Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công đào lò, đổ bê tông các hạng mục công trình chuẩn bị sản xuất lò XVVT khu II số 2 và số 3 mức -200 - Khu Tân Lập - Công ty than Hạ Long - TKV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công đào lò, đổ bê tông các hạng mục công trình chuẩn bị sản xuất lò XVVT khu II số 2 và số 3 mức -200 - Khu Tân Lập - Công ty than Hạ Long - TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2020,2021 Công ty than Hạ Long - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 20:24:00 đến ngày 2020-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,199,271,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Đào chống Lò xuyên vỉa vận tải Khu II mức -200 số 2 | |||
| 1 | Đoạn từ C1-C2 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 20,5 | m |
| 2 | Đoạn từ C3-C4 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 9 | m |
| 3 | Đoạn từ C7- C8 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 133 | m |
| 4 | Đoạn từ C4÷C5, C6-C7; C8-C9; C11-C12 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 104,5 | m |
| 5 | Đoạn C9-10 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 10 | m |
| 6 | Đoạn từ C10÷C11 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 60 | m |
| 7 | Đoạn từ C12÷C13: | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 15 | m |
| 8 | Đoạn từ C13÷C14 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 45 | m |
| 9 | Đào chống lò vòng vào lò XVVT Khu II số 2 mức -200 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 10 | Khám động cơ băng tải (C5÷C6) đoạn mở rộng dần | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | m |
| 11 | Khám động cơ băng tải ( C5÷C6) đoạn mở rộng dần | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 12 | Đổ bê tông lò Sđ=16,2m2. Đoạn từ C4÷C5, C6-C7; C8-C9; C11-C12: | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 104,5 | m |
| 13 | Công việc đổ bê tông khám động cơ phạm vi mở rộng dần đoạn C5-C6, Sđtb=20,5m2 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | m |
| 14 | Công việc đổ bê tông khám động cơ phạm vi mở rộng đoạn C5-C6( L=12m); Sđtb=29,3m2 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 12 | m |
| 15 | Vận chuyển vật liệu phần việc đào lò | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 425,5 | m |
| 16 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông Đoạn từ C4÷C5, C6-C7; C8-C9; C11-C12 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 104 | m |
| 17 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông Đoạn từ C5÷C6 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 2,5 | m |
| 18 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông Đoạn từ C5÷C6 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nước ống gió ống khí nén | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 425,5 | m |
| 20 | Lắp đặt ghi đường cỡ đường IIO924-1/4-12II | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 2 | Bộ |
| 21 | Đặt đường sắt cố định ray P24 cỡ đường 900mm | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 425,5 | m |
| B | Hạng mục:Ngã ba số 25 mức -200 | |||
| 1 | Đào chống lò ngã ba số 25 mức -200 (phần lò dẫn) | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 16 | m |
| 2 | Đào chống mở rộng lò ngã ba số 21 mức -200 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m |
| 3 | Đào chống lò Nhánh rẽ ngã ba số 25 mức -200 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phần đào lò | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 18,5 | m |
| 5 | Đổ bê tông ngã ba số 25 mức -200, lưu vì chống thép, bê tông M200 đá 2x4 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 18,5 | m |
| 6 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông ngã ba số 25 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 18,5 | m |
| 7 | Đổ BT bít đốc ngã ba số 25 mức -200 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 8 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông bít đốc | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| C | Hạng mục : Đào chống Lò xuyên vỉa vận tải Khu II mức -200 số 3 | |||
| 1 | Đoạn từ C2-C3,C4-C5 và C10- C11 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 2 | Đoạn từ C6-C7; C7-C8; C8-C10 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 90,5 | m |
| 3 | Đoạn từ C5÷C6 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 4 | Đoạn từ C11÷C12 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 5 | Đoạn từ C7÷C8 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 6 | Đoạn C1-C2 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 7 | Khám động cơ băng tải (C3÷C4) đoạn mở rộng | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | m |
| 8 | Khám động cơ băng tải ( C5÷C6) đoạn mở rộng dần | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 9 | Đổ bê tông lò Sđ=16,2m2 Đoạn từ C6÷C10 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 102,5 | m |
| 10 | Công việc đổ bê tông khám động cơ phạm vi mở rộng dần đoạn C3-C4; Sđtb=20,5m2 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | m |
| 11 | Công việc đổ bê tông khám động cơ phạm vi mở rộng đoạn C3-C4( L=12m); Sđtb=29,3m2 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 12 | Công việc đổ bê tông khám động cơ phạm vi mở rộng đoạn C1-C2( L=12m); Sđtb=25,9m2 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 13 | Vận chuyển vật liệu phần việc đào lò | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 267 | m |
| 14 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông Đoạn từ C6÷C10 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 102,5 | m |
| 15 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông Đoạn từ C5÷C6 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 14,5 | m |
| 16 | Đổ bê tông bít đốc | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nước ống gió ống khí nén | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 267 | m |
| 18 | Lắp đặt ghi đường cỡ đường IIO924-1/4-12II | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 19 | Đặt đường sắt cố định ray P24 cỡ đường 900mm | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 267 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi