Gói thầu: Gói thầu số 7: Nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh; kè và Hoa viên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201083024-03
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh; kè và Hoa viên
Số hiệu KHLCNT 20200958243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 16:36:00 đến ngày 2020-11-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,567,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
2 Phát quang mặt bằng bằng cơ giới, TC >5 cây/100m2, rộng 5.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5975 100m2
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9313 100m3
4 Đắp đất vỉa hè lề trái, taluy vỉa hè lề phải bằng cơ giới K>=0.90, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6181 100m3
5 Vận chuyển đất đào lòng đường mở rộng, đào móng đường cống thoát nước (sau khi đắp vỉa hè, lấp cống còn dư) bằng ô tô tự đổ trong phạm vi công trình <=300m đến các vị trí sạt lở để đắp, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7178 100m3
6 Vận chuyển cát bằng ô tô đến để đắp vỉa hè phải, đầm bằng máy đầm 9T, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5335 100m3
7 Vận chuyển cát bằng ô tô đến để đắp lòng đường MR, đầm bằng máy đầm 9T, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6916 100m3
8 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy hàng phía ngoài, đất cấp 1 (Phần ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 100m
9 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy hàng phía ngoài, đất cấp 1 (Phần không ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 100m
10 Cung cấp tràm giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
11 Cung cấp thép D=6mm, (Thép neo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,376 kg
12 Cung cấp lắp dựng lưới B40 chắn đất gia cố chân taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 100m2
13 Cung cấp, lắp dựng mũ sọc chắn đất gia cố chân taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 100m2
14 Đóng cừ bạch đàn gia cố chân taluy hàng phía ngoài, đất cấp 1 (Phần ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,74 100m
15 Đóng cừ bạch đàn gia cố chân taluy hàng phía ngoài, đất cấp 1 (Phần không ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 100m
16 Đóng cừ bạch đàn gia cố hàng phía trong, đất cấp 1 (Phần ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,5 100m
17 Cung cấp tràm giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
18 Cung cấp thép D=6mm, (Thép neo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,092 kg
19 Bêtông móng biển báo đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 m3
20 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
21 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Cung cấp thép tấm D=12mm mặt đế và thép tăng cường biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
24 Hàn mặt đế và thép tấm gia cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7747 10m
25 Cung cấp bulong D16x500, long đền, tán (Mặt đế trụ biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
26 Sơn thép đế và thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,166 1m2
27 Cung cấp bulong D12x150, long đền, tán (Các loại biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,37 m2
29 HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
30 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6399 100m2
31 Cán CPĐD loại 2 (lớp 1), lớp dưới dày 0,16m (lớp móng dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1172 100m3
32 Cán CPĐD loại 1 (lớp 2), lớp dưới dày 0.13m (lớp móng dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2969 100m3
33 Cán CPĐD loại 1 (lớp 3), lớp dưới dày 0.13m (lớp móng dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9946 100m3
34 Cán CPĐD loại 1 (lớp 4), lớp trên dày 0.13m (lớp móng trên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9946 100m3
35 Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1123 100m2
36 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1123 100m2
37 HẠNG MỤC LÁT GẠCH VỈA HÈ 0.0 0 0.0
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,811 m3
39 Bêtông lót móng đá vỉa đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,499 m3
40 Bêtông đổ tại chổ bó vỉa đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,882 m3
41 Bêtông đổ tại chổ bó nền vỉa hè đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,539 m3
42 Ván khuôn thép đá vỉa đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9844 100m2
43 Trải tấm nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,345 100m2
44 Bêtông lót móng vỉa hè đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,45 m3
45 Vỉa hè lát gạch Tezaro, KT 400x400x32 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 934,5 m2
46 HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
47 Đắp đất đê quay ngăn nước, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6 m3
48 Đóng cừ tràm dài 4,5m, ngọn 4,5cm, đóng 16 cây/md/2 hàng, đất cấp 1 (Phần ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,768 100m
49 Đóng cừ tràm dài 4,5m, ngọn 4,5cm, đóng 16 cây/md/2 hàng, đất cấp 1 (Phần không ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,552 100m
50 Cung cấp thép D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,973 kg
51 Cung cấp tole phuy nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,2 m2
52 Cung cấp cừ tràm giằng cừ dài 4.5m, ngọn 4,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 md
53 Phá dỡ đê ngăn nước đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6 m3
54 Đào đất móng cống, hố ga bằng máy đào đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3062 100m3
55 Đóng cừ tràm móng cống dài 3,7m, ngọn 4,0cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4722 100m
56 Đóng cừ tràm móng cống cừ dài 4.5m, ngọn 4.5cm, đóng 25 cây/m2 đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5874 100m
57 Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,506 m3
58 Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,506 m3
59 Ván khuôn thép bêtông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1356 100m2
60 Bêtông móng cống Ø600 vượt đường đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,194 m3
61 Ván khuôn thép bêtông móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4433 100m2
62 Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0313 tấn
63 Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5503 tấn
64 Bêtông tường đầu, tường cánh đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 m3
65 Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2508 tấn
66 Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,867 tấn
67 Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,89 m3
68 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0938 100m2
69 Lắp dựng gối cống BTCT bằng cần cẩu (TL>50kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 1cấu kiện
70 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc dỡ cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 1 cấu kiện
71 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 1 đoạn ống
72 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m, (Vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
73 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vượt đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 đoạn ống
74 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m, (Vượt đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
75 Cung cấp Jiont cao su (nối cống vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 cái
76 Chét mối nối cống M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,557 m
77 HỐ GA 0.0 0 0.0
78 Đóng cừ tràm móng hố ga dài 3,7m, ngọn 4,0cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3725 100m
79 Đệm cát móng hố ga bằng thủ công dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,144 m3
80 Bêtông lót móng hố ga đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,144 m3
81 Ván khuôn thép bêtông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 100m2
82 Bêtông hố ga đá 1x2 mác 250, đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,991 m3
83 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2852 100m2
84 Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0818 tấn
85 Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1865 tấn
86 G/C & lắp đặt cốt thép đal hố ga các loại D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0372 tấn
87 G/C & lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2508 tấn
88 SX cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4094 tấn
89 Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4094 tấn
90 Cung cấp thép đặt sẵn trong BT, Thép L40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,44 kg
91 Bêtông đúc sẵn đan hố ga các loại đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,756 m3
92 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1381 100m2
93 Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL>50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1cấu kiện
94 Bêtông hố ga đá 1x2 mác 250, đúc sẵn (Phần đáy hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,832 m3
95 Ván khuôn thép đáy hố ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8256 100m2
96 Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0334 tấn
97 Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3998 tấn
98 Lắp đặt đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
99 HỐ THU NƯỚC 0.0 0 0.0
100 Bêtông hố thu, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,305 m3
101 Ván khuôn thép bêtông hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6291 100m2
102 Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0307 tấn
103 Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7032 tấn
104 SX cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3413 tấn
105 Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3413 tấn
106 Cung cấp thép L40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,28 kg
107 Lắp dựng hố thu nước mặt bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 tấn
108 Cung cấp nắp thu nước bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
109 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC Ø168 dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 100m
110 Cung cấp Co 90 D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
111 Cug cấp thép tấm 800x20x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,086 kg
112 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc K>=0.90 đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,21 100m3
113 HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600mm 0.0 0 0.0
114 I./. ĐÊ NGĂN NƯỚC 0.0 0 0.0
115 Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, L = 4,5m, Dng>=4,0cm (Phần ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 100m
116 Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, L = 4,5m, Dng>=4cm (Phần không ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 100m
117 Đóng cừ bạch đàn, cừ dài 7m, Dng>=10cm (Phần ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m
118 Đóng cừ bạch đàn, cừ dài 7m, Dng>=10cm (Phần không ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
119 Cung cấp cừ tràm giằng, Dng>= 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
120 Tấn lưới B40 chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m2
121 Tấn mũ sọc chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m2
122 Cung cấp thép D = 6mm chằn buộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,87 Kg
123 Đào và đắp đất đắp đê quay bằng máy đào gầu 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m3
124 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Ca
125 Đào phá đê ngăn nước bằng máy đào gầu 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m3
126 II./. MÓNG NỀN 0.0 0 0.0
127 Đào để bốc dỡ cống Þ600mm hiện hữu bằng máy đào gầu = 0,4m3 (tính từ đáy lớp cát của phần thiết kế đường đến đáy cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m3
128 Đào để thi công cống tại vị trí mới bằng máy đào gầu = 0,4m3 (tính từ đáy lớp cát của phần thiết kế đường đến đáy cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 100m3
129 Bốc dỡ ống cống Þ600mm hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cấu kiện
130 Đóng cừ tràm gia cố bản đáy cống, mật độ 25 cây/m², chiều dài cừ L = 3,7m, Dng>=4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,468 100m
131 Đóng cừ tràm gia cố bản đáy tường đầu cống (phía sông), mật độ 25 cây/m², chiều dài cừ L = 4,5m, Dng>=4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31 100m
132 Đệm cát bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,119 m3
133 Bê tông lót bản đáy cống, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,119 m3
134 SX lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
135 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m2
136 Bê tông bản đáy cống, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,911 m3
137 III./. THÂN CỐNG - TƯỜNG ĐẦU 0.0 0 0.0
138 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc dỡ cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cấu kiện
139 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
140 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
141 SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
142 SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
143 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mối nối Cống (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
144 Bê tông mối nối cống, đá 1 x 2, M.250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,711 m3
145 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
146 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 tấn
147 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 tấn
148 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 100m2
149 Bê tông tường cống đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,798 m3
150 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
151 Sản xuất khung khe phai thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
152 Lắp dựng khung khe phai thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
153 Cung cấp thép tấm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,78 Kg
154 Cung cấp thép V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 Kg
155 Cung cấp tấm phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 m3
156 Cung cấp Bulong chữ U, Þ10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Bộ
157 IV./. ĐẮP ĐẤT + CÁT THÂN CỐNG 0.0 0 0.0
158 Đắp cát (tại vị trí đào bốc dỡ cống Þ600) bằng đầm cóc, K>=0.95 (Đắp cát đến cao độ đáy nền cát phần thiết kế đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m3
159 Đắp cát (tại vị trí thi công cống mới) bằng đầm cóc, K>=0.95 (Đắp cát đến cao độ đáy nền cát phần thiết kế đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
160 Đắp đất bằng đầm cóc, K>=0.90 đến cao độ tự nhiên (tại vị trí đào thi công cống mới, ngoài phạm vi lòng đường 7m) (tận dụng đất đào móng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m3
161 HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH 0.0 0 0.0
162 Bêtông lót móng khuôn trồng cây đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,168 m3
163 Ván khuôn thép bêtông móng khuôn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3168 100m2
164 Bêtông đúc sẵn khuôn trồng cây đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,752 m3
165 Ván khuôn thép khuôn trồng cây đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9504 100m2
166 Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn trồng cây đúc sẵn D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3494 tấn
167 Lắp đặt khuôn trồng cây, TL>50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 1cấu kiện
168 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m3
169 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cây
170 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cây
171 Lát gạch bê tông xi măng tự chèn (Gạch số 8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
172 Tưới nước bảo dưỡng cây xanh bằng xe bồn (90 ngày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 1cây / 90 ngày
173 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2/lần
174 Cung cấp cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,45 m2
175 Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2/lần
176 HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0.0 0 0.0
177 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1224 100m3
178 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4149 100m3
179 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m3
180 Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
181 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m3
182 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,564 100m2
183 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1295 tấn
184 Lắp đặt CB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
185 Lắp đặt MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
187 Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
188 Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
189 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770 m
190 Lắp đặt ống STK Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 m
191 Đai Inox xiết ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
192 Boulon móng trụ đèn STK 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
193 Domino 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
194 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
195 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 698 m
196 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 cột
197 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 cần đèn
198 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 choá
199 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 đầu cáp
200 Rải cáp ngầm CXV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,79 100m
201 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
202 Lắp đặt tủ điện điều compusite KT 500x300x200 khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
203 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 bộ
204 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
B HẠNG MỤC 2: KÈ BẢO VỆ MỐ CẦU
1 MẶT BẰNG THI CÔNG CẤU KIỆN BT ĐÚC SẲN 0.0 0 0.0
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
3 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,145 100m2
4 KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG ĐÓNG CỌC 0.0 0 0.0
5 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,97 100m
6 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,055 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,055 tấn
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 100m
10 Khấu hao thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 Tấn
11 ĐÊ QUAY NƯỚC 0.0 0 0.0
12 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 100m
13 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
14 Khẩu hao thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,504 Tấn
15 Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 100m
16 CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP 0.0 0 0.0
17 Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5767 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4914 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2112 100m3
20 CỌC BTCT 250X250 0.0 0 0.0
21 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,8289 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3026 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7571 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3179 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5479 tấn
26 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,065 100m
27 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 1 mối nối
28 Cung cấp thép tấm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.694,45 Kg
29 Cung cấp thép L70x70x8 nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 726,95 Kg
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0188 m3
31 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 100m2
32 CÔNG TÁC BÊ TÔNG 0.0 0 0.0
33 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,2051 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9327 m3
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2645 tấn
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
37 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1296 tấn
38 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3805 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7326 100m2
40 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5145 100m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
44 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
45 Đục lỗ ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Công
46 Cung cấp dây kẽm buộc (0,009kg/sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 Kg
47 LAN CAN 0.0 0 0.0
48 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7556 tấn
49 Cung cấp thép tròn 112 x 4,2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1 Kg
50 Cung cấp thép D91mm dày 3,2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 Kg
51 Cung cấp thép bản 130x180x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 961,4 Kg
52 Cung cấp thép tròn D101,6mm dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 710,63 Kg
53 Cung cấp thép tròn D82,7mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,166 Kg
54 Cung cấp thép tròn D91mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,04 Kg
55 Cung cấp thép tròn D73mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,1 Kg
56 Cung cấp thép bản thanh đứng 40x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.216 Kg
57 Cung cấp thép bịt đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 Kg
58 Cung cấp thép bịt đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 Kg
59 Cung cấp bulon d22 L=640mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 bộ
60 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1686 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,6785 1m2
62 RỌ ĐÁ 0.0 0 0.0
63 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 rọ
64 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->