Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp và mở rộng mặt đường Đống Đa (đoạn từ Lâm Quang Ky đến Nguyễn Trung Trực)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp và mở rộng mặt đường Đống Đa (đoạn từ Lâm Quang Ky đến Nguyễn Trung Trực) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201058379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố - (Nguồn thu SDĐ thành phố quản lý) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 13:49:00 đến ngày 2020-11-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,396,378,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MỞ RỘNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ VÀ THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6614 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6614 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6614 | 100m3/1km |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,235 | 100M2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3465 | 100M3 |
| 6 | Rải cao su trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,465 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,72 | m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,18 | 100M2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5119 | 100M2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,61 | 100M2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5119 | 100M2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5119 | 100M2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5119 | 100M2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0825 | 100tấn |
| 15 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Cây |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Gốc cây |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9223 | 100M |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1945 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4695 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,302 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,302 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,9501 | M3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0235 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0679 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0641 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4608 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,0573 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,3082 | M3 |
| 30 | Lát gạch xi măng Terrazo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.843,0824 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5 | M2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3 | M2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7105 | 100M3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100M |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1148 | 100M3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9843 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9843 | 100M3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9843 | 100M3 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8852 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6528 | m3 |
| 41 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,72 | 100m |
| 42 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7278 | 100m |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,972 | M3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,972 | M3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3351 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9509 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0985 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1591 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3488 | 100M2 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100M2 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8607 | 100M2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,29 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4914 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9505 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,9819 | m3 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181 | 1cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m H10- Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | 1 đoạn ống |
| 63 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0144 | m |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m H30- Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Đoạn ống |
| 65 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | mối nối |
| 66 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6211 | m3 |
| 67 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2769 | 100M2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100M3 |
| 69 | Rải cao su trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2556 | 100m2 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2824 | m3 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7932 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1446 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3257 | tấn |
| 75 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2279 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1218 | 100M2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | m3 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6771 | 100m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,732 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi