Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201126486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 15:50:00 đến ngày 2020-11-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,105,896,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục | |||
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| C | * Bảo vệ móng cửa xả | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,924 | 100m |
| 2 | Cung cấp cọc ván thép thi công cửa xả, Khấu hao (1,17% +3,5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,782 | m |
| 3 | Cung cấp 1 bộ hệ khung giằng thép thi công CX, Khấu hao (1,5%+5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,203 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng thép thi công Cừ larsen | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,117 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thanh giằng thép thi công Cừ larsen | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,117 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,924 | 100m |
| D | * Bảo vệ móng cống, hố ga | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 675,05 | 100m |
| 2 | Cung cấp cọc ván thép thi công, Khấu hao (1,17% +3,5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.152,484 | m |
| 3 | Cung cấp hệ khung giằng thép, Khấu hao (1,5%+5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,322 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng thép thi công Cừ larsen | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 235,73 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thanh giằng thép thi công Cừ larsen | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 235,73 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 675,05 | 100m |
| E | * Phần thi công cống, hố ga | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày cắt <=12cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,984 | 100m |
| 2 | Đào bóc mặt đường BTN hiện hữu, bằng máy đào 0.8m3 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,955 | 100m3 |
| 3 | Cắt Tường bê tông máy (cắt thành bê tông hố ga, cống) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 265,032 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dở cống, hố ga hiện hữu BTCT) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 102,792 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,424 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,424 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 15km tiếp theo, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,424 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II (Đào móng cống, hố ga các loại bằng máy) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 122,976 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp II | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 126,64 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp II | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 126,64 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong15km tiếp theo, đất cấp II | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 126,64 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.866,592 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, không yêu cầu độ chặt (Đắp cát lót móng cống, hố ga, cửa xã các loại) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,481 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát gia cố XM 6% lấp phui đào, trạm trộn 50 m3/h | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,97 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K= 0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,848 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,875 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,90 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,411 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 713,152 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.104,049 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng (ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ móng, lót móng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,338 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép BTĐS thân hố ga ĐK <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,214 | tấn |
| 22 | Cốt thép BTĐS thân hố ga ĐK <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,182 | tấn |
| 23 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M-250 cửa thu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,89 | m3 |
| 24 | BT đúc sẵn thân hố ga đá 1x2 B22,5 (M.300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 94,501 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép BTĐS thân hố ga | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,106 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt thân hố ga D800mm, T <= 3,4T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt thân hố ga D1000mm, D1200, T <= 4,8T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt thân hố ga D1500mm, T <= 6,86T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt thân hố ga D2000mm, T<=8,1T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt thân hố ga D2000mm, trọng lượng <=9,2T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt thân hố ga D2000mm, trọng lượng <=13T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện Bê tông đúc sẵn lên xe vận chuyển, trọng lượng<=5T (cấu kiện thân hố ga D800, D1000, D1200mm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện Bê tông đúc sẵn lên xe vận chuyển, trọng lượng trung bình 7T (cấu kiện thân hố ga D1500, D2000mmm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện Bê tông đúc sẵn xuống xe vận chuyển, trọng lượng <=5T (cấu kiện thân hố ga D800, D1000, D1200mm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện Bê tông đúc sẵn xuống xe vận chuyển, trọng lượng trung bình 7T (cấu kiện thân hố ga D1500, D2000mmm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | cấu kiện |
| 36 | Cốt thép giếng nước đổ tại chỗ ĐK <= 10mm (thân hố ga) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,606 | tấn |
| 37 | Cốt thép giếng nước đổ tại chỗ ĐK <= 18mm (thân hố ga) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,494 | tấn |
| 38 | Bê tông đổ tại chỗ hố ga đá 1x2 M.200 (nâng cổ HG, cửa thu) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,696 | m3 |
| 39 | Bê tông đổ tại chỗ HG, đá 1x2 M.300 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 102,043 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép thành hố ga | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,78 | 100m2 |
| 41 | Bê tông ĐTC tường (tường đầu, tường cánh C.xả, đá 1x2 M.300) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,219 | m3 |
| 42 | Bê tông ĐTC Sân cống, chân khay cửa xả, đá 1x2 M.300 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,768 | m3 |
| 43 | Cốt thép tường, Þ <= 10 (tường đầu,tường cánh cửa xả) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,168 | tấn |
| 44 | Cốt thép sân cống, chân khay cửa xả, Þ <= 10 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,09 | tấn |
| 45 | Cốt thép tường, Þ <= 18 (tường đầu, tường cánh cửa xả) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,796 | tấn |
| 46 | Cốt thép sân cống, chân khay cửa xả, Þ <= 18 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,662 | tấn |
| 47 | V/khuôn đổ bê tông tại chỗ tường đầu, tường cánh CX | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,08 | 100m2 |
| 48 | V/khuôn móng ( ván khuôn đổ bê tông tại chỗ sân cống, chân khay cửa xả) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép BTĐS gối cống ĐK<= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,058 | tấn |
| 50 | Cốt thép BTĐS gối cống ĐK<= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,191 | tấn |
| 51 | BT đúc sẵn gối cống đá 1x2 B15 (M200) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 240,547 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép BTĐS các loại gối | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,791 | 100m2 |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu, lên xe vận chuyển (gối cống: D400mm, D600mm, D800mm, D1000mm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 355 | cái |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu, lên xe vận chuyển (gối cống:D1200mm, D1500mm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 581 | cái |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=2 tấn bằng cần cẩu, lên xe vận chuyển (gối cống D2000mm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 269 | cái |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu, xuống xe vận chuyển (gối cống: D400mm, D600mm, D800mm, D1000mm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 355 | cái |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu, xuống xe vận chuyển (gối cống:D1200mm, D1500mm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 581 | cái |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 2 tấn bằng cần cẩu, xuống xe vận chuyển (gối cống D2000mm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 269 | cái |
| 59 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm (gối cống) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88 | cái |
| 60 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm (gối cống) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77 | cái |
| 61 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm (gối cống) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61 | cái |
| 62 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm (gối cống) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 129 | cái |
| 63 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm (gối cống) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 183 | cái |
| 64 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm (gối cống) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 398 | cái |
| 65 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2000mm (gối cống) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 269 | cái |
| 66 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | cái |
| 67 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | cái |
| 68 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 69 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su , đường kính 1000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59 | cái |
| 70 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87 | cái |
| 71 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 186 | cái |
| 72 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 124 | cái |
| F | - Cống D400mm, chiều sâu lắp đặt Htb ≤ 1.2m | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,75 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,5 | đoạn |
| G | Cống D600mm, chiều sâu lắp đặt Htb ≤ 1.2m | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,25 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,5 | đoạn |
| H | Cống D800mm, chiều sâu lắp đặt Htb ≤ 1.2m | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | đoạn |
| I | Cống D1000mm, chiều sâu lắp đặt Htb ≤ 1.2m | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn |
| J | Cống D1200mm, chiều sâu lắp đặt Htb ≤ 1.2m | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 91 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn |
| K | Cống D1500mm, chiều sâu lắp đặt Htb ≤ 1.2m | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 193 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | đoạn |
| L | Cống D2000mm, chiều sâu lắp đặt Htb ≤ 1.2m | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính 2000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 128 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 2000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 2000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 2000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | đoạn |
| M | Cống D400mm, chiều sâu lắp đặt Htb > 1.2m | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,167 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,5 | đoạn |
| N | Cống D600mm, chiều sâu lắp đặt Htb > 1.2m | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,167 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | đoạn |
| O | Cống D800mm, chiều sâu lắp đặt Htb > 1.2m | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn |
| 3 | Vữa M100 mối nối cống tròn, trung bình dày 2cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 334 | m² |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 mối nối cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,374 | m³ |
| 5 | Ván khuôn mối nối cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,915 | 100m² |
| 6 | Cốt thép BTĐS các loại cấu kiện ĐK <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,244 | tấn |
| 7 | Cốt thép BTĐS các loại cấu kiện ĐK <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,429 | tấn |
| 8 | BT đà hầm ga, đá 1x2 M.200 đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,9 | m3 |
| 9 | BT tấm đan, đá 1x2 M.200 đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,387 | m3 |
| 10 | BT đà hầm ga, đá 1x2 M.300 đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,863 | m3 |
| 11 | BT tấm đan, đá 1x2 M.300 đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông đà hầm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,345 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép BTĐS tấm đan | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,949 | 100m2 |
| 14 | SX thép hình các loại cấu kiện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,69 | tấn |
| 15 | SX thép tấm các loại cấu kiện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,99 | tấn |
| 16 | Nhúng kẽm thép hình, thép tấm, thang hầm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7.050,767 | kg |
| 17 | Bốc xếp Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu, lên xe vận chuyển (Tấm đan 90 x 90 x 6 cm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 152 | cái |
| 18 | Bốc xếp Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu, xuống xe vận chuyển (Tấm đan 90 x 90 x 6cm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 152 | cái |
| 19 | Bốc xếp Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 500 kg bằng cần cẩu, lên xe vận chuyển (Đà hầm các loại) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 374 | cái |
| 20 | Bốc xếp Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 500 kg bằng cần cẩu, xuống xe vận chuyển (Đà hầm các loại) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 374 | cái |
| 21 | Bốc xếp Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu, lên xe vận chuyển (Tấm đan giảm tải 385 x 100 x 40cm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | cái |
| 22 | Bốc xếp Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=2 Tkg bằng cần cẩu, xuống xe vận chuyển (Tấm đan giảm tải 385 x 100 x 40cm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | cái |
| 23 | Cung cấp nắp đan bằng gang, TTTK 40T, không có lỗ thu nước | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39 | cái |
| 24 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg - trên vỉa hè (Tấm đan Bê tông hiện hữu + Đà hầm Bê tông hiện hữu) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 304 | cái |
| 25 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg - Dưới đường (Tấm đan Bê tông hiện hữu + Đà hầm Bê tông hiện hữu) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện, trọng lượng >50kg, bằng cần cầu (Bê tông đúc sẵn hố thu nước ngăn mùi + Nắp đan gang, nắp sắt + Tấm đan BTCT đan giảm tải + Đà hầm Dưới đường) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 306 | cái |
| 27 | Lắp đặt bu lông inox M14,L=15cm (nắp gang) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 312 | con |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg - trên vỉa hè (Tấm đan BTCT kích thước (90 x 90 x 6) cm + Đà hầm trên vỉa hè) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 304 | cái |
| P | * Cung cấp, lắp đắt cấu kiện gang cửa thu nước | |||
| 1 | Cung cấp Khung đỡ bó vỉa bằng gang (KT: 1200x350mm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 149 | cái |
| 2 | Cung cấp Khung đỡ LCR bằng gang (KT: 1200x260mm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 136 | cái |
| 3 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang (KT: 1170x235x50mm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 149 | cái |
| 4 | Cung cấp Bó vỉa thu nước bằng gang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 136 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cấu kiện, trọng lượng <50kg, bằng nhân công (Khung đỡ bằng gang) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 285 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện, trọng lượng >50kg, bằng cần cầu (bó vỉa, Lưới chắn rác) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 285 | cái |
| Q | Khay ngăn mùi | |||
| 1 | Gia công khay ngăn mùi bằng thép Inox | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,571 | Tấn |
| 2 | Gia công Thép hình khay ngăn mùi | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,057 | Tấn |
| 3 | Tấm cao su 600x200mm dày 5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,56 | m2 |
| 4 | Tấm nhựa PVC 600x200mm dày 5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,56 | m2 |
| 5 | Bản lề | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | Bộ |
| 6 | Bu lông + đai ốc inox M8, L=60mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | 1 bộ |
| 7 | Bu lông + đai ốc inox M8, L=30mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 156 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt khay ngăn mùi bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | cái |
| R | * Van ngăn mùi | |||
| 1 | Ván khuôn thép hộp van ngăn mùi | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,073 | 100m2 |
| 2 | Bê tông van ngăn mùi, đá 1x2 M200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,82 | m3 |
| 3 | Gia công van ngăn mùi bằng thép inox | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,435 | tấn |
| 4 | Lắp đặt van ngăn mùi bằng thủ công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 149 | cái |
| 5 | Tấm cao su 720x223 dày 5mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,84 | m2 |
| 6 | Tấm nhưa PVC 720x223 dày mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,84 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 596 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bu lông + đai ốc inox M10 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.490 | 1 bộ |
| 9 | Vít liên kết dài 20mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 596 | cái |
| 10 | Đắp đất cửa xả, Phui đào cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,901 | m3 |
| 11 | Làm Đá hộc xây vữa M100, cửa Xả 2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,112 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm lót đá hộc xây | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,045 | m3 |
| 13 | Cung cấp thép tấm dày 10mm làm tường chắn đất, Khấu hao (1,17% +3,5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,225 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tường chắn đất bằng thép tấm dày 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,237 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ tường chắn đất bằng thép tấm dày 10mm ( tính 60% lắp dựng ) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,237 | tấn |
| 16 | Đắp đất bao tải (đất tận dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,347 | m3 |
| 17 | Bao tải (30x30x50)cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 541 | Cái |
| 18 | Thanh thải chặn dòng thi công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,347 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch thẻ M100 (bịt đầu cống) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,565 | m3 |
| 20 | Bơm vữa xi măng M100 bít hủy cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,88 | m3 |
| 21 | Cung cấp van lật cửa xã cống D1500 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp van lật cửa xã cống D2000 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van lật ngăn triều | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,51 | tấn |
| 24 | Bơm nước dẫn dòng (máy bơm 20 kw) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72,5 | Ca |
| S | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật,R >= 12KN/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80,796 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43,348 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa MC-70 thấm bám bám 1,0kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 102,32 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 234,658 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương Css-1h dính bám 0,5kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 266,278 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 195,406 | 100m2 |
| 7 | Cày sọc mặt đường bê tông nhựa tạo nhám | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 103,05 | 100m2 |
| 8 | Cào bóc mặt đường Bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày cào bóc <=5 cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,401 | 100m2 |
| 9 | Cào bóc mặt đường Bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày cào bóc <=3 cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô tự đổ , chiều dày lớp bóc <= 5 cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,401 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô tự đổ , chiều dày lớp bóc <= 3 cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm - màu vàng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm - màu trắng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 647,175 | m2 |
| T | * Vỉa hè: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II: nền vỉa hè | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,077 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền hạ phạm vi vỉa hè | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 111,037 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K= 0,90 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,556 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới: Trải cán CPĐD vỉa hè dày 10cm, K=0.95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,275 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền (bê tông vỉa hè đá 1x2 M.150) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 561,019 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11.076,374 | m2 |
| 7 | Lát gạch con sâu tái lập trên vỉa hè cuối hẻm 162 ( Gạch tận dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,747 | m2 |
| 8 | Bê tông nền (bê tông xi măng M200 vỉa hè, dày 6cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,945 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng gờ chặn, đá 1x2 M150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,69 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,138 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gờ chặn đá 1x2 M200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 86,249 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép gờ chặn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,242 | 100m2 |
| U | * Bó vỉa: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 410,169 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2 M150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 152,773 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,244 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đổ tại chỗ bó vỉa đá 1x2 M.300 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 410,169 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa Bê tông đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,352 | 100m2 |
| V | * Bồn Trồng cây | |||
| 1 | Vữa XM M50 bồn trồng cây dày 6cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 195,78 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,566 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thành hố trồng cây đá 1x2 B15 M200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,602 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép BTĐS thành bồn trồng cây | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,944 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng BTĐS thành bồn cây xanh trọng lượng < 50Kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.008 | cái |
| 6 | Lát gạch xi măng bó gốc cây | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 299,192 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất trồng cây | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,555 | m3 |
| W | * Trụ biển báo | |||
| 1 | Đào hố móng trụ BB hiện hữu, bằng thủ công | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,432 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bộ cấu kiện (BB+Biển báo+trụ), trọng lượng<1T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | cái |
| 3 | Bốc xếp bộ cấu kiện (BB+Biển báo+trụ) tháo dỡ lên xe vận chuyển, trọng lượng <= 500kg bằng máy | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | cái |
| 4 | BT móng Trụ biển báo đá 1x2 M200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,408 | m3 |
| 5 | Cốt thép BT móng trụ BB, ĐK <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,018 | Tấn |
| 6 | Cốt thép BT móng trụ BB, ĐK <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,077 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,141 | 100m2 |
| 8 | C/cấp Trụ biển báo, D90, H=3,8m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | cái |
| 9 | C/cấp biển báo giao thông hình tròn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 10 | C/cấp biển báo giao thông hình tam giác | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 11 | C/cấp biển báo giao thông hình chữ nhật, KT : 0,8x0,6m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 12 | C/cấp trụ biển báo giao thông hình chữ nhật, KT : 1,6x1,2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | cái |
| X | * HÀNG RÀO THÉP B40 | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 (chụa tính VL chính) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | m |
| 2 | C/cấp hàng rào lưới thép B40 cửa xả | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | m |
| 3 | Lắp đặt hàng rào lưới thép B40 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | m |
| 4 | Bê tông lót móng gờ chặn, đá 1x2 M150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | 100m2 |
| 6 | BT chân rào chắn đá 1x2 M.200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép BT chân rào chắn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | 100m2 |
| Y | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| Z | * PHẦN CHUNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,206 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa MC-70 thấm bám 1,0kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53,822 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương Css-1h thấm bám bám 0,5kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,384 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện, trọng lượng >50kg, bằng cần cầu (Lắp đặt tạm nắp gang phục vụ ATGT khi thi công + Lắp đặt tạm đà hầm phục vụ ATGT khi thi công) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đặt cấu kiện, trọng lượng >50kg, bằng cần cầu (Nắp gang phục vụ ATGT khi thi công + Đà hầm phục vụ ATGT khi thi công) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78 | cái |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày cắt <= 5cm - tháo dỡ nắp gang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87,75 | m |
| 7 | Đào bóc mặt đường BTN hiện hữu, bằng máy đào 0.8m3 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,552 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,066 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,066 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 15km tiếp theo, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,066 | 100m3 |
| 11 | Thảm BTNC 19 dày tb 3cm đảm vuốt nối mép tấm thép xe chạy | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| 12 | Máy phát điện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 450 | Ca |
| 13 | Nhân công 3.0/7 điều tiết giao thông (ban ngày) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.480 | Công |
| 14 | Nhân công 3.0/7 điều tiết giao thông (ban đêm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 840 | Công |
| AA | * THÉP H300+ TẤM THÉP GÂN ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp tấm thép gân dày 2cm - Đảm bảo ATGT phục vụ thi công, Khấu hao (1,5%+5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,033 | tấn |
| 2 | Lắp đặt tấm thép gân dày 2cm phủ phui đào Hẻm 78 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200,505 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm thép gân dày 2cm phủ phui đào Hẻm 78 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200,505 | tấn |
| 4 | Sản xuất hệ khung thép hình H300 cho 01 phân đoạn, tổng thi công 4 đoạn 40m (chưa bao gồm VT chính) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,493 | tấn |
| 5 | Cung cấp hệ khung thép hình H300 - Đảm bảo ATGT phục vụ thi công, Khấu hao (1,5%+5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,988 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ khung thép hình H300 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,971 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ khung thép hình H300 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,971 | tấn |
| AB | * HÀNG RÀO TÔN | |||
| 1 | SX hàng rào tôn bảo vệ cho 04 phân đoạn thi công (chưa bao gồm VT chính) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 360 | m |
| 2 | Cung cấp Thép hình, tôn hàng rào, KH (1,5%*15/4 tháng+5%*12,25lần sử dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 240,75 | m |
| 3 | Lắp đặt hàng rào tôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4.410 | m |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào tôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4.410 | m |
| 5 | BTĐS chân rào chắn đá 1x2 M.300 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép BTĐS chân rào chắn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt BTĐS chân rào chắn, TL <= 50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.470 | cái |
| 8 | Tháo dỡ BTĐS chân rào chắn, TL <= 50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.470 | cái |
| AC | * ĐÈN, BIỂN BÁO , KH (1,5%*3,75 tháng + 5%*12,25 lần sử dụng) | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 2 | Đèn LED báo hướng đi | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 3 | Đèn LED tròn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 4 | Đèn chớp xoáy | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 5 | C/cấp biển báo thông tin công trường, KT 1,6mx2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 6 | C/cấp biển báo chữ nhật, KT 0,5mx1,275m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 7 | C/cấp biển báo chữ nhật chỉ dẫn, KT 0,9mx1,3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 8 | C/cấp biển báo chữ nhật xin lỗi, KT 0,6mx1,6m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 9 | C/cấp biển báo tròn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 10 | C/cấp biển báo tam giác | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 11 | C/cấp trụ biển báo, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| 12 | Cốt thép BT móng trụ BB, ĐK<= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,027 | Tấn |
| 13 | Cốt thép BT móng trụ BB, ĐK<= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,112 | Tấn |
| 14 | Bê tông móng trụ biển báo, M200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,048 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,205 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 196 | cái |
| 17 | Tháo dỡ cột và biển báo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 196 | cái |
| AD | * HÀNG RÀO THÉP | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào thép (chưa bao gồm VT chính) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,4 | m2 |
| 2 | C/cấp hàng rào thép đầu công trình, KH (1,5%*15/4 tháng+5%*49/4 lần sử dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,63 | m2 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 98 | m |
| 4 | Sơn chống rỉ hàng rào thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,44 | m2 |
| AE | * HÀNG RÀO THÉP B40 | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 cho 1 phân đoạn (chưa tính VL chính) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | m |
| 2 | C/cấp hàng rào lưới thép B40 cho 1 phân đoạn, KH (1,5%*56/30 tháng+5%*3 lần sử dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,874 | m |
| 3 | Lắp đặt hàng lưới thép B40 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 99 | m |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào tôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 99 | m |
| 5 | BTĐS chân rào chắn đá 1x2 M.300 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,191 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép BTĐS chân rào chắn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt BTĐS chân rào chắn, TL <= 50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | cái |
| 8 | Tháo dỡ BTĐS chân rào chắn, TL <= 50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi