Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104037-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200677419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương của Chương trình MTQG giảm nghèo nhanh bền vững; Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Lang Chánh và các nguồn huy động hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:03:00 đến ngày 2020-11-26 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,968,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 278,0872 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đá bằng búa căn khí nén, đá C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3939 | m3 |
| 3 | Đào đá nền đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0974 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,7978 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,2683 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đá bằng búa căn khí nén, đá C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 7 | Đánh cấp, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5806 | 100m3 |
| 8 | Vét bùn + hữu cơ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1176 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu ≥K95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,0652 | 100m3 |
| 10 | Xáo xới đất nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,5207 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất sau khi xáo xới, K95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,5207 | 100m3 |
| D | Xử lý nền đất yếu | |||
| 1 | Đào xúc nền đất yếu, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8864 | 100m3 |
| E | Đắp trả nền đất yếu | |||
| 1 | Đắp trả nền đất yếu, độ chặt yêu cầu ≥K95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8864 | 100m3 |
| F | Mặt đường | |||
| 1 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 224,4249 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn chiều dày TB 4cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,3725 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái chế lót móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 224,4249 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 22cm, M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.937,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,3021 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 395,11 | m |
| 7 | Thi công khe co | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.346,22 | m |
| 8 | Cắt khe co | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 474,133 | 10m |
| G | Đường giao | |||
| 1 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1851 | 100m2 |
| 2 | Nilon tái chế lót móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1851 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 22cm, M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác (KT =875) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (KT = 2400x1500 - 2cột) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81 | m |
| 6 | Bê tông cột biển báo M150 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng cột biển báo | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,73 | m3 |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184,8 | m |
| I | Luân chuyển đất đào C3 tận dụng để đắp phần tuyến K95 cự ly trung bình 300m | |||
| 1 | Đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,5653 | 100m3 |
| J | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km | |||
| 1 | Đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,004 | 100m3 |
| 2 | Đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 205,5011 | 100m3 |
| 3 | Đá sau nổ mìn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1586 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,835 | 100m3 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| L | Rãnh dọc | |||
| 1 | Nilon tái sinh lót móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,128 | 100m2 |
| 2 | Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.156,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh nước | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,5062 | 100m2 |
| M | Rãnh chịu lực ngang đường | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,17 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,394 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm bản | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7182 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8842 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2816 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thân rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào đất xây dựng cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4112 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả, K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4662 | 100m3 |
| N | Tấm đan chịu lực qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đậy rãnh dọc M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2854 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2373 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan , 10 <D <18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,007 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 351 | 1cấu kiện |
| O | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| P | Phần tường cánh, hố thu móng | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 211,94 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh hố thu, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,16 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0341 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường cánh, hố thu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,6588 | 100m2 |
| Q | Phần thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,2 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 186,72 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,94 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,52 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản + khớp nối M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,17 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ bản, M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,26 | m3 |
| 7 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5184 | tấn |
| 8 | Cốt thép, ĐK > 10 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0272 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5264 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thân cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,9321 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8864 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0245 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | tấm |
| 14 | Thanh lý công trình cũ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 310,08 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1008 | 100m3 |
| R | Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông sân, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,23 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,07 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3558 | 100m2 |
| S | Đào, đắp thi công | |||
| 1 | Đào móng xây cống, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,473 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện, K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,583 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,6442 | 100m3 |
| T | CẦU BẢN 15M | |||
| U | Kết cấu phần trên | |||
| V | Dầm bản DƯL, L=15m | |||
| 1 | Ván khuôn dầm bản | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 198,53 | m2 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, d<=18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,9222 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, d>18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0899 | tấn |
| 4 | Thép dự ứng lực D12,7mm (căng trước) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1158 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm bản 40Mpa, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,2 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3877 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3877 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất ống tôn tạo lỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9835 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9835 | tấn |
| 10 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 11 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| W | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5201 | tấn |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,73 | m3 |
| X | Gờ chắn bánh + lan can cầu | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5107 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép gờ chắn ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0928 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh 25Mpa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,51 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 5 | Sản xuất lan can ( thép bản + thép ống) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4026 | tấn |
| 6 | Lắp đặt lan can ( thép bản + thép ống) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4026 | tấn |
| 7 | Bu lông D22, L=650 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| Y | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu D<=18 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9127 | tấn |
| 3 | Bê tông phủ mặt cầu 30Mpa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | m3 |
| Z | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | lỗ khoan |
| 5 | Keo Expoxy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | lit |
| AA | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Đai định vị | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Gia công kết cấu thép ống thoát nước mặt cầu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4396 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép ống thoát nước mặt cầu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4396 | tấn |
| 4 | Tấm chắn rác bằng thép đúc | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Bulong D12, L70mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| AB | Kết cấu phần dưới | |||
| AC | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mố cầu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5216 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mố cầu 30MPa, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 219,12 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố d <10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4381 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố d <18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1452 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố d >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8783 | tấn |
| 7 | Ép cọc hộ lan tôn sóng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 8 | Lan can tôn lượn sóng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 9 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày 22cm, M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 11 | Ni lon tái sinh lót móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| AD | Bản quá độ | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1128 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2167 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,598 | tấn |
| 5 | Bê tông bản chuyển tiếp M25Mpa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,67 | m3 |
| AE | Cọc khoan nhồi: 8 cọc; D=1,0m; L=10m: | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1.0m (đất) - 30m đầu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,8 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1.0m (đá cấp 4) - 30m đầu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi, d <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0811 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, d > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6493 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D1000 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,73 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6774 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6774 | 100m3 |
| 8 | Ống siêu âm D66/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,622 | 100m |
| 9 | Ống siêu âm D100/106 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | 100m |
| 10 | Nút bịt ống siêu âm D66/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Nút bịt ống siêu âm D100/106 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 13 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| AF | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất chân khay, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8755 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8338 | 100m2 |
| 5 | Bê tông chân khay, 12Mpa, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,01 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố mái M15pa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,91 | m3 |
| AG | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Cốt thép chốt neo d<=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | tấn |
| 2 | Cốt thép chốt neo d>18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0303 | tấn |
| 3 | Tôn dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | kg |
| 4 | Nhựa đường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | kg |
| AH | Tổ chức thi công | |||
| AI | Thi công mố M1, M2 | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng K90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,144 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,0228 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn thiện + lòng mố | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8832 | 100m3 |
| 4 | Hút nước hố móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | ca |
| 5 | Gỗ thi công mố | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | 1m3 |
| 6 | Bơm dung dịch bentônít | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,92 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,338 | m3 |
| 8 | Gia công hệ đà giáo thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tấn |
| 11 | Sản xuất ống vách | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1676 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống vách | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 13 | Nhổ ống vách | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 14 | Đào thanh thải lòng sông, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,072 | 100m3 |
| AJ | Bãi đúc công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m2 |
| 3 | Đắp đất bãi đúc dầm, K = 0,9 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| AK | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,102 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm, bãi chứa dầm d<=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2068 | tấn |
| 4 | Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 5 | Bê tông móng 12Mpa, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8507 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép hình, thép bản bệ đúc dầm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,014 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| AL | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2671 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường đầu cầu K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,0232 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | 100m3 |
| 4 | Đào móng chân khay, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8496 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất trả K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8474 | 100m3 |
| 6 | Bê tông gia cố mái, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,63 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,58 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân khay | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 10 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4942 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày 22cm, M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,87 | m3 |
| 12 | Nilon tái sinh lót móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4942 | 100m2 |
| AM | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | m3 |
| 4 | Vét bùn, vét hữu cơ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2773 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8771 | 100m3 |
| 6 | Làm móng đường đất đá thải | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7745 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK1500mm (H10) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông, ĐK 1500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 9 | Tháo dỡ ống cống tạm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 10 | Luân chuyển đất đào nền đường sang đắp phần cầu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5142 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ di cự ly 1km | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,4498 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bùn + hữu cơ đổ đi, cự ly 1km | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5444 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,3314 | 100m3 |
| AN | CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi