Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111253-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200530346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 15:21:00 đến ngày 2020-11-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,693,721,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường), chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có) và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình. Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Cung cấp biển báo hình chữ nhật chỉ dẫn (90x130 cm) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Cung cấp Biển thông tin dự án (60x100cm) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Cung cấp Biển Đường đang thi công I.440 (40x127,5cm) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Cung cấp Biển tên đơn vị thi công treo trên hàng rào tôn (25x75cm) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Trụ đỡ biển báo ống D80mm Theo hồ sơ thiết kế 16 m
8 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
10 Nắp chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
11 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ (Thép hộp 25x25x2) Theo hồ sơ thiết kế 0,181 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ (Thép hộp 25x25x2) Theo hồ sơ thiết kế 0,181 tấn
13 Khẩu hao khung hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 181,05 kg
14 Khẩu hao tôn hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 60 m2
15 Bulong D5, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 120 cái
16 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 22,5 1m2
17 Ván khuôn bệ trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m2
18 Sản xuất cấu kiện thép hình chân trụ (Thép hộp 40x40x1.6) Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép hình chân trụ (Thép hộp 40x40x1.6) Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
20 Khấu hao cấu kiện thép hình chân trụ Theo hồ sơ thiết kế 8,404 kg
21 BT chân trụ đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 0,198 m3
22 Lắp đặt hàng rào tôn Theo hồ sơ thiết kế 18,849 100m2
23 Tháo dỡ hàng rào tôn Theo hồ sơ thiết kế 1.884,94 m2
24 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
25 Sản xuất cấu kiện thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
27 Khấu hao thép hình Theo hồ sơ thiết kế 29,38 kg
28 Lắp dựng thép tròn đk 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
29 Sơn chống gỉ Theo hồ sơ thiết kế 2,86 1m2
30 Nhân công điều tiết giao thông Theo hồ sơ thiết kế 58 công
C HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Cắt mặt đường cũ chiều dày lớp cắt <=6cm Theo hồ sơ thiết kế 3,834 100m
2 Đào ủi khuôn nền đường đoạn đường hiện hữu, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 5,145 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 1km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 5,145 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 5,145 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20.6km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 5,145 100m3
6 Bóc đất hữu cơ, đào nền đoạn lấp rạch đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 32,68 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 1km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 32,68 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 32,68 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20.6km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 32,68 100m3
10 Đóng cọc Cừ Tràm 25 cây /m2, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 4.016,024 100m
11 Trải vải địa kỹ thuật R>=25(kN/m) Theo hồ sơ thiết kế 220,701 100m2
12 Đắp cát lòng đường, độ chặt Y/C K >= 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 35,46 100m3
13 Đắp cát lòng đường, độ chặt Y/C K >= 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 10,554 100m3
14 Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K>= 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 41,323 100m3
15 Làm móng đá mi Theo hồ sơ thiết kế 10,554 100m3
16 Thi công móng Cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 loại 2, dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 5,277 100m3
17 Thi công móng Cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 loại 1, dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 5,73 100m3
18 Tưới nhựa thấm bám nhựa đường lỏng MC70, TCN 1kg/m2, cho lớp đá dăm Theo hồ sơ thiết kế 34,63 100m2
19 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 8cm Theo hồ sơ thiết kế 0,762 100m2
20 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ Theo hồ sơ thiết kế 9,541 100m2
21 Tưới nhựa dính bám nhũ tương CSS1h, TCN 0.5kg/m2 để bù vênh bê tông nhựa C19.0 Theo hồ sơ thiết kế 40,666 100m2
22 Thảm Bê tông nhựa C19 + bù vênh, dày trung bình 7,3cm Theo hồ sơ thiết kế 40,666 100m2
23 Tưới nhựa dính bám nhũ tương Css1h, TCN 0.5kg/m2, để thảm BTN C9.5 Theo hồ sơ thiết kế 40,666 100m2
24 Rải thảm mặt bê tông nhựa C9.5, chiều dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 40,666 100m2
25 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 34,583 m3
26 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 4,177 100m2
27 Bê tông bó vỉa, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 95,359 m3
28 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 6,016 m3
29 Ván khuôn bó nền Theo hồ sơ thiết kế 3,133 100m2
30 Bê tông bó nền, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 15,666 m3
31 Thi công móng Cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 37,5 loại 2, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 2,652 100m3
32 Bê tông nền vỉa hè M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 133,363 m3
33 Lát gạch Tezzarro 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 2.667,251 m2
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế 17,019 m2
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế 182,598 m2
36 Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
37 Cung cấp, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
38 Trụ đỡ biển báo ống D80mm, L=3.2m Theo hồ sơ thiết kế 38,4 m
39 Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
40 Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
42 Nắp chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
43 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90, dày 1,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,23 100m
44 Lắp đặt ống thép ống D27 nối bằng phương pháp măng sông Theo hồ sơ thiết kế 0,231 100m
45 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
46 Nắp nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
47 Măng sông thép D27, ren trong Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
48 Sản xuất cấu kiện thép tấm TL <=10kg/cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện thép TL ≤10 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
51 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,225 m3
52 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
53 Lắp đặt quan trắc, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ ga cũ Theo hồ sơ thiết kế 20,218 m3
2 Tháo bỏ ống cống bê tông bằng D300 - D400mm Theo hồ sơ thiết kế 81,5 1 đoạn ống
3 Vận chuyển xà bần đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,409 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km Theo hồ sơ thiết kế 0,409 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20,6km Theo hồ sơ thiết kế 0,409 100m3
6 Đào phui cống, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 28,338 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 1km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 28,338 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 28,338 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20,6km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 28,338 100m3
10 Cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 206,188 m3
11 Bê tông lót móng cống, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 193,302 m3
12 Ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 1,489 100m2
13 Cốt thép gối cống D <= 10 Theo hồ sơ thiết kế 1,489 tấn
14 Bê tông gối cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 8,68 m3
15 Lắp đặt gối cống D400mm (không tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt gối cống D600mm (không tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 180 cái
17 Lắp đặt gối cống D800mm (không tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Cung cấp ống cống D400, tải trọng H10 Theo hồ sơ thiết kế 8 m
19 Cung cấp ống cống D600, tải trọng H10 Theo hồ sơ thiết kế 183 m
20 Cung cấp ống cống D600, tải trọng H30 Theo hồ sơ thiết kế 151 m
21 Cung cấp ống cống D800, tải trọng H30 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
22 Cung cấp cống hộp 1,6mx1,6m, tải trọng H30 Theo hồ sơ thiết kế 418,8 m
23 Lắp đặt cống đoạn ống dài 4m, Đ.kính ống D400mm, chiều sâu H<=1,2m Theo hồ sơ thiết kế 2 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm, chiều sâu H>1,2m Theo hồ sơ thiết kế 1 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm, chiều sâu H<=1,2m Theo hồ sơ thiết kế 12 1 đoạn ống
26 Lắp đặt cống đoạn ống dài 3m, Đ.kính ống D600mm, chiều sâu H>1,2m Theo hồ sơ thiết kế 12 1 đoạn ống
27 Lắp đặt cống đoạn ống dài 4m, Đ.kính ống D600mm, chiều sâu H<=1,2m Theo hồ sơ thiết kế 24 1 đoạn ống
28 Lắp đặt cống đoạn ống dài 4m, Đ.kính ống D600mm, chiều sâu H>1,2m Theo hồ sơ thiết kế 41 1 đoạn ống
29 Lắp đặt cống đoạn ống dài 3m, Đ.kính ống D800mm, chiều sâu H>1,2m Theo hồ sơ thiết kế 2 1 đoạn ống
30 Lắp đặt cống đoạn ống dài 4m, Đ.kính ống D800mm, chiều sâu H>1,2m Theo hồ sơ thiết kế 1 1 đoạn ống
31 Lắp đặt cống hộp 1,6mx1,6m, đoạn cống dài 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 349 1 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đ.kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 1 mối nối
33 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đ.kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 72 mối nối
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đ.kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế 2 mối nối
35 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 1,6x1,6m Theo hồ sơ thiết kế 326 mối nối
36 Ván khuôn mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 6,343 100m2
37 Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 63,427 m3
38 Bê tông chèn ống cống, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 59,23 m3
39 Vữa trát mối nối cống, quy về dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 9,574 m2
40 Đắp cát phui cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 13,691 100m3
41 Đào phui hầm ga, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 12,217 100m3
42 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 1km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 12,217 100m3
43 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 12,217 100m3
44 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20,6km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 12,217 100m3
45 Cát lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 55,304 m3
46 Bê tông lót móng hầm ga, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 55,304 m3
47 Ván khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 13,604 100m2
48 Lắp dựng cốt thép hầm ga có ĐK <10mm Theo hồ sơ thiết kế 8,649 tấn
49 Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 9,912 tấn
50 Mạ kẽm thép thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 9,912 tấn
51 Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 201,964 m3
52 Đắp đất phui hầm ga, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 8,06 100m3
53 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,625 tấn
54 Sản xuất thép hình bọc nắp đan bê tông, TL ≤ 20kg Theo hồ sơ thiết kế 0,487 tấn
55 Lắp đặt thép hình, TL ≤ 20kg Theo hồ sơ thiết kế 0,487 tấn
56 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,677 m3
57 Công tác lắp đặt nắp hầm ga, TL > 50kg Theo hồ sơ thiết kế 43 1cấu kiện
58 Ván khuôn thi công khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,681 100m2
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép có ĐK <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,237 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép có ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,735 tấn
61 Sản xuất thép hình bọc khuôn, TL ≤ 20kg Theo hồ sơ thiết kế 0,694 tấn
62 Lắp đặt thép hình, TL ≤ 20kg Theo hồ sơ thiết kế 0,694 tấn
63 Bê tông đà hầm đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 6,273 m3
64 Công tác lắp đặt khuôn hầm ga TL>50kg Theo hồ sơ thiết kế 43 1cấu kiện
65 Bê tông lót đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 6,37 m3
66 Ván khuôn bê tông miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,42 100m2
67 Bê tông miệng thu nước đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 6,16 m3
68 Ván khuôn bê tông máng hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,507 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,229 tấn
70 Bê tông máng hầm đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,593 m3
71 Lắp đặt máng, lưỡi hầm ga TL > 50kg Theo hồ sơ thiết kế 70 1cấu kiện
72 Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang KT (98x28x5)cm Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
73 Lắp đặt lưới chắn rác, TL ≤ 25kg Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
74 Khấu hao cọc lasen loại III Theo hồ sơ thiết kế 1,111 100m
75 Ép cọc ván thép ngập trong đất đất Theo hồ sơ thiết kế 30,305 100m
76 Ép cọc ván thép không ngập trong đất đất (hệ số 0,75) Theo hồ sơ thiết kế 2,755 100m
77 Nhổ cọc ván thép ngập trong đất Theo hồ sơ thiết kế 30,305 100m
78 Nhổ cọc ván thép không ngập trong đất đất (hệ số 0,75) Theo hồ sơ thiết kế 2,755 100m
79 Cung cấp khấu hao thép tấm 2mx1,2mx5mm Theo hồ sơ thiết kế 1,8 tấn
80 Lắp dựng thép tấm 2mx1,2mx5mm Theo hồ sơ thiết kế 2,826 tấn
81 Tháo dỡ thép tấm 2mx1,2mx5mm (hệ số 0,6) Theo hồ sơ thiết kế 2,826 tấn
82 Đào phui cống, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 2,398 100m3
83 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 1km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 2,398 100m3
84 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 2,398 100m3
85 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20,6km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 2,398 100m3
86 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 8,835 m3
87 Bê tông lót móng cống, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 14,282 m3
88 Ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,627 100m2
89 Cốt thép gối cống D <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,376 tấn
90 Bê tông gối cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 7,6 m3
91 Lắp đặt gối móng cống, ĐK 300mm Theo hồ sơ thiết kế 190 cái
92 Cung cấp ống cống D300, tải trọng H10 Theo hồ sơ thiết kế 304 m
93 Cung cấp Ống nhựa uPVC D168mm Theo hồ sơ thiết kế 43 m
94 Lắp đặt cống đoạn ống dài 2m - Đường kính ống D300mm, chiều sâu H<=1,2m Theo hồ sơ thiết kế 8 đoạn
95 Lắp đặt cống đoạn ống dài 2m - Đường kính ống D300mm, chiều sâu H>1,2m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn
96 Lắp đặt cống đoạn ống dài 3m - Đường kính ống D300mm, chiều sâu H<=1,2m Theo hồ sơ thiết kế 30 1 đoạn ống
97 Lắp đặt cống đoạn ống dài 3m - Đường kính ống D300mm, chiều sâu H>1,2m Theo hồ sơ thiết kế 24 1 đoạn ống
98 Lắp đặt cống đoạn ống dài 4m - Đường kính ống D300mm, chiều sâu H<=1,2m Theo hồ sơ thiết kế 3 1 đoạn ống
99 Lắp đặt cống đoạn ống dài 4m - Đường kính ống D300mm, chiều sâu H>1,2m Theo hồ sơ thiết kế 3 1 đoạn ống
100 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm Theo hồ sơ thiết kế 52 mối nối
101 Bê tông chèn ống cống, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 22,645 m3
102 Vữa trát mối nối cống, quy về dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 1,656 m2
103 Đắp cát phui cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,377 100m3
104 Đào phui cống, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1,681 100m3
105 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 1km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1,681 100m3
106 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1,681 100m3
107 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20,6km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1,681 100m3
108 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 2,752 m3
109 Bê tông lót móng hầm ga, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,752 m3
110 Ván khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,769 100m2
111 Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 13,062 m3
112 Đắp cát phui hầm ga, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,393 100m3
113 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,052 100m2
114 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tròn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
115 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,774 m3
116 Công tác lắp đặt nắp hầm ga, TL ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 43 cái
117 Bê tông cọc M350, PCB40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 26,712 m3
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,813 tấn
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,684 tấn
120 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,05 tấn
121 Ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,831 100m2
122 Sản xuất thép tấm các loại Theo hồ sơ thiết kế 10,396 tấn
123 Lắp đặt thép tấm các loại Theo hồ sơ thiết kế 10,396 tấn
124 Cung cấp Tấm thép dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,842 tấn
125 Cung cấp Thép L80x80x8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,082 tấn
126 Ép cọc BTCT KT 30x30cm, đất cấp I (ngập đất), hệ số = 30/25=1,2 Theo hồ sơ thiết kế 2,8 100m
127 Ép cọc BTCT KT 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất), hệ số = 0,75*30/25=0,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,112 100m
128 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 14 1 mối nối
129 Đập bê tông đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,945 m3
130 Thí nghiệm ngoài trời nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, tải trọng nén 100 - <= 500 tấn Theo hồ sơ thiết kế 64 tấn/lần TN
131 Đào móng cống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,727 100m3
132 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,727 100m3
133 Vận chuyển đất 4km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 0,727 100m3
134 Vận chuyển đất 20.6km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 0,727 100m3
135 Bê tông lót móng M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,788 m3
136 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m2
137 Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,447 tấn
138 Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,64 tấn
139 Bê tông móng cống, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 11,97 m3
140 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x2000mm Theo hồ sơ thiết kế 14 1 đoạn ống
141 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su cống hộp 2mx2m Theo hồ sơ thiết kế 13 mối nối
142 Ván khuôn mối nối Theo hồ sơ thiết kế 0,51 100m2
143 Bê tông mối nối M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,744 m3
144 Đắp cát phui công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,119 100m3
145 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế 5,399 tấn
146 Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế 0,486 tấn
147 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 3,004 tấn
148 Đóng cọc thép hình H200x200x18, (phần ngập trong đất), đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 0,38 100m
149 Đóng cọc thép hình H200x200x18, (phần không ngập trong đất), đất cấp 1, hệ số 0,75 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
150 Đóng cừ BTCT DƯL SW-600A (ngập đất), trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 1,259 100m
151 Đóng cừ BTCT DƯL SW-600A (không ngập đất), trên cạn, hệ số 0,75 Theo hồ sơ thiết kế 0,342 100m
152 Nhổ cọc thép hình H200x200x18, (phần ngập trong đất), trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,38 100m
153 Nhổ cọc thép hình H200x200x18, (phần không ngập trong đất), trên cạn, hệ số 0,75 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
154 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m Theo hồ sơ thiết kế 5,263 100m2
155 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,175 100m3
156 Khấu hao cọc cừ lasen loại III Theo hồ sơ thiết kế 5,884 m
157 Ép cọc ván thép ngập trong đất đất, bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 0,651 100m
158 Ép cọc ván thép không ngập trong đất đất (hệ số 0,75), bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 0,609 100m
159 Nhổ cọc ván thép ngập trong đất đất, bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 0,651 100m
160 Nhổ cọc ván thép không ngập trong đất đất (hệ số 0,75), bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 0,609 100m
161 Ván khuôn dầm mũ kè Theo hồ sơ thiết kế 0,381 100m2
162 Cốt thép có đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
163 Cốt thép thang hố ga có đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,279 tấn
164 Bê tông dầm mũ M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 9,161 m3
165 Ván khuôn khung Theo hồ sơ thiết kế 0,055 100m2
166 Bê tông khung M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,216 m3
167 Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 0,117 100m3
168 Đá hộc gia cố chống xói Theo hồ sơ thiết kế 0,117 m3
169 Đóng cọc cừ tràm đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 35,4 100m
170 Sản xuất kết cấu thép hình lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,081 tấn
171 Sản xuất kết cấu thép tấm lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,087 tấn
172 Sản xuất thép tròn D18 hàng rào lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,194 tấn
173 Mạ kẽm thép Theo hồ sơ thiết kế 362,675 kg
174 Sản xuất thép ống mạ kẽm lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,136 tấn
175 Cung cấp Bullong M10, L= 15cm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
176 Cung cấp Bullong M12, L= 15cm Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
177 Lắp đặt kết cấu thép lan can các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,861 tấn
178 Đào đất móng kè Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100m3
179 Đóng cọc cừ tràm, đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 31,2 100m
180 Rọ đá 1mx1mx0,5m Theo hồ sơ thiết kế 26 1 rọ
181 Rọ đá 0.5mx0.5mx0,5m Theo hồ sơ thiết kế 104 1 rọ
182 Đắp đất nền kè, K>=0.90 Theo hồ sơ thiết kế 0,26 100m3
183 Cung cấp thanh đầu L=0.7m, thép tấm dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 4 tấm
184 Cung cấp thanh giữa L=2.32m, thép tấm dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 4 tấm
185 Cung cấp thanh giữa L=3.32m, thép tấm dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 4 tấm
186 Cột U 160x160x5mm, L=1,75m Theo hồ sơ thiết kế 10 trụ
187 Thép đệm U160x160x5mm, L=0,36m Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
188 Bulong D20, L=360mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
189 Bulong D16, L=36mm Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
190 Tiêu phản quang Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
191 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,144 100m2
192 Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,2 m3
193 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế 19,8 m
E HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ bộ đèn đường HPS các loại ở độ cao H<12m Theo hồ sơ thiết kế 4 1 bộ
2 Tháo dỡ cần đèn các loại ở độ cao H<=12m, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo hồ sơ thiết kế 4 1 cần đèn
3 Tháo dỡ cáp cấp nguồn chiếu sáng treo ABC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1,4 100m
4 Tháo dỡ dây lên đèn CXV 3x2,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
5 Tháo dỡ kẹp cáp treo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Tháo dỡ kẹp cáp dừng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Vận chuyển thiết bị tháo dỡ bằng ô tô tải thùng 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 1 ca
8 Đào hố móng trụ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m3
9 Bê tông lót móng trụ M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
10 Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,76 m3
11 Ván khuôn móng trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m2
12 Đào hố móng tủ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,003 100m3
13 Bê tông lót móng tủ M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,08 m3
14 Bê tông móng tủ, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,414 m3
15 Ván khuôn móng tủ Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
16 Đào rãnh mương cáp, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 113,222 m3
17 Đắp lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 40 m3
18 Xếp gạch thẻ 40x80x180 Theo hồ sơ thiết kế 72 m2
19 Rãi băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m2
20 Đào rãnh mương cáp, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 45,76 m3
21 Đắp lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 10,192 m3
22 Xếp gạch thẻ 40x80x180 Theo hồ sơ thiết kế 18,72 m2
23 Rãi băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,156 100m2
24 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 1km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1,633 100m3
25 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1,633 100m3
26 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20.6km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1,633 100m3
27 Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x10mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế 5,56 100m
28 Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x25mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
29 Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế 2,3 100m
30 Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 6,11 100m
31 Đóng cọc tiếp địa D16mm x2,4m thép mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế 22 cọc
32 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 22 1 cọc
33 Cung cấp và lắp đặt trụ đèn cao 6m Theo hồ sơ thiết kế 19 1 cột
34 Cung cấp và lắp đặt cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 15 1 cần đèn
35 Cung cấp và lắp đặt cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 4 1 cần đèn
36 Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led 60W Theo hồ sơ thiết kế 23 1 choá
37 Dán đề can số trụ Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
38 Cung cấp và Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 3P-50A Theo hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
39 Cung cấp và lắp đặt Khung bulong móng tủ M16x650mm Theo hồ sơ thiết kế 1 1bộ
40 Cung cấp và lắp đặt Khung bulong móng trụ M24x1150mm Theo hồ sơ thiết kế 19 1bộ
41 Cung cấp và Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước IP68 (bao gồm RCBO 6A 30mA 2,5kA) Theo hồ sơ thiết kế 19 hộp
42 Cung cấp và Lắp hộp nối liên thông kín nước IP68 Theo hồ sơ thiết kế 19 hộp
43 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D20 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100 m
44 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 4,62 100 m
45 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế 1,04 100m
46 Tiền điện vận hành đến khi bàn giao xong chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 1.987,2 Chữ điện
F HẠNG MỤC CÂY XANH
1 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 24 1 cây/ lần
2 Đốn hạ cây xanh loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 11 1 cây/ lần
3 Đào gốc cây xanh (sau khi đốn hạ) cây xanh loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 24 1 cây/ lần
4 Đào gốc cây xanh (sau khi đốn hạ) cây xanh loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 11 1 cây/ lần
5 Vận chuyển rác cây đốn hạ cây xanh loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 24 1 cây
6 Vận chuyển rác cây đốn hạ cây xanh loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 11 1 cây
7 Khảo sát định vị vị trí trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 55 1 vị trí
8 Đào đất hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 30,051 1 m3
9 Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 80x80x80 Theo hồ sơ thiết kế 55 1 hố
10 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm Theo hồ sơ thiết kế 55 1 cây
11 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 Theo hồ sơ thiết kế 55 1 cây/ 90 ngày
12 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 1km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,301 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,301 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20,6km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,301 100m3
15 Vữa xi măng lót móng bó vỉa M50 Theo hồ sơ thiết kế 1,287 m2
16 Ván khuôn bó vỉa bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 5,654 100m2
17 Bê tông bó vỉa bồn cây, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,307 m3
18 Lắp đặt bó vỉa vào hồ Theo hồ sơ thiết kế 282,7 cái
19 Đắp cát đệm bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 2,133 m3
20 Lát gạch bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 70,4 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->