Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 395 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 14:11:00 đến ngày 2020-11-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,981,019,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| B | * Bảo vệ móng cửa xả | |||
| 1 | Ép cọc ván thép thi công, phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,939 | 100m |
| 2 | Cung cấp cọc ván thép thi công cửa xả, KH: (1,17%+3,5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,073 | m |
| 3 | Cung cấp hệ khung giằng thép, KH: (1,5%+5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,074 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng thép thi công Cừ larsen | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,131 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thanh giằng thép thi công Cừ larsen | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,131 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,939 | 100m |
| C | * Bảo vệ móng cống, hố ga | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 401,404 | 100m |
| 2 | Cung cấp cọc ván thép,KH: (1,17%+3,5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.028,274 | m |
| 3 | Cung cấp hệ khung giằng thép, KH: (1,5%+5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,059 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng thép thi công Cừ larsen | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 154,761 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thanh giằng thép thi công Cừ larsen | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 154,761 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 401,404 | 100m |
| D | * Phần thi công cống, hố ga | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày cắt <=12cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,36 | 100m |
| 2 | Đào bóc mặt đường Bê tông nhựa hiện hữu, máy đào 0,8 m3, chiều rộng móng B <= 6m, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,959 | 100m3 |
| 3 | Cắt Bê tông cốt thép thành hố ga, cống hiện hữu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,759 | m |
| 4 | Phá dỡ cống, hố ga hiện hữu Bê tông cốt thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43,778 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,002 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,002 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10,7km tiếp theo, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,002 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cống hố ga, máy đào 0,8m3, bề rộng móng B<=6m, đất cấp II | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 131,473 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp II | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 131,576 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 131,576 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10,7km tiếp theo, đất cấp II | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 131,576 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố móng, Lngập đất>2,5m, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.239 | 100m |
| 13 | Đắp cát lót móng cống,hố ga | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 438,381 | m3 |
| 14 | Đắp cát gia cố xi măng 6% lấp phui đào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,252 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K >= 0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,73 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K >= 0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,04 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K >= 0,90 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,277 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 659,796 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 273,563 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ móng, lót móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,517 | 100m2 |
| 21 | Ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm khe bt móng cống hộp | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70,54 | m2 |
| 22 | Cốt thép bê tông đúc sẵn thân hố ga ĐK < = 10 mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,184 | tấn |
| 23 | Cốt thép Bê tông đúc sẵn thân hố ga ĐK <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,102 | tấn |
| 24 | Bê tông đúc sẵn cửa thu nươc đá 1x2, M-250, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,8 | m3 |
| 25 | Bê tông đúc sẵn thân hố ga đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,281 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông thân hố ga, cửa thu đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,642 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt thân hố ga D1000mm, D1200T <= 4,8T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt thân hố ga D2000mm, T <= 8,25T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt thân hố ga D2000mm, Trọng lượng <= 11,88T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 30 | Cốt thép thân hố ga đổ tại chỗ ĐK <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,625 | tấn |
| 31 | Cốt thép thân hố ga đổ tại chỗ ĐK <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,438 | tấn |
| 32 | Bê tông đổ tại chỗ hố ga vỉa hè đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,178 | m3 |
| 33 | Bê tông đổ tại chỗ thân hố ga, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 168,571 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép thành hố ga | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,199 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tường đầu,tường cánh cửa xả, ĐK <= 10 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,036 | tấn |
| 36 | Cốt thép sân cống, chân khay cửa xả, ĐK <= 10 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,008 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường đầu,tường cánh cửa xả, ĐK <= 18 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,69 | tấn |
| 38 | Cốt thép sân cống, chân khay cửa xả, ĐK <= 18 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,327 | tấn |
| 39 | Bê tông Đổ tại chỗ tường đầu,tường cánh cửa xả, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,99 | m3 |
| 40 | Bê tông Đổ tại chỗ Sân cống, chân khay cửa xả chân tường đá hộc, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,98 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ tường đầu, tường cánh cửa xả | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,103 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ Sân cống, chân khay cửa xả, chân tường đá hộc | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,085 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép Bê tông đúc sẵn gối cống ĐK <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,886 | tấn |
| 44 | Cốt thép Bê tông đúc sẵn gối cống ĐK <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,831 | tấn |
| 45 | Bê tông đúc sẵn gối cống đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78,404 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép Bê tông đúc sẵn các loại gối | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,723 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, Lắp đặt gối cống ĐK = 40cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 48 | Cung cấp, Lắp đặt gối cống ĐK = 60cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 68 | cái |
| 49 | Cung cấp, Lắp đặt gối cống ĐK = 80cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 50 | Cung cấp, Lắp đặt gối cống ĐK = 100cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | cái |
| 51 | Cung cấp, Lắp đặt gối cống ĐK = 120cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 82 | cái |
| 52 | Cung cấp, Lắp đặt gối cống ĐK = 200cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống ĐK = 60cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống ĐK = 80cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống ĐK = 100cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống ĐK = 120cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống ĐK = 200cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống hộp []2mx2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống hộp []2,5mx2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống hộp []2,5mx2,5m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 451 | cái |
| E | Cống D60cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống Htb ≤ 1.2m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =60cm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | đoạn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =60cm, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =60cm, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | đoạn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =60cm, L=1m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn |
| F | Cống D80cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống Htb ≤ 1.2m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =80cm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn |
| G | Cống D100cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống Htb ≤ 1.2m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =100cm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | đoạn |
| H | Cống D120cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống Htb ≤ 1.2m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =120cm, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37 | đoạn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =120cm, L=1m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | đoạn |
| I | Cống D200cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống Htb ≤ 1.2m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =200cm, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58 | đoạn |
| J | Cống hộp, k/c từ đường TN đến đỉnh cống Htb ≤ 1.2m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp [] 2,0mx2,0m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34 | đoạn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp [] 2,5mx2,0m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | đoạn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp [] 2,5mx2,5m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 394 | đoạn |
| K | Cống D40cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống 2.5m >= Htb > 1.2m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =40cm, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =40cm, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | đoạn |
| L | Cống D60cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống 2.5m >= Htb > 1.2m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK = 60cm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =60cm, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =60cm, L=1m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn |
| M | Cống D80cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống 2.5m >= Htb > 1.2m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =80cm, L=1m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn |
| N | Cống D120cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống 2.5m >= Htb > 1.2m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =120cm, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =120cm, L=1m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | đoạn |
| O | Cống hộp, k/c từ đường TN đến đỉnh cống 2.5m >= Htb > 1.2m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp [] 2,5mx2,5m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72 | đoạn |
| P | Cống D60cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống 4.5m >= Htb > 3.5m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống BT ly tâm ĐK = 60cm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn |
| 2 | Cốt thép Bê tông Đổ tại chỗ cống hộp, ĐK <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,562 | tấn |
| 3 | Cốt thép Bê tông Đổ tại chỗ cống hộp, ĐK <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,186 | tấn |
| 4 | Bê tông Đổ tại chỗ cống hộp đá 1x2 M300, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cống hộp | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,697 | 100m2 |
| 6 | Vữa M100 mối nối cống tròn, trung bình dày 2cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79,7 | m2 |
| 7 | Vữa M100 dày 2cm trát trong khe mối nối cống hộp | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.252,3 | m2 |
| 8 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M300, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 245,079 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mối nối cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,096 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép Bê tông đúc sẵn các loại cấu kiện ĐK <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,377 | tấn |
| 11 | Cốt thép Bê tông đúc sẵn các loại cấu kiện ĐK<=18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,942 | tấn |
| 12 | Bê tông đà hầm ga đúc sẵn, đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,457 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,763 | m3 |
| 14 | Bê tông đà hầm ga đúc sẵn, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,88 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,088 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông đà hầm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,597 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép Bê tông đúc sẵn tấm đan | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,273 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất thép hình các loại cấu kiện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,076 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép tấm các loại cấu kiện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,105 | tấn |
| 20 | Nhúng kẽm thép hình, thép tấm, thang hầm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5.307,556 | kg |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu Bê tông cốt thép, Trọng lượng>50kg - trên Vỉa hè | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 98 | cái |
| 22 | Tháo dõ tấm đan Bê tông cốt thép, nắp sắt Hiện hữu, Trọng lượng>50kg -Dưới đường | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 23 | Tháo dỡ Đà hầm Bê tông cốt thép hiện hữu, Trọng lượng>50kg - trên Vỉa hè | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 98 | cái |
| 24 | Tháo dỡ Đà hầm Bê tông cốt thép hiện hữu, Trọng lượng>50kg - Dưới đường | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 25 | Cung cấp nắp đan bằng gang, Tải trọng thiết kế 40T, không có lỗ thu nước | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt nắp gang, nắp sắt, Trọng lượng >50kg - Dưới đường | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29 | cái |
| 27 | Lắp đặt bu lông inox M14,L=15cm (nắp gang) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 136 | con |
| 28 | Lắp đặt tấm đan Bê tông cốt thép đúc sẵn, Trọng lượng>50kg - trên Vỉa hè | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 98 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tấm đan Bê tông cốt thép, Trọng lượng>50kg - Dưới đường | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 30 | Lắp dựng Bê tông đúc sẵn đà hầm Trọng lượng >50kg - Dưới đường | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | cái |
| 31 | Lắp dựng Bê tông đúc sẵn đà hầm Trọng lượng >50kg- trên Vỉa hè | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 98 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cửa thu nước, Trọng lượng>50kg, bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 105 | cái |
| 33 | Cung cấp Khung đỡ bó vỉa bằng gang (KT: 1200x350mm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84 | cái |
| 34 | Cung cấp Khung đỡ Lưới chắn rác bằng gang (KT: 1200x260mm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84 | cái |
| 35 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang (KT: 1170x235x50mm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84 | cái |
| 36 | Cung cấp Bó vỉa thu nước bằng gang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84 | cái |
| 37 | Lắp đặt Khung đỡ Lưới chắn rác, Khung đỡ Bó vỉa thu nước (Hố trên Vỉa hè), TL <= 50kg, bằng nhân công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 168 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lưới chắn rác, Bó vỉa thu nước (Hố ga trên Vỉa hè), Trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 168 | cái |
| Q | * Khay ngăn mùi | |||
| 1 | Gia công khay ngăn mùi bằng thép Inox | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,351 | Tấn |
| 2 | Gia công Thép hình khay ngăn mùi | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,035 | Tấn |
| 3 | Tấm cao su 600x200mm dày 5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,96 | m2 |
| 4 | Tấm nhựa PVC 600x200mm dày 5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,96 | m2 |
| 5 | Bản lề | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Bộ |
| 6 | Bu lông + đai ốc inox M8, L=80mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | 1 bộ |
| 7 | Bu lông + đai ốc inox M8, L=60mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 96 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt khay ngăn mùi bằng thủ công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| R | * Van ngăn mùi | |||
| 1 | Ván khuôn thép van ngăn mùi | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,605 | 100m2 |
| 2 | Bê tông van ngăn mùi, đá 1x2 M200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,12 | m3 |
| 3 | Gia công van ngăn mùi bằng thép inox | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,245 | tấn |
| 4 | Lắp đặt van ngăn mùi bằng thủ công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84 | cái |
| 5 | Tấm cao su 720x223 dày 5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,44 | m2 |
| 6 | Tấm nhưa PVC 720x223 dày mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,44 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D <= 12mm, chiều sâu khoan <= 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 336 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bu lông + đai ốc inox M10 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 840 | 1 bộ |
| 9 | Vít liên kết dài 20mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 336 | cái |
| 10 | Đắp đất cửa xả, đất tận dụng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,387 | m3 |
| 11 | Làm Đá hộc xây vữa M100, cửa Xả 2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,132 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm lót đá hộc xây | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,253 | m3 |
| 13 | Cung cấp thép tấm dày 10mm làm tường chắn đất, KH: (1,17%+3,5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,216 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tường chắn đất bằng thép tấm dày 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,632 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ tường chắn đất bằng thép tấm dày 10mm ( tính 60% lắp dựng ) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,632 | tấn |
| 16 | Đắp đất bao tải (đất tận dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,569 | m3 |
| 17 | Bao tải (30x30x50)cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 568 | Cái |
| 18 | Thanh thải chặn dòng thi công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,569 | m3 |
| 19 | Cung cấp van lật cửa xã cống []2,5mx2,5m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van lật ngăn triều 2,5m x 2,5m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,47 | tấn |
| 21 | Bơm nước dẫn dòng (máy bơm 20 kw) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58 | Ca |
| S | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật,R >= 12KN/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56,552 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,883 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa T/C 1.0 kg/m2 (MC70) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 134,493 | 100m2 |
| 4 | Thảm Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 137,06 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 (Css-1h) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 141,077 | 100m2 |
| 6 | Thảm Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 139,449 | 100m2 |
| 7 | Cày sọc mặt đường bê tông nhựa tạo nhám | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 131,162 | 100m2 |
| 8 | Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa Hiện hữu dày trung bình 5cm - Phạm vi vuốt nối, diện tích tái lập 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,339 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển Bê tông nhựa cào bóc dày trung bình 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,339 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm - màu vàng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,35 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm - màu trắng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 517,56 | m2 |
| 12 | Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm - màu vàng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | m2 |
| 13 | Đào mặt đường, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,043 | 100m3 |
| T | Vỉa hè TK (đường số 26 + Phạm vi hoàn trả công viên bằng gạch Terrazo (kể cả gạch dẫn hướng) + gạch BT tự chèn + BT công viên) | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,406 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền hạ phạm vi vỉa hè | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,281 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát vỉa hè K=0.90 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,05 | 100m3 |
| 4 | Trải cán CPĐD vỉa hè dày 10cm, K=0.95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,498 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M150 (Vỉa hè, công viên lát gạch terrazo), độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 324,107 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 Lối đi cho cơ quan, xí nghiệp | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm - màu (Vỉa hè chưa tính gạch dẫn hướng), vữa XM M75 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4.993,837 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm - màu (gạch dẫn hướng), vữa XM M75 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.504,3 | m2 |
| 9 | Cát lót móng gạch tự chèn k=0.95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,21 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch tự chèn hoàn trả lối đi công viên | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 69,84 | m2 |
| 11 | Bê tông hoàn trả diện tích ở công viên, đá 1x2 M.200, dày 10cm, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,259 | m3 |
| U | Gờ chặn | |||
| 1 | Bê tông lót móng gờ chặn, đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,006 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót gờ chặn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,001 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ chặn đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,693 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép gờ chặn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,339 | 100m2 |
| V | Bó vỉa | |||
| 1 | Phá dở bê tông bó vỉa (búa căn) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 235,571 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87,558 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 235,571 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,683 | 100m2 |
| W | Bồn Trồng Cây | |||
| 1 | Vữa XM M50 bồn trồng cây dày 6cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 152,64 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót bồn trồng cây | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,336 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thành hố trồng cây đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,306 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép BTĐS thành bồn trồng cây | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,274 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng BTĐS thành bồn cây xanh Trọng lượng<50Kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 636 | cái |
| 6 | Lát gạch xi măng bó gốc cây | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 248,676 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất trồng cây | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73,14 | m3 |
| X | Tái lập rãnh công viên | |||
| 1 | Lắp dựng và tháo dỡ nắp rãnh,Trọng lượng>50 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | cái |
| 2 | Lắp dựng và tháo dỡ trụ giàn trồng hoa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tấn |
| 3 | Bê tông lót rãnh thu nước đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót rãnh thu nước | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh thu nước đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn Bê tông rãnh thu nước | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,46 | 100m2 |
| Y | Bồn trồng hoa, thảm cỏ, cây xanh | |||
| 1 | BT móng trụ giàn hoa công viên, đá 1x2 M.200 ( hoàn trả), độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng trụ giàn hoa, đá 1x2 M.200 ( hoàn trả), độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,021 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ giàn hoa, đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,036 | m3 |
| 4 | Đất đắp trồng cây công viên ( Hoàn trả) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,4 | m3 |
| 5 | Cỏ lá Gừng lát công viên ( Hoàn trả) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,895 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước Cỏ lá Gừng lát công viên (bảo dưỡng 3 tháng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,895 | 100m2 |
| 7 | Bứng di dời cây xanh | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây xanh đến vị trí cần bão dưỡng bằng cơ giới, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời - cây loại 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cây /6 tháng |
| 10 | Đào đất hố trông cây KT hố 1x1x1m (0,92 m3/cây) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ trồng cây ( 0,67 m3/hố) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | hố |
| 12 | Trồng cây xanh (cây tận dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cây/90 ngày |
| 14 | Vận chuyển cây xanh từ vị trí bão dưỡng đến vị trí trồng lại bằng cơ giới, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cây |
| Z | Tháo dỡ thay thế trụ biển báo ATGT | |||
| 1 | Đào hố móng trụ Biển báo Hiện hữu, bằng thủ công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,992 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt bộ cấu kiện (BT+Biển báo+trụ), Trọng lượng >50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| AA | Tháo dỡ, lắp đặt hàng rào lan can gần cửa xả | |||
| 1 | Cốt thép Bê tông móng trụ Hàng rào, ĐK <=10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,007 | Tấn |
| 2 | Cốt thép Bê tông móng trụ Hàng rào, ĐK <=18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,028 | Tấn |
| 3 | Bê tông móng Trụ Hàng rào, đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn Bê tông móng trụ Hàng rào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,5 | m |
| AB | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| AC | * PHẦN CHUNG | |||
| 1 | Thảm Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm đảm bảo giao thông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,572 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa T/C 1.0 kg/m2 (MC70) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,572 | 100m2 |
| 3 | Nhân công 3.0/ 7điều tiết giao thông (ban ngày) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.460 | Công |
| 4 | Nhân công 3.0/7 điều tiết giao thông (ban đêm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 730 | Công |
| 5 | Máy phát điện 37,5 kVA | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 365 | Ca |
| AD | * TẤM THÉP GÂN ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp tấm thép gân dày 2cm - Đảm bảo DTGT phục vụ thi công, Khấu hao (1,5%+5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,97 | tấn |
| 2 | Lắp đặt tấm thép gân dày 2cm - Đảm bảo DTGT phục vụ thi công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,313 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm thép gân dày 2cm - Đảm bảo DTGT phục vụ thi công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,313 | tấn |
| AE | * HÀNG RÀO TÔN | |||
| 1 | Sản xuât hàng rào tôn bảo vệ cho 3 phân đoạn thi công (chưa bao gồm VT chính) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 270 | m |
| 2 | Cung cấp Thép hình, tôn hàng rào, Khấu hao cho 3 bộ Hàng rào (1,5%*13,167/3 tháng+5%*29/3 lần sử dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 148,275 | m |
| 3 | Lắp đặt hàng rào tôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.610 | m |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào tôn ( tính 60% lắp đặt ) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.610 | m |
| 5 | Bê tông đúc sẵn chân rào chắn đá 1x2 M.300 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,566 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép Bê tông đúc sẵn chân rào chắn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt Bê tông đúc sẵn chân rào chắn, TL <= 50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 870 | cái |
| 8 | Tháo dỡ Bê tông đúc sẵn chân rào chắn, TL <= 50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 870 | cái |
| AF | * ĐÈN, BIỂN BÁO , KH (1,5%*13,167/3 tháng+5%*29/3 lần sử dụng) | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | cái |
| 2 | Đèn LED báo hướng đi | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | cái |
| 3 | Đèn LED tròn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 4 | Đèn chớp xoáy | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo thông tin công trường, KT 1,6mx2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật, KT 0,5mx1,275m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật chỉ dẫn, KT 0,9mx1,3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật xin lỗi, KT 0,6mx1,6m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo tròn, D70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo tam giác, cạnh 70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | cái |
| 11 | Cung cấp trụ biển báo, L=3,8m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 12 | Cốt thép Bê tông móng trụ BB, ĐK <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | Tấn |
| 13 | Cốt thép Bê tông móng trụ BB, ĐK <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,084 | Tấn |
| 14 | Bê tông móng trụ biển báo, M200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,536 | m3 |
| 15 | Ván khuôn Bê tông móng trụ biển báo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,154 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116 | cái |
| 17 | Tháo dỡ cột và biển báo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116 | cái |
| AG | * HÀNG RÀO THÉP | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào thép (chưa bao gồm VT chính) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,8 | m2 |
| 2 | Cung cấp hàng rào thép đầu công trình, KH (1,5%*13,167/3 tháng+5%*29/3 lần sử dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,931 | m2 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87 | m |
| 4 | Sơn chống rỉ hàng rào thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,72 | m2 |
| AH | * HÀNG RÀO THÉP B40 | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 (chụa tính VL chính) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | m |
| 2 | Cung cấp hàng rào lưới thép B40, KH (1,5%*13,621/30*3+5%*3 lần sử dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,09 | m |
| 3 | Lắp đặt hàng lưới thép B40 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72 | m |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào tôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72 | m |
| 5 | Bê tông đúc sẵn chân rào chắn đá 1x2 M.300 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,139 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép Bê tông đúc sẵn chân rào chắn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt Bê tông đúc sẵn chân rào chắn, TL <= 50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 8 | Tháo dỡ Bê tông đúc sẵn chân rào chắn, TL <= 50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi