Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201120410-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201084263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 14:09:00 đến ngày 2020-11-20 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,180,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN LÁT GẠCH, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA CÂY XANH, RÃNH THOÁT NƯỚC
B CẢI TẠO CỔNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên cổng hiện trạng 75,39 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 14,264 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,39 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,264 m2
C CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 10,103 m3
2 Vận chuyển phế thải 0,101 100m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,767 m3
D TƯỜNG RÀO LOẠI 4 XÂY MỚI
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,336 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 165,796 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,269 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 184,065 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ tường rào 481,755 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 64,305 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 136,734 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 32,384 m2
E TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 136,734 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 32,384 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 715,178 m2
F SÂN BÊ TÔNG
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 27,2 10m
2 Phá dỡ nền 0,277 100m3
3 Vận chuyển phế thải 0,277 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 18,325 m3
5 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 25,655 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 512,5 m2
7 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông 366,5 m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 9,992 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,96 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,075 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,519 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,676 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,907 m3
7 Ván khuôn cho bê tông lót móng RTN 0,26 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông lót móng HG1, HG2 0,031 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,297 100m2
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 5,222 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,588 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 137 cấu kiện
13 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 12,298 m3
14 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 2,953 m3
15 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 120,685 m2
H BỒN HOA PHÁ DỠ
1 Phá dỡ bồn hoa 0,226 100m3
2 Vận chuyển phế thải 0,226 100m3
I BỒN HOA XÂY MỚI
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,823 m3
2 Ván khuôn cho bê tông lót móng 0,301 100m2
3 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 16,911 m3
4 Ốp gạch thẻ 82,896 m2
J CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
K THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Aptomat MCB 2C-16A-6KA 1 cái
2 Aptomat MCB 1C-10A-6KA 2 cái
3 Tủ điện chiếu sáng sân vườn kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện 1 hộp
4 Lắp bộ cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện 4 cần đèn
5 CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 190 m
6 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 135 m
7 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 0,7 100m
8 Đai giữ ống nhựa 16 cái
L SÂN LÁT GẠCH CẮT BỎ
1 Cắt sân bê tông đào rãnh chôn cáp 11,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 5,817 m3
3 Vận chuyển phế thải 0,058 100m3
M SÂN LÁT GẠCH HOÀN TRẢ
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 1,653 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,395 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 35,96 m2
N RÃNH CHÔN CÁP TRÊN SÂN LÁT GẠCH
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II 1,746 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,157 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,062 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,113 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,061 100m3
O NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
P PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,828 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 20,315 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,309 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,722 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 9,801 m3
6 Ván khuôn cho bê tông lót móng 0,183 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 47,736 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,815 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,291 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,536 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,225 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,163 tấn
13 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,077 m3
14 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 23,53 m3
Q NỀN
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,442 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 12,628 m3
R PHẦN THÂN
S CỘT
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 7,691 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,108 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,367 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,782 tấn
5 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm 458 1 lỗ khoan
T DẦM
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 20,252 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,884 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,761 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,458 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,912 tấn
U SÀN
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 27,518 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 2,948 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 4,399 tấn
V LANH TÔ
1 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,354 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,507 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,106 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,252 tấn
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,355 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,205 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,161 tấn
W MÁI
1 Gia công xà gồ thép 0,481 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,481 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 64,47 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,475 100m2
5 Tôn úp nóc 14,02 m
X PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 46,161 m3
2 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 9,614 m3
3 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 9,548 m3
4 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,038 m3
Y PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch bê tông đặc, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 263,086 m2
2 Trát tường xây gạch bê tông đặc, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 303,826 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 159,93 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 287,96 m2
5 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm 6,84 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 6,84 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,18 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 97,489 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,6 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,202 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 49,08 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 150,59 m
13 Khơi chỉ lõm cột sâu 15mm 165,94 m
14 Đắp khóa vòm 2 công
15 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột 2 công
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 360,575 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 850,538 m2
18 Ngâm chống thấm nước xi măng 12,858 m3
19 Quét sika chống thấm 17,26 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 17,26 m2
Z BỤC GIẢNG
1 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,072 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 3,215 m3
3 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,197 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 16,456 m2
AA TAM CẤP
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,403 m3
2 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,8 m3
3 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,087 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 23,674 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 0,224 m2
6 Trát tường xây gạch bê tông đặc bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,627 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,627 m2
AB PHẦN ỐP, LÁT
1 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm 259,432 m2
2 Lát nền, sàn bằng đá granít tự nhiên, vữa XM mác 75 2,464 m2
3 Gia công lan can Inox 0,03 tấn
4 Nắp chụp inox 10 cái
5 Thép râu chờ D10 hàn liên kết 80 cái
6 Long đen Inox 30 cái
7 Lắp dựng lan can inox 3,42 m2
8 Con tiện bê tông đúc sẵn 67,9 cái
AC PHẦN CỬA
1 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 26,656 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 15,168 m2
3 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 15,168 m2
4 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép 56,992 m2
5 Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm 12,768 m2
6 Vách kính khung mặt tiền 12,768 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,772 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa 38,4 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,4 m2
10 Cửa thăm mái đầu hồi 0,72 m2
11 Bản lề 2 cái
12 Chốt cửa 1 cái
AD LẮP DỰNG GIÁO THÉP
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,779 100m2
AE PHẦN ĐIỆN
AF TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,6 m3
3 Dây tiếp địa đồng trần M50 9 m
4 Dây dẫn đồng bọc M25 10 m
5 Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,5m 4 cọc
6 Que hàn đồng 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy 1 hộp
AG THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Aptomat MCCB 2C-100A-35KA 1 cái
2 Aptomat MCB 2C-63A-10KA 3 cái
3 Aptomat MCB 2C-40A-6KA 4 cái
4 Aptomat MCB 1C-16A-6KA 6 cái
5 Aptomat MCB 1C-10A-6KA 16 cái
6 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x350x200 1 hộp
7 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x350x200 1 hộp
8 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) 4 hộp
9 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W 6 bộ
10 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 32 bộ
11 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 8 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy 8 bộ
13 Quạt trần (kèm hộp số) 16 cái
14 Móc treo quạt trần 16 cái
15 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy 4 bộ
16 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy 4 cái
17 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 15 m
18 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 15 m
19 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 15 m
20 Dây CU/PVC 2x6mm2 40 m
21 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 40 m
22 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 40 m
23 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 110 m
24 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 55 m
25 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 54 m
26 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 20 m
27 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 1.250 m
28 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 625 m
AH THU LÔI, CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II 0,168 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,168 100m3
3 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 3 cái
4 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 3 cái
5 Quả cầu sứ 3 cái
6 Dây dẫn trên mái D10 75 m
7 Ống nhựa luồn dây PVC D25 4 m
8 Lắp đặt dây tiếp địa D16 42 m
9 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) 4 cọc
10 Kẹp kiểm tra điện trở 2 cái
AI VẬT TƯ HỆ THỐNG MẠNG LAN
1 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu: 360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 1 hộp
2 SWITCH 16 cổng 1 bộ
3 Cáp mạng cat5e 80 m
4 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) 4 bộ
5 Đầu bấm dây mạng 10 cái
6 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 80 m
AJ PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác inox D120 6 cái
2 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 6 cái
3 Cút chếch UPVC D90 18 cái
4 Ống U.PVC D90 0,6 100m
5 Măng sông U.PVC D90 10 cái
6 Cô lê sắt 22 cái
AK NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG
AL PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 2,656 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II 28,966 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,528 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,042 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,909 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 10,715 m3
7 Ván khuôn cho bê tông lót móng 0,173 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 53,975 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,939 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,414 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,672 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,238 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,445 tấn
14 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 35,83 m3
15 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,108 m3
AM NỀN
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,493 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 13,653 m3
AN PHẦN THÂN
AO CỘT
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 7,691 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,108 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,312 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,782 tấn
5 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm 399 1 lỗ khoan
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,047 tấn
AP DẦM
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 21,558 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 2,004 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,784 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,58 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,978 tấn
AQ SÀN
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 31,196 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 3,371 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 4,752 tấn
AR THANG SẮT (1 CẦU THANG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,06 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,663 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,683 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,047 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,026 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,736 m3
7 Ván khuôn cho bê tông lót móng 0,014 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,022 100m2
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,635 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,076 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,038 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,052 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,114 tấn
14 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,11 m3
15 Sản xuất cột bằng thép hình 1,547 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại 1,547 tấn
17 Gia công cấu kiện mặt bích 0,048 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện mặt bích 0,048 tấn
19 Gia công thang sắt 1,938 tấn
20 Lắp dựng thang sắt 1,938 tấn
21 Bu lông M16x200 8 cái
22 Bu lông M16 44 cái
23 Sản xuất lan can thép hộp 0,328 tấn
24 Lắp dựng lan can thép hộp 26,55 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 139,099 m2
AS LANH TÔ
1 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,77 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,748 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,272 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,248 tấn
AT MÁI
1 Gia công xà gồ thép 0,653 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,653 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 71,24 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,682 100m2
5 Tôn úp nóc 15,42 m
AU TAM CẤP
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,642 m3
2 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,358 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 26,307 m2
4 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 0,265 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,599 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,599 m2
AV PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 51,369 m3
2 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 9,988 m3
3 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 9,737 m3
4 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 3,702 m3
AW PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch bê tông đặc, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 317,574 m2
2 Trát tường xây gạch bê tông đặc, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 342,156 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 171,326 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 329,966 m2
5 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm 7,134 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 7,134 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,134 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 56,9 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 84,593 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 41,2 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 130,63 m
12 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 55,44 m
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 77,14 m
14 Khơi chỉ lõm cột 103,38 m
15 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột 3 công
16 Đắp khóa vòm 3 công
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 402,167 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 941,548 m2
19 Quét sika chống thấm 25,99 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 29,71 m2
AX BỤC GIẢNG
1 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 2,144 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 2,144 m3
3 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,193 m3
4 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 21,447 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 11,39 m2
AY PHẦN ỐP, LÁT
1 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm 266,769 m2
2 Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75 3,118 m2
3 Gia công lan can Inox 0,025 tấn
4 Nắp chụp inox 8 cái
5 Long đen inox 24 cái
6 Thép râu chờ D10 hàn liên kết 40 cái
7 Lắp dựng lan can inox 2,901 m2
8 Con tiện bê tông đúc sẵn 58 cái
9 Thép D8 liên kết 116 cái
AZ PHẦN CỬA
1 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 31,36 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 19,2 m2
3 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 19,2 m2
4 Lắp dựng cửa cửa nhựa lõi thép 69,76 m2
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,775 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa 38,4 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,4 m2
8 Cửa thăm mái 0,72 m2
9 Bản lề 2 cái
10 Chốt cửa 1 cái
BA LẮP DỰNG GIÁO THÉP
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,036 100m2
BB PHẦN ĐIỆN
BC TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,6 m3
3 Dây tiếp địa đồng trần M50 9 m
4 Dây dẫn đồng bọc M25 12 m
5 Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,4m 4 cọc
6 Que hàn đồng 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy 1 hộp
BD THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Aptomat MCCB 2C-100A-35KA 1 cái
2 Aptomat MCB 2C-80A-10KA 1 cái
3 Aptomat MCB 2C-63A-10KA 1 cái
4 Aptomat MCB 2C-50A-10KA 1 cái
5 Aptomat MCB 1C-40A-6KA 1 cái
6 Aptomat MCB 2C-32A-6KA 3 cái
7 Aptomat MCB 1C-16A-6KA 12 cái
8 Aptomat MCB 1C-10A-6KA 14 cái
9 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x350x200 1 hộp
10 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x350x200 1 hộp
11 Hộp điện phòng (Tủ điện kim loại mặt nhựa chứa 6 modul) 4 hộp
12 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W 9 bộ
13 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 32 bộ
14 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 8 bộ
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy 8 bộ
16 Quạt trần (kèm hộp số) 16 cái
17 Móc treo quạt trần 16 cái
18 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy 4 bộ
19 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy 4 cái
20 Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 4 m
21 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 4 m
22 Dây CU/PVC 1x16mm2 20 m
23 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 10 m
24 Dây CU/PVC 1x10mm2 26 m
25 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 13 m
26 Dây CU/PVC 1x6mm2 40 m
27 Dây CU/PVC 1x4mm2 30 m
28 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 20 m
29 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 15 m
30 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 190 m
31 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 95 m
32 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 62 m
33 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 95 m
34 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 20 m
35 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 1.200 m
36 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 600 m
37 Hộp nối 160x160x50 4 hộp
38 Hộp chia 3 84 cái
39 Hộp chia 2 68 cái
40 Nối tròn D20 54 cái
41 Tê ống nhựa luồn dây SP D20 46 cái
BE THU LÔI, CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m đất cấp II 0,168 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,168 100m3
3 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 3 cái
4 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 3 cái
5 Quả cầu sứ 3 cái
6 Dây dẫn trên mái D10 75 m
7 Ống nhựa luồn dây PVC D25 4 m
8 Lắp đặt dây tiếp địa D16 42 m
9 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) 4 cọc
10 Kẹp kiểm tra điện trở 2 cái
BF VẬT TƯ HỆ THỐNG MẠNG LAN
1 Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 400x400x150 bảo vệ switch mạng 1 hộp
2 SWITCH 8 cổng 2 bộ
3 SWITCH 48 cổng 2 bộ
4 Cáp mạng cat5e 180 m
5 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) 24 bộ
6 Đầu bấm dây mạng 55 cái
7 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 180 m
BG PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác inox D120 7 cái
2 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 7 cái
3 Cút chếch UPVC D90 21 cái
4 Ống U.PVC D90 0,7 100m
5 Măng sông U.PVC D90 12 cái
6 Cô lê sắt 26 cái
BH CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
BI PHẦN PHÁ DỠ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 32,43 m2
2 Tháo dỡ cửa 52,67 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông tường trong nhà, tường ngoài nhà, cột, má cửa, dầm, trần 1.124,285 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 199,954 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 81,119 m2
6 Phá dỡ gạch lát nền 243,606 m2
7 Phá lớp granito tam cấp 30,364 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện 5 công
9 Vận chuyển phế thải 0,136 100m3
BJ PHẦN CẢI TẠO
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,851 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,371 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 81,225 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 96,289 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,439 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 23,17 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 57,949 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 999,235 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 406,123 m2
BK NỀN, SÀN
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 244,055 m2
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 43,403 m2
BL CỬA
1 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,69 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm 14,85 m2
3 Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm 5,4 m2
4 Vách kính cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm 6,075 m2
5 Vách kính khung cửa nhựa lõi thép 6,075 m2
6 Lắp dựng cửa nhôm hệ 20,25 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,43 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 4,47 100m2
BM PHẦN ĐIỆN
BN TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,6 m3
3 Dây tiếp địa đồng trần M50 9 m
4 Dây dẫn đồng bọc M25 8 m
5 Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,5m 4 cọc
6 Que hàn đồng 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy 1 hộp
BO THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Aptomat MCCB 2C-100A-35KA 1 cái
2 Aptomat MCB 2C-32A-6KA 2 cái
3 Aptomat MCB 2C-20A-6KA 4 cái
4 Aptomat MCB 1C-16A-6KA 13 cái
5 Aptomat MCB 1C-10A-6KA 14 cái
6 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x300x180 1 hộp
7 Tủ điện nhựa chứa 9 modul 6 hộp
8 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W 5 bộ
9 Bộ đèn Led - 120/36W 21 bộ
10 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 6 bộ
11 Đèn chiếu sáng bảng 2 bộ
12 Quạt trần (kèm hộp số) 18 cái
13 Móc treo quạt trần 18 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy 20 bộ
15 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy 1 bộ
16 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy 6 bộ
17 Dây CU/XLPE/PVC 1x16mm2 85 m
18 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 43 m
19 Máng 60x40mm 43 m
20 Dây CU/PVC 1x6mm2 60 m
21 Dây CU/PVC 1x4mm2 60 m
22 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 30 m
23 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 30 m
24 Máng 24x14mm 30 m
25 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 670 m
26 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 335 m
27 Máng 24x14mm 335 m
28 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 790 m
29 Máng 24x14mm 395 m
30 Hộp nối 6 hộp
BP THU LÔI, CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II 0,22 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,22 100m3
3 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 5 cái
4 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 5 cái
5 Quả cầu sứ 5 cái
6 Dây dẫn trên mái D10 130 m
7 Ống nhựa luồn dây PVC D25 4 m
8 Lắp đặt dây tiếp địa D16 55 m
9 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) 4 cọc
10 Kẹp kiểm tra điện trở 2 cái
BQ VẬT TƯ HỆ THỐNG MẠNG LAN
1 Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 400x400x150 bảo vệ switch mạng 1 hộp
2 SWITCH 16 cổng 1 bộ
3 Cáp mạng cat5e 110 m
4 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) 6 bộ
5 Đầu bấm dây mạng 12 cái
6 Máng 24x14mm 110 m
7 Bộ phát wifi hội trường 1 cái
BR CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1
BS PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 102,4 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 62,647 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 2,39 m2
4 Phá lớp granito tam cấp, cầu thang 7,071 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 22,455 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 7,283 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá 12,499 m3
8 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m 69,536 m2
9 Tháo dỡ xà gồ 3 công
10 Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống 3 công
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 1.842,156 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 288,702 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 171,837 m2
14 Tháo dỡ hệ thống điện 5 công
15 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái 5 công
16 Vận chuyển phế thải 0,492 100m3
BT PHẦN CẢI TẠO
1 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 27,06 m3
BU LANH TÔ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,611 100m2
2 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,685 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,093 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,243 tấn
BV PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 23,608 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 10,19 m3
BW PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 226,937 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 140,16 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 56,635 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 115,202 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 44,689 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 224,557 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.783,429 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 866,907 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 174,52 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 136,9 m
11 Khơi chỉ lõm sâu 15 127,44 m
12 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột 5 công
13 Đắp chi tiết khóa vòm 5 công
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 243,804 m2
15 Lát sảnh bằng gạch terazzo 400x400 52,5 m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 3,086 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 30,147 m2
18 Đánh bóng lại granito mặt bậc, chiếu nghỉ, chiếu tới cầu thang 5 công
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,739 m3
20 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 2,076 m3
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 9,968 m2
BX LAN CAN
1 Con tiện bê tông đúc sẵn 103 cái
2 Gia công lan can inox 0,124 tấn
3 Lắp dựng lan can inox 15,848 m2
4 Nắp chụp inox 101,983 cái
5 Râu thép chờ hàn liên kết 371,983 cái
6 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 3,65 m2
BY CỬA
1 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 42,72 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 58,24 m2
3 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 5,062 m2
4 Vách hệ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm 11,93 m2
5 Lắp dựng cửa 100,96 m2
6 Vách kính khung 5,062 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,647 m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,39 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 6,979 100m2
BZ THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W 11 bộ
2 Bóng đèn Led Tube 1,2Mx36W 88 bộ
3 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 150 m
CA CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2
CB PHẦN PHÁ DỠ
1 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=10cm 24,36 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 14,883 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá 11,935 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 3,728 m3
5 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m 18,833 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 127,53 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà, tường trong nhà, cột, má cửa, dầm, trần, thang 2.124,262 m2
8 Tháo dỡ cửa 131,36 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 54,72 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 4,258 m2
11 Tháo dỡ hệ thống điện 5 công
12 Di chuyển đồ đạc trong quá trình thi công 5 công
13 Vận chuyển phế thải 0,324 100m3
CC PHẦN CẢI TẠO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 6,75 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,45 m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót móng 0,012 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,714 m3
5 Ván khuôn móng 0,067 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,042 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,066 tấn
8 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,664 m3
9 Ván khuôn cột 0,076 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,018 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,089 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,06 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,06 tấn
14 Bu lông neo M20x300 32 cái
15 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,406 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,387 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,032 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,198 tấn
19 Gia công mái sảnh alu 1,982 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép mái sảnh 2,291 tấn
21 Gia công xà gồ thép 0,379 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép 0,379 tấn
23 Bu lông M18 32 cái
24 Bu lông M20x200 16 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 70,259 m2
26 Ốp tấm aluminium mái sảnh 164,508 m2
27 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 9,099 m3
28 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 3,701 m3
29 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,175 100m3
30 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 39,309 m3
31 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,123 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,09 100m2
33 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,052 m3
34 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,805 m3
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 74,546 m2
36 Đánh bóng lại granito mặt bậc, chiếu nghỉ, chiếu tới cầu thang 5 công
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 548,878 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 348,733 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 660,842 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.661,94 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 106,1 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 185,56 m
43 Khơi chỉ lõm 243,2 m
44 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột 5 công
45 Đắp chi tiết khóa vòm 5 công
CD BỤC GIẢNG
1 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,739 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 0,522 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,045 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 19,58 m2
CE LAN CAN
1 Gia công lan can inox 0,059 tấn
2 Lắp dựng lan can inox 8,608 m2
3 Nắp chụp inox 18 cái
4 Long đen inox 54 cái
5 Râu inox chờ D10 144 cái
6 Láng vữa, trám khe co giãn bằng sợi đay tẩm nhựa đường dày 5cm 5,02 m
CF PHẦN CỬA
1 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 39,16 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 20,16 m2
3 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 19,744 m2
4 Vách hệ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm 5,616 m2
5 Lắp dựng cửa 79,064 m2
6 Vách kính khung 5,616 m2
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 109,44 m2
8 Lắp dựng cửa không có khuôn 54,72 m2 cấu kiện
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,338 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,969 100m2
CG PHẦN ĐIỆN
1 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W 13 bộ
2 Bóng đèn Led Tube 1,2Mx36W 88 bộ
3 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 150 m
CH CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC
CI PHẦN PHÁ DỠ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 23,436 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 8,61 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, cột, bề mặt trần 164,565 m2
CJ PHẦN CẢI TẠO
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 83,937 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 80,628 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,61 m2
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,436 m2
CK NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,202 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,785 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,004 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,612 m3
5 Ván khuôn cho bê tông lót móng 0,017 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,864 m3
7 Ván khuôn móng 0,076 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,038 tấn
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 12,26 m3
10 Bu lông M20*750 40 cái
11 Bu lông M12 144 cái
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,041 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,041 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,379 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,379 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình 0,143 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại 0,143 tấn
18 Gia công xà gồ thép 0,794 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,794 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 172,333 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,218 100m2
22 Máng xối thoát nước 14 m
CL PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác D90 3 cái
2 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 3 cái
3 Ống PVC D90 0,3 100m
4 Cút PVC D90 4 cái
5 Cô lê sắt 10 cái
CM NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,325 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,688 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,006 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,25 m3
5 Ván khuôn cho bê tông lót móng 0,02 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,54 m3
7 Ván khuôn móng 0,072 100m2
8 Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 8,59 m3
9 Bu lông M16*500 40 cái
10 Gia công cấu kiện mặt bích 0,151 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện mặt bích 0,151 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,255 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,255 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình 0,345 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại 0,345 tấn
16 Gia công xà gồ thép 0,375 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép 0,375 tấn
18 Gia công các cấu kiện khác 0,037 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 69,374 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,994 100m2
21 Máng xối thoát nước 14,3 m
CN PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác D80 2 cái
2 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 2 cái
3 Ống nhựa PVC D76 0,1 100m
4 Cút nhựa PVC D76 4 cái
5 Cút nhựa chếch PVC D76 4 cái
6 Cô lê sắt 10 cái
CO NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,6 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,014 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,5 m3
5 Ván khuôn cho bê tông lót móng 0,082 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,08 m3
7 Ván khuôn móng 0,144 100m2
8 Gia công cấu kiện mặt bích 0,302 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện mặt bích 0,302 tấn
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 16,081 m3
11 Bu lông M16*500 80 cái
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,374 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,374 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình 0,79 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại 0,79 tấn
16 Gia công xà gồ thép 0,7 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép 0,7 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 130,922 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,663 100m2
20 Máng xối thoát nước 33,3 m
CP PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác D90 5 cái
2 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 5 cái
3 Ống nhựa PVC D76 0,15 100m
4 Cút nhựa PVC D76 10 cái
5 Cút nhựa chếch PVC D76 10 cái
6 Cô lê sắt 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->