304 (8 cái) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
3 Bulong neo M16x160 SUS 304 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38 cái
4 Siết bu lông M16x160 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38 1bộ
5 Khối lượng phủ composite (Trọng lượng sơn composite 8-10 kg/m2) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,385 m2
6 Lắp đặt van ngăn triều Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cấu kiện
CC PHẦN CHIẾU SÁNG
CD 1.Trụ đèn
1 Lắp dựng trụ đèn cao 11m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 cột
2 Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 cần đèn
3 Lắp bộ đèn Led 150w, 220v-240v Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 bộ
4 Ván khuôn móng trụ chiếu sáng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,413 100m2
5 Bê tông lót đá 1x2 12Mpa móng trụ đèn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,504 m3
6 Bê tông đá 1x2 16Mpa móng trụ đèn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,628 m3
7 Cung cấp bộ bu lông khung thép 300x300x1200, 4 bu lông M22x1200 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm, dày 1.5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21 m
9 Lắp đặt ống nhựa ruột gà HDPE D20mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28 m
10 Luồn dây từ cáp 3x2,5mm2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,54 100m
11 Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm² Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,574 100m
12 Cáp đồng trần C25mm² Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,483 100m
13 Cọc tiếp địa D16, L=2.4m Ø16, dài 2.4m, mạ đồng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 bộ
14 Thuốc hàn hóa nhiệt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 1 cọc
15 Hộp rẽ nhánh kín nước (MTC-TR-3S) chứa RCBO 6A, 30mA Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 bảng
16 Hộp liên thông kín nước (MTC-TR-B2) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 bảng
CE 2.Mương cáp qua đường
1 Băng cảnh báo cáp ngầm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 m
2 Lắp đặt ống thép STK luồn cáp qua đường Ø60 mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 m
3 Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm² Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,12 100m
4 Cáp đồng trần C25mm² Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,12 100m
CF 3.Mương cáp chiếu sáng dọc vỉa hè
1 Băng cảnh báo cáp ngầm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 361 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm, dày 1.5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 379,05 m
3 Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm² Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,791 100m
4 Cáp đồng trần C25mm² Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,791 100m
CG 4.Tủ điều khiển chiếu sáng PLC
CH *Tủ điều khiển (PLC-50A)
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển (PLC- 50A) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 tủ
CI *Mương cáp cấp nguồn tủ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm, dày 1.5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 m
2 Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x25)mm² Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,09 100m
3 Cáp đồng trần C25mm² Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,09 100m
CJ *Móng tủ
1 Cọc tiếp địa D16, L=2.4m Ø16, dài 2.4m, mạ đồng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 bộ
2 Thuốc hàn hóa nhiệt Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 1 cọc
3 Ván khuôn móng tủ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,022 100m2
4 Bê tông 12Mpa đá 1x2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,042 m3
5 Bê tông 16Mpa đá 1x2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,22 m3
6 Bu lông mạ kẽm M20, L650mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm, dày 1.5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,5 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm, dày 1.5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 m
9 Cáp đồng trần C25mm² Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,17 100m
CK HÀO KỸ THUẬT
CL 1.Phần thân hào
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,585 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D<= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,918 tấn
3 Bê tông hố ga đá 1x2 25MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80,64 m3
4 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,82 100m2
CM 2.Nắp hào kỹ thuật (đúc sẵn ở công trường)
CN a.Nắp hào trên vỉa hè
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,457 tấn
2 Bê tông tấm đan đá 1x2, 25 Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,906 m3
3 Ván khuôn nắp đan Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,372 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 593 cấu kiện
CO b.Nắp hào băng đường
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,106 tấn
2 Bê tông tấm đan đá 1x2, 25 Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,44 m3
3 Ván khuôn nắp đan Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,123 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 cấu kiện
CP c.Mối nối hào
1 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80,64 m2
CQ d.Móng hào
1 Ván khuôn bê tông lót Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,659 100m2
2 Bê tông móng đá 1x2 12MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,57 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,346 100m3
CR 3.Phần hố ga
1 Ván khuôn bê tông lót Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,122 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 12MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,508 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,055 100m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,018 tấn
5 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,078 100m2
6 Bê tông đá 1x2 25MPa (đổ tại chỗ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27,892 m3
7 Nắp gang loại 1200x1200mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 bộ
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 cấu kiện
CS 4.Phần ống viễn thông
1 Ống nhựa xoắn cấp điện HDPE D230/175 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,104 100m
2 Bê tông đá 1x2, 12MPa cố định khối ống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,964 m3
3 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,596 100m2
CT 5.Phần ống cấp điện
1 Ống nhựa xoắn cấp điện HDPE D230/175 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,104 100m
2 Bê tông đá 1x2, 12MPa cố định khối ống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,964 m3
3 Ván khuôn (đổ tại chỗ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,596 100m2
CU PHỤ TRỢ THI CÔNG
CV 1.Phần rào chắn, biển báo giao thông
CW *Biển báo công trình (Sản xuất 1 bộ, luân chuyển 1 lần, thi công trong 12 tháng)
1 Biển báo tam giác D70 cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
2 Biển báo công trình, chữ nhật (KT: 80x30cm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 cái
3 Ống thép mạ kẽm D90mm dày 2mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
4 Nắp chụp nhựa D90 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
CX 2.Rào chắn thi công (Sản xuất 1 bộ, luân chuyển 1 lần, thi công trong 12 tháng)
1 Đèn chiếu sáng ban đêm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 77 cái
CY *Hàng rào tôn loại 1 (1 modul dài 3m), S=6M2
1 Gia công hàng rào lưới thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.284 m2
2 Bu lông D5, L=5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.712 cái
3 Siết lại bu lông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.712 1bộ
4 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 642 m
CZ *Hàng rào tôn loại 2 (1 modul dài 3m), S=6m2
1 Sản xuất khung thép hình làm hàng rào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.284 m2
2 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 642 m
DA *Chân cột bê tông loại 1
1 Bê tông đá 1x2, 25MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,852 m3
2 Gia công cấu kiện thép chân cột Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,163 tấn
3 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,514 100m2
DB *Chân cột bê tông loại 2
1 Bê tông đá 1x2, 25MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,704 m3
2 Gia công cấu kiện thép chân cột Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,245 tấn
3 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,899 100m2
DC 3.Thi công phần tuyến
DD *Cừ larsen thi công cống - hàng cừ bên phải(Sử dụng 1 bộ, luân chuyển 04 lần, thi công trong 4 tháng )
1 Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*4+3,5%*4) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 100m
2 Ép cừ larsen III, liên tục, phần ngập trong đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 100m
DE *Cừ larsen thi công cống Đoạn 1(Sử dụng 1 bộ, luân chuyển 01 lần, thi công trong 4 tháng )
1 Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*4+3,5%*1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 100m
2 Ép cừ larsen III, liên tục, phần ngập trong đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,5 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,5 100m
DF *Cừ larsen thi công cống Đoạn 2(Sử dụng 1 bộ, luân chuyển 01 lần, thi công trong 3 tháng )
1 Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*3+3,5%*1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 100m
2 Ép cừ larsen III, liên tục, phần ngập trong đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,5 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,5 100m
DG *Cừ larsen thi công cống Đoạn 3 (Sử dụng 1 bộ, luân chuyển 01 lần, thi công trong 2 tháng )
1 Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*2+3,5%*1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 100m
2 Ép cừ larsen III, liên tục, phần ngập trong đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,5 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,5 100m
DH *Cừ larsen thi công cống Đoạn 4 (Sử dụng 1 bộ, luân chuyển 01 lần, thi công trong 1 tháng )
1 Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*1+3,5%*1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 100m
2 Ép cừ larsen III, liên tục, phần ngập trong đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,5 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,5 100m
DI *Hệ khung giằng cừ (Sử dụng 1 bộ, luân chuyển 04 lần, thi công trong 4 tháng )
1 Thép hình (Khấu hao 1,5%*4+5%*4) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,2 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 112,8 tấn
DJ *Đường tạm phục vụ thi công
1 Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,352 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,103 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 117,353 100m
4 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, phần không ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63,19 100m
5 Cừ tràm D8-10cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18.054,3 m
6 Bao tải KT60x40x20cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.191,417 bao
7 Đắp đất bao tải, đất tận dụng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 153,188 m3
8 Quấn dây thép (7850kg/m) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,002 10m
9 Thép buộc D6 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 121,456 kg
10 Lắp đặt và tháo dỡ cống hộp 2,5x2m phục vụ dẫn dòng (Cống được tận dụng lại) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 đoạn cống
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,987 100m3
DK *Vận chuyển đất cấp 1
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,987 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,987 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 11,2km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,987 100m3
DL 4.Thi công phần kè
DM *Cừ larsen đóng giữa rạch (Sử dụng 1 bộ, luân chuyển 01 lần, thi công trong 10 tháng )
1 Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*10+3,5%*1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63,8 100m
2 Ép cừ larsen III, liên tục, phần ngập trong đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 51,04 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38,28 100m
DN *'Hệ khung giằng cừ (Sử dụng 1 bộ, luân chuyển 01 lần, thi công trong 10 tháng )
1 Thép hình (Khấu hao 1,5%*10+5%*1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 76,657 Tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 76,657 tấn
DO *Đường tạm: dự kiến thi công bên trái tuyến trước, phần bên phải thi công sau
1 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,902 100m3
2 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm, đắp tận dụng CPDD vận chuyển từ bên trái sang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,024 100m3
3 Đào xúc, vận chuyển CPĐD từ bên trái tuyến về bãi tập kết tạm; từ bãi tập kết về bên phải tuyến, cự ly 1500m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,024 100m3
4 Vận chuyển CPĐD từ bên trái tuyến về bãi tập kết tạm;từ bãi tập kết về bên phải tuyến, cự ly 150m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,024 100m3
5 Đắp đá tận dụng mặt gia cố lề phía công viên Đầm Sen Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,902 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát mua mới Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,732 100m3
7 Đắp cát san lấp K90 (cát tận dụng tận dụng 70% khối lượng cát bên trái chuyển sang đắp bên phải) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,706 100m3
8 Đào xúc cát lên xe để vận chuyển từ bên trái tuyến về bãi tập kết tạm; từ bãi tập kết về bên phải tuyến, cự ly 150m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,706 100m3
9 Vận chuyển từ bên trái tuyến về bãi tập kết tạm; từ bãi tập kết về bên phải tuyến, cự ly 150m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,706 100m3
10 Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,781 100m3
11 Vận chuyển cát thanh thải bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,781 100m3
12 Vận chuyển cát thanh thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,781 100m3
13 Vận chuyển cát thanh thải bằng ô tô tự đổ 11,2km tiếp theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,781 100m3
DP 5.Khối lượng phục vụ thi công nhổ cừ Larsen, thi công rọ đá
1 Bơm dẫn dòng, công suất máy bơm 14kW Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 ca
2 Đắp cát đáy kè K90 để tiếp cận nhổ cừ (cát tận dụng từ đường tạm phần kè) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,656 100m3
3 Đào xúc, vận chuyển cát từ đường tạm bên phải về bãi tập kết, từ bãi tập kết tạm về để đắp, cự ly 150m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,656 100m3
4 Vận chuyển cát từ đường tạm bên phải về bãi tập kết, từ bãi tập kết tạm về để đắp, cự ly 150m bằng ôtô tự đổ trong 200m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,656 100m3
DQ 6.Tường rào công viên Đầm Sen
1 Đập bỏ phục vụ thi công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 82,2 m3
DR *Tường gạch thẻ trát vữa 10Mpa dày 2cm xây mới (cao 3m, dày 20cm)
1 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM 10MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 73,74 m3
2 BT đá 1x2 12Mpa móng dày 10cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,916 m3
3 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,246 100m2
4 Đắp cát lót móng dày 10cm, bằng máy đầm cóc Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,049 100m3
DS *Cột tường rào (30x30)cm bố trí 3m/cột
1 BT đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,69 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,348 tấn
3 Ván khuôn thép móng cột Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,692 100m2
4 BT đá 1x2 12Mpa móng cột KT(50x50x30)cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,525 m3
5 Ván khuôn thép móng cột Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,282 100m2
6 Đắp cát lót móng dày 10cm, bằng máy đầm cóc Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,012 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->