Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201122555-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201045352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 08:53:00 đến ngày 2020-11-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,601,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,44 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,383 100m3
3 Mua đất đắp san nền K0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.562,163 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,234 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,335 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m3
3 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,076 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 100m3
5 Mua đất đắp K0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,487 m3
6 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m3
8 Ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,73 m2
9 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m2
10 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,36 m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,551 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào rãnh để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m3
4 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,17 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,25 m3
7 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,18 m2
8 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,493 100m2
9 Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 tấn
10 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,18 m3
11 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 100m2
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 tấn
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 cấu kiện
15 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 100m3
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,554 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,293 100m
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,36 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,37 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,32 m2
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
12 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
13 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
14 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,642 100m3
E BỒN CÂY VÀ QUÂY LƯỚI
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,776 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,61 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,51 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,83 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,74 m2
8 Mua, trồng cây giáng hương, đường kính cây 10-12cm (đo trên thân cây tại vị trí 1,3m so với mặt đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cây
9 Cây chống cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
10 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,04 m3
11 Đào móng cột, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
12 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
13 Ống thép mạ kẽm D113.5 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,7 kg
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
15 Lưới chắn ô 100mm, sợi TW-PE2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.584 m2
16 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->