Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201128685-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201128589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và huy động nguồn xã hội hóa hợp pháp tại địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 09:46:00 đến ngày 2020-11-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,995,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO ĐẠI BÁI, HẬU CUNG
1 I. PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN, 1, PHÁ DỠ:, Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 38,001 m3
2 Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, dày <=35cm Chương V 1,505 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,689 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 28,3 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 1,352 100m3
6 2. TU BỔ TÔN TẠO : Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 23,52 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 0,817 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 3,112 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,107 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 2,304 100m2
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V 0,152 tấn
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V 6 100m
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Chương V 96 cấu kiện
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 1,536 m3
15 PHẦN MÓNG:, Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,258 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 3,583 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,88 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 11,694 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,939 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,558 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 3,299 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 2,407 100m2
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 46,803 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,193 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,032 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,194 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,234 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,031 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,161 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,962 100m3
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 20,596 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 28,269 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,739 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,031 m3
35 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,08 m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,105 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,098 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,154 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 180,595 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 153,633 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,648 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 146,856 m
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 10,742 m
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 162,282 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 254,372 m2
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,196 100m3
47 Gia công, lắp đặt máng góc sối bằng INOX 304 (D= 30cm) Chương V 12 md
48 II. PHẦN ĐIỆN, CỨU HỎA:1. PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 110 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 250 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 50 m
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Chương V 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 50 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 210 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 250 m
58 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 34 bộ
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấu: Chương V 14 cái
60 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 5 cái
61 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 8 cái
62 Đế âm, ổ cắm, công tắc: Chương V 27 hộp
63 Tủ điện 2/4 Modul: Chương V 1 hộp
64 III. PHẦN NỀ NGÃO:, Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V 308,379 m2
65 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Chương V 3,278 m3
66 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Chương V 1,273 m3
67 Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá Chương V 7,337 m2
68 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Chương V 2,387 m2
69 Lắp dựng cấu kiện đá gia công sẵn Chương V 82,64 cái
70 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 88,08 m
71 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 92,513 m2
72 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 308,379 m2
73 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Chương V 0,038 m3
74 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Chương V 10 hiện vật
75 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V 1,575 m2
76 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V 96,52 m2
77 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V 212,375 m2
78 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Chương V 34,164 m3
79 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Chương V 41,125 m3
80 Tháo dỡ các loại đồ thờ Chương V 32 Công
81 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V 1,06 m3
82 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Chương V 5,991 m3
83 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 2,511 m3
84 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 3,738 m3
85 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Chương V 0,308 m3
86 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V 2,076 m3
87 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 11,348 m3
88 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 5,11 m3
89 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,26 m3
90 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V 1,272 m3
91 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 6,121 m3
92 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V 10,989 m2
93 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Chương V 4,044 m2
94 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Chương V 1,249 m2
95 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Chương V 13,958 m2
96 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Chương V 0,16 m3
97 Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt Chương V 17,729 m2
98 Công tác sơn quang các hiện vật, cấu kiện Chương V 15,125 m2
99 Lắp các loại đồ thờ hiện trạng vào vị trí cũ trọng lượng ≤50kg Chương V 32 Công
100 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V 2 hệ khung
101 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V 2 bộ vì
102 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 34,15 m3
103 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 41,122 m3
104 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Chương V 3,5 100m2
105 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Chương V 2,227 100m2
106 V. PHẦN CHỐNG MỐI:Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý lấp cát sau xử lý bằng dung dịch Lenfos 50EC Chương V 21,888 m3
107 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Chương V 18,9 m3
108 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc Lenfos 50EC Chương V 224,27 m2
109 Công tác xử lý tường, phần móng công trình bằng thuốc Lenfos 50EC Chương V 128,425 m2
110 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác, theo phương án phun, quét kết cấu gỗ Chương V 2.288,955 m2
111 VI. NHÀ BAO CHE: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,187 100m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,331 m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,358 100m2
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,364 m3
115 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V 6,186 tấn
116 Gia công cột bằng thép hình Chương V 1,813 tấn
117 Gia công xà gồ thép Chương V 2,339 tấn
118 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 1,813 tấn
119 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 6,189 tấn
120 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,339 tấn
121 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 5,249 100m2
122 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 10,342 tấn
123 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 524,84 m2
B HẠNG MỤC: TÔN TẠO NHÀ TẢ MẠC
1 I. PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN:, Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 7,5 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,107 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 2,667 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,56 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,044 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,312 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,167 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,03 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,185 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,835 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,044 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,297 100m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 11,861 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,176 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,23 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,037 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,022 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,407 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,432 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 62,197 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 57,332 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,094 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 11,078 m
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 14,98 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 93,55 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 57,332 m2
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,211 100m3
28 II. PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 40 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 45 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 72 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 35 m
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 1 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Chương V 1 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 35 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Chương V 85 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 72 m
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 5 bộ
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 3 cái
39 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
40 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 5 hộp
42 Lắp đặt tủ điện phòng 2/4 modul: Chương V 1 hộp
43 IV. PHẦN NỀN NGÃO: Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Chương V 1,121 m3
44 Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá Chương V 2,978 m2
45 Lắp dựng cấu kiện đá gia công sẵn Chương V 13,08 cái
46 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 21,7 m
47 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Chương V 0,715 m3
48 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 46,919 m2
49 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Chương V 6,925 m2
50 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V 26,04 m2
51 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V 38 m2
52 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V 1,57 m2
53 VI. PHẦN CỒ MỘC: Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V 1,244 m3
54 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,476 m3
55 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 1,548 m3
56 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,82 m3
57 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 2,211 m3
58 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Chương V 0,812 m3
59 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,983 m3
60 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,149 m3
61 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V 0,363 m3
62 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,583 m3
63 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Chương V 12,181 m2
64 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Chương V 2,34 m2
65 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V 2,98 m2
66 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 3,899 m3
67 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 5,975 m3
68 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Chương V 1,023 100m2
69 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Chương V 0,428 100m2
70 VII. PHẦN CHỐNG MỐI Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC Chương V 9,138 m3
71 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Chương V 2,942 m3
72 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc Lenfos 50EC Chương V 38 m2
73 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác, theo phương án phun, quét Chương V 341,543 m2
C HẠNG MỤC: TÔN TẠO NHÀ HỮU MẠC
1 I. PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN:, Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 7,5 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,107 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 2,667 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,56 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,044 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,312 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,167 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,03 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,185 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,835 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,044 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,297 100m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 11,861 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,176 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,23 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,037 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,022 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,407 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,432 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 62,197 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 57,332 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,094 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 11,078 m
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 14,98 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 93,55 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 57,332 m2
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,211 100m3
28 II. PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 40 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 45 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 72 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 35 m
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 1 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Chương V 1 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 35 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Chương V 85 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 72 m
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 5 bộ
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 3 cái
39 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
40 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 5 hộp
42 Lắp đặt tủ điện phòng 2/4 modul: Chương V 1 hộp
43 IV. PHẦN NỀN NGÃO: Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Chương V 1,121 m3
44 Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá Chương V 2,978 m2
45 Lắp dựng cấu kiện đá gia công sẵn Chương V 13,08 cái
46 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 21,7 m
47 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Chương V 0,715 m3
48 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 46,919 m2
49 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Chương V 6,925 m2
50 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V 26,04 m2
51 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V 38 m2
52 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V 1,57 m2
53 VI. PHẦN CỒ MỘC: Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V 1,244 m3
54 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,476 m3
55 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 1,548 m3
56 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,82 m3
57 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 2,211 m3
58 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Chương V 0,812 m3
59 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,983 m3
60 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,149 m3
61 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V 0,363 m3
62 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,583 m3
63 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Chương V 12,181 m2
64 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Chương V 2,34 m2
65 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V 2,98 m2
66 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 3,899 m3
67 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 5,975 m3
68 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Chương V 1,023 100m2
69 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Chương V 0,428 100m2
70 VII. PHẦN CHỐNG MỐI Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC Chương V 9,138 m3
71 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Chương V 2,942 m3
72 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc Lenfos 50EC Chương V 38 m2
73 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác, theo phương án phun, quét Chương V 341,543 m2
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 133,694 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 269,789 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 3,529 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 41,667 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 1,337 100m3
6 II. PHẦN TU BỔ: 1. PHẦN HẠ TẦNG:, Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 5,05 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 1,025 100m3
8 Mua đất tôn nền phần vườn đình Chương V 102,48 m3
9 2. TÔN TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC (99.7M), HỐ GA (5cái):, Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,453 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 9,763 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,539 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 8,158 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 4,044 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 13,051 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 131,262 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,768 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,282 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,573 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,22 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 104,947 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Chương V 5 cái
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,189 100m3
23 Lưới chắn rác 860x430 composite khung 530x960, tải trọng 125KN Chương V 5 cái
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 5 cái
25 3. PHẦN SÂN LÁT ĐÁ XANH KT 300*300. 915M2, BỜ SÂN 113M, Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 15,662 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,187 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 11,823 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,556 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 87,754 m2
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 81,198 m3
31 Lát sân đá xanh 300x300x50mm Chương V 915 m2
32 Lắp đặt bó bờ sân bằng đá xanh KT 1000x150x240 Chương V 113 m
33 Trồng cây xanh tạo cảnh quan, lấy bóng mát (Bao gồm 30 ngày chăm sóc) Chương V 4 cây
34 Đào hố trồng cây, kích thước hố 50x45 cm Chương V 12 1 cây
35 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 50x45 cm Chương V 12 1 cây
36 Sản xuất cây cảnh sau khi ra ngôi, dâm cành Chương V 1,2 10 cây
37 Trồng hoa công viên Chương V 0,43 100 cây
38 Sản xuất cây cảnh sau khi ra ngôi, gieo hạt Chương V 4,3 10 cây
39 4. TƯỜNG RÀO 154M: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,4 100m3
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 10,01 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 10,01 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,553 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,551 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,308 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,05 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,28 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,388 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,167 100m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 17,252 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 19,642 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,954 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,216 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,154 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,186 m3
55 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,7 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 686,375 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 686,375 m2
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC VÀ PHÒNG BƠM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 9,75 m3
2 1. BỂ NƯỚC: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 1,971 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 49,282 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,397 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 2,532 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 5,49 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,389 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 4,973 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,74 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 2,807 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chương V 50,671 m3
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 216,104 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 216,104 m2
14 Băng cản nước Waterstop V20 Chương V 98,64 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V 0,015 100m
16 2. NHÀ ĐỂ MÁY BƠM:, Phần kết cấu, Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,024 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,131 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,099 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,093 m3
20 Gia công xà gồ thép Chương V 0,154 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 13,909 m2
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,154 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,208 100m2
24 Tôn úp nóc Chương V 4 md
25 Máng tôn thu nước Chương V 8 md
26 3.PHẦN XÂY+ HOÀN THIỆN:, Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,448 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V 42,944 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 40,392 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 42,944 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 40,392 m2
31 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung sắt bịt tôn, sơn tĩnh điện Chương V 2,7 m2
32 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ xinfa độ dày 1.4mm, kính trượt kính dày 6,38mm. phụ kiện kinlong đồng bộ Chương V 1,62 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 4,32 m2
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,02 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 1,62 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,864 m2
37 4. PHẦN ĐIỆN:, Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 2 bộ
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 1 cái
39 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
41 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 1 bảng
42 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 1 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 20 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 15 m
45 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 15 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 20 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 15 m
48 5. PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:, Quả cầu chắn rác D76 Chương V 2 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 4 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Chương V 0,08 100m
52 Kẹp giữ ống Chương V 2 Cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Phần báo cháy tự động, ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 Chương V 800 m
2 ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 Chương V 100 m
3 cút nhựa PVC D16 Chương V 100 cái
4 tê nhựa PVC Chương V 100 cái
5 kẹp nhựa PVC D16 Chương V 200 cái
6 măng xông nhựa PVC D16 Chương V 200 chiếc
7 Hộp chia ngả Chương V 50 cái
8 Dây cấp nguồn 2x1mm2 Chương V 400 m
9 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Chương V 400 m
10 Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm Chương V 50 m
11 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V 1 hộp
12 Hộp kỹ thuật Chương V 4 hộp
13 Lắp đặt chuông báo cháy (Anh/ Hy Lạp) Chương V 5 cái
14 Lắp đặt đèn báo cháy ( Anh/ Hy Lạp) Chương V 5 bộ
15 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Anh/ Hy Lạp) Chương V 5 bộ
16 Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Paragon-VN) Chương V 4 bộ
17 Đèn chiếu sáng sự cố (Paragon-VN) Chương V 4 bộ
18 Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm - Việt Nam Chương V 5 bộ
19 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến (Anh/ Hy Lạp) Chương V 4 bộ
20 Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế ( Anh/ Hy Lạp) Chương V 27 bộ
21 Đầu báo khói quang học kèm đế ( Anh/ Hy Lạp) Chương V 1 bộ
22 Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy (Anh/t­ơng đ­ơng) Chương V 1 cái
23 Lắp đặt Atomat 15A Chương V 3 cái
24 Lắp đặt Atomat 30A Chương V 1 cái
25 Phần chữa cháy, Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ­ờng kính ống d=100mm, dày 3,2mm Chương V 1,5 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ­ờng kính ống d=65mm, dày 2,9mm Chương V 0,3 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ­ờng kính ống d=50mm, dày 2,9mm Chương V 0,18 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ­ờng kính ống d=25mm, dày 2,3mm Chương V 0,3 100m
29 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm (Đơn giá nhân công x 1,5) Chương V 5 cái
30 Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm (Đơn giá nhân công x 1,5) Chương V 1 cái
31 Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm Chương V 20 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm Chương V 10 cái
33 Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm Chương V 10 cái
34 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/50mm Chương V 3 cái
35 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/25mm Chương V 3 cái
36 Măng sông thép tráng kẽm D25 Chương V 5 cái
37 Măng sông thép tráng kẽm D100 Chương V 20 cái
38 Lắp đặt van chặn D100 Chương V 5 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều D100 Chương V 3 cái
40 Lắp đặt Y lọc D100 Chương V 2 cái
41 Lắp đặt van góc D50 Chương V 3 cái
42 Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 Chương V 4 cái
43 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 Chương V 2 cái
44 Rọ hút (Crepin) D100 Chương V 2 cái
45 Cáp chạy máy bơm 3x10+1x6 Chương V 100 m
46 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Chương V 2 cái
47 Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy Chương V 1 cái
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V 2 m3
49 Lắp đặt khớp chống rung d=100mm Chương V 4 cái
50 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Chương V 1 cái
51 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van Chương V 2 cái
52 Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp đơn 500x600x180):+ 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong Chương V 3 bộ
53 Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng A chữa cháy Chương V 1 bộ
54 Đào đất chôn đ­ờng ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm) 100*0.5*0.7*30%=10,5 Chương V 100 m3
55 Đắp đất chôn đ­ờng ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 Chương V 100 m3
56 Ubolt Chương V 30 cái
57 Băng cuốn ống Chương V 200 cuộn
58 Vít nở kim loại D12 Chương V 100 bộ
59 Êcu + Long đen kim loại D10+D12 Chương V 100 bộ
60 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Chương V 3 cái
61 Que hàn Chương V 30 kg
62 Bể nước mồi 100l Chương V 1 bể
63 Roăng cao su các loại ( Tham khảo Vân Giang - Tính giá trung bình) Chương V 100 cái
64 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) Chương V 1 cái
G THIẾT BỊ PCCC
1 Thiết bị hệ thống báo cháy tự động, Trung tâm báo cháy 10 kênh (Anh hoặc tương đương) Chương V 1 bộ
2 Thiết bị hệ thống chữa cháy, Máy bơm chữa cháy động cơ điện Tuboscú thụng số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=35m; - VN/ t­ơng đ­ơng Chương V 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thụng số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=35m; - Tubos Chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển Máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ Việt nam sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chớnh: LS - Hàn Quốc Chương V 1 cái
5 Bỡnh chữa cháy khớ CO2 2,2 kg Mobiak - Hy Lạp hoặc tương đương Chương V 6 bình
6 Bỡnh chữa cháy bột ABCE 6,6 kg Mobiak - Hy Lạp hoặc tương đương Chương V 12 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->