Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Kim Thành, Tổ điện Lai Khê và Nhà CNĐ Kim Thành (Phú Thái)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201124365-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Kim Thành, Tổ điện Lai Khê và Nhà CNĐ Kim Thành (Phú Thái)
Số hiệu KHLCNT 20201105455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 15:27:00 đến ngày 2020-11-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,103,324,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tổng giá trị gói thầu (A1+A2)
B Phần chi phí thiết bị ( A1.1+A1.2)
C Nhà điều hành Điện lực Kim Thành
1 Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ , kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 m2
2 Gia công sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
3 Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở đẩy khung nhôm hệ , kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
4 Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đẩy khung nhôm hệ , kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,584 m2
5 Gia công sản xuất cửa sổ 3 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
6 Gia công sản xuất cửa sổ 4 cánh mở đẩy khung nhôm hệ , kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,448 m2
7 Gia công sản xuất vách kính khung nhôm hệ liền cửa sổ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,694 m2
8 Khóa cửa tay nắm tròn, chất liệu hợp kim, loại 03 chìa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
9 Cổng điện xếp INOX 304: Trụ hộp 36x23x0,6, thanh chéo hộp: 36x23x0,5, hai tay điều khiển từ xa, mô tơ và hộp điều khiển 370W-220V/50Hz. Bệ chuyển động nhập khẩu, màn hình chạy chữ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Điều hòa 24000BTU 1 chiều inverter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Điều hòa 12000BTU 1 chiều inverter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Switch mạng 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Phiến chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Phiến điện thoại 10 đôi, LSA Plus Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
D Nhà CNĐ Kim Thành (Phú Thái)
1 Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,74 m2
2 Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
3 Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đùn khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m2
4 Gia công sản xuất vách kính khung nhôm hệ liền cửa sổ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,4375 m2
E Phần chi phí xây dựng (A2.1+A2.2+A2.3)
F Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Kim Thành
1 Vận chuyển và hoàn trả bàn ghế, tủ tại các phòng và vật tư tại kho để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 công
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 971,4623 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,4022 m2
4 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,4022 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 nước lót, 1 nước phủ ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.083,8645 m2
6 Sơn tường ngoài nhà - 1 nước sơn lót ICI ngoài trời chống kiềm và 2 nước phủ bằng sơn cao cấp ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.083,8645 m2
7 Xây tường thẳng bằng Gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày <=33cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,178 m3
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.289,771 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,0772 m2
10 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột trong nhà, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,0772 m2
11 Sơn cột, tường trong nhà -1 nước sơn lót chống kiềm trong nhà , 2 nước phủ sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.693,8482 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.381,1686 m2
13 Sơn dầm, trần trong nhà -1 nước sơn lót chống kiềm trong nhà, 2 nước phủ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.381,1686 m2
14 Thu dọn vệ sinh mặt bằng mái, sê nô để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,8696 m2
16 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,109 tấn
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,109 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,109 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,109 m3
20 Khò chống thấm nền vệ sinh bằng tấm bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,8696 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,8696 m2
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,502 m2
23 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,694 m2
24 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,602 m2
25 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,694 m2
26 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,092 m2
27 Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600, khung xương tôn định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,324 m2
28 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,5348 m2
29 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,5348 m2
30 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,256 m2
31 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0825 m2
32 Khò chống thấm nền vệ sinh bằng tấm bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5044 m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,5348 m2
34 Lát nền phòng WC bằng gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9784 m2
35 Ốp tường, trụ, cột vệ sinh chung bằng gạch Ceramic KT 250x400 bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,456 m2
36 Ốp tường, trụ, cột vệ sinh phòng GĐ bằng gạch Ceramic KT 300x450 bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,92 m2
37 Lát nền phòng GĐ bằng gạch Granite KT 600x600 mài bóng bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5564 m2
38 Ốp chân tường bằng gạch Granite KT 150x600 mài bóng cùng màu với nền bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0825 m2
39 Tháo dỡ và thay thế khóa cửa các phòng bằng khóa tay nắm tròn, chất liệu hợp kim loại 03 chìa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
40 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7644 tấn
41 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7644 m3
42 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7644 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7644 m3
44 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5 m2
45 Sơn lại hoa sắt cửa sổ S1, hoa sắt bảo vệ vách kính VK11, xà gồ thép hình U80 và lan can thép cầu thang bằng sơn chống rỉ màu đỏ của CTCT sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5 m2
46 Xây tường thẳng bằng Gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2496 m3
47 Trát tường nhà bảo vệ, chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0784 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường nhà bảo vệ -1 nước sơn lót chống kiềm trong nhà , 2 nước phủ sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0784 m2
49 Lắp dựng vách kính khung nhôm liền cửa nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,904 m2
50 Lát nền phòng nhà bảo vệ bằng gạch Granite KT 600x600 mài bóng bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,616 m2
51 Ốp chân tường nhà bảo vệ bằng gạch Granite KT 150x600 mài bóng cùng màu với nền bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,499 m2
52 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4858 100m2
53 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5728 m2
54 Sơn lại xà gồ thép hình U80 bằng sơn chống rỉ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5728 m2
55 Lợp mái bằng Tôn mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4858 100m2
56 Tôn úp nóc, úp sườn mạ màu rộng 400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,02 mét
57 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,574 m3
58 Xây tường thẳng Gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày <=11cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,574 m3
59 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,9408 m2
60 Trát tường rào bảo vệ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,3408 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,3408 m2
62 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,9715 m2
63 Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 trụ khoang L50x50x5, lưới thép mạ kẽm ô mắt 50x50, dây đan mắt lưới 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,9715 m2
64 Tháo dỡ bộ cổng cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
65 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
67 Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 16mm màu đỏ Ruby vào trụ cổng có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,77 m2
68 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
69 Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 chiều dài ống 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
70 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt phễu thu nước nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Đai Inox đường kính 90mm bắt ống vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Đinh vít nở 5 bắt đai Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
74 Chặt cây xanh bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
75 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gốc cây
76 Đào đất móng tường bờ be chắn dất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
77 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 m3
78 Xây móng tường bằng Gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày <=33cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2587 m3
79 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
80 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
81 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 mét
82 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
83 Đào móng cột, trụ nhà xe, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 m3
84 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
85 Ván khuôn gia cố móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
86 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0856 100kg
87 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100kg
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2128 m3
89 Cụm bu lông neo mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,77 kg
90 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
91 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
92 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0617 tấn
94 Lợp mái bằng Tôn mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m2
95 Gia công lắp đặt máng thu nước mưa bằng Inox 304 dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8809 kg
96 Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 chiều dài ống 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
97 Lắp đặt cút nhựa P đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt phễu thu nước nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Bốc xếp cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4204 m3
100 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4204 m3
101 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4204 m3
102 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8335 tấn
103 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8335 tấn
104 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8335 tấn
105 Bốc xếp gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2219 1000v
106 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2219 1000v
107 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2219 1000v
108 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9272 100m2
109 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9272 100m2
110 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9272 100m2
111 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6922 m3
112 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6922 m3
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1728 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,534 100m2
115 Bốc xếp vật tư tháo dỡ lên xe để làm thủ tục nhập kho Công ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
116 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư tháo dỡ về làm thủ tục nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
117 Tháo dỡ đèn ốp trần bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 bộ
118 Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 bộ
119 Tháo dỡ quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
120 Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường cánh 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
121 Lắp đặt quạt điện hút mùi trong bếp quạt thông gió hướng trục tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 mét
123 Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 mét
124 Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
125 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 mét
127 Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x6mm2 cấp nguồn cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mét
128 Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2n cấp nguồn cho điều hòa, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mét
129 Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mét
130 Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho moto cổng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 mét
131 Lắp đặt tủ điện E4FC 2 chứa 4 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
132 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, loại 1 cực PS45N 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, loại 1 cực PS45N 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
134 Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhậtk cho ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
135 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
136 Lắp đặt công tắc mặt + 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Lắp đặt bộ đèn LED đơn 18W bóng thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
138 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường bao gồm giá đỡ máy L63x63x6 sơn tĩnh điện và 3m (ống đồng D6,4 dày 0,7mm + ống đồngD15,9 dày 0,8mm + Bảo ôn cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
139 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường bao gồm giá đỡ máy L63x63x6 sơn tĩnh điện và 5m (ống đồng D6,4 dày 0,7mm + ống đồngD12,7 dày 0,8mm + Bảo ôn cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
140 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
141 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, hang sịt, xi phông thoát chậu, van xả tiểu nam, vòi tắm hương sen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 bộ
142 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 Lắp đặt bồn cầu1 khối cho phòng Giám đốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
144 Lắp đặt chậu xí bệt phòng vệ sinh chung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
145 Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo cho phòng Giám đốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
146 Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo cho phòng vệ sinh chung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
147 Lắp đặt chân chậu rửa sứ cho phòng vệ sinh chung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
148 Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
149 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
150 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
151 Lắp đặt van xả tiểu nam cho phòng vệ sinh chung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
152 Lắp đặt lại bình nước nóng đã tháo dỡ tại phòng Giám đốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
153 Lắp đặt giá đỡ bình nước nóng bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
154 Lắp đặt xi phông thoát chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
155 Lắp đặt gương soi phòng tắm kích thước 450x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
156 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
157 Lắp đặt Lô giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
158 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 mét
159 Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày sàn <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 lỗ
160 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước máng: 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 mét
161 Lắp đặt dây cáp mạng máy tính UTP 4x2x0,5 CAT5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 10m
162 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 10m
163 Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 hộp
164 Lắp đặt ổ cắm đôi mạng máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
165 Lắp đặt tủ thiết bị mạng 15U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
166 Lắp đặt thiết bị Switch 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 thiết bị
167 Cài đặt Switch 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 thiết bị
168 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 mét
169 Lắp đặt cáp điện thoại vỏ bọc PVC 2x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 10m
170 Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 hộp
171 Lắp đặt ổ cắm đơn điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
172 Lắp đặt dây cáp Camera cáp RG59/U+2C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 10m
173 Lắp đặt tủ điện kim loại CKE KT 400x300x150mm cho mạng điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
G Sửa chữa nhà CNĐ Kim Thành (Phú Thái)
1 Thu dọn mặt bằng, tháo dỡ các đường ống đi nổi, vận chuyển vật liệu phế thải xuống tầng 1 để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,54 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: hang sịt, xi phông thoát chậu, vòi chậu, van xả tiểu nam, vòi tắm hương sen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
7 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9504 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1412 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1412 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,9948 m2
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5706 m2
13 Khò chống thấm nền vệ sinh bằng tấm bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1714 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,142 m2
15 Lát nền phòng WC bằng gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9784 m2
16 Ốp tường, trụ, cột vệ sinh phòng GĐ bằng gạch Ceramic KT 300x450 bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,0098 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9504 m3
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,08 m2
19 Trát tường nhà bảo vệ, chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,08 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường nhà bảo vệ -1 nước sơn lót chống kiềm trong nhà, 2 nước phủ sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,08 m2
21 Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600, khung xương tôn định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5706 m2
22 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,54 m2
23 Tháo dỡ đèn ốp trần bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
24 Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
25 Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
26 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 mét
28 Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho bình nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 mét
29 Gia công hang rào thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0908 tấn
30 Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0908 tấn
31 Gia công hàng rào thép hộp INOX 304 loại 20x40x1 cao 700 có mác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,367 tấn
32 Lắp dựng hàng rào hộp INOX 304 loại 20x40x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4578 tấn
33 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0612 100m2
36 Gia công lắp đặt máng thu nước mưa bằng Inox 304 dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0899 kg
37 Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 chiều dài ống 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
38 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt phễu thu nước nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 mét
41 Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR nước nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR nước nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m
46 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
56 Lắp đặt Giắc co nhựa PPR, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt Giắc co nhựa PPR, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt van chặn PPR , đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
60 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao 350W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt Giắc co nhựa PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 đóng cắt cho phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 mét
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
65 Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
66 Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
67 Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
68 Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
69 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 Lắp đặt Côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
71 Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
72 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
73 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
74 Lắp đặt Côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42.mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
75 Lắp đặt Cút, chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
76 Lắp nút bịt đầu ống bằng thép, đường kính nút bịt 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
77 Lắp đặt bồn cầu 2 khối hai chế độ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
78 Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
79 Lắp đặt chân chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
81 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
82 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
84 Lắp đặt van xả tiểu nam cho phòng vệ sinh chung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
85 Lắp đặt bình nước nóng (30L/2500W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
86 Lắp đặt xi phông thoát chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Lắp đặt gương soi phòng tắm kích thước 450x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Lắp đặt Lô giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
90 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,2375 m2
91 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m2
92 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,7 m2
93 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7375 m2
94 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m2
95 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6146 tấn
96 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6146 m3
97 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6146 m3
98 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6146 m3
99 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6146 m3
100 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6146 m3
101 Bốc xếp vật tư tháo dỡ lên xe để làm thủ tục nhập kho Công ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
102 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư tháo dỡ về làm thủ tục nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
H Sửa chữa tổ điện Lai Khê
1 Thu dọn mặt bằng để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 gốc cây
4 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,19 m2
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 m3
6 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,528 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5374 m3
8 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,585 m2
9 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,48 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,2314 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,2314 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,2314 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,644 m3
14 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1072 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6705 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,906 m3
17 Đắp đất nền móng công trình bằng đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9603 m3
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6837 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6837 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6837 m3
21 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,26 m2
22 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6411 100kg
23 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,108 100kg
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0986 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,0212 m3
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,982 m2
27 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,982 m2
28 Gia công hàng rào thép hộp INOX 304 loại 20x40x1 cao 700 có mác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4513 tấn
29 Lắp dựng hàng rào hộp INOX 304 loại 20x40x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4513 tấn
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4114 100m3
31 Rải nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,275 m2
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4173 m3
33 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5342 100m3
34 Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5342 100m3
35 Đánh bóng mặt nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,275 m2
36 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,65 10m
37 Đào móng cột, trụ nhà xe, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,624 m3
38 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
39 Ván khuôn gia cố móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,28 m2
40 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100kg
41 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100kg
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,811 m3
43 Cụm bu lông neo mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,4 kg
44 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3864 tấn
45 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3864 tấn
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2754 tấn
47 Sơn cột, vì kèo thép hình bằng sơn chống rỉ màu đỏ sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,472 m2
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3814 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3814 tấn
50 Lợp mái bằng Tôn mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7194 100m2
51 Tôn úp nóc, úp sườn mạ màu rộng 400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6 mét
52 Gia công lắp đặt máng thu nước mưa bằng Inox 304 dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,2412 kg
53 Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 chiều dài ống 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
54 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 Lắp đặt phễu thu nước nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->