Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và huy động nguồn xã hội hóa hợp pháp tại địa phương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 09:46:00 đến ngày 2020-11-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,995,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO ĐẠI BÁI, HẬU CUNG | |||
| 1 | I. PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN, 1, PHÁ DỠ:, Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 38,001 | m3 |
| 2 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, dày <=35cm | Chương V | 1,505 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,689 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 28,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 1,352 | 100m3 |
| 6 | 2. TU BỔ TÔN TẠO : Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,52 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,817 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 3,112 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,107 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 2,304 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V | 0,152 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 6 | 100m |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V | 96 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,536 | m3 |
| 15 | PHẦN MÓNG:, Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 3,583 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,88 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 11,694 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,939 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,558 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,299 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,407 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 46,803 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,193 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,032 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,234 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,031 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,962 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,596 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,269 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,739 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,031 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,08 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,098 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,154 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 180,595 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 153,633 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,648 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,856 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,742 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 162,282 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 254,372 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt máng góc sối bằng INOX 304 (D= 30cm) | Chương V | 12 | md |
| 48 | II. PHẦN ĐIỆN, CỨU HỎA:1. PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 110 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 250 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 210 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 250 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 34 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấu: | Chương V | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Đế âm, ổ cắm, công tắc: | Chương V | 27 | hộp |
| 63 | Tủ điện 2/4 Modul: | Chương V | 1 | hộp |
| 64 | III. PHẦN NỀ NGÃO:, Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V | 308,379 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Chương V | 3,278 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Chương V | 1,273 | m3 |
| 67 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Chương V | 7,337 | m2 |
| 68 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V | 2,387 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện đá gia công sẵn | Chương V | 82,64 | cái |
| 70 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 88,08 | m |
| 71 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 92,513 | m2 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 308,379 | m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V | 0,038 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V | 10 | hiện vật |
| 75 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 1,575 | m2 |
| 76 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 96,52 | m2 |
| 77 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 212,375 | m2 |
| 78 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Chương V | 34,164 | m3 |
| 79 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Chương V | 41,125 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ các loại đồ thờ | Chương V | 32 | Công |
| 81 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V | 1,06 | m3 |
| 82 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Chương V | 5,991 | m3 |
| 83 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 2,511 | m3 |
| 84 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 3,738 | m3 |
| 85 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V | 0,308 | m3 |
| 86 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 2,076 | m3 |
| 87 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 11,348 | m3 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 5,11 | m3 |
| 89 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,26 | m3 |
| 90 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 1,272 | m3 |
| 91 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 6,121 | m3 |
| 92 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V | 10,989 | m2 |
| 93 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 4,044 | m2 |
| 94 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 1,249 | m2 |
| 95 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V | 13,958 | m2 |
| 96 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V | 0,16 | m3 |
| 97 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Chương V | 17,729 | m2 |
| 98 | Công tác sơn quang các hiện vật, cấu kiện | Chương V | 15,125 | m2 |
| 99 | Lắp các loại đồ thờ hiện trạng vào vị trí cũ trọng lượng ≤50kg | Chương V | 32 | Công |
| 100 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 2 | hệ khung |
| 101 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 2 | bộ vì |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 34,15 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 41,122 | m3 |
| 104 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V | 3,5 | 100m2 |
| 105 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Chương V | 2,227 | 100m2 |
| 106 | V. PHẦN CHỐNG MỐI:Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý lấp cát sau xử lý bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 21,888 | m3 |
| 107 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 18,9 | m3 |
| 108 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc Lenfos 50EC | Chương V | 224,27 | m2 |
| 109 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình bằng thuốc Lenfos 50EC | Chương V | 128,425 | m2 |
| 110 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác, theo phương án phun, quét kết cấu gỗ | Chương V | 2.288,955 | m2 |
| 111 | VI. NHÀ BAO CHE: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,331 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,364 | m3 |
| 115 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V | 6,186 | tấn |
| 116 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,813 | tấn |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,339 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,813 | tấn |
| 119 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 6,189 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,339 | tấn |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,249 | 100m2 |
| 122 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 10,342 | tấn |
| 123 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 524,84 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TÔN TẠO NHÀ TẢ MẠC | |||
| 1 | I. PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN:, Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 2,667 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,044 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,185 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,835 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,861 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,176 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,022 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,407 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,432 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,197 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,332 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,094 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,078 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,98 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,55 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,332 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 28 | II. PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 72 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V | 85 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 72 | m |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V | 5 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện phòng 2/4 modul: | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | IV. PHẦN NỀN NGÃO: Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Chương V | 1,121 | m3 |
| 44 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Chương V | 2,978 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện đá gia công sẵn | Chương V | 13,08 | cái |
| 46 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 21,7 | m |
| 47 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V | 0,715 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 46,919 | m2 |
| 49 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Chương V | 6,925 | m2 |
| 50 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 26,04 | m2 |
| 51 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 38 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 1,57 | m2 |
| 53 | VI. PHẦN CỒ MỘC: Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V | 1,244 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,476 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,548 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,82 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 2,211 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V | 0,812 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,983 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,149 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,363 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,583 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V | 12,181 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V | 2,34 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V | 2,98 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 3,899 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 5,975 | m3 |
| 68 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V | 1,023 | 100m2 |
| 69 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 70 | VII. PHẦN CHỐNG MỐI Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 9,138 | m3 |
| 71 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 2,942 | m3 |
| 72 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc Lenfos 50EC | Chương V | 38 | m2 |
| 73 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác, theo phương án phun, quét | Chương V | 341,543 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TÔN TẠO NHÀ HỮU MẠC | |||
| 1 | I. PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN:, Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 2,667 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,044 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,185 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,835 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,861 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,176 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,022 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,407 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,432 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,197 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,332 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,094 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,078 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,98 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,55 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,332 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 28 | II. PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 72 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V | 85 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 72 | m |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V | 5 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện phòng 2/4 modul: | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | IV. PHẦN NỀN NGÃO: Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Chương V | 1,121 | m3 |
| 44 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Chương V | 2,978 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện đá gia công sẵn | Chương V | 13,08 | cái |
| 46 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 21,7 | m |
| 47 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V | 0,715 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 46,919 | m2 |
| 49 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Chương V | 6,925 | m2 |
| 50 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 26,04 | m2 |
| 51 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 38 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 1,57 | m2 |
| 53 | VI. PHẦN CỒ MỘC: Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V | 1,244 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,476 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,548 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,82 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 2,211 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V | 0,812 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,983 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,149 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,363 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,583 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V | 12,181 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V | 2,34 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V | 2,98 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 3,899 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 5,975 | m3 |
| 68 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V | 1,023 | 100m2 |
| 69 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 70 | VII. PHẦN CHỐNG MỐI Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 9,138 | m3 |
| 71 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 2,942 | m3 |
| 72 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc Lenfos 50EC | Chương V | 38 | m2 |
| 73 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác, theo phương án phun, quét | Chương V | 341,543 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 133,694 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 269,789 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 3,529 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 41,667 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 1,337 | 100m3 |
| 6 | II. PHẦN TU BỔ: 1. PHẦN HẠ TẦNG:, Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,05 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 1,025 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tôn nền phần vườn đình | Chương V | 102,48 | m3 |
| 9 | 2. TÔN TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC (99.7M), HỐ GA (5cái):, Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,453 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 9,763 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,539 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 8,158 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,044 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,051 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,262 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,768 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,573 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,22 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 104,947 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 23 | Lưới chắn rác 860x430 composite khung 530x960, tải trọng 125KN | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 5 | cái |
| 25 | 3. PHẦN SÂN LÁT ĐÁ XANH KT 300*300. 915M2, BỜ SÂN 113M, Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 15,662 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,187 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,823 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,556 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,754 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 81,198 | m3 |
| 31 | Lát sân đá xanh 300x300x50mm | Chương V | 915 | m2 |
| 32 | Lắp đặt bó bờ sân bằng đá xanh KT 1000x150x240 | Chương V | 113 | m |
| 33 | Trồng cây xanh tạo cảnh quan, lấy bóng mát (Bao gồm 30 ngày chăm sóc) | Chương V | 4 | cây |
| 34 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 50x45 cm | Chương V | 12 | 1 cây |
| 35 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 50x45 cm | Chương V | 12 | 1 cây |
| 36 | Sản xuất cây cảnh sau khi ra ngôi, dâm cành | Chương V | 1,2 | 10 cây |
| 37 | Trồng hoa công viên | Chương V | 0,43 | 100 cây |
| 38 | Sản xuất cây cảnh sau khi ra ngôi, gieo hạt | Chương V | 4,3 | 10 cây |
| 39 | 4. TƯỜNG RÀO 154M: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 10,01 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 10,01 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,553 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,551 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,05 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,28 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,388 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,252 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,642 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,954 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,154 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,186 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,7 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 686,375 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 686,375 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC VÀ PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 9,75 | m3 |
| 2 | 1. BỂ NƯỚC: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 1,971 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 49,282 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,397 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 2,532 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 5,49 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,389 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 4,973 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,74 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,807 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 50,671 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 216,104 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 216,104 | m2 |
| 14 | Băng cản nước Waterstop V20 | Chương V | 98,64 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V | 0,015 | 100m |
| 16 | 2. NHÀ ĐỂ MÁY BƠM:, Phần kết cấu, Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,131 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,093 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,154 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,909 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,154 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V | 4 | md |
| 25 | Máng tôn thu nước | Chương V | 8 | md |
| 26 | 3.PHẦN XÂY+ HOÀN THIỆN:, Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,448 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 42,944 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,392 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,944 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,392 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung sắt bịt tôn, sơn tĩnh điện | Chương V | 2,7 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ xinfa độ dày 1.4mm, kính trượt kính dày 6,38mm. phụ kiện kinlong đồng bộ | Chương V | 1,62 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,32 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,02 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,62 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,864 | m2 |
| 37 | 4. PHẦN ĐIỆN:, Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 1 | bảng |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 15 | m |
| 48 | 5. PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:, Quả cầu chắn rác D76 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Kẹp giữ ống | Chương V | 2 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Phần báo cháy tự động, ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 | Chương V | 800 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 | Chương V | 100 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D16 | Chương V | 100 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC | Chương V | 100 | cái |
| 5 | kẹp nhựa PVC D16 | Chương V | 200 | cái |
| 6 | măng xông nhựa PVC D16 | Chương V | 200 | chiếc |
| 7 | Hộp chia ngả | Chương V | 50 | cái |
| 8 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V | 400 | m |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 400 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Hộp kỹ thuật | Chương V | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy (Anh/ Hy Lạp) | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy ( Anh/ Hy Lạp) | Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Anh/ Hy Lạp) | Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Paragon-VN) | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố (Paragon-VN) | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm - Việt Nam | Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến (Anh/ Hy Lạp) | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế ( Anh/ Hy Lạp) | Chương V | 27 | bộ |
| 21 | Đầu báo khói quang học kèm đế ( Anh/ Hy Lạp) | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy (Anh/tơng đơng) | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Atomat 15A | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Atomat 30A | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Phần chữa cháy, Lắp đặt ống thép tráng kẽm đờng kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đờng kính ống d=65mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đờng kính ống d=50mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đờng kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm (Đơn giá nhân công x 1,5) | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm (Đơn giá nhân công x 1,5) | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/50mm | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/25mm | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Măng sông thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 37 | Măng sông thép tráng kẽm D100 | Chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Rọ hút (Crepin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Cáp chạy máy bơm 3x10+1x6 | Chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2 | m3 |
| 49 | Lắp đặt khớp chống rung d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp đơn 500x600x180):+ 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong | Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng A chữa cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Đào đất chôn đờng ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm) 100*0.5*0.7*30%=10,5 | Chương V | 100 | m3 |
| 55 | Đắp đất chôn đờng ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 | Chương V | 100 | m3 |
| 56 | Ubolt | Chương V | 30 | cái |
| 57 | Băng cuốn ống | Chương V | 200 | cuộn |
| 58 | Vít nở kim loại D12 | Chương V | 100 | bộ |
| 59 | Êcu + Long đen kim loại D10+D12 | Chương V | 100 | bộ |
| 60 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Que hàn | Chương V | 30 | kg |
| 62 | Bể nước mồi 100l | Chương V | 1 | bể |
| 63 | Roăng cao su các loại ( Tham khảo Vân Giang - Tính giá trung bình) | Chương V | 100 | cái |
| 64 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V | 1 | cái |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Thiết bị hệ thống báo cháy tự động, Trung tâm báo cháy 10 kênh (Anh hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị hệ thống chữa cháy, Máy bơm chữa cháy động cơ điện Tuboscú thụng số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=35m; - VN/ tơng đơng | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thụng số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=35m; - Tubos | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển Máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ Việt nam sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chớnh: LS - Hàn Quốc | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bỡnh chữa cháy khớ CO2 2,2 kg Mobiak - Hy Lạp hoặc tương đương | Chương V | 6 | bình |
| 6 | Bỡnh chữa cháy bột ABCE 6,6 kg Mobiak - Hy Lạp hoặc tương đương | Chương V | 12 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi