Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201125765-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200724945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 395 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 14:11:00 đến ngày 2020-11-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,981,019,365 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
B * Bảo vệ móng cửa xả
1 Ép cọc ván thép thi công, phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,939 100m
2 Cung cấp cọc ván thép thi công cửa xả, KH: (1,17%+3,5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,073 m
3 Cung cấp hệ khung giằng thép, KH: (1,5%+5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,074 tấn
4 Lắp đặt thanh giằng thép thi công Cừ larsen Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,131 tấn
5 Tháo dỡ thanh giằng thép thi công Cừ larsen Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,131 tấn
6 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,939 100m
C * Bảo vệ móng cống, hố ga
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 401,404 100m
2 Cung cấp cọc ván thép,KH: (1,17%+3,5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.028,274 m
3 Cung cấp hệ khung giằng thép, KH: (1,5%+5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,059 tấn
4 Lắp đặt thanh giằng thép thi công Cừ larsen Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 154,761 tấn
5 Tháo dỡ thanh giằng thép thi công Cừ larsen Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 154,761 tấn
6 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 401,404 100m
D * Phần thi công cống, hố ga
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày cắt <=12cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,36 100m
2 Đào bóc mặt đường Bê tông nhựa hiện hữu, máy đào 0,8 m3, chiều rộng móng B <= 6m, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,959 100m3
3 Cắt Bê tông cốt thép thành hố ga, cống hiện hữu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,759 m
4 Phá dỡ cống, hố ga hiện hữu Bê tông cốt thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 43,778 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,002 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,002 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10,7km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,002 100m3
8 Đào móng cống hố ga, máy đào 0,8m3, bề rộng móng B<=6m, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 131,473 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 131,576 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 131,576 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10,7km tiếp theo, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 131,576 100m3
12 Đóng cừ tràm gia cố móng, Lngập đất>2,5m, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.239 100m
13 Đắp cát lót móng cống,hố ga Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 438,381 m3
14 Đắp cát gia cố xi măng 6% lấp phui đào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,252 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K >= 0,98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,73 100m3
16 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K >= 0,95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,04 100m3
17 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K >= 0,90 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,277 100m3
18 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 659,796 m3
19 Bê tông móng đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 273,563 m3
20 Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ móng, lót móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,517 100m2
21 Ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm khe bt móng cống hộp Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70,54 m2
22 Cốt thép bê tông đúc sẵn thân hố ga ĐK < = 10 mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,184 tấn
23 Cốt thép Bê tông đúc sẵn thân hố ga ĐK <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,102 tấn
24 Bê tông đúc sẵn cửa thu nươc đá 1x2, M-250, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,8 m3
25 Bê tông đúc sẵn thân hố ga đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,281 m3
26 Ván khuôn đổ bê tông thân hố ga, cửa thu đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,642 100m2
27 Lắp đặt thân hố ga D1000mm, D1200T <= 4,8T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
28 Lắp đặt thân hố ga D2000mm, T <= 8,25T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
29 Lắp đặt thân hố ga D2000mm, Trọng lượng <= 11,88T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
30 Cốt thép thân hố ga đổ tại chỗ ĐK <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,625 tấn
31 Cốt thép thân hố ga đổ tại chỗ ĐK <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,438 tấn
32 Bê tông đổ tại chỗ hố ga vỉa hè đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,178 m3
33 Bê tông đổ tại chỗ thân hố ga, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 168,571 m3
34 Ván khuôn thép thành hố ga Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,199 100m2
35 Cốt thép tường đầu,tường cánh cửa xả, ĐK <= 10 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,036 tấn
36 Cốt thép sân cống, chân khay cửa xả, ĐK <= 10 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,008 tấn
37 Cốt thép tường đầu,tường cánh cửa xả, ĐK <= 18 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,69 tấn
38 Cốt thép sân cống, chân khay cửa xả, ĐK <= 18 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,327 tấn
39 Bê tông Đổ tại chỗ tường đầu,tường cánh cửa xả, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,99 m3
40 Bê tông Đổ tại chỗ Sân cống, chân khay cửa xả chân tường đá hộc, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,98 m3
41 Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ tường đầu, tường cánh cửa xả Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,103 100m2
42 Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ Sân cống, chân khay cửa xả, chân tường đá hộc Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,085 100m2
43 Cốt thép Bê tông đúc sẵn gối cống ĐK <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,886 tấn
44 Cốt thép Bê tông đúc sẵn gối cống ĐK <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,831 tấn
45 Bê tông đúc sẵn gối cống đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 78,404 m3
46 Ván khuôn thép Bê tông đúc sẵn các loại gối Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,723 100m2
47 Cung cấp, Lắp đặt gối cống ĐK = 40cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 cái
48 Cung cấp, Lắp đặt gối cống ĐK = 60cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 68 cái
49 Cung cấp, Lắp đặt gối cống ĐK = 80cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 cái
50 Cung cấp, Lắp đặt gối cống ĐK = 100cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 cái
51 Cung cấp, Lắp đặt gối cống ĐK = 120cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 82 cái
52 Cung cấp, Lắp đặt gối cống ĐK = 200cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 116 cái
53 Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống ĐK = 60cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 cái
54 Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống ĐK = 80cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
55 Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống ĐK = 100cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 cái
56 Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống ĐK = 120cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35 cái
57 Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống ĐK = 200cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 cái
58 Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống hộp []2mx2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 cái
59 Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống hộp []2,5mx2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32 cái
60 Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống hộp []2,5mx2,5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 451 cái
E Cống D60cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống Htb ≤ 1.2m
1 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =60cm, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 đoạn
2 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =60cm, L=3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn
3 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =60cm, L=2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 đoạn
4 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =60cm, L=1m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn
F Cống D80cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống Htb ≤ 1.2m
1 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =80cm, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn
G Cống D100cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống Htb ≤ 1.2m
1 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =100cm, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 đoạn
H Cống D120cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống Htb ≤ 1.2m
1 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =120cm, L=3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37 đoạn
2 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =120cm, L=1m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 đoạn
I Cống D200cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống Htb ≤ 1.2m
1 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =200cm, L=3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 58 đoạn
J Cống hộp, k/c từ đường TN đến đỉnh cống Htb ≤ 1.2m
1 Cung cấp và lắp đặt cống hộp [] 2,0mx2,0m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34 đoạn
2 Cung cấp và lắp đặt cống hộp [] 2,5mx2,0m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 đoạn
3 Cung cấp và lắp đặt cống hộp [] 2,5mx2,5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 394 đoạn
K Cống D40cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống 2.5m >= Htb > 1.2m
1 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =40cm, L=3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn
2 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =40cm, L=2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 đoạn
L Cống D60cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống 2.5m >= Htb > 1.2m
1 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK = 60cm, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn
2 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =60cm, L=3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn
3 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =60cm, L=1m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn
M Cống D80cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống 2.5m >= Htb > 1.2m
1 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =80cm, L=1m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn
N Cống D120cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống 2.5m >= Htb > 1.2m
1 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =120cm, L=3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn
2 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm ĐK =120cm, L=1m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 đoạn
O Cống hộp, k/c từ đường TN đến đỉnh cống 2.5m >= Htb > 1.2m
1 Cung cấp và lắp đặt cống hộp [] 2,5mx2,5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 72 đoạn
P Cống D60cm, k/c từ đường TN đến đỉnh cống 4.5m >= Htb > 3.5m
1 Cung cấp và lắp đặt ống BT ly tâm ĐK = 60cm, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn
2 Cốt thép Bê tông Đổ tại chỗ cống hộp, ĐK <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,562 tấn
3 Cốt thép Bê tông Đổ tại chỗ cống hộp, ĐK <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,186 tấn
4 Bê tông Đổ tại chỗ cống hộp đá 1x2 M300, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31,05 m3
5 Ván khuôn cống hộp Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,697 100m2
6 Vữa M100 mối nối cống tròn, trung bình dày 2cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 79,7 m2
7 Vữa M100 dày 2cm trát trong khe mối nối cống hộp Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.252,3 m2
8 Bê tông mối nối cống đá 1x2 M300, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 245,079 m3
9 Ván khuôn mối nối cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33,096 100m2
10 Cốt thép Bê tông đúc sẵn các loại cấu kiện ĐK <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,377 tấn
11 Cốt thép Bê tông đúc sẵn các loại cấu kiện ĐK<=18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,942 tấn
12 Bê tông đà hầm ga đúc sẵn, đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,457 m3
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,763 m3
14 Bê tông đà hầm ga đúc sẵn, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,88 m3
15 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,088 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông đà hầm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,597 100m2
17 Ván khuôn thép Bê tông đúc sẵn tấm đan Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,273 100m2
18 Sản xuất thép hình các loại cấu kiện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,076 tấn
19 Sản xuất thép tấm các loại cấu kiện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,105 tấn
20 Nhúng kẽm thép hình, thép tấm, thang hầm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5.307,556 kg
21 Tháo dỡ tấm đan hiện hữu Bê tông cốt thép, Trọng lượng>50kg - trên Vỉa hè Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 98 cái
22 Tháo dõ tấm đan Bê tông cốt thép, nắp sắt Hiện hữu, Trọng lượng>50kg -Dưới đường Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 cái
23 Tháo dỡ Đà hầm Bê tông cốt thép hiện hữu, Trọng lượng>50kg - trên Vỉa hè Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 98 cái
24 Tháo dỡ Đà hầm Bê tông cốt thép hiện hữu, Trọng lượng>50kg - Dưới đường Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 cái
25 Cung cấp nắp đan bằng gang, Tải trọng thiết kế 40T, không có lỗ thu nước Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 cái
26 Lắp đặt nắp gang, nắp sắt, Trọng lượng >50kg - Dưới đường Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 29 cái
27 Lắp đặt bu lông inox M14,L=15cm (nắp gang) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 136 con
28 Lắp đặt tấm đan Bê tông cốt thép đúc sẵn, Trọng lượng>50kg - trên Vỉa hè Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 98 cái
29 Lắp đặt Tấm đan Bê tông cốt thép, Trọng lượng>50kg - Dưới đường Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 cái
30 Lắp dựng Bê tông đúc sẵn đà hầm Trọng lượng >50kg - Dưới đường Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25 cái
31 Lắp dựng Bê tông đúc sẵn đà hầm Trọng lượng >50kg- trên Vỉa hè Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 98 cái
32 Lắp đặt Cửa thu nước, Trọng lượng>50kg, bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 105 cái
33 Cung cấp Khung đỡ bó vỉa bằng gang (KT: 1200x350mm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 84 cái
34 Cung cấp Khung đỡ Lưới chắn rác bằng gang (KT: 1200x260mm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 84 cái
35 Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang (KT: 1170x235x50mm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 84 cái
36 Cung cấp Bó vỉa thu nước bằng gang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 84 cái
37 Lắp đặt Khung đỡ Lưới chắn rác, Khung đỡ Bó vỉa thu nước (Hố trên Vỉa hè), TL <= 50kg, bằng nhân công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 168 cái
38 Lắp đặt Lưới chắn rác, Bó vỉa thu nước (Hố ga trên Vỉa hè), Trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 168 cái
Q * Khay ngăn mùi
1 Gia công khay ngăn mùi bằng thép Inox Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,351 Tấn
2 Gia công Thép hình khay ngăn mùi Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,035 Tấn
3 Tấm cao su 600x200mm dày 5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,96 m2
4 Tấm nhựa PVC 600x200mm dày 5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,96 m2
5 Bản lề Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 Bộ
6 Bu lông + đai ốc inox M8, L=80mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 1 bộ
7 Bu lông + đai ốc inox M8, L=60mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 96 1 bộ
8 Lắp đặt khay ngăn mùi bằng thủ công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
R * Van ngăn mùi
1 Ván khuôn thép van ngăn mùi Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,605 100m2
2 Bê tông van ngăn mùi, đá 1x2 M200 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,12 m3
3 Gia công van ngăn mùi bằng thép inox Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,245 tấn
4 Lắp đặt van ngăn mùi bằng thủ công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 84 cái
5 Tấm cao su 720x223 dày 5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,44 m2
6 Tấm nhưa PVC 720x223 dày mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,44 m2
7 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D <= 12mm, chiều sâu khoan <= 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 336 1 lỗ khoan
8 Bu lông + đai ốc inox M10 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 840 1 bộ
9 Vít liên kết dài 20mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 336 cái
10 Đắp đất cửa xả, đất tận dụng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,387 m3
11 Làm Đá hộc xây vữa M100, cửa Xả 2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,132 m3
12 Cấp phối đá dăm lót đá hộc xây Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,253 m3
13 Cung cấp thép tấm dày 10mm làm tường chắn đất, KH: (1,17%+3,5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,216 tấn
14 Lắp dựng tường chắn đất bằng thép tấm dày 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,632 tấn
15 Tháo dỡ tường chắn đất bằng thép tấm dày 10mm ( tính 60% lắp dựng ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,632 tấn
16 Đắp đất bao tải (đất tận dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,569 m3
17 Bao tải (30x30x50)cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 568 Cái
18 Thanh thải chặn dòng thi công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,569 m3
19 Cung cấp van lật cửa xã cống []2,5mx2,5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
20 Lắp đặt van lật ngăn triều 2,5m x 2,5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,47 tấn
21 Bơm nước dẫn dòng (máy bơm 20 kw) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 58 Ca
S TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
1 Trải vải địa kỹ thuật,R >= 12KN/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56,552 100m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 52,883 100m3
3 Tưới nhựa T/C 1.0 kg/m2 (MC70) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 134,493 100m2
4 Thảm Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 137,06 100m2
5 Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 (Css-1h) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 141,077 100m2
6 Thảm Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 139,449 100m2
7 Cày sọc mặt đường bê tông nhựa tạo nhám Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 131,162 100m2
8 Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa Hiện hữu dày trung bình 5cm - Phạm vi vuốt nối, diện tích tái lập 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,339 100m2
9 Vận chuyển Bê tông nhựa cào bóc dày trung bình 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,339 100m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm - màu vàng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 52,35 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm - màu trắng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 517,56 m2
12 Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm - màu vàng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22 m2
13 Đào mặt đường, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,043 100m3
T Vỉa hè TK (đường số 26 + Phạm vi hoàn trả công viên bằng gạch Terrazo (kể cả gạch dẫn hướng) + gạch BT tự chèn + BT công viên)
1 Đào nền vỉa hè, máy đào 0,8m3, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,406 100m3
2 Lu lèn nền hạ phạm vi vỉa hè Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 66,281 100m2
3 Đắp cát vỉa hè K=0.90 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,05 100m3
4 Trải cán CPĐD vỉa hè dày 10cm, K=0.95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,498 100m3
5 Bê tông đá 1x2 M150 (Vỉa hè, công viên lát gạch terrazo), độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 324,107 m3
6 Bê tông đá 1x2 M200 Lối đi cho cơ quan, xí nghiệp Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 m3
7 Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm - màu (Vỉa hè chưa tính gạch dẫn hướng), vữa XM M75 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4.993,837 m2
8 Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm - màu (gạch dẫn hướng), vữa XM M75 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.504,3 m2
9 Cát lót móng gạch tự chèn k=0.95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,21 100m3
10 Lát gạch tự chèn hoàn trả lối đi công viên Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 69,84 m2
11 Bê tông hoàn trả diện tích ở công viên, đá 1x2 M.200, dày 10cm, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,259 m3
U Gờ chặn
1 Bê tông lót móng gờ chặn, đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,006 m3
2 Ván khuôn bê tông lót gờ chặn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,001 100m2
3 Bê tông gờ chặn đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 41,693 m3
4 Ván khuôn thép gờ chặn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,339 100m2
V Bó vỉa
1 Phá dở bê tông bó vỉa (búa căn) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 235,571 m3
2 Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 87,558 m3
3 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,432 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.300, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 235,571 m3
5 Ván khuôn thép bó vỉa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,683 100m2
W Bồn Trồng Cây
1 Vữa XM M50 bồn trồng cây dày 6cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 152,64 m2
2 Ván khuôn bê tông lót bồn trồng cây Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,336 100m2
3 Bê tông đúc sẵn thành hố trồng cây đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,306 m3
4 Ván khuôn thép BTĐS thành bồn trồng cây Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,274 100m2
5 Lắp dựng BTĐS thành bồn cây xanh Trọng lượng<50Kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 636 cái
6 Lát gạch xi măng bó gốc cây Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 248,676 m2
7 Vận chuyển đất trồng cây Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 73,14 m3
X Tái lập rãnh công viên
1 Lắp dựng và tháo dỡ nắp rãnh,Trọng lượng>50 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 cái
2 Lắp dựng và tháo dỡ trụ giàn trồng hoa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 tấn
3 Bê tông lót rãnh thu nước đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,4 m3
4 Ván khuôn BT lót rãnh thu nước Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,32 100m2
5 Bê tông rãnh thu nước đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,1 m3
6 Ván khuôn Bê tông rãnh thu nước Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,46 100m2
Y Bồn trồng hoa, thảm cỏ, cây xanh
1 BT móng trụ giàn hoa công viên, đá 1x2 M.200 ( hoàn trả), độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,08 m3
2 Ván khuôn móng trụ giàn hoa, đá 1x2 M.200 ( hoàn trả), độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,021 100m2
3 Bê tông lót móng trụ giàn hoa, đá 1x2 M.150, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,036 m3
4 Đất đắp trồng cây công viên ( Hoàn trả) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,4 m3
5 Cỏ lá Gừng lát công viên ( Hoàn trả) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,895 100m2
6 Tưới nước Cỏ lá Gừng lát công viên (bảo dưỡng 3 tháng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,895 100m2
7 Bứng di dời cây xanh Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cây
8 Vận chuyển cây xanh đến vị trí cần bão dưỡng bằng cơ giới, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cây
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời - cây loại 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cây /6 tháng
10 Đào đất hố trông cây KT hố 1x1x1m (0,92 m3/cây) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,68 m3
11 Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ trồng cây ( 0,67 m3/hố) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 hố
12 Trồng cây xanh (cây tận dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cây
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cây/90 ngày
14 Vận chuyển cây xanh từ vị trí bão dưỡng đến vị trí trồng lại bằng cơ giới, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cây
Z Tháo dỡ thay thế trụ biển báo ATGT
1 Đào hố móng trụ Biển báo Hiện hữu, bằng thủ công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,992 m3
2 Tháo dỡ, lắp đặt bộ cấu kiện (BT+Biển báo+trụ), Trọng lượng >50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 cái
AA Tháo dỡ, lắp đặt hàng rào lan can gần cửa xả
1 Cốt thép Bê tông móng trụ Hàng rào, ĐK <=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,007 Tấn
2 Cốt thép Bê tông móng trụ Hàng rào, ĐK <=18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,028 Tấn
3 Bê tông móng Trụ Hàng rào, đá 1x2 M.200, độ sụt 2-:-4cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,512 m3
4 Ván khuôn Bê tông móng trụ Hàng rào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,051 100m2
5 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,5 m
AB ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
AC * PHẦN CHUNG
1 Thảm Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm đảm bảo giao thông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40,572 100m2
2 Tưới nhựa T/C 1.0 kg/m2 (MC70) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40,572 100m2
3 Nhân công 3.0/ 7điều tiết giao thông (ban ngày) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.460 Công
4 Nhân công 3.0/7 điều tiết giao thông (ban đêm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 730 Công
5 Máy phát điện 37,5 kVA Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 365 Ca
AD * TẤM THÉP GÂN ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cung cấp tấm thép gân dày 2cm - Đảm bảo DTGT phục vụ thi công, Khấu hao (1,5%+5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,97 tấn
2 Lắp đặt tấm thép gân dày 2cm - Đảm bảo DTGT phục vụ thi công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,313 tấn
3 Tháo dỡ tấm thép gân dày 2cm - Đảm bảo DTGT phục vụ thi công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,313 tấn
AE * HÀNG RÀO TÔN
1 Sản xuât hàng rào tôn bảo vệ cho 3 phân đoạn thi công (chưa bao gồm VT chính) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 270 m
2 Cung cấp Thép hình, tôn hàng rào, Khấu hao cho 3 bộ Hàng rào (1,5%*13,167/3 tháng+5%*29/3 lần sử dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 148,275 m
3 Lắp đặt hàng rào tôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.610 m
4 Tháo dỡ hàng rào tôn ( tính 60% lắp đặt ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.610 m
5 Bê tông đúc sẵn chân rào chắn đá 1x2 M.300 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,566 m3
6 Ván khuôn thép Bê tông đúc sẵn chân rào chắn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,216 100m2
7 Lắp đặt Bê tông đúc sẵn chân rào chắn, TL <= 50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 870 cái
8 Tháo dỡ Bê tông đúc sẵn chân rào chắn, TL <= 50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 870 cái
AF * ĐÈN, BIỂN BÁO , KH (1,5%*13,167/3 tháng+5%*29/3 lần sử dụng)
1 Đèn chiếu sáng ban đêm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 cái
2 Đèn LED báo hướng đi Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 cái
3 Đèn LED tròn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
4 Đèn chớp xoáy Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 cái
5 Cung cấp biển báo thông tin công trường, KT 1,6mx2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
6 Cung cấp biển báo chữ nhật, KT 0,5mx1,275m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
7 Cung cấp biển báo chữ nhật chỉ dẫn, KT 0,9mx1,3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
8 Cung cấp biển báo chữ nhật xin lỗi, KT 0,6mx1,6m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 cái
9 Cung cấp biển báo tròn, D70cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
10 Cung cấp biển báo tam giác, cạnh 70cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 cái
11 Cung cấp trụ biển báo, L=3,8m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 cái
12 Cốt thép Bê tông móng trụ BB, ĐK <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,02 Tấn
13 Cốt thép Bê tông móng trụ BB, ĐK <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,084 Tấn
14 Bê tông móng trụ biển báo, M200 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,536 m3
15 Ván khuôn Bê tông móng trụ biển báo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,154 100m2
16 Lắp đặt cột và biển báo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 116 cái
17 Tháo dỡ cột và biển báo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 116 cái
AG * HÀNG RÀO THÉP
1 Sản xuất hàng rào thép (chưa bao gồm VT chính) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,8 m2
2 Cung cấp hàng rào thép đầu công trình, KH (1,5%*13,167/3 tháng+5%*29/3 lần sử dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,931 m2
3 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 87 m
4 Sơn chống rỉ hàng rào thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,72 m2
AH * HÀNG RÀO THÉP B40
1 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 (chụa tính VL chính) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 m
2 Cung cấp hàng rào lưới thép B40, KH (1,5%*13,621/30*3+5%*3 lần sử dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,09 m
3 Lắp đặt hàng lưới thép B40 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 72 m
4 Tháo dỡ hàng rào tôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 72 m
5 Bê tông đúc sẵn chân rào chắn đá 1x2 M.300 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,139 m3
6 Ván khuôn thép Bê tông đúc sẵn chân rào chắn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,019 100m2
7 Lắp đặt Bê tông đúc sẵn chân rào chắn, TL <= 50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 cái
8 Tháo dỡ Bê tông đúc sẵn chân rào chắn, TL <= 50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->