Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 15:21:00 đến ngày 2020-11-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,693,721,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường), chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có) và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật chỉ dẫn (90x130 cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp Biển thông tin dự án (60x100cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp Biển Đường đang thi công I.440 (40x127,5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp Biển tên đơn vị thi công treo trên hàng rào tôn (25x75cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ biển báo ống D80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 10 | Nắp chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ (Thép hộp 25x25x2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ (Thép hộp 25x25x2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 13 | Khẩu hao khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 181,05 | kg |
| 14 | Khẩu hao tôn hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 15 | Bulong D5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 16 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | 1m2 |
| 17 | Ván khuôn bệ trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép hình chân trụ (Thép hộp 40x40x1.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép hình chân trụ (Thép hộp 40x40x1.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 20 | Khấu hao cấu kiện thép hình chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,404 | kg |
| 21 | BT chân trụ đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | m3 |
| 22 | Lắp đặt hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,849 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.884,94 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 27 | Khấu hao thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 29,38 | kg |
| 28 | Lắp dựng thép tròn đk 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 29 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | 1m2 |
| 30 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | công |
| C | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ chiều dày lớp cắt <=6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,834 | 100m |
| 2 | Đào ủi khuôn nền đường đoạn đường hiện hữu, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,145 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 1km, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,145 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,145 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20.6km, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,145 | 100m3 |
| 6 | Bóc đất hữu cơ, đào nền đoạn lấp rạch đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,68 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 1km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,68 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,68 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20.6km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,68 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc Cừ Tràm 25 cây /m2, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.016,024 | 100m |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật R>=25(kN/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 220,701 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát lòng đường, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,46 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát lòng đường, độ chặt Y/C K >= 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,554 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K>= 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,323 | 100m3 |
| 15 | Làm móng đá mi | Theo hồ sơ thiết kế | 10,554 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng Cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 loại 2, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,277 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng Cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 loại 1, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,73 | 100m3 |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám nhựa đường lỏng MC70, TCN 1kg/m2, cho lớp đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 34,63 | 100m2 |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,762 | 100m2 |
| 20 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,541 | 100m2 |
| 21 | Tưới nhựa dính bám nhũ tương CSS1h, TCN 0.5kg/m2 để bù vênh bê tông nhựa C19.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,666 | 100m2 |
| 22 | Thảm Bê tông nhựa C19 + bù vênh, dày trung bình 7,3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,666 | 100m2 |
| 23 | Tưới nhựa dính bám nhũ tương Css1h, TCN 0.5kg/m2, để thảm BTN C9.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,666 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C9.5, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,666 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,583 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,177 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bó vỉa, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,359 | m3 |
| 28 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,016 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 3,133 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bó nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,666 | m3 |
| 31 | Thi công móng Cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 37,5 loại 2, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,652 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền vỉa hè M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,363 | m3 |
| 33 | Lát gạch Tezzarro 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.667,251 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,019 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 182,598 | m2 |
| 36 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Trụ đỡ biển báo ống D80mm, L=3.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 38,4 | m |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 42 | Nắp chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90, dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép ống D27 nối bằng phương pháp măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m |
| 45 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 46 | Nắp nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 47 | Măng sông thép D27, ren trong | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 48 | Sản xuất cấu kiện thép tấm TL <=10kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép TL ≤10 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt quan trắc, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ ga cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,218 | m3 |
| 2 | Tháo bỏ ống cống bê tông bằng D300 - D400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 81,5 | 1 đoạn ống |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,409 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,409 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20,6km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,409 | 100m3 |
| 6 | Đào phui cống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,338 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 1km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,338 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,338 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20,6km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,338 | 100m3 |
| 10 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 206,188 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng cống, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 193,302 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,489 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép gối cống D <= 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,489 | tấn |
| 14 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,68 | m3 |
| 15 | Lắp đặt gối cống D400mm (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối cống D600mm (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 17 | Lắp đặt gối cống D800mm (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp ống cống D400, tải trọng H10 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 19 | Cung cấp ống cống D600, tải trọng H10 | Theo hồ sơ thiết kế | 183 | m |
| 20 | Cung cấp ống cống D600, tải trọng H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 151 | m |
| 21 | Cung cấp ống cống D800, tải trọng H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 22 | Cung cấp cống hộp 1,6mx1,6m, tải trọng H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 418,8 | m |
| 23 | Lắp đặt cống đoạn ống dài 4m, Đ.kính ống D400mm, chiều sâu H<=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm, chiều sâu H>1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm, chiều sâu H<=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt cống đoạn ống dài 3m, Đ.kính ống D600mm, chiều sâu H>1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt cống đoạn ống dài 4m, Đ.kính ống D600mm, chiều sâu H<=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt cống đoạn ống dài 4m, Đ.kính ống D600mm, chiều sâu H>1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt cống đoạn ống dài 3m, Đ.kính ống D800mm, chiều sâu H>1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt cống đoạn ống dài 4m, Đ.kính ống D800mm, chiều sâu H>1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt cống hộp 1,6mx1,6m, đoạn cống dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 349 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đ.kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đ.kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đ.kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 1,6x1,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 326 | mối nối |
| 36 | Ván khuôn mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,343 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,427 | m3 |
| 38 | Bê tông chèn ống cống, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,23 | m3 |
| 39 | Vữa trát mối nối cống, quy về dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,574 | m2 |
| 40 | Đắp cát phui cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,691 | 100m3 |
| 41 | Đào phui hầm ga, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,217 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 1km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,217 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,217 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20,6km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,217 | 100m3 |
| 45 | Cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 55,304 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng hầm ga, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,304 | m3 |
| 47 | Ván khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 13,604 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép hầm ga có ĐK <10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,649 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,912 | tấn |
| 50 | Mạ kẽm thép thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 9,912 | tấn |
| 51 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 201,964 | m3 |
| 52 | Đắp đất phui hầm ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,06 | 100m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | tấn |
| 54 | Sản xuất thép hình bọc nắp đan bê tông, TL ≤ 20kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,487 | tấn |
| 55 | Lắp đặt thép hình, TL ≤ 20kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,487 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,677 | m3 |
| 57 | Công tác lắp đặt nắp hầm ga, TL > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | 1cấu kiện |
| 58 | Ván khuôn thi công khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,681 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép có ĐK <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,237 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép có ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,735 | tấn |
| 61 | Sản xuất thép hình bọc khuôn, TL ≤ 20kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,694 | tấn |
| 62 | Lắp đặt thép hình, TL ≤ 20kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,694 | tấn |
| 63 | Bê tông đà hầm đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,273 | m3 |
| 64 | Công tác lắp đặt khuôn hầm ga TL>50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | 1cấu kiện |
| 65 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,37 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bê tông miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 67 | Bê tông miệng thu nước đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bê tông máng hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,507 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 70 | Bê tông máng hầm đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,593 | m3 |
| 71 | Lắp đặt máng, lưỡi hầm ga TL > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | 1cấu kiện |
| 72 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang KT (98x28x5)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 73 | Lắp đặt lưới chắn rác, TL ≤ 25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 74 | Khấu hao cọc lasen loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,111 | 100m |
| 75 | Ép cọc ván thép ngập trong đất đất | Theo hồ sơ thiết kế | 30,305 | 100m |
| 76 | Ép cọc ván thép không ngập trong đất đất (hệ số 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,755 | 100m |
| 77 | Nhổ cọc ván thép ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế | 30,305 | 100m |
| 78 | Nhổ cọc ván thép không ngập trong đất đất (hệ số 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,755 | 100m |
| 79 | Cung cấp khấu hao thép tấm 2mx1,2mx5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | tấn |
| 80 | Lắp dựng thép tấm 2mx1,2mx5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,826 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ thép tấm 2mx1,2mx5mm (hệ số 0,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,826 | tấn |
| 82 | Đào phui cống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,398 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 1km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,398 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,398 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20,6km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,398 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,835 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng cống, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,282 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,627 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép gối cống D <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,376 | tấn |
| 90 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 91 | Lắp đặt gối móng cống, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | cái |
| 92 | Cung cấp ống cống D300, tải trọng H10 | Theo hồ sơ thiết kế | 304 | m |
| 93 | Cung cấp Ống nhựa uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 94 | Lắp đặt cống đoạn ống dài 2m - Đường kính ống D300mm, chiều sâu H<=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn |
| 95 | Lắp đặt cống đoạn ống dài 2m - Đường kính ống D300mm, chiều sâu H>1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn |
| 96 | Lắp đặt cống đoạn ống dài 3m - Đường kính ống D300mm, chiều sâu H<=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1 đoạn ống |
| 97 | Lắp đặt cống đoạn ống dài 3m - Đường kính ống D300mm, chiều sâu H>1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 đoạn ống |
| 98 | Lắp đặt cống đoạn ống dài 4m - Đường kính ống D300mm, chiều sâu H<=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 99 | Lắp đặt cống đoạn ống dài 4m - Đường kính ống D300mm, chiều sâu H>1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 100 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | mối nối |
| 101 | Bê tông chèn ống cống, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,645 | m3 |
| 102 | Vữa trát mối nối cống, quy về dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,656 | m2 |
| 103 | Đắp cát phui cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,377 | 100m3 |
| 104 | Đào phui cống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,681 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 1km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,681 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,681 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20,6km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,681 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,752 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng hầm ga, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,752 | m3 |
| 110 | Ván khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,769 | 100m2 |
| 111 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,062 | m3 |
| 112 | Đắp cát phui hầm ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,393 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tròn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 115 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,774 | m3 |
| 116 | Công tác lắp đặt nắp hầm ga, TL ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 117 | Bê tông cọc M350, PCB40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,712 | m3 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,813 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,05 | tấn |
| 121 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,831 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất thép tấm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10,396 | tấn |
| 123 | Lắp đặt thép tấm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10,396 | tấn |
| 124 | Cung cấp Tấm thép dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,842 | tấn |
| 125 | Cung cấp Thép L80x80x8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 126 | Ép cọc BTCT KT 30x30cm, đất cấp I (ngập đất), hệ số = 30/25=1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 127 | Ép cọc BTCT KT 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất), hệ số = 0,75*30/25=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m |
| 128 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 mối nối |
| 129 | Đập bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,945 | m3 |
| 130 | Thí nghiệm ngoài trời nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, tải trọng nén 100 - <= 500 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | tấn/lần TN |
| 131 | Đào móng cống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,727 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,727 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,727 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 20.6km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,727 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,788 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,447 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 139 | Bê tông móng cống, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,97 | m3 |
| 140 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 đoạn ống |
| 141 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su cống hộp 2mx2m | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | mối nối |
| 142 | Ván khuôn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 143 | Bê tông mối nối M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 144 | Đắp cát phui công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 145 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 5,399 | tấn |
| 146 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | tấn |
| 147 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,004 | tấn |
| 148 | Đóng cọc thép hình H200x200x18, (phần ngập trong đất), đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 149 | Đóng cọc thép hình H200x200x18, (phần không ngập trong đất), đất cấp 1, hệ số 0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 150 | Đóng cừ BTCT DƯL SW-600A (ngập đất), trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,259 | 100m |
| 151 | Đóng cừ BTCT DƯL SW-600A (không ngập đất), trên cạn, hệ số 0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m |
| 152 | Nhổ cọc thép hình H200x200x18, (phần ngập trong đất), trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 153 | Nhổ cọc thép hình H200x200x18, (phần không ngập trong đất), trên cạn, hệ số 0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 154 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,263 | 100m2 |
| 155 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m3 |
| 156 | Khấu hao cọc cừ lasen loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,884 | m |
| 157 | Ép cọc ván thép ngập trong đất đất, bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,651 | 100m |
| 158 | Ép cọc ván thép không ngập trong đất đất (hệ số 0,75), bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,609 | 100m |
| 159 | Nhổ cọc ván thép ngập trong đất đất, bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,651 | 100m |
| 160 | Nhổ cọc ván thép không ngập trong đất đất (hệ số 0,75), bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,609 | 100m |
| 161 | Ván khuôn dầm mũ kè | Theo hồ sơ thiết kế | 0,381 | 100m2 |
| 162 | Cốt thép có đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 163 | Cốt thép thang hố ga có đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 164 | Bê tông dầm mũ M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,161 | m3 |
| 165 | Ván khuôn khung | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 166 | Bê tông khung M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,216 | m3 |
| 167 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 168 | Đá hộc gia cố chống xói | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | m3 |
| 169 | Đóng cọc cừ tràm đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 35,4 | 100m |
| 170 | Sản xuất kết cấu thép hình lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 171 | Sản xuất kết cấu thép tấm lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 172 | Sản xuất thép tròn D18 hàng rào lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 173 | Mạ kẽm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 362,675 | kg |
| 174 | Sản xuất thép ống mạ kẽm lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 175 | Cung cấp Bullong M10, L= 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 176 | Cung cấp Bullong M12, L= 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 177 | Lắp đặt kết cấu thép lan can các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,861 | tấn |
| 178 | Đào đất móng kè | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 179 | Đóng cọc cừ tràm, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,2 | 100m |
| 180 | Rọ đá 1mx1mx0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1 rọ |
| 181 | Rọ đá 0.5mx0.5mx0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | 1 rọ |
| 182 | Đắp đất nền kè, K>=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 183 | Cung cấp thanh đầu L=0.7m, thép tấm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 184 | Cung cấp thanh giữa L=2.32m, thép tấm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 185 | Cung cấp thanh giữa L=3.32m, thép tấm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 186 | Cột U 160x160x5mm, L=1,75m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | trụ |
| 187 | Thép đệm U160x160x5mm, L=0,36m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 188 | Bulong D20, L=360mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 189 | Bulong D16, L=36mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 190 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 191 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 192 | Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 193 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m |
| E | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ đèn đường HPS các loại ở độ cao H<12m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ cần đèn các loại ở độ cao H<=12m, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cần đèn |
| 3 | Tháo dỡ cáp cấp nguồn chiếu sáng treo ABC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ dây lên đèn CXV 3x2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ kẹp cáp treo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ kẹp cáp dừng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Vận chuyển thiết bị tháo dỡ bằng ô tô tải thùng 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 8 | Đào hố móng trụ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng trụ M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 10 | Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 12 | Đào hố móng tủ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng tủ M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tủ, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,414 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Đào rãnh mương cáp, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 113,222 | m3 |
| 17 | Đắp lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m3 |
| 18 | Xếp gạch thẻ 40x80x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 19 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 20 | Đào rãnh mương cáp, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 45,76 | m3 |
| 21 | Đắp lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,192 | m3 |
| 22 | Xếp gạch thẻ 40x80x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 23 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 1km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,633 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,633 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20.6km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,633 | 100m3 |
| 27 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x10mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 5,56 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x25mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 29 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 30 | Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,11 | 100m |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa D16mm x2,4m thép mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cọc |
| 32 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | 1 cọc |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | 1 cột |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | 1 cần đèn |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cần đèn |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led 60W | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | 1 choá |
| 37 | Dán đề can số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 38 | Cung cấp và Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 3P-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Khung bulong móng tủ M16x650mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Khung bulong móng trụ M24x1150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | 1bộ |
| 41 | Cung cấp và Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước IP68 (bao gồm RCBO 6A 30mA 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | hộp |
| 42 | Cung cấp và Lắp hộp nối liên thông kín nước IP68 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | hộp |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,62 | 100 m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 46 | Tiền điện vận hành đến khi bàn giao xong chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.987,2 | Chữ điện |
| F | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây xanh loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cây/ lần |
| 2 | Đốn hạ cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 cây/ lần |
| 3 | Đào gốc cây xanh (sau khi đốn hạ) cây xanh loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cây/ lần |
| 4 | Đào gốc cây xanh (sau khi đốn hạ) cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 cây/ lần |
| 5 | Vận chuyển rác cây đốn hạ cây xanh loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cây |
| 6 | Vận chuyển rác cây đốn hạ cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 cây |
| 7 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | 1 vị trí |
| 8 | Đào đất hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 30,051 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 80x80x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | 1 hố |
| 10 | Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | 1 cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | 1 cây/ 90 ngày |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 1km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 4km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, Cự ly 20,6km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m3 |
| 15 | Vữa xi măng lót móng bó vỉa M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,287 | m2 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 5,654 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa bồn cây, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,307 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa vào hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 282,7 | cái |
| 19 | Đắp cát đệm bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 2,133 | m3 |
| 20 | Lát gạch bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 70,4 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi