Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201104037-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công.
Số hiệu KHLCNT 20200677419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Trung ương của Chương trình MTQG giảm nghèo nhanh bền vững; Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Lang Chánh và các nguồn huy động hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 16:03:00 đến ngày 2020-11-26 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,968,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG
C Nền đường
1 Đào nền đường, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 278,0872 100m3
2 Đào nền đá bằng búa căn khí nén, đá C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,3939 m3
3 Đào đá nền đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0974 100m3
4 Đào khuôn đường, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,7978 100m3
5 Đào rãnh, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,2683 100m3
6 Đào rãnh đá bằng búa căn khí nén, đá C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,73 m3
7 Đánh cấp, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,5806 100m3
8 Vét bùn + hữu cơ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,1176 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu ≥K95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60,0652 100m3
10 Xáo xới đất nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,5207 100m3
11 San đầm đất sau khi xáo xới, K95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,5207 100m3
D Xử lý nền đất yếu
1 Đào xúc nền đất yếu, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,8864 100m3
E Đắp trả nền đất yếu
1 Đắp trả nền đất yếu, độ chặt yêu cầu ≥K95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,8864 100m3
F Mặt đường
1 Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 224,4249 100m2
2 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn chiều dày TB 4cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76,3725 100m2
3 Nilon tái chế lót móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 224,4249 100m2
4 Bê tông mặt đường dày 22cm, M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4.937,35 m3
5 Ván khuôn mặt đường Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,3021 100m2
6 Thi công khe giãn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 395,11 m
7 Thi công khe co Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4.346,22 m
8 Cắt khe co Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 474,133 10m
G Đường giao
1 Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,1851 100m2
2 Nilon tái chế lót móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,1851 100m2
3 Bê tông mặt đường dày 22cm, M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 180,07 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m2
H An toàn giao thông
1 Biển báo hình tam giác (KT =875) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
2 Biển báo tam giác Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
3 Biển báo chữ nhật (KT = 2400x1500 - 2cột) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
4 Biển báo chữ nhật S>1m2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
5 Cột đỡ biển báo Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 81 m
6 Bê tông cột biển báo M150 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,38 m3
7 Đào đất hố móng cột biển báo Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,73 m3
8 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 184,8 m
I Luân chuyển đất đào C3 tận dụng để đắp phần tuyến K95 cự ly trung bình 300m
1 Đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 83,5653 100m3
J Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km
1 Đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,004 100m3
2 Đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 205,5011 100m3
3 Đá sau nổ mìn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1586 100m3
4 San đất bãi thải Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76,835 100m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC
L Rãnh dọc
1 Nilon tái sinh lót móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 89,128 100m2
2 Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.156,95 m3
3 Ván khuôn rãnh nước Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48,5062 100m2
M Rãnh chịu lực ngang đường
1 Đá dăm đệm dày 10cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,86 m3
2 Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,17 m3
3 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,08 m3
4 Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,9 m3
5 Ván khuôn thân rãnh Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,394 100m2
6 Ván khuôn mũ mố Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,008 100m2
7 Ván khuôn tấm bản Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7182 100m2
8 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,8842 tấn
9 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,2816 tấn
10 Lắp đặt thân rãnh Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 126 1cấu kiện
11 Lắp đặt tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 126 1cấu kiện
12 Đào đất xây dựng cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4112 100m3
13 Đắp đất hoàn trả, K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4662 100m3
N Tấm đan chịu lực qua nhà dân
1 Bê tông tấm đan đậy rãnh dọc M200 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 101,09 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,2854 100m2
3 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,2373 tấn
4 Cốt thép tấm đan , 10 <D <18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,007 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 351 1cấu kiện
O CỐNG THOÁT NƯỚC
P Phần tường cánh, hố thu móng
1 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 211,94 m3
2 Bê tông tường cánh hố thu, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 125,16 m3
3 Đá dăm đệm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41,12 m3
4 Ván khuôn móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,0341 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường cánh, hố thu Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,6588 100m2
Q Phần thân cống
1 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 147,2 m3
2 Bê tông thân cống, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 186,72 m3
3 Đá dăm đệm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,94 m3
4 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41,52 m3
5 Bê tông tấm bản + khớp nối M250 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,17 m3
6 Bê tông phủ bản, M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,26 m3
7 Cốt thép ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5184 tấn
8 Cốt thép, ĐK > 10 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,0272 tấn
9 Ván khuôn móng cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5264 100m2
10 Ván khuôn gỗ thân cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,9321 100m2
11 Ván khuôn mũ mố Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8864 100m2
12 Ván khuôn tấm bản Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,0245 100m2
13 Lắp đặt tấm bản Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 182 tấm
14 Thanh lý công trình cũ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 310,08 m3
15 Vận chuyển vật liệu thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,1008 100m3
R Sân gia cố
1 Bê tông sân, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 61,23 m3
2 Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,07 m3
3 Đá dăm đệm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,03 m3
4 Ván khuôn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,3558 100m2
S Đào, đắp thi công
1 Đào móng xây cống, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,473 100m3
2 Đắp đất hoàn thiện, K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,583 100m3
3 Vận chuyển đất thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,6442 100m3
T CẦU BẢN 15M
U Kết cấu phần trên
V Dầm bản DƯL, L=15m
1 Ván khuôn dầm bản Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 198,53 m2
2 Cốt thép dầm cầu, d<=18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,9222 tấn
3 Cốt thép dầm cầu, d>18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0899 tấn
4 Thép dự ứng lực D12,7mm (căng trước) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1158 tấn
5 Bê tông dầm bản 40Mpa, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,2 m3
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3877 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3877 100m3
8 Sản xuất ống tôn tạo lỗ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9835 tấn
9 Lắp đặt ống tôn tạo lỗ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9835 tấn
10 Ống nhựa bọc cáp D18/22 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,44 100m
11 Keo Epoxy quét đầu dầm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,92 m2
12 Lắp đặt gối cầu cao su Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
W Bản mặt cầu
1 Ván khuôn bản mặt cầu Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,063 100m2
2 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,5201 tấn
3 Bê tông bản mặt cầu 30Mpa Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,73 m3
X Gờ chắn bánh + lan can cầu
1 Ván khuôn gờ chắn bánh Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5107 100m2
2 Cốt thép gờ chắn ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0928 tấn
3 Bê tông gờ chắn bánh 25Mpa Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,51 m3
4 Ống nhựa PVC D100 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,46 100m
5 Sản xuất lan can ( thép bản + thép ống) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4026 tấn
6 Lắp đặt lan can ( thép bản + thép ống) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4026 tấn
7 Bu lông D22, L=650 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 56 bộ
Y Lớp phủ mặt cầu
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,009 100m2
2 Cốt thép mặt cầu D<=18 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9127 tấn
3 Bê tông phủ mặt cầu 30Mpa Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,15 m3
Z Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn dạng ray Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,21 tấn
3 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,21 m3
4 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 lỗ khoan
5 Keo Expoxy Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,68 lit
AA Thoát nước mặt cầu
1 Đai định vị Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
2 Gia công kết cấu thép ống thoát nước mặt cầu Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4396 tấn
3 Lắp đặt kết cấu thép ống thoát nước mặt cầu Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4396 tấn
4 Tấm chắn rác bằng thép đúc Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
5 Bulong D12, L70mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
AB Kết cấu phần dưới
AC Mố cầu
1 Bê tông móng 12Mpa Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,82 m3
2 Ván khuôn mố cầu Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,5216 100m2
3 Bê tông mố cầu 30MPa, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 219,12 m3
4 Cốt thép mố d <10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4381 tấn
5 Cốt thép mố d <18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,1452 tấn
6 Cốt thép mố d >18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8783 tấn
7 Ép cọc hộ lan tôn sóng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
8 Lan can tôn lượn sóng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 m
9 Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m2
10 Bê tông mặt đường dày 22cm, M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,92 m3
11 Ni lon tái sinh lót móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m2
AD Bản quá độ
1 Đá dăm đệm móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 m3
2 Ván khuôn bản chuyển tiếp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1128 100m2
3 Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2167 tấn
4 Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,598 tấn
5 Bê tông bản chuyển tiếp M25Mpa Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,67 m3
AE Cọc khoan nhồi: 8 cọc; D=1,0m; L=10m:
1 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1.0m (đất) - 30m đầu Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 92,8 m
2 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1.0m (đá cấp 4) - 30m đầu Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m
3 Cốt thép cọc khoan nhồi, d <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0811 tấn
4 Cốt thép cọc khoan nhồi, d > 18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,6493 tấn
5 Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D1000 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,73 m3
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6774 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6774 100m3
8 Ống siêu âm D66/60 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,622 100m
9 Ống siêu âm D100/106 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,792 100m
10 Nút bịt ống siêu âm D66/60 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
11 Nút bịt ống siêu âm D100/106 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
12 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
13 Khoan kiểm tra mũi cọc Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
AF Gia cố mái taluy
1 Đào đất chân khay, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3758 100m3
2 Đắp đất, K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8755 100m3
3 Đá dăm đệm móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,45 m3
4 Ván khuôn chân khay Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8338 100m2
5 Bê tông chân khay, 12Mpa, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,01 m3
6 Bê tông gia cố mái M15pa Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,91 m3
AG Chốt neo dầm
1 Cốt thép chốt neo d<=10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0253 tấn
2 Cốt thép chốt neo d>18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0303 tấn
3 Tôn dày 2mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,28 kg
4 Nhựa đường Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 kg
AH Tổ chức thi công
AI Thi công mố M1, M2
1 Đắp đất tạo mặt bằng K90 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,144 100m3
2 Đào đất hố móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,0228 100m3
3 Đắp đất hoàn thiện + lòng mố Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,8832 100m3
4 Hút nước hố móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 ca
5 Gỗ thi công mố Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,6 1m3
6 Bơm dung dịch bentônít Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 87,92 m3
7 Đập đầu cọc khoan nhồi Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,338 m3
8 Gia công hệ đà giáo thi công Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,04 tấn
9 Lắp dựng hệ đà giáo Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 tấn
10 Tháo dỡ hệ đà giáo Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 tấn
11 Sản xuất ống vách Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1676 tấn
12 Lắp đặt ống vách Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 m
13 Nhổ ống vách Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
14 Đào thanh thải lòng sông, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,072 100m3
AJ Bãi đúc công trường
1 Đá dăm đệm móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m3
2 Vữa xi măng M100 dày 2cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 300 m2
3 Đắp đất bãi đúc dầm, K = 0,9 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5 100m3
AK Bệ đúc dầm
1 Đá dăm đệm móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,18 m3
2 Ván khuôn móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,102 100m2
3 Cốt thép bệ đúc dầm, bãi chứa dầm d<=10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2068 tấn
4 Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,65 m3
5 Bê tông móng 12Mpa, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,31 m3
6 Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8507 tấn
7 Lắp dựng thép hình, thép bản bệ đúc dầm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,014 tấn
8 Bu lông M24 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
AL Đường đầu cầu
1 Vét bùn, vét hữu cơ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2671 100m3
2 Đắp nền đường đầu cầu K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,0232 100m3
3 Đào cấp, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,696 100m3
4 Đào móng chân khay, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8496 100m3
5 Đắp đất trả K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8474 100m3
6 Bê tông gia cố mái, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 94,63 m3
7 Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,58 m3
8 Đá dăm đệm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 92,92 m3
9 Ván khuôn chân khay Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m2
10 Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,4942 100m2
11 Bê tông mặt đường dày 22cm, M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76,87 m3
12 Nilon tái sinh lót móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,4942 100m2
AM Đường công vụ
1 Đào nền, đánh cấp, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,231 100m3
2 Đào khuôn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m3
3 Đào rãnh, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,26 m3
4 Vét bùn, vét hữu cơ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2773 100m3
5 Đắp nền đường K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,8771 100m3
6 Làm móng đường đất đá thải Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7745 100m3
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK1500mm (H10) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông, ĐK 1500mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 mối nối
9 Tháo dỡ ống cống tạm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cấu kiện
10 Luân chuyển đất đào nền đường sang đắp phần cầu Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5142 100m3
11 Vận chuyển đất đổ di cự ly 1km Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,4498 100m3
12 Vận chuyển đất bùn + hữu cơ đổ đi, cự ly 1km Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,5444 100m3
13 San đất bãi thải Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,3314 100m3
AN CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->