Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Kim Thành, Tổ điện Lai Khê và Nhà CNĐ Kim Thành (Phú Thái)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Kim Thành, Tổ điện Lai Khê và Nhà CNĐ Kim Thành (Phú Thái) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 15:27:00 đến ngày 2020-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,103,324,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tổng giá trị gói thầu (A1+A2) | |||
| B | Phần chi phí thiết bị ( A1.1+A1.2) | |||
| C | Nhà điều hành Điện lực Kim Thành | |||
| 1 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ , kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | m2 |
| 2 | Gia công sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 3 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở đẩy khung nhôm hệ , kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 4 | Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đẩy khung nhôm hệ , kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,584 | m2 |
| 5 | Gia công sản xuất cửa sổ 3 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 6 | Gia công sản xuất cửa sổ 4 cánh mở đẩy khung nhôm hệ , kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,448 | m2 |
| 7 | Gia công sản xuất vách kính khung nhôm hệ liền cửa sổ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,694 | m2 |
| 8 | Khóa cửa tay nắm tròn, chất liệu hợp kim, loại 03 chìa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Cổng điện xếp INOX 304: Trụ hộp 36x23x0,6, thanh chéo hộp: 36x23x0,5, hai tay điều khiển từ xa, mô tơ và hộp điều khiển 370W-220V/50Hz. Bệ chuyển động nhập khẩu, màn hình chạy chữ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Điều hòa 24000BTU 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Điều hòa 12000BTU 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Switch mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Phiến chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Phiến điện thoại 10 đôi, LSA Plus | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| D | Nhà CNĐ Kim Thành (Phú Thái) | |||
| 1 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | m2 |
| 2 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 3 | Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đùn khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m2 |
| 4 | Gia công sản xuất vách kính khung nhôm hệ liền cửa sổ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4375 | m2 |
| E | Phần chi phí xây dựng (A2.1+A2.2+A2.3) | |||
| F | Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Kim Thành | |||
| 1 | Vận chuyển và hoàn trả bàn ghế, tủ tại các phòng và vật tư tại kho để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 971,4623 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,4022 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,4022 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 nước lót, 1 nước phủ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.083,8645 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà - 1 nước sơn lót ICI ngoài trời chống kiềm và 2 nước phủ bằng sơn cao cấp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.083,8645 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng Gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày <=33cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.289,771 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,0772 | m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột trong nhà, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,0772 | m2 |
| 11 | Sơn cột, tường trong nhà -1 nước sơn lót chống kiềm trong nhà , 2 nước phủ sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.693,8482 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.381,1686 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần trong nhà -1 nước sơn lót chống kiềm trong nhà, 2 nước phủ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.381,1686 | m2 |
| 14 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng mái, sê nô để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8696 | m2 |
| 16 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,109 | tấn |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,109 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,109 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,109 | m3 |
| 20 | Khò chống thấm nền vệ sinh bằng tấm bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8696 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8696 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,502 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,694 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,602 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,694 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,092 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600, khung xương tôn định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,324 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5348 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5348 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,256 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0825 | m2 |
| 32 | Khò chống thấm nền vệ sinh bằng tấm bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5044 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5348 | m2 |
| 34 | Lát nền phòng WC bằng gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9784 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột vệ sinh chung bằng gạch Ceramic KT 250x400 bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,456 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột vệ sinh phòng GĐ bằng gạch Ceramic KT 300x450 bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,92 | m2 |
| 37 | Lát nền phòng GĐ bằng gạch Granite KT 600x600 mài bóng bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5564 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường bằng gạch Granite KT 150x600 mài bóng cùng màu với nền bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0825 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ và thay thế khóa cửa các phòng bằng khóa tay nắm tròn, chất liệu hợp kim loại 03 chìa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7644 | tấn |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7644 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7644 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7644 | m3 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5 | m2 |
| 45 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ S1, hoa sắt bảo vệ vách kính VK11, xà gồ thép hình U80 và lan can thép cầu thang bằng sơn chống rỉ màu đỏ của CTCT sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng Gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2496 | m3 |
| 47 | Trát tường nhà bảo vệ, chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0784 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường nhà bảo vệ -1 nước sơn lót chống kiềm trong nhà , 2 nước phủ sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0784 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm liền cửa nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,904 | m2 |
| 50 | Lát nền phòng nhà bảo vệ bằng gạch Granite KT 600x600 mài bóng bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,616 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường nhà bảo vệ bằng gạch Granite KT 150x600 mài bóng cùng màu với nền bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,499 | m2 |
| 52 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4858 | 100m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5728 | m2 |
| 54 | Sơn lại xà gồ thép hình U80 bằng sơn chống rỉ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5728 | m2 |
| 55 | Lợp mái bằng Tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4858 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc, úp sườn mạ màu rộng 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,02 | mét |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng Gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày <=11cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,9408 | m2 |
| 60 | Trát tường rào bảo vệ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,3408 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,3408 | m2 |
| 62 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9715 | m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 trụ khoang L50x50x5, lưới thép mạ kẽm ô mắt 50x50, dây đan mắt lưới 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9715 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ bộ cổng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 65 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 16mm màu đỏ Ruby vào trụ cổng có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,77 | m2 |
| 68 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 chiều dài ống 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu nước nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Đai Inox đường kính 90mm bắt ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Đinh vít nở 5 bắt đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 74 | Chặt cây xanh bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 75 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc cây |
| 76 | Đào đất móng tường bờ be chắn dất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 78 | Xây móng tường bằng Gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày <=33cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2587 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 80 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 81 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | mét |
| 82 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ nhà xe, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 86 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | 100kg |
| 87 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100kg |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | m3 |
| 89 | Cụm bu lông neo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,77 | kg |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0617 | tấn |
| 94 | Lợp mái bằng Tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 95 | Gia công lắp đặt máng thu nước mưa bằng Inox 304 dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8809 | kg |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 chiều dài ống 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa P đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu nước nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Bốc xếp cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4204 | m3 |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4204 | m3 |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4204 | m3 |
| 102 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8335 | tấn |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8335 | tấn |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8335 | tấn |
| 105 | Bốc xếp gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2219 | 1000v |
| 106 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2219 | 1000v |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2219 | 1000v |
| 108 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9272 | 100m2 |
| 109 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9272 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9272 | 100m2 |
| 111 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6922 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6922 | m3 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1728 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,534 | 100m2 |
| 115 | Bốc xếp vật tư tháo dỡ lên xe để làm thủ tục nhập kho Công ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 116 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư tháo dỡ về làm thủ tục nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 117 | Tháo dỡ đèn ốp trần bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 119 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường cánh 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện hút mùi trong bếp quạt thông gió hướng trục tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | mét |
| 123 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | mét |
| 124 | Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | mét |
| 127 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x6mm2 cấp nguồn cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 128 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2n cấp nguồn cho điều hòa, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 129 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mét |
| 130 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho moto cổng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mét |
| 131 | Lắp đặt tủ điện E4FC 2 chứa 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, loại 1 cực PS45N 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, loại 1 cực PS45N 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhậtk cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc mặt + 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt bộ đèn LED đơn 18W bóng thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường bao gồm giá đỡ máy L63x63x6 sơn tĩnh điện và 3m (ống đồng D6,4 dày 0,7mm + ống đồngD15,9 dày 0,8mm + Bảo ôn cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường bao gồm giá đỡ máy L63x63x6 sơn tĩnh điện và 5m (ống đồng D6,4 dày 0,7mm + ống đồngD12,7 dày 0,8mm + Bảo ôn cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 140 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 141 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, hang sịt, xi phông thoát chậu, van xả tiểu nam, vòi tắm hương sen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | bộ |
| 142 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt bồn cầu1 khối cho phòng Giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt phòng vệ sinh chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo cho phòng Giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo cho phòng vệ sinh chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chân chậu rửa sứ cho phòng vệ sinh chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 149 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 151 | Lắp đặt van xả tiểu nam cho phòng vệ sinh chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt lại bình nước nóng đã tháo dỡ tại phòng Giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt giá đỡ bình nước nóng bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt xi phông thoát chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt gương soi phòng tắm kích thước 450x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 157 | Lắp đặt Lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | mét |
| 159 | Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày sàn <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | lỗ |
| 160 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước máng: 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | mét |
| 161 | Lắp đặt dây cáp mạng máy tính UTP 4x2x0,5 CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 10m |
| 162 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 10m |
| 163 | Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | hộp |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 165 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 15U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 166 | Lắp đặt thiết bị Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thiết bị |
| 167 | Cài đặt Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thiết bị |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | mét |
| 169 | Lắp đặt cáp điện thoại vỏ bọc PVC 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 10m |
| 170 | Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đơn điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây cáp Camera cáp RG59/U+2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 10m |
| 173 | Lắp đặt tủ điện kim loại CKE KT 400x300x150mm cho mạng điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| G | Sửa chữa nhà CNĐ Kim Thành (Phú Thái) | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng, tháo dỡ các đường ống đi nổi, vận chuyển vật liệu phế thải xuống tầng 1 để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: hang sịt, xi phông thoát chậu, vòi chậu, van xả tiểu nam, vòi tắm hương sen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9504 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1412 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1412 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,9948 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5706 | m2 |
| 13 | Khò chống thấm nền vệ sinh bằng tấm bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1714 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,142 | m2 |
| 15 | Lát nền phòng WC bằng gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9784 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột vệ sinh phòng GĐ bằng gạch Ceramic KT 300x450 bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,0098 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9504 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,08 | m2 |
| 19 | Trát tường nhà bảo vệ, chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,08 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường nhà bảo vệ -1 nước sơn lót chống kiềm trong nhà, 2 nước phủ sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,08 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600, khung xương tôn định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5706 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ đèn ốp trần bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | mét |
| 28 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | mét |
| 29 | Gia công hang rào thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0908 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0908 | tấn |
| 31 | Gia công hàng rào thép hộp INOX 304 loại 20x40x1 cao 700 có mác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hàng rào hộp INOX 304 loại 20x40x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4578 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 36 | Gia công lắp đặt máng thu nước mưa bằng Inox 304 dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0899 | kg |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 chiều dài ống 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu nước nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | mét |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR nước nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR nước nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 56 | Lắp đặt Giắc co nhựa PPR, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Giắc co nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn PPR , đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao 350W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Giắc co nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 đóng cắt cho phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mét |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt Côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42.mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút, chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt đầu ống bằng thép, đường kính nút bịt 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 77 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối hai chế độ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chân chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt van xả tiểu nam cho phòng vệ sinh chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bình nước nóng (30L/2500W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt xi phông thoát chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi phòng tắm kích thước 450x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,2375 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,7 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7375 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m2 |
| 95 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6146 | tấn |
| 96 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6146 | m3 |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6146 | m3 |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6146 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6146 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6146 | m3 |
| 101 | Bốc xếp vật tư tháo dỡ lên xe để làm thủ tục nhập kho Công ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 102 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư tháo dỡ về làm thủ tục nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| H | Sửa chữa tổ điện Lai Khê | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | gốc cây |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,19 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,528 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5374 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,585 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,48 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,2314 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,2314 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,2314 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,644 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1072 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6705 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,906 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình bằng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9603 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6837 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6837 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6837 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,26 | m2 |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6411 | 100kg |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,108 | 100kg |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0986 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0212 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,982 | m2 |
| 27 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,982 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào thép hộp INOX 304 loại 20x40x1 cao 700 có mác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4513 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hàng rào hộp INOX 304 loại 20x40x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4513 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4114 | 100m3 |
| 31 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,275 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4173 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5342 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5342 | 100m3 |
| 35 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,275 | m2 |
| 36 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,65 | 10m |
| 37 | Đào móng cột, trụ nhà xe, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,624 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,28 | m2 |
| 40 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100kg |
| 41 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100kg |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,811 | m3 |
| 43 | Cụm bu lông neo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4 | kg |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3864 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3864 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2754 | tấn |
| 47 | Sơn cột, vì kèo thép hình bằng sơn chống rỉ màu đỏ sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,472 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3814 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3814 | tấn |
| 50 | Lợp mái bằng Tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7194 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc, úp sườn mạ màu rộng 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | mét |
| 52 | Gia công lắp đặt máng thu nước mưa bằng Inox 304 dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,2412 | kg |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 chiều dài ống 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi