Gói thầu: Gói thầu số 7: Nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh; kè và Hoa viên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201083024-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh; kè và Hoa viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:36:00 đến ngày 2020-11-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,567,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Phát quang mặt bằng bằng cơ giới, TC >5 cây/100m2, rộng 5.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5975 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9313 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất vỉa hè lề trái, taluy vỉa hè lề phải bằng cơ giới K>=0.90, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6181 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào lòng đường mở rộng, đào móng đường cống thoát nước (sau khi đắp vỉa hè, lấp cống còn dư) bằng ô tô tự đổ trong phạm vi công trình <=300m đến các vị trí sạt lở để đắp, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7178 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cát bằng ô tô đến để đắp vỉa hè phải, đầm bằng máy đầm 9T, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5335 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cát bằng ô tô đến để đắp lòng đường MR, đầm bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6916 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy hàng phía ngoài, đất cấp 1 (Phần ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy hàng phía ngoài, đất cấp 1 (Phần không ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 100m |
| 10 | Cung cấp tràm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 11 | Cung cấp thép D=6mm, (Thép neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,376 | kg |
| 12 | Cung cấp lắp dựng lưới B40 chắn đất gia cố chân taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng mũ sọc chắn đất gia cố chân taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m2 |
| 14 | Đóng cừ bạch đàn gia cố chân taluy hàng phía ngoài, đất cấp 1 (Phần ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | 100m |
| 15 | Đóng cừ bạch đàn gia cố chân taluy hàng phía ngoài, đất cấp 1 (Phần không ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | 100m |
| 16 | Đóng cừ bạch đàn gia cố hàng phía trong, đất cấp 1 (Phần ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,5 | 100m |
| 17 | Cung cấp tràm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 18 | Cung cấp thép D=6mm, (Thép neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,092 | kg |
| 19 | Bêtông móng biển báo đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp thép tấm D=12mm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 24 | Hàn mặt đế và thép tấm gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7747 | 10m |
| 25 | Cung cấp bulong D16x500, long đền, tán (Mặt đế trụ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 26 | Sơn thép đế và thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,166 | 1m2 |
| 27 | Cung cấp bulong D12x150, long đền, tán (Các loại biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,37 | m2 |
| 29 | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 30 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6399 | 100m2 |
| 31 | Cán CPĐD loại 2 (lớp 1), lớp dưới dày 0,16m (lớp móng dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1172 | 100m3 |
| 32 | Cán CPĐD loại 1 (lớp 2), lớp dưới dày 0.13m (lớp móng dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2969 | 100m3 |
| 33 | Cán CPĐD loại 1 (lớp 3), lớp dưới dày 0.13m (lớp móng dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9946 | 100m3 |
| 34 | Cán CPĐD loại 1 (lớp 4), lớp trên dày 0.13m (lớp móng trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9946 | 100m3 |
| 35 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1123 | 100m2 |
| 36 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1123 | 100m2 |
| 37 | HẠNG MỤC LÁT GẠCH VỈA HÈ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,811 | m3 |
| 39 | Bêtông lót móng đá vỉa đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,499 | m3 |
| 40 | Bêtông đổ tại chổ bó vỉa đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,882 | m3 |
| 41 | Bêtông đổ tại chổ bó nền vỉa hè đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,539 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép đá vỉa đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9844 | 100m2 |
| 43 | Trải tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,345 | 100m2 |
| 44 | Bêtông lót móng vỉa hè đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,45 | m3 |
| 45 | Vỉa hè lát gạch Tezaro, KT 400x400x32 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934,5 | m2 |
| 46 | HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 47 | Đắp đất đê quay ngăn nước, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m3 |
| 48 | Đóng cừ tràm dài 4,5m, ngọn 4,5cm, đóng 16 cây/md/2 hàng, đất cấp 1 (Phần ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,768 | 100m |
| 49 | Đóng cừ tràm dài 4,5m, ngọn 4,5cm, đóng 16 cây/md/2 hàng, đất cấp 1 (Phần không ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,552 | 100m |
| 50 | Cung cấp thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,973 | kg |
| 51 | Cung cấp tole phuy nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2 | m2 |
| 52 | Cung cấp cừ tràm giằng cừ dài 4.5m, ngọn 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | md |
| 53 | Phá dỡ đê ngăn nước đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m3 |
| 54 | Đào đất móng cống, hố ga bằng máy đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3062 | 100m3 |
| 55 | Đóng cừ tràm móng cống dài 3,7m, ngọn 4,0cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4722 | 100m |
| 56 | Đóng cừ tràm móng cống cừ dài 4.5m, ngọn 4.5cm, đóng 25 cây/m2 đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5874 | 100m |
| 57 | Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,506 | m3 |
| 58 | Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,506 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép bêtông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1356 | 100m2 |
| 60 | Bêtông móng cống Ø600 vượt đường đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,194 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép bêtông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4433 | 100m2 |
| 62 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | tấn |
| 63 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5503 | tấn |
| 64 | Bêtông tường đầu, tường cánh đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m3 |
| 65 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2508 | tấn |
| 66 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | tấn |
| 67 | Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | m3 |
| 68 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0938 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng gối cống BTCT bằng cần cẩu (TL>50kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | 1cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc dỡ cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | 1 cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | 1 đoạn ống |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m, (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m, (Vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 75 | Cung cấp Jiont cao su (nối cống vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | cái |
| 76 | Chét mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,557 | m |
| 77 | HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 78 | Đóng cừ tràm móng hố ga dài 3,7m, ngọn 4,0cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3725 | 100m |
| 79 | Đệm cát móng hố ga bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,144 | m3 |
| 80 | Bêtông lót móng hố ga đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,144 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép bêtông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 82 | Bêtông hố ga đá 1x2 mác 250, đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,991 | m3 |
| 83 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2852 | 100m2 |
| 84 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | tấn |
| 85 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1865 | tấn |
| 86 | G/C & lắp đặt cốt thép đal hố ga các loại D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | tấn |
| 87 | G/C & lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2508 | tấn |
| 88 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4094 | tấn |
| 89 | Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4094 | tấn |
| 90 | Cung cấp thép đặt sẵn trong BT, Thép L40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,44 | kg |
| 91 | Bêtông đúc sẵn đan hố ga các loại đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,756 | m3 |
| 92 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 94 | Bêtông hố ga đá 1x2 mác 250, đúc sẵn (Phần đáy hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,832 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép đáy hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8256 | 100m2 |
| 96 | Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 97 | Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3998 | tấn |
| 98 | Lắp đặt đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 99 | HỐ THU NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 100 | Bêtông hố thu, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,305 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép bêtông hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6291 | 100m2 |
| 102 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0307 | tấn |
| 103 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7032 | tấn |
| 104 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3413 | tấn |
| 105 | Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3413 | tấn |
| 106 | Cung cấp thép L40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,28 | kg |
| 107 | Lắp dựng hố thu nước mặt bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | tấn |
| 108 | Cung cấp nắp thu nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 109 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC Ø168 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m |
| 110 | Cung cấp Co 90 D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 111 | Cug cấp thép tấm 800x20x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,086 | kg |
| 112 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc K>=0.90 đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | 100m3 |
| 113 | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600mm | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 114 | I./. ĐÊ NGĂN NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 115 | Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, L = 4,5m, Dng>=4,0cm (Phần ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 100m |
| 116 | Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, L = 4,5m, Dng>=4cm (Phần không ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | 100m |
| 117 | Đóng cừ bạch đàn, cừ dài 7m, Dng>=10cm (Phần ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 118 | Đóng cừ bạch đàn, cừ dài 7m, Dng>=10cm (Phần không ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 119 | Cung cấp cừ tràm giằng, Dng>= 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 120 | Tấn lưới B40 chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 121 | Tấn mũ sọc chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 122 | Cung cấp thép D = 6mm chằn buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,87 | Kg |
| 123 | Đào và đắp đất đắp đê quay bằng máy đào gầu 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 124 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 125 | Đào phá đê ngăn nước bằng máy đào gầu 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 126 | II./. MÓNG NỀN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 127 | Đào để bốc dỡ cống Þ600mm hiện hữu bằng máy đào gầu = 0,4m3 (tính từ đáy lớp cát của phần thiết kế đường đến đáy cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 128 | Đào để thi công cống tại vị trí mới bằng máy đào gầu = 0,4m3 (tính từ đáy lớp cát của phần thiết kế đường đến đáy cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m3 |
| 129 | Bốc dỡ ống cống Þ600mm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 130 | Đóng cừ tràm gia cố bản đáy cống, mật độ 25 cây/m², chiều dài cừ L = 3,7m, Dng>=4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,468 | 100m |
| 131 | Đóng cừ tràm gia cố bản đáy tường đầu cống (phía sông), mật độ 25 cây/m², chiều dài cừ L = 4,5m, Dng>=4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | 100m |
| 132 | Đệm cát bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,119 | m3 |
| 133 | Bê tông lót bản đáy cống, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,119 | m3 |
| 134 | SX lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 135 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 136 | Bê tông bản đáy cống, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,911 | m3 |
| 137 | III./. THÂN CỐNG - TƯỜNG ĐẦU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 138 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc dỡ cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 139 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 140 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 141 | SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 142 | SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 143 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mối nối Cống (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 144 | Bê tông mối nối cống, đá 1 x 2, M.250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | m3 |
| 145 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 146 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 148 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 149 | Bê tông tường cống đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,798 | m3 |
| 150 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 151 | Sản xuất khung khe phai thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 152 | Lắp dựng khung khe phai thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 153 | Cung cấp thép tấm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,78 | Kg |
| 154 | Cung cấp thép V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | Kg |
| 155 | Cung cấp tấm phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | m3 |
| 156 | Cung cấp Bulong chữ U, Þ10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 157 | IV./. ĐẮP ĐẤT + CÁT THÂN CỐNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 158 | Đắp cát (tại vị trí đào bốc dỡ cống Þ600) bằng đầm cóc, K>=0.95 (Đắp cát đến cao độ đáy nền cát phần thiết kế đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát (tại vị trí thi công cống mới) bằng đầm cóc, K>=0.95 (Đắp cát đến cao độ đáy nền cát phần thiết kế đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất bằng đầm cóc, K>=0.90 đến cao độ tự nhiên (tại vị trí đào thi công cống mới, ngoài phạm vi lòng đường 7m) (tận dụng đất đào móng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 161 | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 162 | Bêtông lót móng khuôn trồng cây đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép bêtông móng khuôn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 164 | Bêtông đúc sẵn khuôn trồng cây đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép khuôn trồng cây đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 166 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn trồng cây đúc sẵn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3494 | tấn |
| 167 | Lắp đặt khuôn trồng cây, TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | 1cấu kiện |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m3 |
| 169 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cây |
| 170 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cây |
| 171 | Lát gạch bê tông xi măng tự chèn (Gạch số 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 172 | Tưới nước bảo dưỡng cây xanh bằng xe bồn (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1cây / 90 ngày |
| 173 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2/lần |
| 174 | Cung cấp cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,45 | m2 |
| 175 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2/lần |
| 176 | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 177 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1224 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4149 | 100m3 |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m3 |
| 180 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 181 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m3 |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | 100m2 |
| 183 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | tấn |
| 184 | Lắp đặt CB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770 | m |
| 190 | Lắp đặt ống STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 191 | Đai Inox xiết ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 192 | Boulon móng trụ đèn STK 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 193 | Domino 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 194 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 195 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698 | m |
| 196 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 cột |
| 197 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 cần đèn |
| 198 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 choá |
| 199 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 đầu cáp |
| 200 | Rải cáp ngầm CXV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,79 | 100m |
| 201 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 202 | Lắp đặt tủ điện điều compusite KT 500x300x200 khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 203 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 bộ |
| 204 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: KÈ BẢO VỆ MỐ CẦU | |||
| 1 | MẶT BẰNG THI CÔNG CẤU KIỆN BT ĐÚC SẲN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 3 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,145 | 100m2 |
| 4 | KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG ĐÓNG CỌC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,055 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,055 | tấn |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 100m |
| 10 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | Tấn |
| 11 | ĐÊ QUAY NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 14 | Khẩu hao thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | Tấn |
| 15 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | 100m |
| 16 | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 17 | Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5767 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4914 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2112 | 100m3 |
| 20 | CỌC BTCT 250X250 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,8289 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3026 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7571 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3179 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5479 | tấn |
| 26 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,065 | 100m |
| 27 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | 1 mối nối |
| 28 | Cung cấp thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.694,45 | Kg |
| 29 | Cung cấp thép L70x70x8 nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,95 | Kg |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0188 | m3 |
| 31 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 100m2 |
| 32 | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,2051 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9327 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2645 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1296 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3805 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7326 | 100m2 |
| 40 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5145 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Đục lỗ ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Công |
| 46 | Cung cấp dây kẽm buộc (0,009kg/sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | Kg |
| 47 | LAN CAN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 48 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7556 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tròn 112 x 4,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1 | Kg |
| 50 | Cung cấp thép D91mm dày 3,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | Kg |
| 51 | Cung cấp thép bản 130x180x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 961,4 | Kg |
| 52 | Cung cấp thép tròn D101,6mm dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710,63 | Kg |
| 53 | Cung cấp thép tròn D82,7mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,166 | Kg |
| 54 | Cung cấp thép tròn D91mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,04 | Kg |
| 55 | Cung cấp thép tròn D73mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,1 | Kg |
| 56 | Cung cấp thép bản thanh đứng 40x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.216 | Kg |
| 57 | Cung cấp thép bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | Kg |
| 58 | Cung cấp thép bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | Kg |
| 59 | Cung cấp bulon d22 L=640mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | bộ |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1686 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,6785 | 1m2 |
| 62 | RỌ ĐÁ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 63 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 rọ |
| 64 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi