Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201126486-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200720625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 15:50:00 đến ngày 2020-11-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,105,896,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Các hạng mục
B CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
C * Bảo vệ móng cửa xả
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,924 100m
2 Cung cấp cọc ván thép thi công cửa xả, Khấu hao (1,17% +3,5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49,782 m
3 Cung cấp 1 bộ hệ khung giằng thép thi công CX, Khấu hao (1,5%+5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,203 tấn
4 Lắp đặt thanh giằng thép thi công Cừ larsen Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,117 tấn
5 Tháo dỡ thanh giằng thép thi công Cừ larsen Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,117 tấn
6 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,924 100m
D * Bảo vệ móng cống, hố ga
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 675,05 100m
2 Cung cấp cọc ván thép thi công, Khấu hao (1,17% +3,5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.152,484 m
3 Cung cấp hệ khung giằng thép, Khấu hao (1,5%+5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,322 tấn
4 Lắp đặt thanh giằng thép thi công Cừ larsen Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 235,73 tấn
5 Tháo dỡ thanh giằng thép thi công Cừ larsen Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 235,73 tấn
6 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 675,05 100m
E * Phần thi công cống, hố ga
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày cắt <=12cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33,984 100m
2 Đào bóc mặt đường BTN hiện hữu, bằng máy đào 0.8m3 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33,955 100m3
3 Cắt Tường bê tông máy (cắt thành bê tông hố ga, cống) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 265,032 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dở cống, hố ga hiện hữu BTCT) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 102,792 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,424 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,424 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 15km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,424 100m3
8 Đào móng công trình bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II (Đào móng cống, hố ga các loại bằng máy) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 122,976 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 126,64 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 126,64 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong15km tiếp theo, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 126,64 100m3
12 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.866,592 100m
13 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, không yêu cầu độ chặt (Đắp cát lót móng cống, hố ga, cửa xã các loại) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,481 100m3
14 Đắp cát gia cố XM 6% lấp phui đào, trạm trộn 50 m3/h Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,97 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K= 0,98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,848 100m3
16 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38,875 100m3
17 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,90 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,411 100m3
18 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 713,152 m3
19 Bê tông móng đá 1x2 M.150 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.104,049 m3
20 Ván khuôn móng (ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ móng, lót móng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,338 100m2
21 Cốt thép BTĐS thân hố ga ĐK <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,214 tấn
22 Cốt thép BTĐS thân hố ga ĐK <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,182 tấn
23 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M-250 cửa thu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,89 m3
24 BT đúc sẵn thân hố ga đá 1x2 B22,5 (M.300) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 94,501 m3
25 Ván khuôn thép BTĐS thân hố ga Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,106 100m2
26 Lắp đặt thân hố ga D800mm, T <= 3,4T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
27 Lắp đặt thân hố ga D1000mm, D1200, T <= 4,8T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 cái
28 Lắp đặt thân hố ga D1500mm, T <= 6,86T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 cái
29 Lắp đặt thân hố ga D2000mm, T<=8,1T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
30 Lắp đặt thân hố ga D2000mm, trọng lượng <=9,2T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
31 Lắp đặt thân hố ga D2000mm, trọng lượng <=13T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
32 Bốc xếp cấu kiện Bê tông đúc sẵn lên xe vận chuyển, trọng lượng<=5T (cấu kiện thân hố ga D800, D1000, D1200mm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 cấu kiện
33 Bốc xếp cấu kiện Bê tông đúc sẵn lên xe vận chuyển, trọng lượng trung bình 7T (cấu kiện thân hố ga D1500, D2000mmm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26 cấu kiện
34 Bốc xếp cấu kiện Bê tông đúc sẵn xuống xe vận chuyển, trọng lượng <=5T (cấu kiện thân hố ga D800, D1000, D1200mm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 cấu kiện
35 Bốc xếp cấu kiện Bê tông đúc sẵn xuống xe vận chuyển, trọng lượng trung bình 7T (cấu kiện thân hố ga D1500, D2000mmm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26 cấu kiện
36 Cốt thép giếng nước đổ tại chỗ ĐK <= 10mm (thân hố ga) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,606 tấn
37 Cốt thép giếng nước đổ tại chỗ ĐK <= 18mm (thân hố ga) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,494 tấn
38 Bê tông đổ tại chỗ hố ga đá 1x2 M.200 (nâng cổ HG, cửa thu) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36,696 m3
39 Bê tông đổ tại chỗ HG, đá 1x2 M.300 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 102,043 m3
40 Ván khuôn thép thành hố ga Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,78 100m2
41 Bê tông ĐTC tường (tường đầu, tường cánh C.xả, đá 1x2 M.300) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,219 m3
42 Bê tông ĐTC Sân cống, chân khay cửa xả, đá 1x2 M.300 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,768 m3
43 Cốt thép tường, Þ <= 10 (tường đầu,tường cánh cửa xả) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,168 tấn
44 Cốt thép sân cống, chân khay cửa xả, Þ <= 10 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,09 tấn
45 Cốt thép tường, Þ <= 18 (tường đầu, tường cánh cửa xả) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,796 tấn
46 Cốt thép sân cống, chân khay cửa xả, Þ <= 18 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,662 tấn
47 V/khuôn đổ bê tông tại chỗ tường đầu, tường cánh CX Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,08 100m2
48 V/khuôn móng ( ván khuôn đổ bê tông tại chỗ sân cống, chân khay cửa xả) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,28 100m2
49 Cốt thép BTĐS gối cống ĐK<= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,058 tấn
50 Cốt thép BTĐS gối cống ĐK<= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,191 tấn
51 BT đúc sẵn gối cống đá 1x2 B15 (M200) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 240,547 m3
52 Ván khuôn thép BTĐS các loại gối Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,791 100m2
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu, lên xe vận chuyển (gối cống: D400mm, D600mm, D800mm, D1000mm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 355 cái
54 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu, lên xe vận chuyển (gối cống:D1200mm, D1500mm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 581 cái
55 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=2 tấn bằng cần cẩu, lên xe vận chuyển (gối cống D2000mm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 269 cái
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu, xuống xe vận chuyển (gối cống: D400mm, D600mm, D800mm, D1000mm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 355 cái
57 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu, xuống xe vận chuyển (gối cống:D1200mm, D1500mm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 581 cái
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 2 tấn bằng cần cẩu, xuống xe vận chuyển (gối cống D2000mm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 269 cái
59 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm (gối cống) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 88 cái
60 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm (gối cống) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 77 cái
61 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm (gối cống) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 61 cái
62 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm (gối cống) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 129 cái
63 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm (gối cống) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 183 cái
64 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm (gối cống) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 398 cái
65 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2000mm (gối cống) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 269 cái
66 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22 cái
67 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21 cái
68 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 cái
69 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su , đường kính 1000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59 cái
70 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 87 cái
71 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 186 cái
72 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 124 cái
F - Cống D400mm, chiều sâu lắp đặt Htb ≤ 1.2m
1 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,75 đoạn
3 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,5 đoạn
G Cống D600mm, chiều sâu lắp đặt Htb ≤ 1.2m
1 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,25 đoạn
3 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,5 đoạn
H Cống D800mm, chiều sâu lắp đặt Htb ≤ 1.2m
1 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn
3 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 đoạn
I Cống D1000mm, chiều sâu lắp đặt Htb ≤ 1.2m
1 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn
3 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn
J Cống D1200mm, chiều sâu lắp đặt Htb ≤ 1.2m
1 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 91 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn
K Cống D1500mm, chiều sâu lắp đặt Htb ≤ 1.2m
1 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 193 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 đoạn
3 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 đoạn
L Cống D2000mm, chiều sâu lắp đặt Htb ≤ 1.2m
1 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính 2000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 128 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 2000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn
3 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 2000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 đoạn
4 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 2000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 đoạn
M Cống D400mm, chiều sâu lắp đặt Htb > 1.2m
1 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,167 đoạn
3 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn
4 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,5 đoạn
N Cống D600mm, chiều sâu lắp đặt Htb > 1.2m
1 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,167 đoạn
3 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn
4 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 đoạn
O Cống D800mm, chiều sâu lắp đặt Htb > 1.2m
1 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn
3 Vữa M100 mối nối cống tròn, trung bình dày 2cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 334
4 Bê tông đá 1x2 M300 mối nối cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,374
5 Ván khuôn mối nối cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,915 100m²
6 Cốt thép BTĐS các loại cấu kiện ĐK <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,244 tấn
7 Cốt thép BTĐS các loại cấu kiện ĐK <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,429 tấn
8 BT đà hầm ga, đá 1x2 M.200 đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,9 m3
9 BT tấm đan, đá 1x2 M.200 đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,387 m3
10 BT đà hầm ga, đá 1x2 M.300 đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,863 m3
11 BT tấm đan, đá 1x2 M.300 đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,64 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông đà hầm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,345 100m2
13 Ván khuôn thép BTĐS tấm đan Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,949 100m2
14 SX thép hình các loại cấu kiện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,69 tấn
15 SX thép tấm các loại cấu kiện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,99 tấn
16 Nhúng kẽm thép hình, thép tấm, thang hầm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7.050,767 kg
17 Bốc xếp Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu, lên xe vận chuyển (Tấm đan 90 x 90 x 6 cm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 152 cái
18 Bốc xếp Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu, xuống xe vận chuyển (Tấm đan 90 x 90 x 6cm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 152 cái
19 Bốc xếp Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 500 kg bằng cần cẩu, lên xe vận chuyển (Đà hầm các loại) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 374 cái
20 Bốc xếp Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 500 kg bằng cần cẩu, xuống xe vận chuyển (Đà hầm các loại) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 374 cái
21 Bốc xếp Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu, lên xe vận chuyển (Tấm đan giảm tải 385 x 100 x 40cm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32 cái
22 Bốc xếp Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=2 Tkg bằng cần cẩu, xuống xe vận chuyển (Tấm đan giảm tải 385 x 100 x 40cm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32 cái
23 Cung cấp nắp đan bằng gang, TTTK 40T, không có lỗ thu nước Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39 cái
24 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg - trên vỉa hè (Tấm đan Bê tông hiện hữu + Đà hầm Bê tông hiện hữu) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 304 cái
25 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg - Dưới đường (Tấm đan Bê tông hiện hữu + Đà hầm Bê tông hiện hữu) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 cái
26 Lắp đặt cấu kiện, trọng lượng >50kg, bằng cần cầu (Bê tông đúc sẵn hố thu nước ngăn mùi + Nắp đan gang, nắp sắt + Tấm đan BTCT đan giảm tải + Đà hầm Dưới đường) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 306 cái
27 Lắp đặt bu lông inox M14,L=15cm (nắp gang) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 312 con
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg - trên vỉa hè (Tấm đan BTCT kích thước (90 x 90 x 6) cm + Đà hầm trên vỉa hè) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 304 cái
P * Cung cấp, lắp đắt cấu kiện gang cửa thu nước
1 Cung cấp Khung đỡ bó vỉa bằng gang (KT: 1200x350mm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 149 cái
2 Cung cấp Khung đỡ LCR bằng gang (KT: 1200x260mm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 136 cái
3 Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang (KT: 1170x235x50mm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 149 cái
4 Cung cấp Bó vỉa thu nước bằng gang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 136 cái
5 Lắp đặt Cấu kiện, trọng lượng <50kg, bằng nhân công (Khung đỡ bằng gang) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 285 cái
6 Lắp đặt cấu kiện, trọng lượng >50kg, bằng cần cầu (bó vỉa, Lưới chắn rác) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 285 cái
Q Khay ngăn mùi
1 Gia công khay ngăn mùi bằng thép Inox Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,571 Tấn
2 Gia công Thép hình khay ngăn mùi Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,057 Tấn
3 Tấm cao su 600x200mm dày 5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,56 m2
4 Tấm nhựa PVC 600x200mm dày 5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,56 m2
5 Bản lề Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26 Bộ
6 Bu lông + đai ốc inox M8, L=60mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26 1 bộ
7 Bu lông + đai ốc inox M8, L=30mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 156 1 bộ
8 Lắp đặt khay ngăn mùi bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 cái
R * Van ngăn mùi
1 Ván khuôn thép hộp van ngăn mùi Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,073 100m2
2 Bê tông van ngăn mùi, đá 1x2 M200 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,82 m3
3 Gia công van ngăn mùi bằng thép inox Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,435 tấn
4 Lắp đặt van ngăn mùi bằng thủ công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 149 cái
5 Tấm cao su 720x223 dày 5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,84 m2
6 Tấm nhưa PVC 720x223 dày mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,84 m2
7 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 596 1 lỗ khoan
8 Bu lông + đai ốc inox M10 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.490 1 bộ
9 Vít liên kết dài 20mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 596 cái
10 Đắp đất cửa xả, Phui đào cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36,901 m3
11 Làm Đá hộc xây vữa M100, cửa Xả 2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,112 m3
12 Cấp phối đá dăm lót đá hộc xây Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,045 m3
13 Cung cấp thép tấm dày 10mm làm tường chắn đất, Khấu hao (1,17% +3,5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,225 tấn
14 Lắp dựng tường chắn đất bằng thép tấm dày 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,237 tấn
15 Tháo dỡ tường chắn đất bằng thép tấm dày 10mm ( tính 60% lắp dựng ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,237 tấn
16 Đắp đất bao tải (đất tận dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,347 m3
17 Bao tải (30x30x50)cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 541 Cái
18 Thanh thải chặn dòng thi công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,347 m3
19 Xây tường gạch thẻ M100 (bịt đầu cống) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,565 m3
20 Bơm vữa xi măng M100 bít hủy cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,88 m3
21 Cung cấp van lật cửa xã cống D1500 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
22 Cung cấp van lật cửa xã cống D2000 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
23 Lắp đặt van lật ngăn triều Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,51 tấn
24 Bơm nước dẫn dòng (máy bơm 20 kw) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 72,5 Ca
S TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
1 Trải vải địa kỹ thuật,R >= 12KN/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80,796 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 43,348 100m3
3 Tưới nhựa MC-70 thấm bám bám 1,0kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 102,32 100m2
4 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 234,658 100m2
5 Tưới nhũ tương Css-1h dính bám 0,5kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 266,278 100m2
6 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 195,406 100m2
7 Cày sọc mặt đường bê tông nhựa tạo nhám Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 103,05 100m2
8 Cào bóc mặt đường Bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày cào bóc <=5 cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,401 100m2
9 Cào bóc mặt đường Bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày cào bóc <=3 cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,28 100m2
10 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô tự đổ , chiều dày lớp bóc <= 5 cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,401 100m2
11 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô tự đổ , chiều dày lớp bóc <= 3 cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,28 100m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm - màu vàng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 100 m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm - màu trắng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 647,175 m2
T * Vỉa hè:
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II: nền vỉa hè Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,077 100m3
2 Lu lèn nền hạ phạm vi vỉa hè Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 111,037 100m2
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K= 0,90 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,556 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới: Trải cán CPĐD vỉa hè dày 10cm, K=0.95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,275 100m3
5 Bê tông nền (bê tông vỉa hè đá 1x2 M.150) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 561,019 m3
6 Lát gạch Terrazzo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11.076,374 m2
7 Lát gạch con sâu tái lập trên vỉa hè cuối hẻm 162 ( Gạch tận dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,747 m2
8 Bê tông nền (bê tông xi măng M200 vỉa hè, dày 6cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,945 m3
9 Bê tông lót móng gờ chặn, đá 1x2 M150 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,69 m3
10 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,138 100m2
11 Bê tông gờ chặn đá 1x2 M200 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 86,249 m3
12 Ván khuôn thép gờ chặn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,242 100m2
U * Bó vỉa:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 410,169 m3
2 Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2 M150 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 152,773 m3
3 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,244 100m2
4 Bê tông đổ tại chỗ bó vỉa đá 1x2 M.300 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 410,169 m3
5 Ván khuôn thép bó vỉa Bê tông đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,352 100m2
V * Bồn Trồng cây
1 Vữa XM M50 bồn trồng cây dày 6cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 195,78 m2
2 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,566 100m2
3 Bê tông đúc sẵn thành hố trồng cây đá 1x2 B15 M200 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,602 m3
4 Ván khuôn thép BTĐS thành bồn trồng cây Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,944 100m2
5 Lắp dựng BTĐS thành bồn cây xanh trọng lượng < 50Kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.008 cái
6 Lát gạch xi măng bó gốc cây Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 299,192 m2
7 Vận chuyển đất trồng cây Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 76,555 m3
W * Trụ biển báo
1 Đào hố móng trụ BB hiện hữu, bằng thủ công Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,432 m3
2 Tháo dỡ bộ cấu kiện (BB+Biển báo+trụ), trọng lượng<1T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 cái
3 Bốc xếp bộ cấu kiện (BB+Biển báo+trụ) tháo dỡ lên xe vận chuyển, trọng lượng <= 500kg bằng máy Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 cái
4 BT móng Trụ biển báo đá 1x2 M200 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,408 m3
5 Cốt thép BT móng trụ BB, ĐK <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,018 Tấn
6 Cốt thép BT móng trụ BB, ĐK <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,077 Tấn
7 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,141 100m2
8 C/cấp Trụ biển báo, D90, H=3,8m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 cái
9 C/cấp biển báo giao thông hình tròn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
10 C/cấp biển báo giao thông hình tam giác Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
11 C/cấp biển báo giao thông hình chữ nhật, KT : 0,8x0,6m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
12 C/cấp trụ biển báo giao thông hình chữ nhật, KT : 1,6x1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
13 Lắp đặt cột và biển báo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 cái
X * HÀNG RÀO THÉP B40
1 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 (chụa tính VL chính) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31 m
2 C/cấp hàng rào lưới thép B40 cửa xả Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31 m
3 Lắp đặt hàng rào lưới thép B40 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31 m
4 Bê tông lót móng gờ chặn, đá 1x2 M150 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,625 m3
5 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,05 100m2
6 BT chân rào chắn đá 1x2 M.200 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,125 m3
7 Ván khuôn thép BT chân rào chắn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,15 100m2
Y ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
Z * PHẦN CHUNG
1 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55,206 100m2
2 Tưới nhựa MC-70 thấm bám 1,0kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 53,822 100m2
3 Tưới nhũ tương Css-1h thấm bám bám 0,5kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,384 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện, trọng lượng >50kg, bằng cần cầu (Lắp đặt tạm nắp gang phục vụ ATGT khi thi công + Lắp đặt tạm đà hầm phục vụ ATGT khi thi công) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 78 cái
5 Tháo dỡ đặt cấu kiện, trọng lượng >50kg, bằng cần cầu (Nắp gang phục vụ ATGT khi thi công + Đà hầm phục vụ ATGT khi thi công) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 78 cái
6 Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày cắt <= 5cm - tháo dỡ nắp gang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 87,75 m
7 Đào bóc mặt đường BTN hiện hữu, bằng máy đào 0.8m3 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,552 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,066 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,066 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 15km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,066 100m3
11 Thảm BTNC 19 dày tb 3cm đảm vuốt nối mép tấm thép xe chạy Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,28 100m2
12 Máy phát điện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 450 Ca
13 Nhân công 3.0/7 điều tiết giao thông (ban ngày) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.480 Công
14 Nhân công 3.0/7 điều tiết giao thông (ban đêm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 840 Công
AA * THÉP H300+ TẤM THÉP GÂN ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cung cấp tấm thép gân dày 2cm - Đảm bảo ATGT phục vụ thi công, Khấu hao (1,5%+5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,033 tấn
2 Lắp đặt tấm thép gân dày 2cm phủ phui đào Hẻm 78 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 200,505 tấn
3 Tháo dỡ tấm thép gân dày 2cm phủ phui đào Hẻm 78 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 200,505 tấn
4 Sản xuất hệ khung thép hình H300 cho 01 phân đoạn, tổng thi công 4 đoạn 40m (chưa bao gồm VT chính) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,493 tấn
5 Cung cấp hệ khung thép hình H300 - Đảm bảo ATGT phục vụ thi công, Khấu hao (1,5%+5%) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,988 tấn
6 Lắp dựng hệ khung thép hình H300 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45,971 tấn
7 Tháo dỡ hệ khung thép hình H300 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45,971 tấn
AB * HÀNG RÀO TÔN
1 SX hàng rào tôn bảo vệ cho 04 phân đoạn thi công (chưa bao gồm VT chính) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 360 m
2 Cung cấp Thép hình, tôn hàng rào, KH (1,5%*15/4 tháng+5%*12,25lần sử dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 240,75 m
3 Lắp đặt hàng rào tôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4.410 m
4 Tháo dỡ hàng rào tôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4.410 m
5 BTĐS chân rào chắn đá 1x2 M.300 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,088 m3
6 Ván khuôn thép BTĐS chân rào chắn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,288 100m2
7 Lắp đặt BTĐS chân rào chắn, TL <= 50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.470 cái
8 Tháo dỡ BTĐS chân rào chắn, TL <= 50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.470 cái
AC * ĐÈN, BIỂN BÁO , KH (1,5%*3,75 tháng + 5%*12,25 lần sử dụng)
1 Đèn chiếu sáng ban đêm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 cái
2 Đèn LED báo hướng đi Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 cái
3 Đèn LED tròn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
4 Đèn chớp xoáy Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 cái
5 C/cấp biển báo thông tin công trường, KT 1,6mx2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
6 C/cấp biển báo chữ nhật, KT 0,5mx1,275m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
7 C/cấp biển báo chữ nhật chỉ dẫn, KT 0,9mx1,3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
8 C/cấp biển báo chữ nhật xin lỗi, KT 0,6mx1,6m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 cái
9 C/cấp biển báo tròn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
10 C/cấp biển báo tam giác Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 cái
11 C/cấp trụ biển báo, L=3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 cái
12 Cốt thép BT móng trụ BB, ĐK<= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,027 Tấn
13 Cốt thép BT móng trụ BB, ĐK<= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,112 Tấn
14 Bê tông móng trụ biển báo, M200 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,048 m3
15 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,205 100m2
16 Lắp đặt cột và biển báo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 196 cái
17 Tháo dỡ cột và biển báo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 196 cái
AD * HÀNG RÀO THÉP
1 Sản xuất hàng rào thép (chưa bao gồm VT chính) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,4 m2
2 C/cấp hàng rào thép đầu công trình, KH (1,5%*15/4 tháng+5%*49/4 lần sử dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,63 m2
3 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 98 m
4 Sơn chống rỉ hàng rào thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,44 m2
AE * HÀNG RÀO THÉP B40
1 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 cho 1 phân đoạn (chưa tính VL chính) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 m
2 C/cấp hàng rào lưới thép B40 cho 1 phân đoạn, KH (1,5%*56/30 tháng+5%*3 lần sử dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,874 m
3 Lắp đặt hàng lưới thép B40 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 99 m
4 Tháo dỡ hàng rào tôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 99 m
5 BTĐS chân rào chắn đá 1x2 M.300 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,191 m3
6 Ván khuôn thép BTĐS chân rào chắn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,026 100m2
7 Lắp đặt BTĐS chân rào chắn, TL <= 50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 cái
8 Tháo dỡ BTĐS chân rào chắn, TL <= 50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->