Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120410-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201084263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 14:09:00 đến ngày 2020-11-20 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,180,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN LÁT GẠCH, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA CÂY XANH, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| B | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên cổng hiện trạng | 75,39 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 14,264 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,39 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,264 | m2 | |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 10,103 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 0,101 | 100m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,767 | m3 | |
| D | TƯỜNG RÀO LOẠI 4 XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,336 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 165,796 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,269 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 184,065 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ tường rào | 481,755 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 64,305 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 136,734 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 32,384 | m2 | |
| E | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 136,734 | m2 | |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,384 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 715,178 | m2 | |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 27,2 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền | 0,277 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 0,277 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 18,325 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 25,655 | m3 | |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 512,5 | m2 | |
| 7 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | 366,5 | m2 | |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 9,992 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,96 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,075 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,519 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,676 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,907 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông lót móng RTN | 0,26 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông lót móng HG1, HG2 | 0,031 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,297 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 5,222 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,588 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 137 | cấu kiện | |
| 13 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 12,298 | m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,953 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 120,685 | m2 | |
| H | BỒN HOA PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa | 0,226 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 0,226 | 100m3 | |
| I | BỒN HOA XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,823 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,301 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 16,911 | m3 | |
| 4 | Ốp gạch thẻ | 82,896 | m2 | |
| J | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| K | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 2 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 2 | cái | |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp bộ cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | 4 | cần đèn | |
| 5 | CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 190 | m | |
| 6 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 135 | m | |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 0,7 | 100m | |
| 8 | Đai giữ ống nhựa | 16 | cái | |
| L | SÂN LÁT GẠCH CẮT BỎ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông đào rãnh chôn cáp | 11,6 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,817 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 0,058 | 100m3 | |
| M | SÂN LÁT GẠCH HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 1,653 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,395 | m3 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 35,96 | m2 | |
| N | RÃNH CHÔN CÁP TRÊN SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 1,746 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,157 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,062 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,113 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,061 | 100m3 | |
| O | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| P | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,828 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 20,315 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,309 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,722 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,801 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,183 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 47,736 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,815 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,291 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,536 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,225 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,163 | tấn | |
| 13 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,077 | m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 23,53 | m3 | |
| Q | NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,442 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 12,628 | m3 | |
| R | PHẦN THÂN | |||
| S | CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 7,691 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,108 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,367 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,782 | tấn | |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | 458 | 1 lỗ khoan | |
| T | DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 20,252 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,884 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,761 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,458 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,912 | tấn | |
| U | SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 27,518 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 2,948 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 4,399 | tấn | |
| V | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,354 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,507 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,106 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,252 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,355 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,205 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,161 | tấn | |
| W | MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,481 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,481 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,47 | m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,475 | 100m2 | |
| 5 | Tôn úp nóc | 14,02 | m | |
| X | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 46,161 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 9,614 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 9,548 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,038 | m3 | |
| Y | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch bê tông đặc, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 263,086 | m2 | |
| 2 | Trát tường xây gạch bê tông đặc, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 303,826 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 159,93 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 287,96 | m2 | |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | 6,84 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,84 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,18 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 97,489 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,6 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,202 | m2 | |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 49,08 | m | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 150,59 | m | |
| 13 | Khơi chỉ lõm cột sâu 15mm | 165,94 | m | |
| 14 | Đắp khóa vòm | 2 | công | |
| 15 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | 2 | công | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 360,575 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 850,538 | m2 | |
| 18 | Ngâm chống thấm nước xi măng | 12,858 | m3 | |
| 19 | Quét sika chống thấm | 17,26 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,26 | m2 | |
| Z | BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,072 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 3,215 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,197 | m3 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 16,456 | m2 | |
| AA | TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,403 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,087 | m3 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 23,674 | m2 | |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 0,224 | m2 | |
| 6 | Trát tường xây gạch bê tông đặc bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,627 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,627 | m2 | |
| AB | PHẦN ỐP, LÁT | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | 259,432 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá granít tự nhiên, vữa XM mác 75 | 2,464 | m2 | |
| 3 | Gia công lan can Inox | 0,03 | tấn | |
| 4 | Nắp chụp inox | 10 | cái | |
| 5 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | 80 | cái | |
| 6 | Long đen Inox | 30 | cái | |
| 7 | Lắp dựng lan can inox | 3,42 | m2 | |
| 8 | Con tiện bê tông đúc sẵn | 67,9 | cái | |
| AC | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 26,656 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 15,168 | m2 | |
| 3 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 15,168 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 56,992 | m2 | |
| 5 | Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | 12,768 | m2 | |
| 6 | Vách kính khung mặt tiền | 12,768 | m2 | |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,772 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 38,4 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,4 | m2 | |
| 10 | Cửa thăm mái đầu hồi | 0,72 | m2 | |
| 11 | Bản lề | 2 | cái | |
| 12 | Chốt cửa | 1 | cái | |
| AD | LẮP DỰNG GIÁO THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,779 | 100m2 | |
| AE | PHẦN ĐIỆN | |||
| AF | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 3,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,6 | m3 | |
| 3 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | 9 | m | |
| 4 | Dây dẫn đồng bọc M25 | 10 | m | |
| 5 | Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,5m | 4 | cọc | |
| 6 | Que hàn đồng | 1 | kg | |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| AG | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 2C-100A-35KA | 1 | cái | |
| 2 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | 3 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | 4 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 6 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 16 | cái | |
| 6 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x350x200 | 1 | hộp | |
| 7 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x350x200 | 1 | hộp | |
| 8 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) | 4 | hộp | |
| 9 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | 6 | bộ | |
| 10 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | 32 | bộ | |
| 11 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | 8 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | 8 | bộ | |
| 13 | Quạt trần (kèm hộp số) | 16 | cái | |
| 14 | Móc treo quạt trần | 16 | cái | |
| 15 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | 4 | bộ | |
| 16 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | 4 | cái | |
| 17 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 15 | m | |
| 18 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 15 | m | |
| 19 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 15 | m | |
| 20 | Dây CU/PVC 2x6mm2 | 40 | m | |
| 21 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 40 | m | |
| 22 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 40 | m | |
| 23 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 110 | m | |
| 24 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 55 | m | |
| 25 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 54 | m | |
| 26 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 27 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 1.250 | m | |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 625 | m | |
| AH | THU LÔI, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | 0,168 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,168 | 100m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 3 | cái | |
| 5 | Quả cầu sứ | 3 | cái | |
| 6 | Dây dẫn trên mái D10 | 75 | m | |
| 7 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 4 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 42 | m | |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | 4 | cọc | |
| 10 | Kẹp kiểm tra điện trở | 2 | cái | |
| AI | VẬT TƯ HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu: 360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | 1 | hộp | |
| 2 | SWITCH 16 cổng | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp mạng cat5e | 80 | m | |
| 4 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | 4 | bộ | |
| 5 | Đầu bấm dây mạng | 10 | cái | |
| 6 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 80 | m | |
| AJ | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác inox D120 | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 3 | Cút chếch UPVC D90 | 18 | cái | |
| 4 | Ống U.PVC D90 | 0,6 | 100m | |
| 5 | Măng sông U.PVC D90 | 10 | cái | |
| 6 | Cô lê sắt | 22 | cái | |
| AK | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG | |||
| AL | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 2,656 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | 28,966 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,528 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,042 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,909 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 10,715 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,173 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 53,975 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,939 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,414 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,672 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,238 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,445 | tấn | |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 35,83 | m3 | |
| 15 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,108 | m3 | |
| AM | NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,493 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 13,653 | m3 | |
| AN | PHẦN THÂN | |||
| AO | CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 7,691 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,108 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,312 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,782 | tấn | |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | 399 | 1 lỗ khoan | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,047 | tấn | |
| AP | DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 21,558 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 2,004 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,784 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,58 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,978 | tấn | |
| AQ | SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 31,196 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 3,371 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 4,752 | tấn | |
| AR | THANG SẮT (1 CẦU THANG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,06 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,663 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,683 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,047 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,026 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,736 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,014 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,022 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,635 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,076 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,038 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,052 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,114 | tấn | |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,11 | m3 | |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | 1,547 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,547 | tấn | |
| 17 | Gia công cấu kiện mặt bích | 0,048 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích | 0,048 | tấn | |
| 19 | Gia công thang sắt | 1,938 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng thang sắt | 1,938 | tấn | |
| 21 | Bu lông M16x200 | 8 | cái | |
| 22 | Bu lông M16 | 44 | cái | |
| 23 | Sản xuất lan can thép hộp | 0,328 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng lan can thép hộp | 26,55 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,099 | m2 | |
| AS | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,77 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,748 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,272 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,248 | tấn | |
| AT | MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,653 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,653 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,24 | m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,682 | 100m2 | |
| 5 | Tôn úp nóc | 15,42 | m | |
| AU | TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,642 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,358 | m3 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 26,307 | m2 | |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 0,265 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,599 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,599 | m2 | |
| AV | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 51,369 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 9,988 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 9,737 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,702 | m3 | |
| AW | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch bê tông đặc, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 317,574 | m2 | |
| 2 | Trát tường xây gạch bê tông đặc, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 342,156 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 171,326 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 329,966 | m2 | |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | 7,134 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 7,134 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,134 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,9 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 84,593 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,2 | m2 | |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 130,63 | m | |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 55,44 | m | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 77,14 | m | |
| 14 | Khơi chỉ lõm cột | 103,38 | m | |
| 15 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | 3 | công | |
| 16 | Đắp khóa vòm | 3 | công | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 402,167 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 941,548 | m2 | |
| 19 | Quét sika chống thấm | 25,99 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 29,71 | m2 | |
| AX | BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,144 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 2,144 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,193 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | 21,447 | m2 | |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 11,39 | m2 | |
| AY | PHẦN ỐP, LÁT | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 266,769 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75 | 3,118 | m2 | |
| 3 | Gia công lan can Inox | 0,025 | tấn | |
| 4 | Nắp chụp inox | 8 | cái | |
| 5 | Long đen inox | 24 | cái | |
| 6 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | 40 | cái | |
| 7 | Lắp dựng lan can inox | 2,901 | m2 | |
| 8 | Con tiện bê tông đúc sẵn | 58 | cái | |
| 9 | Thép D8 liên kết | 116 | cái | |
| AZ | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 31,36 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 19,2 | m2 | |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 19,2 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa cửa nhựa lõi thép | 69,76 | m2 | |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,775 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 38,4 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,4 | m2 | |
| 8 | Cửa thăm mái | 0,72 | m2 | |
| 9 | Bản lề | 2 | cái | |
| 10 | Chốt cửa | 1 | cái | |
| BA | LẮP DỰNG GIÁO THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,036 | 100m2 | |
| BB | PHẦN ĐIỆN | |||
| BC | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 3,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,6 | m3 | |
| 3 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | 9 | m | |
| 4 | Dây dẫn đồng bọc M25 | 12 | m | |
| 5 | Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,4m | 4 | cọc | |
| 6 | Que hàn đồng | 1 | kg | |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| BD | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 2C-100A-35KA | 1 | cái | |
| 2 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | 1 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | 1 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB 1C-40A-6KA | 1 | cái | |
| 6 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | 3 | cái | |
| 7 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 12 | cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 14 | cái | |
| 9 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x350x200 | 1 | hộp | |
| 10 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x350x200 | 1 | hộp | |
| 11 | Hộp điện phòng (Tủ điện kim loại mặt nhựa chứa 6 modul) | 4 | hộp | |
| 12 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | 9 | bộ | |
| 13 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | 32 | bộ | |
| 14 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | 8 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | 8 | bộ | |
| 16 | Quạt trần (kèm hộp số) | 16 | cái | |
| 17 | Móc treo quạt trần | 16 | cái | |
| 18 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | 4 | bộ | |
| 19 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | 4 | cái | |
| 20 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 4 | m | |
| 21 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | 4 | m | |
| 22 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | 20 | m | |
| 23 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | 10 | m | |
| 24 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | 26 | m | |
| 25 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 13 | m | |
| 26 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | 40 | m | |
| 27 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 30 | m | |
| 28 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 20 | m | |
| 29 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 15 | m | |
| 30 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 190 | m | |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 95 | m | |
| 32 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | 62 | m | |
| 33 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 95 | m | |
| 34 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 35 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 600 | m | |
| 37 | Hộp nối 160x160x50 | 4 | hộp | |
| 38 | Hộp chia 3 | 84 | cái | |
| 39 | Hộp chia 2 | 68 | cái | |
| 40 | Nối tròn D20 | 54 | cái | |
| 41 | Tê ống nhựa luồn dây SP D20 | 46 | cái | |
| BE | THU LÔI, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m đất cấp II | 0,168 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,168 | 100m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 3 | cái | |
| 5 | Quả cầu sứ | 3 | cái | |
| 6 | Dây dẫn trên mái D10 | 75 | m | |
| 7 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 4 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 42 | m | |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | 4 | cọc | |
| 10 | Kẹp kiểm tra điện trở | 2 | cái | |
| BF | VẬT TƯ HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 400x400x150 bảo vệ switch mạng | 1 | hộp | |
| 2 | SWITCH 8 cổng | 2 | bộ | |
| 3 | SWITCH 48 cổng | 2 | bộ | |
| 4 | Cáp mạng cat5e | 180 | m | |
| 5 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | 24 | bộ | |
| 6 | Đầu bấm dây mạng | 55 | cái | |
| 7 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 180 | m | |
| BG | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác inox D120 | 7 | cái | |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 7 | cái | |
| 3 | Cút chếch UPVC D90 | 21 | cái | |
| 4 | Ống U.PVC D90 | 0,7 | 100m | |
| 5 | Măng sông U.PVC D90 | 12 | cái | |
| 6 | Cô lê sắt | 26 | cái | |
| BH | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| BI | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 32,43 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 52,67 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông tường trong nhà, tường ngoài nhà, cột, má cửa, dầm, trần | 1.124,285 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 199,954 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 81,119 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | 243,606 | m2 | |
| 7 | Phá lớp granito tam cấp | 30,364 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | 5 | công | |
| 9 | Vận chuyển phế thải | 0,136 | 100m3 | |
| BJ | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,851 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,371 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 81,225 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,289 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,439 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 23,17 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 57,949 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 999,235 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 406,123 | m2 | |
| BK | NỀN, SÀN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 244,055 | m2 | |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 43,403 | m2 | |
| BL | CỬA | |||
| 1 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,69 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | 14,85 | m2 | |
| 3 | Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | 5,4 | m2 | |
| 4 | Vách kính cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | 6,075 | m2 | |
| 5 | Vách kính khung cửa nhựa lõi thép | 6,075 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | 20,25 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,43 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,47 | 100m2 | |
| BM | PHẦN ĐIỆN | |||
| BN | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 3,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,6 | m3 | |
| 3 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | 9 | m | |
| 4 | Dây dẫn đồng bọc M25 | 8 | m | |
| 5 | Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,5m | 4 | cọc | |
| 6 | Que hàn đồng | 1 | kg | |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| BO | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 2C-100A-35KA | 1 | cái | |
| 2 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | 2 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | 4 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 13 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 14 | cái | |
| 6 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x300x180 | 1 | hộp | |
| 7 | Tủ điện nhựa chứa 9 modul | 6 | hộp | |
| 8 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | 5 | bộ | |
| 9 | Bộ đèn Led - 120/36W | 21 | bộ | |
| 10 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | 6 | bộ | |
| 11 | Đèn chiếu sáng bảng | 2 | bộ | |
| 12 | Quạt trần (kèm hộp số) | 18 | cái | |
| 13 | Móc treo quạt trần | 18 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | 20 | bộ | |
| 15 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 1 | bộ | |
| 16 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | 6 | bộ | |
| 17 | Dây CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | 85 | m | |
| 18 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | 43 | m | |
| 19 | Máng 60x40mm | 43 | m | |
| 20 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | 60 | m | |
| 21 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 60 | m | |
| 22 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 30 | m | |
| 23 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 30 | m | |
| 24 | Máng 24x14mm | 30 | m | |
| 25 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 670 | m | |
| 26 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 335 | m | |
| 27 | Máng 24x14mm | 335 | m | |
| 28 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 790 | m | |
| 29 | Máng 24x14mm | 395 | m | |
| 30 | Hộp nối | 6 | hộp | |
| BP | THU LÔI, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | 0,22 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,22 | 100m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 5 | cái | |
| 5 | Quả cầu sứ | 5 | cái | |
| 6 | Dây dẫn trên mái D10 | 130 | m | |
| 7 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 4 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 55 | m | |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | 4 | cọc | |
| 10 | Kẹp kiểm tra điện trở | 2 | cái | |
| BQ | VẬT TƯ HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 400x400x150 bảo vệ switch mạng | 1 | hộp | |
| 2 | SWITCH 16 cổng | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp mạng cat5e | 110 | m | |
| 4 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | 6 | bộ | |
| 5 | Đầu bấm dây mạng | 12 | cái | |
| 6 | Máng 24x14mm | 110 | m | |
| 7 | Bộ phát wifi hội trường | 1 | cái | |
| BR | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 | |||
| BS | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 102,4 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 62,647 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 2,39 | m2 | |
| 4 | Phá lớp granito tam cấp, cầu thang | 7,071 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 22,455 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 7,283 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 12,499 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | 69,536 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ | 3 | công | |
| 10 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | 3 | công | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 1.842,156 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 288,702 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 171,837 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | 5 | công | |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | 5 | công | |
| 16 | Vận chuyển phế thải | 0,492 | 100m3 | |
| BT | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 27,06 | m3 | |
| BU | LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,611 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,685 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,093 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,243 | tấn | |
| BV | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 23,608 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 10,19 | m3 | |
| BW | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 226,937 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 140,16 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 56,635 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 115,202 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,689 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 224,557 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.783,429 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 866,907 | m2 | |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 174,52 | m | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 136,9 | m | |
| 11 | Khơi chỉ lõm sâu 15 | 127,44 | m | |
| 12 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | 5 | công | |
| 13 | Đắp chi tiết khóa vòm | 5 | công | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 243,804 | m2 | |
| 15 | Lát sảnh bằng gạch terazzo 400x400 | 52,5 | m2 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,086 | m3 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 30,147 | m2 | |
| 18 | Đánh bóng lại granito mặt bậc, chiếu nghỉ, chiếu tới cầu thang | 5 | công | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,739 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,076 | m3 | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 9,968 | m2 | |
| BX | LAN CAN | |||
| 1 | Con tiện bê tông đúc sẵn | 103 | cái | |
| 2 | Gia công lan can inox | 0,124 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng lan can inox | 15,848 | m2 | |
| 4 | Nắp chụp inox | 101,983 | cái | |
| 5 | Râu thép chờ hàn liên kết | 371,983 | cái | |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,65 | m2 | |
| BY | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 42,72 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 58,24 | m2 | |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 5,062 | m2 | |
| 4 | Vách hệ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | 11,93 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa | 100,96 | m2 | |
| 6 | Vách kính khung | 5,062 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,647 | m2 | |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,39 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 6,979 | 100m2 | |
| BZ | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | 11 | bộ | |
| 2 | Bóng đèn Led Tube 1,2Mx36W | 88 | bộ | |
| 3 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| CA | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 | |||
| CB | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=10cm | 24,36 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 14,883 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,935 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,728 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | 18,833 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 127,53 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà, tường trong nhà, cột, má cửa, dầm, trần, thang | 2.124,262 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 131,36 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 54,72 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 4,258 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | 5 | công | |
| 12 | Di chuyển đồ đạc trong quá trình thi công | 5 | công | |
| 13 | Vận chuyển phế thải | 0,324 | 100m3 | |
| CC | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,75 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,45 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,012 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,714 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,067 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,042 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,066 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,664 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột | 0,076 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,018 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,089 | tấn | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,06 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,06 | tấn | |
| 14 | Bu lông neo M20x300 | 32 | cái | |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,406 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,387 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,032 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,198 | tấn | |
| 19 | Gia công mái sảnh alu | 1,982 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép mái sảnh | 2,291 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 0,379 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,379 | tấn | |
| 23 | Bu lông M18 | 32 | cái | |
| 24 | Bu lông M20x200 | 16 | cái | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,259 | m2 | |
| 26 | Ốp tấm aluminium mái sảnh | 164,508 | m2 | |
| 27 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 9,099 | m3 | |
| 28 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,701 | m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,175 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 39,309 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,123 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,09 | 100m2 | |
| 33 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,052 | m3 | |
| 34 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,805 | m3 | |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 74,546 | m2 | |
| 36 | Đánh bóng lại granito mặt bậc, chiếu nghỉ, chiếu tới cầu thang | 5 | công | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 548,878 | m2 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 348,733 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 660,842 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.661,94 | m2 | |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 106,1 | m | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 185,56 | m | |
| 43 | Khơi chỉ lõm | 243,2 | m | |
| 44 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | 5 | công | |
| 45 | Đắp chi tiết khóa vòm | 5 | công | |
| CD | BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,739 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 0,522 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,045 | m3 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 19,58 | m2 | |
| CE | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can inox | 0,059 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | 8,608 | m2 | |
| 3 | Nắp chụp inox | 18 | cái | |
| 4 | Long đen inox | 54 | cái | |
| 5 | Râu inox chờ D10 | 144 | cái | |
| 6 | Láng vữa, trám khe co giãn bằng sợi đay tẩm nhựa đường dày 5cm | 5,02 | m | |
| CF | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 39,16 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 20,16 | m2 | |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 19,744 | m2 | |
| 4 | Vách hệ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | 5,616 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa | 79,064 | m2 | |
| 6 | Vách kính khung | 5,616 | m2 | |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,44 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 54,72 | m2 cấu kiện | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,338 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,969 | 100m2 | |
| CG | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | 13 | bộ | |
| 2 | Bóng đèn Led Tube 1,2Mx36W | 88 | bộ | |
| 3 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| CH | CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| CI | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 23,436 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 8,61 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, cột, bề mặt trần | 164,565 | m2 | |
| CJ | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,937 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,628 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,61 | m2 | |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,436 | m2 | |
| CK | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,202 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,785 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,004 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,612 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,017 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,864 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,076 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,038 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,26 | m3 | |
| 10 | Bu lông M20*750 | 40 | cái | |
| 11 | Bu lông M12 | 144 | cái | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,041 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,041 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,379 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,379 | tấn | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,143 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,143 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,794 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,794 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,333 | m2 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,218 | 100m2 | |
| 22 | Máng xối thoát nước | 14 | m | |
| CL | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D90 | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 3 | Ống PVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Cút PVC D90 | 4 | cái | |
| 5 | Cô lê sắt | 10 | cái | |
| CM | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,325 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,688 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,006 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,25 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,02 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,072 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,59 | m3 | |
| 9 | Bu lông M16*500 | 40 | cái | |
| 10 | Gia công cấu kiện mặt bích | 0,151 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích | 0,151 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,255 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,255 | tấn | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,345 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,345 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,375 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,375 | tấn | |
| 18 | Gia công các cấu kiện khác | 0,037 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,374 | m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,994 | 100m2 | |
| 21 | Máng xối thoát nước | 14,3 | m | |
| CN | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D80 | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 3 | Ống nhựa PVC D76 | 0,1 | 100m | |
| 4 | Cút nhựa PVC D76 | 4 | cái | |
| 5 | Cút nhựa chếch PVC D76 | 4 | cái | |
| 6 | Cô lê sắt | 10 | cái | |
| CO | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,6 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,014 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,082 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,144 | 100m2 | |
| 8 | Gia công cấu kiện mặt bích | 0,302 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích | 0,302 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 16,081 | m3 | |
| 11 | Bu lông M16*500 | 80 | cái | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,374 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,374 | tấn | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,79 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,79 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,7 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,922 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,663 | 100m2 | |
| 20 | Máng xối thoát nước | 33,3 | m | |
| CP | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D90 | 5 | cái | |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 5 | cái | |
| 3 | Ống nhựa PVC D76 | 0,15 | 100m | |
| 4 | Cút nhựa PVC D76 | 10 | cái | |
| 5 | Cút nhựa chếch PVC D76 | 10 | cái | |
| 6 | Cô lê sắt | 20 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi